Phòng thí nghiệm Công ty Cổ phần Sữa TH

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Sữa TH
Số VILAS: 
1210
Tỉnh/Thành phố: 
Nghệ An
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm Công ty Cổ phần Sữa TH
Laboratory:  Laboratory of TH Milk Joint Stock Company
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Sữa TH
Organization: TH Milk Joint stock company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, sinh
Field of testing: Chemical, biological
Người quản lý/  Laboratory management:   Sudipta Pathak Kumar   
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Sudipta Pathak Kumar Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Phạm Văn Sửu Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
3. Phạm Xuân Tùng Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited biological tests
4. Lê Trạch Tùng Các phép thử Hóa được công nhận/ Accredited chemical tests
 
Số hiệu/ Code:                                       VILAS 1210
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:  19/  04  /2022
Địa chỉ/ Address:        Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An
Địa điểm/Location:    Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An
Điện thoại/ Tel.:          Fax:      
E-mail:                                  Website: 
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm:             Hóa Field of testing:                        Chemical               
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Pho mai Cheese Xác định hàm lượng chất khô tổng số Phương pháp sấy Determination of total solid content Drying method   TCVN 8174:2009 (ISO 5534:2004)
  1.  
Butter Xác định độ ẩm Phương pháp sấy Determination of moisture Drying method   TCVN 10131-1:2013  (ISO 8851 - 1:2004)
  1.  
Sữa Milk Xác định hàm lượng chất khô tổng số Phương pháp sấy Determination of total solid content Drying method   TCVN 8082:2013 (ISO 6731:2010)
Chú thích/Note                         - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam                         - ISO: International Organization for Standardization Lĩnh vực thử nghiệm:             Sinh Field of testing:                        Biological               
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Sữa Milk Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Enumeration of aerobic microorganisms   TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng nấm men, nấm mốc Enumeration of yeasts and moulds   TCVN 6265::2007 (ISO 6611:2004)
  1.  
Định lượng tổng số Coliforms Enumeration of Coliforms   TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
Chú thích/Note                         - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam                         - ISO: International Organization for Standardization  
Ngày hiệu lực: 
19/04/2021
Địa điểm công nhận: 
Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An
Số thứ tự tổ chức: 
1210
© 2016 by BoA. All right reserved