Phòng Thí nghiệm - Xưởng Điện tự động

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hàng hải PTSC
Số VILAS: 
415
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Thí nghiệm - Xưởng Điện tự động
Laboratory: Laboratory - E&A Workshop
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cơ khí Hàng hải PTSC
Organization: PTSC Mechanical & Construction Limited Company
Lĩnh vực: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative:  Lê Thế Quang
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Đồng Xuân Thắng Các phép hiệu chuẩn được công nhận/ Accredited calibrations
2. Lê Thanh Đôn
3. Võ Huy Tân
4. Hồ Khắc Phụng
5. Lê Thế Quang
6. Cao Minh Mạnh
7. Lê Thị Thanh Nhàn
Số hiệu/ Code:  VILAS 415
Hiệu lực công nhận/ period of validation: 21/03/2022
Địa điểm/ Location: Số 31, đường 30/4, phường 9, TP. Vũng tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Địa chỉ/ AddressSố 65A, đường 30/4, Phường Thắng nhất, TP. Vũng tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại/ Tel: 02543838834                                                                                      Fax: 02543838170
Email:quangle@ptsc.com.vn                                                                                       Website: http//mc.ptsc.com.vn
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Áp suất
Field of calibration: Pressure
 
TT Tên đại lượng hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn
Measured quantities/ Equipment calibrated
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình
hiệu chuẩn
CalibrationProcedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)
Calibration and Measurement Capability (CMC)1/
1. Áp kế kiểu lò xo và hiện số 
Pressure gauge
(x)
(0 ~ 100) bar ĐLVN
76:2001
0,017 bar
(100 ~ 345) bar 0,26 bar
(345 ~ 1035) bar 0,28 bar
(1035 ~ 1378) bar 0,69 bar
2. Bộ chuyển đổi áp suất
Pressure Transmitters
(x)
(0 ~ 7) bar ĐLVN
 112:2002
0,0012 bar
(7 ~ 20) bar 0,0037 bar
(20 ~ 100) bar 0,017 bar
(100 ~ 620) bar 0,12 bar
(620 ~ 1035) bar 0,42 bar
3. Công tắc áp suất
Pressure switch (x)
(0 ~ 200) bar ĐLVN
133:2004
0,045 bar
(200 ~ 2000) bar 2,9 bar

