Phòng Quan trắc và phân tích môi trường

Đơn vị chủ quản: 
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
Số VILAS: 
610
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Tĩnh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quan trắc và phân tích môi trường
Laboratory: Department of Monitoring and Environmental Analysis
Cơ quan chủ quản:   Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
Organization: Department of Natural Resources and Environment of Ha Tinh province
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing:
Người phụ trách/ Representative:
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
Chemical
Nguyễn Đình Nam
 


TT
Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
 
  1.  
Lê Anh Đức Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
 
  1.  
Trần Ngọc Sơn
 
  1.  
Nguyễn Đình Nam
         
Số hiệu/ Code:VILAS 610
Hiệu lực công nhận/Period of validation:  14/2/2022       
Địa chỉ/ Address:           Số 01 đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh
Địa điểm/Location:      Số 01 đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh
Điện thoại/ Tel:             84 239 389 1535                                   Fax:84 239 369 0677
E-mail:                         namqtmtht@gmail.com                                   Website:quantrac.hatinh.gov.vn



Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing:            Chemical
 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
1. Nước dưới đất
Groundwater
Xác định hàm lượng sunphat (SO42-)
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of sulfate Spectrophotometric method
10 mg/L EPA 375.4 : 1978
2. Xác định độ cứng toàn phần
Phương pháp chuẩn độ
Determination of total hardness Titrimetric method
10 mg/L TCVN 6224 : 1996
(ISO 6059:1984(E))
3. Xác định chỉ số pemanganat 
Phương pháp chuẩn độ 
Determination of permanganate index Titrimetric method
1,6 mg O2/L TCVN 6186:1996
4. Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit
Phương pháp chuẩn độ
Determination total and composite alkalinity 
Titrimetric method
12 mg CaCO3/L TCVN 6636-1:2000
(ISO 9963-1:1994)
5. Nước mặt, 
Surface water
Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5)
Determination of  biochemical oxygen demand 
3 mg/L TCVN 6001-2:2008
(ISO 5815-2:2003)
6. Nước mặt, 
nước thải
Surface water, 
wastewater
Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5)
Determination of  biochemical oxygen demand 
Nước mặt/surface water: 7 mg/L
Nước thải/wastewater: 12mg/L
TCVN 6001-1:2008
(ISO 5815-1:2003)
7. Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD)
Phương pháp chuẩn độ
Determination of Chemical oxygen demand –Titrimetric method
40 mg/L SMEWW 5220.C:2017 
8. Xác định hàm lượng Nitơ tổng số
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of total nitogen Spectrophotometric method
Nước mặt/surface water: 7 mg/L
Nước thải/wastewater: 8 mg/L
SMEWW 4500-N.C:2017
9. Nước mặt, 
nước thải
Surface water, 
wastewater
Xác định hàm lượng photpho hữu cơ 
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of total  organic phosphorus
Spectrophotometric method
0,1 mg P/L SMEWW 4500-P.A, B&E:2017
10. Xác định  hàm lượng chất hoạt động bề mặt
Determination of anionic surfactants
Methylene blue spectrometric method
0,1 mg/L TCVN 6622-1 : 2000
(ISO 7875-1:1984)
11. Nước mặt
Nước dưới đất
Surface water,
Groundwater
Xác định hàm lượng mangan
Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim
Determination of manganese content
Formadoxime spectrometric method
0,1 mg/L TCVN 6002 : 1995
(ISO 6333:1986)
12. Nước dưới đất,
Nước thải
Groundwater,
wastewater
Xác định hàm lượng SO2
Phương pháp quang phổ so màu 
Determination of Sulfur dioxide content 
Spectrophotometric method
0,5 mg/L SMEWW 4500 - S2.F:2017
13. Nước mặt, nước dưới đất, nước thải
Surface water, groundwater, wastewater
Xác định hàm lượng Nitrat (NO3-)
Phương pháp quang  phổ so màu
Determination of Nitrate content Spectrophotometric method
0,1 mgN/L TCVN 6180:1996
(ISO 7890-3:1988 (E))
14. Xác định hàm lượng Nitrit (NO2-)
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of  of Nitrite content
Spectrophotometric method
0,01 mgN/L TCVN 6178:1996
(ISO 6777:1984 (E))

