Phòng Thí nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Nghệ An
Số VILAS: 
551
Tỉnh/Thành phố: 
Nghệ An
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Thí nghiệm
Laboratory:  Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Nghệ An
Organization: Nghe An Center natural resource and Environment of Monitoring
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Hoàng Văn Tư
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Lê Văn Hưng Các phép thử được công nhận
All accrdited tests
 
  2. Nguyễn Thế Hậu  
  3. Trần Thị Thu Hương  
  4. Hoàng Văn Tư  
  5. Nguyễn Thị Minh  
           
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 551
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 25/12/2021            
Địa chỉ/ Address:  
Số 04, ngõ B4, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
No. 04 Lane B4, Duy Tan Street, Vinh City, Nghe An province.
Địa điểm/Location:
Số 04, ngõ B4, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
No. 04 Lane B4, Duy Tan Street, Vinh City, Nghe An province.
Điện thoại/ Tel:         0238.3523160/3523159 Fax:       0238.3523161
E-mail:    hoangtumt@gmail.com                  Website: 
                                                             
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing:Chemical        
TT

Tên sản phẩm,    vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn        định lượng   (nếu có)/     Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
  1.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater
Xác định hàm lượng Asen (As)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)
Determination of arsenic (As)
Atomic absorption spectrometric method (hydride technique)
4 µg/L SMEWW 3114B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite (AAS)
Determination of Cadmium (Cd)
Graphite Atomic absorption spectrometry method
0,6 µg/L SMEWW 3113B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Chì (Pb)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite (AAS)
Determination of Lead (Pb)
Graphite Atomic absorption spectrometry method
5,9 µg/L SMEWW 3113B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Thiếc (Sn)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite (AAS)
Determination of Tin (Sn)
Graphite Atomic absorption spectrometry method
10,3µg/L SMEWW 3113B:2012
  1.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater
Xác định hàm lượng Niken (Ni)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS)
Determination of nickel (Ni)
Flame Atomic absorption spectrometry method
0,047 mg/L SMEWW 3111B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Niken (Ni)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite (AAS)
Determination of nickel (Ni)
Graphite Atomic absorption spectrometry method
0,005 mg/L SMEWW 3113B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng (Cu)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS)
Determination of copper (Cu)
Flame Atomic absorption spectrometry method
0,042 mg/L SMEWW 3111B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Thuỷ ngân (Hg)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật Hoá hơi lạnh
Determination of Mercury content (Hg)
Atomic absorption spectrometry technique
0,6 µg/L SMEWW 3112B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng tổng chất rắn (TS)
Phương pháp trọng lượng
Determination of Total solids
Gravimetric method
8 mg/L SMEWW 2540B:2012
  1.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater
Xác định độ Kiềm tổng số và độ kiềm composit
Phương pháp chuẩn độ
Determination of total and composite alkalinity
Titration method
15 mg/L CaCO3
(nước mặtsurface water)
TCVN 6636-1:2000
17 mg/L CaCO        (nước biển/    sea water)
17 mg/L CaCO        (nước thảiwastewater)
14 mg/L CaCO        (nước ăn uốngdrinking water)
  1.  
Xác định nhu cầu oxi sinh hóa sau 5 ngày
Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthioure
Determination of biochemical oxygen demand after 5 days
Dilution and seeding method with allylthiourea addition
3,7 mg/L TCVN 6001-1:2008
  1.  
Xác định oxy hòa tan
Phương pháp đầu đo điện hóa
Determination of dissolved oxygen electrochemical probe method
0,1 mg/L TCVN 7325:2014
  1.  
Xác định hàm lượng
Amoni (NH4+)
Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay
Determination of ammonium
Manual spectrometric method
0,07mg/L TCVN 6179-1:1996
  1.  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater
 
Xác định hàm lượng Sunfat (SO42-)
Phương pháp trọng lượng sử dụng bari clorua
Determination of sunfate
Gravimetric method using bariun chloride
13 mg/L TCVN 6200:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Sunfat (SO42-)
Phương pháp so màu
Determination of sunfate
Spectrometric method
4,5 mg/L
(nước ngầmground water)
SMEWW 4500-SO42-.E:2012
4,2 mg/L
(nước uốngdrinking water)
  1.  
Xác định hàm lượng Florua (F-)
Phương pháp SPANDS
Determination of florua SPANDS method
0,1mg/L HACH DR 5000
Method 8029
  1.  
Xác định hàm lượng Florua (F-)
Phương pháp SPANDS
Determination of florua
SPANDS method
0,1 mg/L SMEWW 4500-F-.B&D:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS)
Determination of zinc (Zn)
Flame Atomic absorption spectrometry method
0,05 mg/L SMEWW 3111B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Nitơ
Phương pháp phân hủy với Persulfate
Determination of total nitrogen
Persulfate Digestion Method
1,72mg/L HACH DR 5000
Method 10071
  1.  

