Phòng Quan trắc và Phân tích chất lượng môi trường

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ và Môi trường CEC
Số VILAS: 
1222
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quan trắc và Phân tích chất lượng môi trường
Laboratory:  Department of Environmental Monitoring and Analysis
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ và Môi trường CEC
Organization: CEC Environment And Technology Investment Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người quản lý/  Laboratory management:   Nguyễn Văn Huy  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Văn Huy Các phép thử được công nhận/Accredited tests
2. Đào Mạnh Phú Các phép thử được công nhận/Accredited tests
3. Nguyễn Thị Kim Phượng Các phép thử được công nhận/Accredited tests
 
Số hiệu/ Code:                                           VILAS 1222
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:     30/ 7/ 2022
Địa chỉ/ Address: Số 109, ngõ 2 đường Hoàng Sâm, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.    
Địa điểm/Location: Số 109, ngõ 2 đường Hoàng Sâm, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Điện thoại/ Tel: 024 73 087 000 Fax:       
E-mailnguyenhuycec@gmail.com   Website: moitruongcec.vn
Lĩnh vực thử nghiệm:             Hóa Field of testing:                       Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Nước thải, nước mặt, nước ngầm, nước sạch Waste water, surface water, ground waterdomestic water Xác định pH  Determination of pH value 2~12 TCVN 6492:2011 (ISO 10523 : 2008)
2. Xác định độ màu Determination of Colour 6,8 mgPtCo/L TCVN 6185:2015 (ISO 7887:2011)
3 Nước mặt,           nước ngầm,          nước sạch Surface water, ground waterdomestic water Xác định độ đục  Determination of turbidity 1,0 NTU TCVN 6184 : 2008 (ISO 7027 : 1999)
4 Xác định tổng Canxi và Magiê Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of the sum of Calcium and Magnesium EDTA titrimetric method 6,0 mg/L TCVN 6224:1996 (ISO 6059 : 1984 (E))
5 Nước mặt,              nước ngầm Surface water, ground water Xác định độ kiềm Determination of alkalinity 5,70 mg/L TCVN 6636-1:2000 (ISO 9963 - 1 : 1994)
6 Nước ngầm,          nước sạch Ground water,domestic water Xác định chỉ số Pemanganat Determination of Permanganate index 0,34 mg O2/L TCVN 6186:1996 (ISO 8467:1993 (E))
7 Nước thải,           nước mặt,              nước ngầm Waste water, surface water, ground water Xác định tổng chất rắn lơ lửng (TSS) bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh Determination of Total Suspended solids (TSS) content by filtration through glass-fiber filters 14 mg/L TCVN 6625:2000 (ISO 11923 : 1997)
8 Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD) Phương pháp chuẩn độ Determination of Chemical oxygen demand (COD) Closed Reflux, Titrimetric Method. 40 mg O2/L SMEWW 5220.C:2017
9 Nước thải, nước mặt, nước ngầm, nước sạch Waste water, surface water, ground waterdomestic water Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea Determination of biochemical oxygen demand after 5 days (BOD5)  Dilution and seeding method with allylthiourea addition 3 mg O2/L TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1 : 2003)
10 Nước thải,  nước mặt,  nước ngầm,  nước sạch Waste water, surface water, ground waterdomestic water   Xác định hàm lượng Clorua (Cl-)  Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo) Determination of Chloride (Cl-) content Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr's method) 5 mg/L TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989 (E))
11 Xác định hàm lượng Florua (F-) Dertermination of Fluoride (F-) content 0,10 mg/L SMEWW 4500F-.B&D:2017
12 Xác định hàm lượng Amoni (NH4+) Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay UV-Vis Determination of Ammonium (NH4+) content Manual spectrometric method 0,10 mg/L TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984E)
13 Xác định hàm lượng Nitrit (NO2-) Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử UV-Vis Determination of Nitrite (NO2-) content. Molecular absorption spectrometric method 0,01 mg/L TCVN 6178:1996 (ISO 6777:1984)
