Phòng thí nghiệm Nhà Máy Lọc dầu Cát Lái

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Một thành viên Dầu khí TP Hồ Chí Minh
Số VILAS: 
363
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm Nhà Máy Lọc dầu Cát Lái
Laboratory:  Cat Lai Refinery Laboratory
Cơ quan chủ quản:  Công ty TNHH Một thành viên Dầu khí TP Hồ Chí Minh
Organization: SaiGonPetro Co.Ltd
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing:                Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Vũ Tường Khôi
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Vũ Tường Khôi Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Nguyễn Viết Tuấn
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 363
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:        10/7/2021
Địa chỉ/ Address:        Số 27 Nguyễn Thông, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Địa điểm/Location:    Số 990 Nguyễn Thị Định, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Tel:         (84.28) 37420508 Fax:       (84.28) 38976114
E-mail:                                vutuongkhoivtk@yahoo.com Website:
Lĩnh vực thử nghiệm:           Hóa Field of testing:                      Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Xăng, dung môi Gasoline, solvents Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa. Determination of octane number of spark-ignition engine fuel. (40 ~ 100) TCVN 2703:2013 (ASTM D2699-12)
  1.  
Sản phẩm dầu mỏ Petroleum products Xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển. Determination of Distillation at Atmospheric Pressure. Đến/To: 400oC TCVN 2698:2011 (ASTM D 86-10a)
  1.  
Xác định áp suất hơi. Phương pháp Reid. Determination of Vapor Pressure. Reid Method. Đến/To: 100 kPa TCVN 5731:2010 (ASTM D323-08)
  1.  
Xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng. Determination of Corrosiveness to Copper by Copper Strip Test. 1a ~ 4c TCVN 2694:2007 (ASTM D 130-04e1)
  1.  
Xác định điểm chớp cháy cốc kín. Pensky-Martens. Determinations of Flash Point by Pensky-Martens Closed Cup Tester. (40 ~ 100)oC TCVN 2693:2007 (ASTM D93-06)
  1.  
Xác định chỉ số Xetan (tính toán) Calculated Cetane Index by Four Variable Equation   TCVN 3180:2013 (ASTM D4737-10)
  1.  
Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt. Phương pháp quan sát bằng mắt thưởng. Determination of Free Qater and Particulate Contamination in Distillate Fuels. Visual Inspection Procedures   ASTM 7759:2008 (ASTM D41776-04e1)
  1.  
Dầu thô và sản phẩm dầu thô dạng lỏng Crude Petroleum and liquid petroleum product Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API. Phương pháp tỷ trọng kế. Determination of Density, Relative Density (Specific Gravity), or API Gravity. Hydrometer Method. Đến/To:  850 kg/m3 TCVN 6594:2007  ASTM D1298-99 (Reapproved 2005)
  1.  
Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng Liquid Petroleum Products Xác định độ nhớt động học của chất lỏng trong và đục (và tính toán độ nhớt động học). Determination of Kinematic Viscosity of Transparent and Opaque Liquids (and Calculation of Dynamic Viscosity). (0.6 ~ 300) mm2/s TCVN 3171:2011 (ASTM D445-11)
  1.  
Xác định màu Saybolt. Phương pháp dùng máy đo màu Saybolt. Determinations of Saybolt Color Saybolt Chromometer Method (-16 ~ +30) TCVN 4354:2007 (ASTM D156-02e1)
  1.  
Xác định màu ASTM Determination of ASTM Color (ASTM Color Scale) 0 ~ 8 ASTM D1500-12 (2017)
  1.  
Chất lỏng hữu cơ Organic liquids Xác định hàm lượng nước. Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer Determination of Water using Volumetric Karl Fischer Titration (0 ~ 100) % TCVN 7893:2008  (ASTM E1604-05)
  1.  
Dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ Petroleum and Petroleum Products Phương pháp lấy mẫu thủ công Method for manual sampling Mẫu di động, mẫu tầng  Running sample, floors sample TCVN 6777:2007 (ASTM D4057-06)
 
Ngày hiệu lực: 
10/07/2021
Địa điểm công nhận: 
Số 990 Nguyễn Thị Định, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
363
© 2016 by BoA. All right reserved