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater

 

 

 

















 

 

 

 

 

 







 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater

 

 

 

 

 

 

 

 

 





 

 








 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater

 

 

 

 





 

 

 

 

 

 








 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 








 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 







 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater

 

 

 

 

 

 







 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước mặt, nước sinh hoạt, nước uống, nước biển, nước ngầm,     nước thải

Surface water, supply water,drinking water,      sea water, ground water, wastewater
Xác định hàm lượng nitơ
Phương pháp vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarda
Determination of nitrogen
Method catalytic digestion after reduction with Devada’s alloy
4,1 mg/L TCVN 6638:2000
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Photpho
Phương pháp PhosVer® 3 Ascorbic Acid
Determination of total phosphorus
PhosVer® 3 with Acid Persulfate Digestion
0,082mg/L HACH DR 5000
Method 8190
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Photpho
Phương pháp quang phổ dùng amonimolipdat
Determination of total phosphorus
Spectrometric method using amonimolipdat
0,06 mg/L TCVN 6202:2008
  1.  
Xác định độ màu
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of colour
Spectrometric method
11 Pt/Co TCVN 6185:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua (Cl-)
Phương pháp Chuẩn độ bằng Bạc nitrat với chỉ thị Cromat
Determination of chloride
Silver nitrate titration with chromate indicator method
10 mg/L
(nước mặtsurface water)
TCVN 6194:1996
10,2 mg/L
(nước ngầmground water)
10,8 mg/L
(nước thảiwastewater)
8,8 mg/L
(nước uốngdrinking water)
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt (Fe)
Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin Determination of iron
Spectrometric method using 1,10- phenaltrolin
0,06 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Xác định hàm lượng mangan (Mn)
Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxym
Determination of manganese-
Fomaldoxyme spectrometric method
0,07 mg/L TCVN 6002:1995
  1.  
Xác định hàm lượng mangan (Mn)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS)
Determination of Manganese (Mn)
Flame Atomic absorption spectrometry method
0,052 mg/L SMEWW 3111B:2012
  1.  
Xác định pH
Determination of pH value
2~12 TCVN 6492:2014
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat (NO3-)
Phương pháp đo phổ dùng 2,6 dimethylphenol
Determination of nitrate
2,6-Dimethylphenol spectrometric method
0,8 mg/L TCVN 7323-1:2004
  1.  
Xác định nhu cầu oxi hóa học (COD)
Phương pháp Hach
Determination of chemical oxygen demand
Hach method
13,5 mg/L HACH DR5000 
Method 8000
  1.  
Xác định nhu cầu oxi hóa học (COD)
Phương pháp chuẩn độ
Determination of chemical oxygen demand
Titration method
9,7 mg/L
(Dải 0-40mg/L)
SMEWW 5220C:2012
50 mg/L
(Dải 40-400mg/L)
  1.  
Xác định nhu cầu oxi hóa học (COD)
Phương pháp đo quang
Determination of chemical oxygen demand
Optical measurement method
33 mg/L
(Dải0~100mg/L)
SMEWW 5220D:2012
48 mg/L
(Dải 100~900mg/L)
  1.  
Xác định hàm lượng Photphat (PO43--)
Phương pháp axit ascorbic
Determination of phosphorus content (PO43-)
Axit ascorbic method
0,05 mg/L SMEWW 4500P
(E): 2012
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrit (NO2-)
Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử
Determination of nitrite
Molecular absorption spectrometric method
0,01 mg/L TCVN 6178:1996
  1.  
Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh
Determination suspended solids by filtration through glass-fiber filters
7 mg/L TCVN 6625:2000
  1.  
Xác định Tổng chất hoạt động bề mặt
Phương pháp so màu đo chỉ số methylene blue
Determination of anionic surfactants
Measurement of the methylene blue index
0,09 mg/L TCVN 6336:1998
  1.  
Xác định hàm lượng Sunfua (S2-)
Phương pháp quang phổ dùng methylene blue
Determination of sulfide
Methylene blue method
0,16 mg/L
(nước mặt, thải)
SMEWW 4500-S2-.D:2012
0,05 mg/L
(nước ăn uống)
  1.  
Xác định hàm lượng Cianua (CN-)
Phương pháp chưng cất, so màu
Determination of cyanide
After distillation and colorimetric method
4,4 µg/L SMEWW 4500-CN-C&E:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Crom (Cr6+)
Phương pháp đo quang
Determination of chromium (VI)
Photometric method
9,4 µg/L TCVN 7939:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Crom (Cr6+)
Phương pháp so màu
Determination of Hexavalent Chromium
Colorimetric method
0,01 mg/L SMEWW 3500-Cr.B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Crom tổng
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS)
Determination of chromium (Cr)
Flame Atomic
Absorption spectrometry method
0,053 mg/L SMEWW 3111B:2012
  1.  
Xác định Tổng dầu mỡ khoáng kỹ thuật
Phương pháp hấp thụ tia hồng ngoại
Determination of Total mineral grease
Benefic Method
0,5 mg/L QT.54.02
  1.  
Xác định Độ cứng (CaCO3)
Phương pháp chuẩn độ
Determination of hardness
EDTA titrimetric method
16,3 mg/L
(nước mặtsurface water)
SMEWW 2340C:2012
15,5 mg/L
(nước ngầmground water)
16 mg/L
(nước thảiwastewater)
11,3mg/L
(nước uốngdrinking water)
  1.  
Xác định Phenol
Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau chưng cất
Determination of phenol
Index - 4-aminoantipyrin spectrometric methods after distillation
3,4 µg/L TCVN 6216:1996
  1.  
Xác định Tổng dầu mỡ
Phương pháp khối lượng
Determination of Total grease and oil
Weight method
1 mg/L SMEWW 5520B:2012
  1.  
Xác định Chỉ số Pemanganat
Phương pháp chuẩn độ
Determination of permanganate index
Titrimetric method
0,45 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Crom (Cr3+)
Determination of chromium (III)
0,053 mg/L SMEWW 3111B:2012& SMEWW 3500-Cr.B:2012
  1.  
Xác định hàm lượng tổng các bon hữu cơ (TOC) và các bon hữu cơ hòa tan (DOC)
Determination of total organic carbon (TOC) and dissolved organic carbon (DOC)
0,64 mg/L
(nước mặt, biển, nước ngầm, nướcthảiSurface water,    sea water, ground water, wastewater)
TCVN 6634:2000

