Phòng thí nghiệm công ty cổ phần xi măng Cẩm Phả

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần xi măng Cẩm Phả
Số VILAS: 
354
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ninh
Lĩnh vực: 
Vật liệu xây dựng
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm công ty cổ phần xi măng Cẩm Phả  
Laboratory:  Laboratory of Cam Pha cement Joint Stock Company  
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần xi măng Cẩm Phả  
Organization: Cam Pha cement Joint Stock Company   
Lĩnh vực thử nghiệm: Vật liệu xây dựng  
Field of testing: Civil – Engineering    
Người phụ trách/Representative: Nguyễn Công Khanh   
Người có thẩm quyền ký/  Approved signatory:
  TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Nguyễn Công Khanh Các phép thử được công nhận/ All accredited tests   
             
Số hiệu/ Code:              VILAS 354 Hiệu lực/Validation:                16/ 11/ 2021 Địa chỉ/ Address:           Km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh                                     Km6, 18A national highway, Cam Thach ward, Cam Pha town, Quang Ninh province  Địa điểm/Location:       Km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh                                     Km6, 18A national highway, Cam Thach ward, Cam Pha town, Quang Ninh province Điện thoại/ Tel:             0203 3721995                                   Fax:          0203 3714605 E-mail:                         camphacement@gmail.com             Website:    www.ximangcampha.vn Lĩnh vực thử nghiệm:              Vật liệu xây dựng Field of testing:                         Civil - Engineering
TT No Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Xi măng poóc lăng   Portland cement Xác định cường độ Determination of strength (0 ~ 500) MPa TCVN 6016:2011 (ISO 679:2009)
2. Xác định thời gian đông kết Determination of setting time (0 ~ 1040) phút (0 ~ 1040) minute TCVN 6017:2015 (ISO 9597:2008)
3. Xác định độ mịn/ Determination of fineness:
  • Phương pháp sàng/ Sieve method
  • Phương pháp thấm không khí (phương pháp Blaine)/ Air permeability method (Blaine method) 
- (50 ~ 10000) cm2/g TCVN 4030:2003
4. Xác định hàm lượng SO3 Determination of Sulfur Trioxide content - TCVN 141:2008
5. Xác định độ ổn định thể tích Determination of soundness (0 ~ 20) mm TCVN 6017:2015 (ISO 9597:2008)
6. Xác định độ nở Autoclave Determination of autoclave expansion (0 ~ 2,0) % TCVN 7711:2007
7. Xác định hàm lượng mất khi nung Determination of loss on ignition content - TCVN 141:2008
8. Xác định hàm lượng cặn không tan Determination of insoluble residue content - TCVN 141:2008
 
Ngày hiệu lực: 
16/11/2021
Địa điểm công nhận: 
Km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
354
© 2016 by BoA. All right reserved