Phòng thử nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Kiểm định Đo lường Chất lượng Việt
Số VILAS: 
1009
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm
Laboratory: The laboratory calibration
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Kiểm định Đo lường Chất lượng Việt
Organization: Viet Metrology Quality Testing Joint Stock Company
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative: Nguyễn Hoàng Giang
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Hoàng Giang Các phép hiệu chuẩn được công nhận
Accredited calibrations
  1.  
Phan Văn Tuấn
  1.  
Lê Cảnh Thanh
Số hiệu/ Code:  VILAS 1009
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   19/ 04/ 2020.
Địa chỉ/ Address:  86/56 - PhQuang -Phường 2 -Qun Tân Bình - TP.HCM
                                86/56 - Pho Quang Street - Ward 2 - Tan Binh District - Ho Chi Minh City
Địa điểm /Location:597/3 - Khu ph4 - Quc L1A - Phường Bình Hưng Hòa - Qun Bình Tân - TP.HCM
                                597/3 - Quarter 4 - Route 1A - Binh Hung Hoa Ward - Binh Tan District - Ho Chi Minh City    
Điện thoại/ Tel:  (84-8) 38445550                                                                              Fax:(84-8) 38445432                                                             
E-mail:                                                quochungscale@hcm.vnn.vn                                Website: www.quochung-scale.vn                

 

 
Lĩnh vực hiệu chuẩn:      Khối lượng
Field of calibration           Mass
 
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn
Measurand/ equipment calibrated
Phạm vi đo
Range of measurement
Quy trình  hiệu chuẩn
Calibration Procedure
Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Cân điện tử không tự động cấp chính xác III (x)
Non-automatic Electronic Balance Class III
Đến/ To 100 g QTHC/QH – 01:2016
 
10 mg
100 g ~ 1 kg 0,1 g
1 kg ~ 2 kg 0,2 g
2 kg ~ 5 kg 0,5 g
5 kg ~ 10 kg 1 g
10kg ~ 20 kg 2 g
20 kg ~ 50 kg 5 g
50 kg ~ 100 kg 10 g
100 kg ~ 200 kg 20 g
200 kg ~ 500 kg 50 g
500 kg ~ 1 tấn 0,1 kg
1 tấn ~ 2 tấn 0,2 kg
2 tấn ~ 5 tấn 0,5 kg
5 tấn ~ 10 tấn 1 kg
10 tấn ~ 20 tấn 2 kg
20 tấn ~ 40 tấn 5 kg
40 tấn ~ 100 tấn 11 kg

Chú thích/ Note:
- QTHC/QH-…:  Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed methods

(1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits. 

 
Ngày hiệu lực: 
19/04/2020
Địa điểm công nhận: 
86/56  Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
1009
© 2016 by BoA. All right reserved