Lĩnh vực hiệu chuẩn: Nhiệt
Field of calibration: Temperature
 
TT Tên đại lượng hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn
Measured quantities/ Equipment calibrated
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình
hiệu chuẩn
CalibrationProcedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)
Calibration and Measurement Capability (CMC)1/
1. Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự
Digital and analog thermometer (x)
(-40 ~ 140) oC ĐLVN 
138:2004
0,05 oC
(140 ~ 420) oC 0,15 oC
(420 ~ 660) oC 0,47 oC
2. Thiết bị chỉ thị hiện số và tương tự
Digital and analog Thermometer (x)
(-100 ~ 1200) oC ĐLVN 
160:2005
0,15 oC
3. Bộ chuyển đổi nhiệt độ 
Temperature transmitter (x)
(-40 ~ 140) oC MC-LAB-PR13 0,07 oC
(140 ~ 425) oC 0,16 oC
(425 ~ 660) oC 0,55 oC
4. Lò chuẩn nhiệt độ Temperature block calibrator (-40 ~ 140) oC MC-LAB-PR20 0,04 oC
(140 ~ 660) oC 0,14 oC
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Điện
Field of calibration: Electrical
TT Tên đại lượng hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn
Measured quantities/ Equipment calibrated
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình
hiệu chuẩn
CalibrationProcedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)
Calibration and Measurement Capability (CMC)1/
1. Đồng hồ đo vạn năng hiện số đến 51/2 digit
Digital Multimeter up to 51/2 digit
Điện áp một chiều
DC Voltage
(0 ~ 202) mV MC-LAB-PR14 0,001 %
(0,2 ~ 202) V 0,001 %
(200 ~ 1025) V 0,001 %
Dòng điện một chiều
DC Current
(0 ~ 202) µA 0,005 %
(0,2 ~ 202) mA 0,005 %
(0,2 ~ 2,02) A 0,012 %
(2,02 ~ 30) A 0,015 %
Điện áp xoay chiều
AC Voltage
Tần số / Frequency
f: 10 Hz ~ 10 kHz
(0 ~ 202) mV 0,008 %
(0,2 ~ 20,2) V 0,005 %
(20,2 ~ 202) V 0,004 %
(202 ~ 1020) V 0,004 %
Dòng điện xoay chiều
AC Current
Tần số / Frequency
f: 10 Hz ~ 1 kHz
(20 ~ 202) µA 0,009 %
(0,2 ~ 202) mA 0,005 %
(0,2 ~ 2.02) A 0,006 %
(2 ~ 30) A 0,006 %
Điện trở  
Resistance
(0 ~ 10) kΩ 0,002 %
(10 ~ 100) kΩ 0,005 %
(0,1 ~ 10) MΩ 0,007 %
(10 ~ 100) MΩ 0,018 %
Tần số
Frequency
(1 ~ 100) Hz 0,001 %
(0,1 ~ 100) kHz 0,001 %
(0,1 ~ 10) MHz 0,001 %
2. Nguồn phát áp một chiều
DC Voltage Source
(0 ~ 24) V MC-LAB-PR18 0,01 %
(24 ~ 30) V 0,02 %
(30 ~ 100) V 0,02 %
Nguồn phát dòng điện một chiều
DC Current Source
(0 ~ 24) mA 0,01 %
(0,24 ~ 1,5) A 0,39 %
(1,5 ~ 2,5) A 0,24 %
(2,5 ~ 60) A 0,24 %
3. Thiết bị đo công suất một chiều
DC Digital Power Meter
(0 ~ 40) kW MC-LAB-PR15 0,11 %
(40 ~ 400) kW 0,17 %
(400 ~ 1500) kW 0,18 %
Thiết bị đo công suất xoay chiều
AC Digital Power Meter
Tần số / Frequency
f: (45 ~ 65) Hz        Cos φ = 1
(0 ~ 4) W MC-LAB-PR16 0,11 %
(4 ~ 400) kW 0,13 %
(400 ~ 1200) kW 0,17 %
(1200 ~ 1500) kW 0,17 %
4. Thiết bị đo điện trở cách điện
Insulation Resistance Tester
(250/500/1000V)
(0~20) MΩ MC-LAB-PR19 0,06 %
(20 ~ 2000) MΩ 0,33 %
Thiết bị đo điện trở thông mạch
Continuity Resistance Tester
(0 ~ 200) Ω 0,05 %
(0,2 ~ 1) kΩ 0,07 %
5. Ampe kìm một chiều/
DC Ampe Clamp Meter
(0 ~ 40) A MC-LAB-PR17 0,18 %
(40 ~ 200) A 0,12 %
(200 ~ 400) A 0,15 %
(400 ~ 500) A 0,17 %
(500 ~ 1500) A 0,16 %
Ampe kìm xoay chiều/
AC Ampe Clamp Meter
(0 ~ 400) A
với / with (10 Hz ~ 100 Hz )
MC-LAB-PR17 0,10 %
(0 ~ 400) A
với / with (100 Hz ~ 400 Hz)
0,12 %
(0 ~ 400) A
với / with (400 Hz ~ 1 kHz)
0,15 %
(400 ~ 500) A
với / with (10 Hz ~ 300 Hz)
0,19 %
(500 ~ 1000) A
 với / with (10 Hz ~ 200 Hz)
0,15 %
(1000 ~ 1500) A
với / with (50/60 Hz)
0,16 %
6. Thiết bị nguồn hiệu chuẩn đa năng hiện số tới 5 digit
Digital Multicalibrator up to 5 digit
Nguồn điện áp một chiều
DC Voltage Source
(0 ~ 100) mV MC-LAB-PR22 0,003 %
(0,1 ~ 1) V 0,002 %
(1 ~ 10) V 0,002 %
(10 ~ 100) V 0,002 %
(100 ~ 1000) V 0,002 %
Nguồn dòng điện một chiều
DC Current Source
(0 ~ 100) µA 0,03%
(0,1 ~ 1) mA 0,10 %
(1 ~ 10) mA 0,01%
(10 ~ 100) mA 0,01%
(100 ~ 400) mA 0,01%
(0,4 ~ 1) A 0,01%
(1 ~ 3) A 0,01%
(3 ~ 10) A 0,04 %
Nguồn điện áp xoay chiều
AC Voltage Source
Tần số/ Frequency
3 Hz ~ 300 kHz
(0 ~ 100) mV 0,02 %
(0,1 ~ 1) V 0,01 %
(1 ~ 10) V 0,02 %
(10 ~ 100) V 0,01 %
(100 ~ 1000) V 0,01 %
Nguồn dòng điện xoay chiều
AC Current Source
Tần số/ Frequency
3 Hz ~ 10 kHz
(0 ~ 100) µA 0,05 %
(0,1 ~ 1) mA 0,06 %
(1 ~ 10) mA 0,06 %
(10 ~ 100) mA 0,05 %
(100 ~ 400) mA 0,05 %
(0,4 ~ 1) A 0,08 %
(1 ~ 3) A 0,08 %
(3 ~ 10) A 0,15 %
Nguồn điện trở
Resistance Source
(0 ~ 10) Ω 0,004 %
(10 ~ 100) Ω 0,002 %
(0,1 ~ 1) kΩ 0,002 %
(1 ~ 10) kΩ 0,002 %
  Nguồn điện trở
Resistance Source
(10 ~ 100) kΩ MC-LAB-PR22 0,002 %
(0,1 ~ 1) MΩ 0,004 %
(1 ~ 10) MΩ 0,007 %
(10 ~ 100) MΩ 0,007 %

Lĩnh vực hiệu chuẩn: Tần số
Field of calibration: Frequency
 
TT Tên đại lượng hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn
Measured quantities/ Equipment calibrated
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình
hiệu chuẩn
CalibrationProcedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)
Calibration and Measurement Capability (CMC)1/
1. Nguồn tần số
Frequency Source
Điện áp/ Voltage
100 mV ~ 1000 V
3 Hz ~ 1 MHz MC-LAB-PR22 0,020 %


Chú thích/Note:
MC-LAB-PRxx : Phương pháp nội bộ /In-house method

1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa.Calibration and Measurement Capability(CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually usinga coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.
2) Đánh dấu (x) cho các phép hiệu chuẩn có thực hiện ở hiện trường./ Use mark (x) for calibration perform outside laboratory



 
Ngày hiệu lực: 
21/03/2022
Số thứ tự tổ chức: 
415
© 2016 by BoA. All right reserved