Phòng thử nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định IQC
Số VILAS: 
798
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm  
Laboratory: Testing Laboratory  
Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định IQC  
Organization: IQC Certification and Inspection Joint Stock Company  
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hoá, Sinh  
Field of testing: Người phụ trách/ Representative: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :   Mechanical, Chemical, Biological Nguyễn Thị Thơm        
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
 
  1.  
Nguyễn Thị Thơm Các phép thử được công nhận Accredited tests 
 
  1.  
Nguyễn Văn Long
 
  1.  
Nguyễn Thị Nga
 
  1.  
Lê Thị Nguyệt
           
Số hiệu/ Code:    VILAS 798 Hiệu lực công nhận/Period of validation:06/01/2021                   Địa chỉ/ Address:  Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì , Hà Nội Địa điểm/Location: Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì , Hà Nội Điện thoại/Tel: 024 39 994 712/ 0913837130                 Fax: 024 62 886 277  E-mail: iqctesting@gmail.com                                    Website:www.iqc.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:             Cơ Field of testing:                        Mechanical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Xác định độ bền kéo Determination of tensile strength - TCVN 8309-4:2010 (ISO 12625-4:2005)
2. Xác định độ bền kéo ướt Determination of wet tensile strength - TCVN 8309-5:2010 (ISO 12625-5:2005)
3. Xác định khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm Water-absorption capacity, basket-immersion test method - TCVN 8309-8:2010 (ISO 12625-8:2005)
4. Xác định định lượng Determination of grammage - TCVN 8309-6:2010 (ISO 12656-6:2005)
5. Xác định hàm ẩm- Phương pháp sấy khô  Determination of moisture content- Oven drying method - TCVN 1867:2010 (ISO 287:2009)
6. Xác định độ bền màu của giấy được làm trắng bằng chất huỳnh quang  Determination of color fastness of fluorescent whitend paper - TCVN 10089:2013 (EN 648:2006)
7. Xác định độ bền màu của giấy được nhuộm màu Determination of color fastness of dyed paper - TCVN 10087:2013 (EN 646:2006)
Lĩnh vực thử nghiệm:             Sinh Field of testing:                        Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Giấy và sản phẩm giấy Paper and paper products Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Enumeration of total aerobic microorganisms 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
2. Định lượng tổng số nấm men và nấm mốc Enumeration of yeasts and moulds. 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
3. Rượu vang Wine Định lượng tổng số vi sinh vật.  Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganism.  Part 1: Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique 1 CFU/mL TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
4. Định lượng Coliforms. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc  Enumeration of coliforms. Colony count technical 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
5. Định lượng Escherichia coligiả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of presumptive Escherichia coli. Most probable number technique 0 MPN/mL TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
6. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of yeasts and moulds. Colony count technique 1 CFU/mL TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
7. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Định lượng tổng số vi sinh vật.  Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganism.  Part 1: Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
8. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeasts and moulds. Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
Lĩnh vực thử nghiệm:             Hoá Field of testing:                        Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Phân Ure Urea fertilizers Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 2620:2014
2. Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content -
3. Xác định hàm lượng biuret Determination of biuret content 0,09%
4. Xác định cỡ hạt Determination of grain size -
5. Phân lân Canxi magie Calcium magnesium phosphate fertilizer Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 1078:1999
6. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content -
7. Xác định cỡ hạt Determination of grain size -
8. Supe phốt phát đơn Single super phosphate Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 4440:2004
9. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content -
10. Phân bón Diamoni Phosphat (DAP) Diammonium phosphate fertilizer (DAP) Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content -   TCVN 8856:2012
11. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content - TCVN 8559:2010 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 8856:2012 (Phân tích/ Analytical method)
12. Phân hỗn hợp NPK  Mixed fertilizer NPK Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content - TCVN 5815:2001
13. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content -
14. Xác định hàm lượng K2Ohòa tan Determination of K2Odisolved content 0,3 %
15. Xác định hàm lượng SiO2 Determination of SiOcontent -