0,064 mg/L
(nước uống, nước cấp, nước ngầmdrinking water, supply water, ground water)
  1.  
Xác định hàm lượng Nhôm (Al)
Phương pháp quang phổ dùng pyrocatechol violet
Determination of aluminium
Spectrometric method using pyrocatechol violet
0,08 mg/L TCVN 6623:2000
  1.  
Dầu mỡ động thực vật
Phương pháp khối lượng
Determination of animal fat and vegetable oil
Weight method
1 mg/L SMEWW 5520B-F:2012
  1.  
Dầu mỡ khoáng
Phương pháp khối lượng
Determination of mineral oil Weight method
0,5 mg/L SMEWW 5520B-F:2012
  1.  
Xác định Hóa chất BVTV Nhóm Cơ clo[1]
Phương pháp sắc ký khí/khối phổ
Determination of chlorinated organic compounds
Gas chromatography/mass spectrometry method

 
QT.54.05

(ref.US EPA Method 8270D 
US EPA Method 3510C 
US EPA Method 3620C)
  1.  
Xác định Hóa chất BVTV Nhóm phốt pho[3]
Phương pháp sắc ký khí/khối phổ
Determination of organophosphorus compounds
Gas chromatography / mass spectrometry
  QT.54.07
(ref. US EPA 8141
US EPA Method 3541 
US EPA Method 3620C)
  1.  












Không khí xung quanh và không khí môi trường lao động
ambien air and working enviroment
(không lấy mẫu/ Excluding sampling)
 
Xác định tổng bụi lơ lửng (TSP)
Phương pháp khối lượng
Determination of dust content
Weighing method
0,067mg/m3 TCVN 5067:1995
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit (SO2) trong không khí
phương pháp Tetrachloromecurate -pararosaniline
Determination of sulfur dioxide content of the atmosphere
Tetrachloromecurate-pararosaniline method
53µg/m3 MASA 704A
  1.  
Xác định Khí NH3
Phương pháp indophenol
Determination of amonia
Indophenol method
27µg/m3 MASA 401
  1.  
Xác định Khí NO2
Phương pháp quang phổ so màu
Determination of nitrogen dioxide concentrations in air
Spectrophotometric method
40µg/m3 TCVN 6137:2009
  1.  
Xác định Khí CO
Phương pháp Folin – Ciocalteur
Determination of carbon monoxide
Folin Ciocalteur method
4500µg/m3 QT.54.03
  1.  