14 Xác định hàm lượng Nitơ (N)  Phương pháp vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim devarda Determination of nitrogen content Catalytic digestion after reduction with Devarda's alloy 4,0 mg/L TCVN 6638:2000 (ISO10048 : 1991)
15 Xác định hàm lượng tổng Phospho (TP)  Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat Determination of Total Phosphorus (TP) content Ammonium molybdate spectrometric method 0,03 mg/L TCVN 6202:2008 (ISO 6878 : 2004)
16 Xác định hàm lượng Sắt (Fe)  Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10 -phenantrolin Determination of Iron (Fe) content Spectrometric method using 1.10- phenantroline 0,1 mg/L TCVN 6177:1996 ( ISO 6332: 1988 (E))
17 Nước mặt,              nước ngầm,             nước sạch Waste water, surface water, ground waterdomestic water Xác định hàm lượng Nitrat (NO3-) Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic Determination of Nitrate (NO3-) content Spectrometric method using sulfosalicylic acid 0,07 mg/L TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998E)
18 Nước thải Waste water Xác định hàm lượng Nitrat  Phương pháp sử dụng cột khử Sadimi Determination of Nitrate content Cadmium Reduction Method 0,050 mg/L SMEWW 4500NO3-.E:2017
19 Nước thải,  nước mặt,  nước ngầm Waste water, surface water, ground water Xác định hàm lượng Octophosphat (PO43-) Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat Determination of Octophosphate (PO43-) content Ammonium molybdate spectrometric method 0,02 mg/L TCVN 6202:2008 (ISO 6878 : 2004)
20 Xác định hàm lượng Crom(VI) Phương pháp đo phổ dùng 1,5-diphenylcacbazid Determination of Chromium (VI) content Spectrometric method using 1,5-diphenylcarbazide 0,05 mg/L TCVN 6658:2000  (ISO 11083 : 1994)
21 Nước mặt,             nước ngầm,               nước sạch Water surface, ground waterdomestic water  Xác định hàm lượng Sulphat (SO42-) Phương pháp đo phổ Determination of Sulfate (SO42-) content Turbidimetric method. 3,5 mg/L SMEWW 4500-SO42-.E:2017
22 Nước thải,              nước mặt,               nước ngầm,                    nước sạch Waste water, surface water, ground water,domestic water Xác định Sắt (Fe)Mangan (Mn)Crom tổng số (Cr), Đồng (Cu), Kẽm (Zn)Niken (Ni) Phương pháp quang phổ phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of Iron (Fe)Manganese (Mn), total Chromium (Cr), Copper (Cu), Zinc (Zn), Niken (Ni) content.  Flame atomic absorption spectrometry methods Fe: 0,1 mg/L SMEWW 3111B:2017  
23 Mn:                   0,05 mg/L
24 Cr tổng/total0,1mg/L
25 Cu: 0,1 mg/L
26 Zn:                  0,015 mg/L
27 Ni: 0,15 mg/L
28 Xác định hàm lượng Cadimi (Cd), Chì (Pb) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện sử dụng lò graphit  Determination of Cadmium (Cd) content, Lead (Pb) content Graphite furnace atomic absorption spectrometry methods Cd:                   0,0003mg/L SMEWW 3113B:2017  
29 Pb: 0,002 mg/L
30 Nước thải,                nước mặt,                nước ngầm,              nước sạch Waste water, surface water, ground water,domestic water Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử bằng kỹ thuật hydrua hóa. Determination of Arsenic (As) content Manual Hydride Generation/Atomic absorption spectrometry method 0,002 mg/L SMEWW 3114B:2017
31 Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg)  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử bằng kỹ thuật hóa hơi lạnh  Determination of Mercury (Hg) content Atomic absorption spectrometry methods – (Cold-Vapor technique) 0,0003 mg/L SMEWW 3112B:2017
32 Xác định chỉ số Phenol  Phương pháp trắc phổ dùng 4 - aminoantipyrin sau khi chưng cất Determination of Phenol index 4-aminoantipyrin spectrometric methods after distillation 0,005 mg/L SMEWW 5530B&C:2017
33 Xác định Xyanua (CN-) tổng Determination of Total Cyanide (CN-) 0,002 mg/L SMEWW 4500CN-.C&E:2017
34 Xác định hàm lượng Sunfua (S2-) Phương pháp đo quang  Determination of Sulfide (S2-) content Photometric method  0,08 mg/L SMEWW 4500S2-B&D:2017