16. Xác định hàm lượng canxi oxit (CaO) và magie oxit (MgO) Determination of cafcium oxide and magnesium oxide content -
17. Phân bón Fertilizers Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 9297:2012
18. Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content - TCVN 8557:2010
19. Xác định hàm lượng Nito tổng số Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen Kjeldahl method           - TCVN 10682:2015
20. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content 0,27 % TCVN 8559:2010
21. Xác định Các bon Hữu cơ tổng số Phương pháp Walkley – Black Determination of totalorganic carbon content Walkley – Black method - TCVN 9294:2012
22. Xác định Kali hữu hiệu Method for determinationof available potassium content 0,3 % TCVN 8560:2010
23. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Bo.  Phương pháp quang phổ Determination of Boron content.   Spectrophotometric Method 75 mg/kg AOAC 982.01 TCVN 10679:2015 TCVN 10680:2015 (Ref: Eurasian J Anal Chem 8(1):1-9,2013Anal Chem 8(1):1-9,2013 Xử lý màu/ colour reduction
24. Xác định hàm lượng Canxi tổng số Phương pháp quang phổhấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS) Determination of total calcium content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9284:2018
25. Xác định hàm lượng Magie tổng số Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of total magnesium content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9285:2018
26. Xác định hàm lượng lưuhuỳnh tổng số Phương pháp khối lượng Method for determinationof total sulfur content Gravimetric method - TCVN 9296:2012
27. Xác định Molipden và Sắt tổng số Phương pháp F-AAS Determination of totalmolipdenum and iron total content F-AAS method Mo: 45 mg/kg Fe: 27 mg/kg TCVN 9283:2018
28. Xác định hàm lượng Đồng tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total copper content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9286:2018
29. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Coban tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total cobalt content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9287:2018
30. Xác định hàm lượng Mangan tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total manganese content F-AAS method 15 mg/kg TCVN 9288:2012
31. Xác định hàm lượng Kẽm tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total Zinc content F-AAS method 9 mg/kg TCVN 9289:2012
32. Xác định hàm lượng AxitHumic và axit Fulvic Determination of humicacid and fulvic acid - TCVN 8561:2010
33. Xác  định  hàm  lượng Clorua  hoà  tan trong nước Determination  of  chloride dissolved  in water. - TCVN 8558:2010
34. Phương pháp xác định axit tự do Determination for free acid - TCVN 9292:2012
35. Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium content GF-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 9291:2018
36. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp F-AAS Determination of Pb content F-AAS method 75 mg/kg  TCVN 9290:2018
37. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Tro tổng số Determination of crude ash - TCVN 4327:2007
38. Xác  định  hàm  lượng  độ ẩm  và  hàm lượng chất bay hơi khác Determination  of  moisture  and  other volatile matter content - TCVN 4326:2001
39. Xác định hàm lượng NaCl Determination    of   sodium    chloride content - TCVN 4330:1986
40. Xác định hàm lượng Nito và Protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen and crude protein Kjeldahl method      - TCVN 4328-1:2007
41. Xác định hàm lượng Photpho Phương pháp quang phổ Determination of phosphorus content  UV-Vis method 0,21 % TCVN 1525:2001
42. Xác định hàm lượng Canxi Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of Calcium content F-AAS method 0,24 % AOAC 968.08
43. Cá, thịt, rau Fish, meat, vegetables Xác định hàm lượng Cadimi Phương pháp quang phổhấp thụ nguyên tử Determination of cadmium content F-AAS method. Cá/fish: 0,06 µg/g Thịt/meat: 0,05 µg/g TCVN 7603:2007
44. Nước sinh hoạt Water Xác định pH Determination of pH           - TCVN 6492:2011
45. Xác định chỉ số permanganate Determination of permanganate index 0,50 mg/L TCVN 6186:1996
46. Nước sinh hoạt Domestic water Xác định tổng hàm lượng Canxi Magie  Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination  of  the  sum  of calcium and magnesium EDTA titrimetric method 5,00 mg/L TCVN 6224:1996
47. Xác định hàm lượng Clorua Phương pháp chuẩn độBạc Nitrat với thuốc thử Cromat (phương pháp MO) Determination of chlorideSilver nitrate  titration  with  chromate indicator (Mohr's method) 5,00 mg/L TCVN 6194: 1996
48. Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 1,80 µg/L TCVN 7877:2008
49. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp GF-AAS  Determination of Lead content GF-AAS method 6,0 µg/L SMEWW 3113-Pb:2012
50. Nước mặt Surface water Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp HVG-AAS Determination of Arsenic content HVG-AAS method 10,50 µg/L TCVN 6626 : 2000
51. Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS  Determination of Cadmium content GF-AAS method 1,35 µg/L TCVN 6197 : 2008
52. Rau, quả Fruit and, vegetable  Xác  định  tro  không tan  trong  axit clohyric Determination   of   ash  insoluble   in hydrochloric acid. - TCVN 7765:2007