15.
Nước mặt, nước dưới đất, nước thải
Surface water, groundwater, wastewater
Xác định hàm lượng Clorua (Cl-
Phương pháp chuẩn độ
Determination of Chloride 
Titrimetric method

10 mg/L
 
TCVN 6194:1996
(ISO 9297:1989 (E))
16. Xác định hàm lượng photphat (PO43-)
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of phosphate Spectrophotometric method
0,1 mg/L SMEWW 4500-P.E:2017
17. Nước mặt, 
nước thải, 
nước biển
Surface water, 
wastewater, 
Sea water
Xác định hàm lượng dầu mỡ khoáng
Phương pháp trọng lượng
Determination of oil and grease mineral  Gravimetric method
0,3 mg/L SMEWW 5520.B&F:2017
18. Nước mặt, 
nước dưới đất 
nước biển
Surface water, 
underground water, 
Sea water
Xác định hàm lượng florua (F-)
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of fluorine  Spectrophotometric method
0,1 mg/L SMEWW 4500-F-.B : 2017
19. Nước mặt, 
nước dưới đất, nước thải, nước biển
Surface water, 
groundwater, wastewater, 
Sea water
Xác định hàm lượng Amoni (NH4+)
Phương pháp chuẩn độ
Determination of  Ammonia content
Titration method
Nước thải/ wastewater: 0,15 mgN/L 
khác/other: 0,10 mgN/L
TCVN 6179 -1: 1996
20. Xác định hàm lượng Sắt (Fe)
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of Iron Spectrophotometric method
0,1 mg/L TCVN 6177:1996
ISO 6332:1988 (E)
21. Xác định hàm lượng Crom VI (Cr6+)
Phương pháp quang  phổ so màu
Determination of hexavalent chromium  Spectrophotometric method
0,01 mg/L SMEWW 3500 –Cr.B:2017
22. Xác định độ màu
Phương pháp quang phổ so màu 
Determination of Color
Spectrophotometric Method
Nước thải/ wastewater:
15 mgN/L Pt-Co
khác/other:
10 mgN/L Pt-Co
TCVN 6185:2015
23. Xác định hàm lượng xyanua (CN-)
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of  cyanide Spectrophotometric method
0,005 mg/L SMEWW 4500-CN- E:2017

24.
Nước mặt,
nước dưới đất, nước thải, nước biển
Surface water,
groundwater, wastewater,
Sea water
Xác định hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
Phương pháp trọng lượng
Determination of total suspended solids Gravimetric method
10 mg/L TCVN 6625:2000
(ISO 11923:1997)
25. Xác định hàm lượng tổng chất rắn (TS)
Phương pháp trọng lượng
Determination of total solids contetn
Gravimetric method 
10 mg/L SMEWW 2540.B:2017
26. Xác định pHx
Determination of pH value
2 ~ 12 TCVN 6492:2011
(ISO 10523:2008)
27. Xác định nhiệt độx
Determination of Temperature
(4 ~ 50) 0C SMEWW 2550B:2017
28. Xác định độ dẫn điệnx
Determination of Conductivity 
0,01µS/cm
10-5~199,9 mS/cm
SMEWW 2510.B:2017
29. Xác định hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) x
Determination of total dissolved solids 
10 mg/L HD -01- TDS -5.7
(HACH HQ 14d)
30. Xác định hàm lượng oxi hòa tan (DO)x
Determination of Dissolved oxygen (DO)
(0~16) mg/L TCVN 7325:2016
(ISO 5814:2012)
31. Xác định độ đục
Phương pháp đo độ đục
Determination of Turbidity Nephelometric Method
1 NTU TCVN 6184 : 2008
(ISO 7027 : 1999)

Ghi chú/ Note:   HACH : Phương pháp của nhà sản xuất thiết bị/ Manufacture method. 
                       (x): đo hiện trường/ test in the outside
SMEWW: Standard methods for the examination of Water and Wast
ASTM: American Society for Testing and Materials
US EPA: United State Environmental Protection Agency
 
 
Ngày hiệu lực: 
14/02/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 01 đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh
Số thứ tự tổ chức: 
610
© 2016 by BoA. All right reserved