35 Nước thải, nước mặt, nước ngầm Waste water, surface water, ground water Xác định các chất hoạt động bề mặt anion bằng cách đo chỉ số metylen xanh (mbas) Determination of anionic surfactants by measurement of the methylene blue index (MBAS) 0,07 mg/L TCVN 6622-1:2009 (ISO 7875-1 : 1996)
36 Nước mặt,               nước ngầm Surface water, ground water Xác định tổng dầu mỡ Phương pháp chiết lỏng lỏng và cân  Determination of oil and grease  Liquid-Liquid, Partition-Gravimetric Method  1,0 mg/L SMEWW 5520.B:2017
37 Nước thải Waste water Xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ Phương pháp khối lượng Determination of Mineral grease and oils Weight method 1,0 mg/L SMEWW 5520. B&F:2017
38 Nước thải Waste water Xác định dầu mỡ động thực vật Phương pháp khối lượng Determination of Animal and Vegetable grease and oils Weight method  1,0 mg/L SMEWW 5520.B&F:2017
39 Xác định hàm lượng Crom (III) Phương pháp đo phổ  Determination of Chromium (III) Spectrometric method 0,05 mg/L SMEWW 3500-Cr.B:2017 & TCVN 6658:2000
40   Nước thải,           nước sạch Waste water,domestic water Xác định Clo tổng số Phương pháp đo màu sử dụng n,n-dietyl-1,4-phenylendiamin Determination of total Chlorine  Colorimetric method using N,N-dietyl-1,4-henylenediamine. 0,10 mg/L  TCVN 6225-2:2012 (ISO 7393-2:1985)
Xác định Clo tổng số Phương pháp chuẩn độ iot  Determination of total chlorine Iodometric titration method  0,70 mg/L  TCVN 6225-3:2011 (ISO 7393-3:1990)
41 Không khí xung quanh (dung dịch hấp thụ, giấy lọc) Ambient air (Absorber solution, filter paper) Xác định hàm lượng bụi tổng Phương pháp khối lượng Determination of dust content Weighing method - TCVN 5067:1995
42 Xác định hàm lượng bụi PM10 Phương pháp khối luợng Determination of PM10 dust content Atmosphere Weighing method - SOP/NB/PT-K02lần ban hành/issued: 01
43 Xác định hàm lượng Sulfur dioxide (SO2) Phương pháp Formaldehyde Absorber/Pararosaniline Determination of Sulfur dioxide (SO2) content Formaldehyde Absorber/Pararosaniline Method 70 µg/L MASA 704B
44 Xác định hàm lượng Nitrite (NO2) Phương pháp trắc phổ  Determination of Nitrite (NO2) content   Spectrometric method 15 µg/L TCVN 6137:2009 (ISO 6768 : 1998)
45 Xác định nồng độ Cacbon monoxit (CO) Determination of Carbon monoxide (CO) content 1,854 µg/L SOP/NB/PT-K04 lần ban hành/issued: 01
46 Không khí xung quanh (dung dịch hấp thụ, giấy lọc) Ambient air (Absorber solution, filter paper) Xác định hàm lượng Hydrogen Sulfide (H2S)  Determination of Hydrogen Sulfide (H2S) content  30 µg/L MASA 701
47 Xác định hàm lượng Ammonia (NH3) Phương pháp Indophenol Determination of Ammonia (NH3) content Indophenol method 100 µg/L MASA 401
48 Xác định hàm lượng Ozone (O3) Determination of Ozone (O3) content 100 µL/L MASA 411 
49 Xác định hàm lượng Clo tự do (Cl2   Phương pháp sử dụng Methyl da cam Determination of free Chlorine (Cl2) content Methyl Orange Method 70 µg/L MASA 202
50 Khí thải (Giấy lọc) Emission gas (filter paper) Xác định nồng độ khối lượng của bụi bằng phương pháp thủ công Manual determination of mass concentration of particulate matter - TCVN 5977:2009 (ISO 9096 : 2003)
51 Khí thải (dung dịch hấp thụ) Emission gas (Absorber solution Xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) Determination of Sulfur dioxides (SO2) concentration in emission gas 0,014 mg/L TCVN 7246:2003
52 Xác định nồng độ khối lượng Nitơ oxit (NOx) Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin Determination of the mass concentration of Nitrogen oxides (NOx) Naphthylethylenediamine photometric method 0,012 mg/L TCVN 7172:2002 (ISO 11564 : 1998)
53 Phương pháp xác định nồng độ Cacbon monoxit (CO) trong khí thải  Determination method of Carbon monoxide (CO) concentration in fluegas 0,04 mg/L TCVN 7242:2003
54 Đất Soils Xác định pHKCl Determination of pHKCl Đến/to: 14 TCVN 4401:1987
55 Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng Phương pháp khối lượng Determination of dry matter and water content on a mass basic Gravimetric method 22,32% TCVN 6648:2000 (ISO 11465 : 1993)
56 Xác định các bon hữu cơ tổng số Phương pháp walkley black Determination of total organic carbon Walkley Black method 3,03 mg/kg TCVN 8941:2011