Khí thải               Air Emission

(Không lấy mẫu/ excluding sampling)
Xác định bụi khí thải (PM)
Phương pháp khối lượng
Determination of dust
Weighing method
2,5mg US EPA Method 5
 
  1.  












Đất, trầm tích, bùn
Soil, sediment, sludge



























Đất, trầm tích, bùn
Soil, sediment, sludge


























Đất, trầm tích, bùn
Soil, sediment, sludge
 
Xác định hàm lượng Asen trong dịch chiết đất cường thủy
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite (AAS)
Determination of arsenic(As) content in aqueous extracts
Graphite furnace atomic absorption spectroscopy (AAS)
0,17 mg/kg TCVN 8467:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) 
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng ngọn lửa (AAS)
Determination of cadmium content (Cd) 
Flame furnace atomic absorption spectroscopy (AAS)
1,43 mg/kg TCVN 6496:2009
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng lò graphite (AAS)
Determination of cadmium content (Cd) 
Graphite furnace atomic absorption spectroscopy (AAS)
0,024 mg/kg
  1.  
Xác định hàm lượng Chì (Pb) 
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng ngọn lửa (AAS)
Determination of lead content (Pb) 
Flame furnace atomic absorption spectroscopy (AAS)
2,36 mg/kg TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định hàm lượng đồng (Cu) 
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng ngọn lửa (AAS)
Determine the content of copper (Cu) 
Flame furnace atomic absorption spectroscopy (AAS)
1,57 mg/kg TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Thuỷ ngân (Hg) 
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng kỹ thuật Hoá hơi lạnh
Determination of Mercury content (Hg) in the extracts of the hydrothermal water
Atomic absorption spectrometry technique
0,023 mg/kg TCVN 8882:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn) 
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng ngọn lửa (AAS)
Determination of zinc content (Zn) 
Flame furnace atomic absorption spectroscopy (AAS)
1,68 mg/kg TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Crôm (Cr)
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử bằng ngọn lửa (AAS)
Determination of chromium (Cr) 
Flame furnace atomic absorption spectroscopy (AAS)
2,05mg/kg TCVN 6496:2009
  1.  
Xác định Hóa chất BVTV Nhóm Cơ clo theo sắc ký khí/khối phổ[2]
Determination of chlorinated organic compounds by gas chromatography / mass spectrometry
  QT.54.04
(ref. US EPA Method 8270D
US EPA Method 3541
US EPA Method 3620C)
  1.  
Xác định Hóa chất BVTV Nhóm phốt pho theo sắc ký khí/khối phổ[4]
Determination of organophosphorus compounds by gas chromatography / mass spectrometry
  QT.54.06
(ref. US EPA 8141
US EPA Method 3510C
US EPA Method 3620C)
Chú thích: 
SMEWWStandard Methods for the Examination of Water and Wastewater
QT.54.xx: Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ laboratory developed method 
- US EPA: United States Environmental Protection Agency (EPA) 









[1]: Phụ lục danh mục thành phần và giới hạn định lượng (LOQ) các cấu tử của nhóm cơ clo trong môi trường nước 
Appendix list of components and limits of quantitation(LOQ) components of chlorinated organic compoundsin water 
Stt
N0
Tên thành phần
(Component name)
LOQ
(nước mặt, nước ngầm, nước uống, nước cấpsurface water, ground water/ drinking water)
  Stt
N0
Tên thành phần
(Component name)
LOQ
(nước biển, nước thảisea water, wastewater)
1 alpha- HCH 0,02 µg/L   1 alpha- HCH 0,024 µg/L
2 Hexachlorobenzene 0,04 µg/L   2 Hexachlorobenzene 0,040 µg/L
3 beta- HCH 0,02 µg/L   3 beta- HCH 0,022 µg/L;
4 gamma- HCH 0,02 µg/L   4 gamma- HCH 0,022 µg/L
5 delta- HCH 0,02 µg/L   5 delta- HCH 0,024 µg/L
6 epsilon- HCH 0,02µg/L   6 epsilon- HCH 0,018 µg/L
7 Heptachlor 0,036 µg/L   7 Heptachlor 0,036 µg/L
8 Aldrin 0,039 µg/L   8 Aldrin 0,039 µg/L
9 Heptachlor-endo-poxide(isomerA) 0,041 µg/L   9 Heptachlor-endo-poxide(isomerA) 0,041 µg/L
10 cis-Chlodane (alpha) 0,039 µg/L   10 cis-Chlodane (alpha) 0,039 µg/L
11 2,4'- DDE 0,056 µg/L   11 2,4'- DDE 0,056 µg/L
12 trans-Chlodane (gamma) 0,036 µg/L   12 trans-Chlodane (gamma) 0,036 µg/L
13 2,4' – DDD 0,051 µg/L   13 2,4' – DDD 0,042 µg/L
14 Endrin 0,035 µg/L   14 Endrin 0,034 µg/L
15 4,4'- DDD 0,036 µg/L   15 4,4'- DDD 0,035 µg/L
16 2,4' – DDT 0,041 µg/L   16 2,4' – DDT 0,040 µg/L
17 4,4'- DDT 0,041 µg/L   17 4,4'- DDT 0,041 µg/L
18 Mirex 0,053 µg/L   18 Mirex 0,038 µg/L
19 Heptachlor-exo-epoxide (isomerB) 0,034 µg/L   19 Heptachlor-exo-epoxide (isomerB) 0,034 µg/L
20 4,4'- DDE 0,043 µg/L   20 4,4'- DDE 0,038 µg/L
21 Dieldrin 0,043 µg/ L   21 Dieldrin 0,045 µg/L


