Phòng Thí nghiệm và Phân tích chăn nuôi

Đơn vị chủ quản: 
Phân viện chăn nuôi Nam bộ
Số VILAS: 
1103
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Thí nghiệm và Phân tích chăn nuôi
Laboratory: Feed Analytical  Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Phân viện chăn nuôi Nam bộ
Organization: Institute of Animal Sciences for Southern Viet Nam
Lĩnh vực: Hóa học
Field: Chemical

Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Văn Phú
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory
 
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
  1.  
Nguyễn Văn Phú Các phép thử được công nhận/ 
Accredited tests
  1.  
Nguyễn Thị Yến

Số hiệu/ Code:  VILAS 1103
Hiệu lực/ Validation26/4/2021
Địa chỉ/ Address: 12 Nguyễn Chí Thanh, phường 2, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm /Location12 Nguyễn Chí Thanh, phường 2, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Tel:           (+84-028) 38306746                                                                           Fax: (+84-0274)3739.899     
E-mail:                                                  phongphantichtacn@iasvn.vn                                   Website: www.iasvn.vn

                      



Lĩnh vực thử nghiệmHoá
Field of testing: Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể

The name of specific tests

Giới hạn     định lượng (nếu có)/                   Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử

Test method

  1.  
Thức ăn         chăn nuôi
Animal feeds
Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác 
Determination of moisture and other volatile matter content
0,05 % TCVN 4326:2001
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô
Determination of nitrogen content and calculation ofcrude protein content
0,40 % TCVN 4328-1:2007
  1.  
Xác định hàm lượng béo thô
Determination of crude fat content
0,03 % TCVN 4331:2001
  1.  
Xác định hàm lượng xơ thô
Determination of crude fiber content
0,02% TCVN 4329:2007
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng số
Determination of ash content
0,04% TCVN 4327:2007
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong a xít clohydric
Determination of ash insoluble in hydrochloric acid
0,04 % TCVN 9474:2012
  1.  
Xác định hàm lượng clorua hòa trong nước
Determination of water-soluble chlorides content
0,55 g/kg TCVN 4806:2007
  1.  
Xác định hàm lượng canxi
Determination of calcium content
0,02% TCVN 1526-1:2007
  1.  
Xác định hàm lượng phosphor
Determination of phosphorus content
0,01% TCVN 1525:2001
  1.  
Thức ăn         chăn nuôi
Animal feeds
Xác định hàm lượng clenbuterol 
Sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC MS/MS)
Determination of clenbuterol content  by LC MS/MS
0,5 µg/kg PT/VNNMN 09:2012
  1.  
Xác định hàm lượng salbutamol
Sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC MS/MS)
Determination of salbutamol content by LC MS/MS
0,5 µg/kg PT/VNNMN 10:2012
  1.  
Xác định hàm lượng tylosin sử Sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC MS/MS)
Determination of tylosin content
by LC MS/MS
2,3 µg /kg PT/VCN 11
  1.  
Xác định hàm lượng chloramphenicol sử dụng sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC MS/MS)
Determination of chloramphenicol content by LC MS/MS 
2,1 µg/kg PT/VCN 12
  1.  
Xác định hàm lượng aflatoxin 
Sắc ký lỏng kết nối đầu dò huỳnh quang
Determination of aflatoxin content by HPLC, flurescence detector
B1: 3 µg/kg
B2: 2 µg/kg
G1: 3 µg/kg
G2: 2 µg/kg
TCVN 7596:2007

Ghi Chú/ Note
  • PT/VNNMN xx: xxxx; PT/VCN xx: Phương pháp thư nội bộ/Laboratory developed method

 
Ngày hiệu lực: 
26/04/2021
Địa điểm công nhận: 
12 Nguyễn Chí Thanh, phường 2, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
1103
© 2016 by BoA. All right reserved