57 Đất Soils Xác định Nitơ tổng Phương pháp Kendan (Kjeldahl) cải biên Determination of total Nitrogen Modified Kjeldahl method 23,35 mg/kg TCVN 6498:1999 (ISO 11465 : 1993)
58 Xác định Phospho tổng số và hàm lượng phospho dễ tiêu Phương pháp so màu Determination of Total Phosphorus and bio-available Phosphorus content Colorimetry method tổng/P total: 3,86 mg/kg TCVN 8563:2010
59 P2O5: 8,85 mg/kg
60 Đấttrầm tích Soilssediments Xác định đồng (Cu), Kẽm (Zn), Crom (Cr), Mangan (Mn)Niken (Ni)Sắt (Fe) trong dịch chiết. Phương pháp phân hủy mẫu trầm tích bằng nước cường thủy kết hợp phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử Determination of Copper (Cu), Zinc (Zn), Chromium (Cr), Manganese (Mn), Nikel (Ni), Iron (Fe) in aqua regia extracts  Flame atomic absorption spectrometry methods. Cu: 0,05 mg/L US.EPA Method 3050B (tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
61 Zn: 0,03 mg/L
62 Cr: 0,1 mg/L
63 Mn: 0,1 mg/L
64 Ni: 0,05 mg/L
65 Fe: 0,15 mg/L
66 Xác định Asen (As) trong dịch chiết Phương pháp phân hủy mẫu đất, trầm tích bằng nước cường thủy kết hợp phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử sử dụng kỹ thuật Hydrua hóa mẫu. Determination of Arsenic (As) in aqua regia extracts Manual Hydride Generation/Atomic absorption spectrometric method. 0,002 mg/L US.EPA Method 3050 (tách chiết/extract)+ SMEWW 3114B:2017(đo/measurement)
67 Xác định Chì (Pb), Cadimi (Cd) trong dịch chiết Phương pháp phân hủy mẫu đất, trầm tích bằng nước cường thủy kết hợp phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện sử dụng lò Graphit Determination of Lead (Pb)Cadmium (Cd) in aqua regia extracts Graphite furnace atomic absorption spectrometry methods. Cd: 0,0004 mg/L US.EPA Method 3050B (tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
Pb: 0,001 mg/L
68 Đấttrầm tích Soilssediments Xác định thủy ngân (Hg) trong dịch chiết Phân hủy mẫu đất, trầm tích bằng nước cường thủy kết hợp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử sử dụng phương pháp hóa hơi lạnh. Determination of Mercury (Hg) in aqua regia extracts Atomic absorption spectrometric methods – (Cold-Vapor technique). 0,0002 mg/L US.EPA Method 3050(tách chiết/extract)+ SMEWW 3112B:2017(đo/measurement)
69 Bùn thải,  chất thải Sludge solid waste Xác định pH Determination of pH value Đến/to: 14 US.EPA Method 9045D
70 Xác định Đồng (Cu) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS) Determination of Copper (Cu) in aqua regia extracts  Flame Atomic absorption spectrophotometric (F-AAS) method 0,25 mg/L TCVN 8963:2011(tách chiết/extract) SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
Xác định Đồng (Cu) trong dịch ngâm chiết Phương pháp F-AAS Determination of Copper (Cu) in leaching solution F-AAS method 0,46 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
71 Xác định Crom (Cr) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp F-AAS Determination of Crom (Cr) in aqua regia extracts F-AAS method 0,5 mg/L TCVN 8963:2011(tách chiết/extract) SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
Xác định Crom (Cr) trong dịch ngâm chiết. Phương pháp F-AAS Determination of Chromium (Cr) in leaching solution F-AAS method 0,37 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
72 Xác định Niken (Nitrong dịch chiết cường thủy  Phương pháp F-AAS Determination of Nickel (Ni) in aqua regia extracts  F-AAS method  0,1 mg/L TCVN 8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
72 Bùn thải,  chất thải Sludge solid waste Xác định Niken (Ni) trong dịch ngâm chiết Phương pháp F-AAS Determination of Nickel (Ni) in leaching solution F-AAS method 0,084 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
73 Xác định Kẽm (Zn) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp F-AAS Determination of Zinc (Zn) in aqua regia extracts  F-AAS method 0,03 mg/L TCVN8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
Xác định Kẽm (Zn) trong dịch ngâm chiết Phương pháp F-AAS Determination of Zinc (Zn) in leaching solution F-AAS method 0,15 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