[2]: Phụ lục danh mục và giới hạn định lượng (LOQ) các cấu tử của nhóm cơ clo trong môi trường đất, trầm tích, bùn
Appendix list of components and limits of quantitation(LOQ) components of chlorinated organic compoundsin Soil, sediment, sludge
 
Stt
N0
Tên thành phần
(Component name)
LOQ
(Đất, bùn, trầm tích 
soil, sediment, sludge )
1 alpha- HCH 1,870 µg/kg
2 Hexachlorobenzene 4,890 µg/kg
3 beta- HCH 1,816 µg/kg
4 gamma- HCH 1,085 µg/kg
5 delta- HCH 1,891 µg/kg
6 epsilon- HCH 1,719 µg/kg
7 Heptachlor 3,627 µg/kg
8 Aldrin 7,272 µg/kg
9 Heptachlor-endo-poxide(isomerA) 2,136 µg/kg
10 cis-Chlodane (alpha) 2,078 µg/kg
11 2,4'- DDE 4,608 µg/kg
12 trans-Chlodane (gamma) 3,682 µg/kg
13 2,4' – DDD 5,130 µg/kg
14 Endrin 5,705 µg/kg
15 4,4'- DDD; 4,847 µg/kg
16 2,4' – DDT 3,521 µg/kg
17 4,4'- DDT 3,970 µg/kg
18 Mirex; 8,237 µg/kg
19 Heptachlor-exo-epoxide (isomerB); 2,029 µg/kg
20 4,4'- DDE 4,973 µg/kg
21 Dieldrin 3,224 µg/kg










[3]: Phụ lục danh mục và giới hạn định lượng (LOQ) các cấu tử của nhóm cơ photpho trong môi trường nước
Appendix list of components and limits of quantitation(LOQ) components of organophosphorus compoundscompoundsin water
Stt
N0
Tên thành phần
(Component name)
LOQ
(nước mặt, nước ngầm, nước uống, nước cấpsurface water, ground water/ drinking water)
  Stt
N0
Tên thành phần
(Component name)
LOQ
(nước biển, nước thảisea water, wastewater)
1 Diazinon 0,072 µg/L   1 Diazinon 0,087 µg/L
2 Disulfoton 0,086 µg/L   2 Disulfoton 0,074 µg/L
3 Ethion 0,073 µg/L   3 Ethion 0,068 µg/L
4 Malathion 0,081 µg/L   4 Malathion 0,084 µg/L
5 Ethyl Parathion 0,061 µg/L   5 Ethyl Parathion 0,060 µg/L
6 Methyl Parathion 0,043 µg/L   6 Methyl Parathion 0,043 µg/L

[4]: Phụ lục Danh mục và giới hạn định lượng (LOQ) các cấu tử của nhóm cơ photpho trong môi trường đất, trầm tích, bùn
Appendix list of components and limits of quantitation(LOQ) components of organophosphorus compoundscompoundsinSoil, sediment, sludge
Stt
N0
Tên thành phần
(Component name)
 
LOQ
(Đất, bùn, trầm tích 
soil, sediment, sludge )
1 Azinphos methyl 6,825 µg/kg
2 Demeton 6,368 µg/kg
3 Diazinon 4,653 µg/kg
4 Disulfoton 4,514 µg/kg
5 Ethion 4,379 µg/kg
6 Malathion 5,208 µg/kg
7 Ethyl Parathion 8,569 µg/kg
8 Methyl Parathion 6,104 µg/kg







 
Ngày hiệu lực: 
25/12/2021
Địa điểm công nhận: 
Số 04, ngõ B4, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số thứ tự tổ chức: 
551
© 2016 by BoA. All right reserved