Phòng thí nghiệm Kiểm soát Vector Vestergaard

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Vestergaard Việt Nam
Số VILAS: 
393
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm Kiểm soát Vector Vestergaard
Laboratory: Vestergaard Vector Control Laboratories
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Vestergaard Việt Nam
Organization: Vestergaard Vietnam Limited
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Lê Thị Thu Nam Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Thị Thu Nam          Các phép thử được công nhận/  All accredited tests 
  1.  
Ngô Thị Huyền Các phép thử Hóa được công nhận/ Chemical accredited tests
  1.  
Trần Thị Thu Hằng Các phép thử Cơ được công nhận/ Mechanical accredited tests
Số hiệu/ Code:   VILAS 393 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  13/06/2022 Địa chỉ/ Address:  9/253 Đường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam                            9/253 Minh Khai street, Hai Ba Trung district, Ha Noi, Vietnam Địa điểm/Location:   9/253 Đường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam                             9/253 Minh Khai street, Hai Ba Trung district, Ha Noi, Vietnam Điện thoại/ Tel:  024 363 63064                        Fax:   024 363 67661    Email:vector-testing@vestergaard.com                       Website: www.vestergaard.com Lĩnh vực thử nghiệm:      Field of testing:Mechanical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Các sản phẩm dệt kiểm soát bệnh dịch Disease control Textiles Xác định độ bền nổ (diện tích đầu thử 7,3 cm2) Determination of bursting strength (testing area 7,3 cm2) Max: 800 kPa ISO 13938-2:1999
  1.  
Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích sử dụng mẫu vật nhỏ Determination of mass per unit area using small specimens - ISO 3801:1977
  1.  
Xác định mật độ lỗ Determination of netting mesh size - WHO specification 333/LN/1:2017 Note 9
  1.  
Sợi Yarn Xác định độ bền kéo đứt Determination of tensile properties (0,2 ~ 9,8) N ASTM D2256 / D2256M-10(2015)
  1.  
Xác định chi số của sợi Determination of linear mass density Max: 2000 tex ISO 2060:1994
Lĩnh vực thử nghiệm:     Hóa Field of testing:Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Màn polyester tẩm hóa chất chống muỗi tồn lưu lâu Polyester fabrics long lasting insecticidal nets Xác định hàm lượng Deltamethrin. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Determination of Deltamethrin content. HPLC method LoQ: 15 mg/kg (0,5 ~ 2,5) g/kg CIPAC 333/LN/M/2, CIPAC Handbook M, p. 66, 2009
  1.  
Màn polyethylene tẩm hóa chất chống muỗi tồn lưu lâu Polyethylene fabrics long lasting insecticidal nets Xác định hàm lượng Deltamethrin. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Determination of Deltamethrin content. HPLC method LoQ: 105 mg/kg (1 ~ 5,0) g/kg CIPAC 333/LN/(M2)/3, CIPAC Handbook N, p.34, 2012
Ghi chú/Note: - CIPAC: Collaborative international pesticides analytical council - ISO: the International Organization for Standardization - ASTM: the American Society for Testing and Materials - WHO: World Health Organisation - tex: basic tex unit (the mass in grams per 1000 meters)  
Ngày hiệu lực: 
13/06/2022
Địa điểm công nhận: 
9/253 Đường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
393
© 2016 by BoA. All right reserved