74 Xác định Mangan (Mn) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp F-AAS Determination of Manganese (Mn) in aqua regia extracts  F-AAS method 0,006 mg/L TCVN8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
Xác định Mangan (Mn) trong dịch ngâm chiết Phương pháp F-AAS Determination of Manganese (Mn) in leaching solution F-AAS method 0,03 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3111B:2017(đo/measurement)
75 Xác định Asen (As) trong dịch chiết cường thủy  Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật Hyrdua hóa mẫu Determination of Arsenic (As) in aqua regia extracts  Manual Hydride Generation/Atomic absorption spectrometric method. 0,003 mg/L TCVN 8963:2011+ SMEWW 3114B:2017(đo/measurement)
75 Bùn thải,  chất thải Sludge solid waste Xác định Asen (As) trong dịch ngâm chiết Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật Hyrdua hóa mẫu Determination of Arsenic (As) in leaching solution Manual Hydride Generation/Atomic absorption spectrometric method. 0,002 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3114B:2017(đo/measurement)
76 Xác định Chì (Pb) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện sử dụng lò Graphit (GF-AAS) Determination of Lead (Pb) in aqua regia extracts  Graphite furnace atomic absorption spectrometry (GF-AAS) methods. 0,0015 mg/L TCVN8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
Xác định Chì (Pb) trong dịch ngâm chiết. Phương pháp GF-AAS Determination of Lead (Pb) in leaching solution GF-AAS method 0,0082 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
77 Xác định Cadimi (Cd) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium (Cd) in aqua regia extracts  GF-AAS method 0,0004 mg/L TCVN 8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
Xác định Cadimi (Cd) trong dịch ngâm chiết Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium (Cd) in leaching solution GF-AAS method 0,001mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
78 Xác định Selen (Se) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp GF-AAS Determination of Selen (Se) in aqua regia extracts  GF-AAS method 0,006 mg/L TCVN 8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
Xác định Selen (Se) trong dịch ngâm chiết Phương pháp GF-AAS Determination of Selen (Se) in leaching solution GF-AAS method 0,001 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
79 Bùn thải,  chất thải Sludge solid waste Xác định Coban (Co) trong dịch chiết cường thủy Phương pháp GF-AAS Determination of Cobalt (Co) in aqua regia extracts  GF-AAS method 0,002mg/L TCVN 8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
Xác định Coban (Co) trong dịch ngâm chiết Phương pháp GF-AAS Determination of Cobalt (Co) in leaching solution GF-AAS method 0,001 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3113B:2017(đo/measurement)
80 Xác định Thủy ngân (Hg) trong dịch chiết cường thủy  Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử sử dụng kỹ thuật hóa hơi lạnh Determination of Mercury (Hg) in aqua regia extracts  Atomic absorption spectrometric methods – (Cold-Vapor technique). 0,0003 mg/L TCVN 8963:2011(tách chiết/extract)+ SMEWW 3112B:2017(đo/measurement)
Xác định Thủy ngân (Hg) trong dịch ngâm chiết Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử sử dụng kỹ thuật hóa hơi lạnh Determination of Mercury (Hg) in leaching solution Atomic absorption spectrometric methods – (Cold-Vapor technique). 0,0068 mg/L EPA Method 1311(tách chiết/extract)+ SMEWW 3112B:2017(đo/measurement)
Ghi chú/ Notes: - Det., ND: phát hiện, không phát hiện/detection, not detection. - Amd: bản bổ sung/Amendment. - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam - ISO: International Organization for Standardization - US EPA:  United States Environmental Protection Agency               - SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Wastewate - MASA: Methods of Air Sampling and Analysis  
Ngày hiệu lực: 
30/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 109, ngõ 2 đường Hoàng Sâm, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
1222
© 2016 by BoA. All right reserved