Phòng thử nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm ứng dụng, phát triển khoa học – công nghệ và đo lường, chất lượng sản phẩm - Sở khoa học và công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Số VILAS: 
243
Tỉnh/Thành phố: 
Lạng Sơn
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Vật liệu xây dựng
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm  
Laboratory:  Laboratory  
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm ứng dụng, phát triển khoa học – công nghệ và đo lường, chất lượng sản phẩm - Sở khoa học và công nghệ tỉnh Lạng Sơn  
Organization: Center of Applications, Development of Science – Technology and Measurement, of Product Quality Langson Department of Science and Technology  
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh, Vật liệu xây dựng  
Field of testing: Chemical, Biological, Civil Engineering  
Người phụ trách: Representative:   Vy Văn Hạnh  
Người có thẩm quyền ký: Approved signatory:  
Stt/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope  
1. Nguyễn Minh Hà Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
2. Nguyễn Mạnh Tường  
3. Nông Hà Thơ  
4. Vy Văn Hạnh Các phép thử hóa, sinh được công nhận/ Chemical, Biological accredited tests  
5. Ba Lô Pan Các phép thử vật liệu xây dựng được công nhận / Civil-engineering accredited tests  
  Số hiệu/ Code: VILAS 243
  Hiệu lực công nhận / Period of Validation: 29/ 11/ 2020
  Địa chỉ/ Address: Số 428 đường Hùng Vương, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn No 428 Hung Vuong street, Mai Pha ward, Lang Son city, Lang Son province
  Địa điểm/Location: Số 428 đường Hùng Vương, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn No 428 Hung Vuong street, Mai Pha ward, Lang Son city, Lang Son province
  Điện thoại/ Tel:               0256 250 465           Fax: 0256 250 448
                   
Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa Field of testing:                       Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any) /range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Nước mặt, nước ngầm, nước thải Surface water, underground water, waste water Xác định pH  Determination of pH value (2~12) TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng NO3- Determination of  NO3-content 0,05 mg/L TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1988)
  1.  
Xác định hàm lượng amoni Determination of ammonium content 0,27 mg/L TCVN 5988:1995 (ISO 5664 :1984)
  1.  
 Xác định hàm lượng gốc sunfat (SO42- ) Determination of sulfate content - TCVN 6200:1996 (ISO 9280:1990)
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua (Cl-) Determination of chloride content 5 mg/L TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989)
  1.  
Xác định hàm lượng sắt Determination of iron content 0,01 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Xác định độ cứng tổng Determination of the sum of calcium and magnesium 5 mg CaCO3/L TCVN 6224:1996
  1.  
Quặng sắt Iron ores Xác định tổng hàm lượng sắt tổng Determination of  total Iron content - TCVN 4653-1:2009 (ISO 2597-1:2006)
Lĩnh vực thử nghiệm:  Sinh  Field of Testing: Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any) /range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Nước mặt, nước ngầm, nước thải Surface water, underground water, wastewater Phát hiện và đếm khuẩn Coliforms, vi khuẩn Coliforms chịu nhiệt và Escherichia coli giả định.  Phần 2: Phương pháp nhiều ống (có số xác suất cao nhất) Detection and enumeration of coliform organism thermotolerant coliform organism and presumptive Escherichia coli. Part 2: Multiple tube (most probable number) method 3 MPN/100 mL TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990)
Lĩnh vựcthử nghiệm:  Vật liệu xây dựng  Field of Testing: Civil – Engineering
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any) /range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Bê tông Concrete Xác định cường độ nén  Determination of compressive strength Đến/to 1 500 kN TCVN 3118:1993
  1.  
Xi măng Cement Xác định độ bền nén Determination of compressive strength Đến/to 300 kN TCVN 6016:2011
  1.  
Thép làm cốt bê tông Steel for the reinforcement of concrete Thử kéo Tensile test Đến/to 1 000 kN TCVN 197-1:2014
- Giới hạn chảy trên Upper yield strength -
- Giới hạn bền kéo Tensile strength -
- Độ giãn dài khi đứt Extension at fracture -
 
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Số 428 đường Hùng Vương, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Số thứ tự tổ chức: 
243
© 2016 by BoA. All right reserved