53. Phương pháp xác địnhhàm lượng axit dễ bay hơi Determination of volatine – acidity - TCVN 5245:1990
54. Rau, quả Fruit and, vegetable Xác định dư lượng Fenobucarb Phương pháp GC-MS Determination of Fenobucarb residue GC/MS method 0,05 mg/kg IQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008
55. Xác định dư lượng Metalaxyl Phương pháp GC-MS Determination of Metalaxyl residue GC-MS method  
56. Xác định dư lượng: Heptachlor, ɣ-Chlordan, ɑ-Chlordan, Dieldrin Phương pháp GC-MS Determination of Heptachlor, ɣ-Chlordan, ɑ-Chlordan, Dieldrin residue GC-MS method 0,03 mg/kg  mỗi chất/ each compound
57. Xác định dư lượng: Terbufos, Disulfoton, Chlorpyrifos Phương pháp GC-MS Determination of: Terbufos, Disulfoton, Chlorpyrifos residue GC-MS method 0,05 mg/kg mỗi chất/ each compound
58. Xác định dư lượng: Permethrin, Lambdacyhalothrin, Cypermethrin,. Phương pháp GC-MS Determination of: Lambdacyhalothrin, Cypermethrin, Permethrin residue GC-MS method 0,15 mg/kg mỗi chất/ each compound
59. Rau, Quả, Chè Vegestable, fruit, tea Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp HVG-AAS Determination of Arsenic content HVG-AAS method 0,15 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7770:2007 
60. Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium content  GF-AAS method 0,06 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7768-1:2007
61. Rau, Quả, Chè Vegestable, fruit, tea Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 0,09 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7604:2007
62. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp GF-AAS Determination of Lead content  GF-AAS method 0,03 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7766:2007
63. Đất Soils Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium and Lead GF-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 6496 : 2009  
64. Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp GF-AAS  Determination of Arsenic content  GF-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 8467:2010
65. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp GF-AAS Determination of Lead content  GF-AAS method 2,70 mg/kg TCVN 6496:2009
66. Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 8882:2011
67. Vật liệu dệt Textiles Xác định hàm lượng formandehyt Phương pháp chiết trong nước  Determination of formandehyde content Water extraction method 16 mg/kg TCVN 7421-1:2013 (ISO 14184-1:2011)
68. Xác định hàm lượng amin thơm tạo thành từ phẩm màu Azo (Phụ lục 1)  Phương pháp GC-MS Determination of certain aromatic amines derived from azo colorants  GC-MS method 10 mg/kg mỗi chất/ each compound BS EN 14362-1:2012 TCVN 7619-1:2007 TCVN 7619-2:2007 ISO 14362-1:2017
69. Vật liệu dệt Textiles Xác định hàm lượng 4-aminoazobenzen sinh ra từ phẩm màu azo  Phương pháp GC-MS Detection of the use of azo dyes which can release 4-aminoazobenzen GC/MS method 10 mg/kg BS EN 14362-3:2012 ISO 14362-3:2017  
70. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định độ ẩm  Determination of Moisture - TCVN 6120:2007 (ISO 662:1998)
71. Xác định chỉ số Iôt  Determination of Iodine Value -   TCVN 6122:2015 (ISO 3961:2013)
72. Xác định tạp chất không tan Determination of Insoluble impurities - TCVN 6125:2010 (ISO 663:2007)
73. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Xác định pH của nước chiết Determination of pH of aqueous extracts - TCVN 7066-1:2008 (ISO 6588-1:2005)
74. Xác định hàm lượng formandehyt Phương pháp UV-Vis Determination of formandehyt content UV-Vis method 0,01 mg/dm2   TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 8308:2010  (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
75. Xác định hàm lượng Chì (Pb) Phuương pháp GF-AAS Determination of Lead (Pb) content GF-AAS method   0,001 mg/dm2 TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
76. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium (cd) content GF-AAS method 0,001 mg/dm2 TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
77. Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 0,001 mg/dm2 TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 10092:2013 (EN 12497:2005) (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
Phụ lục 1: Danh sách các hợp chất amin Appendix1: List of Aromatic amines
  •  
No. Item CAS No.   No. Item CAS No.
01 4-Aminobiphenyl   92-67-1 13 4,4’-Methylenedi-o-toluidine 838-88-0
02 Benzidine  92-87-5 14 p-Cresidine 120-71-8
03 4-Chlor-o-toluidine 95-69-2 15 4,4’-Methylene-bis-(2-chloro-aniline) 101-14-4
04 2-Naphthylamine 91-59-8 16 4,4’-Oxydianiline 101-80-4
05 o-Aminoazotoluene 97-56-3 17 4,4’-Thiodianiline 139-65-1
06 5-Nitro-o-toluidine 99-55-8 18 o-Toluidine 95-53-4
07 4-Chloraniline 106-47-8 19 4-Methyl-m-phenylenediamine 95-80-7
08 4-Methoxy-m-phenylenediamine 615-05-4 20 2,4,5-Trimethylaniline 137-17-7
09 4,4’-Diaminodiphenylmethane 101-77-9 21 o-Anisidine 90-04-0
10 3,3’-Dichlorobenzidine 91-94-1 22 4-Aminoazobenzene 60-09-3
11 3,3’-Dimethoxybenzidine 119-90-4 23 Anilin 62-53-3
12 3,3’-Dimethylbenzidine 119-93-7 24 1,4-Phenylenediamine 106-50-3
 
Ngày hiệu lực: 
06/01/2021
Địa điểm công nhận: 
Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì , Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
798
© 2016 by BoA. All right reserved