Phòng thử nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định IQC
Số VILAS: 
798
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm
Laboratory:  Testing Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định IQC  
Organization: IQC Certification and Inspection Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh 
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Thị Thơm
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Thị Thơm Các phép thử được công nhận/Accredited tests
2. Nguyễn Văn Long Các phép thử hóa, cơ được công nhận/ Chemical, mechanical accredited tests
3. Nguyễn Thị Nga
4. Lê Thị Nguyệt Các phép thử Sinh được công nhận/Biological accredited tests
Số hiệu/ Code: Vilas 798           
 
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 06/01/2021               
Địa chỉ/ Address:      Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu BươuThanh TrìHà Nội      
Địa điểm/Location:  Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu BươuThanh TrìHà Nội  
Điện thoại/ Tel:   02439994712/ 0913837436      Fax: 02462886277              
E-mail: iqctesting@gmail.com                    Website : www.iqc.com.vn  
     
       
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa  Field of testing:             Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Bia Beer Xác định hàm lương CO2 Phương pháp chuẩn độ Determination of Carbon dioxide content Titrimetric method (0,1-2) % TCVN 5563:2009
2. Xác định độ đắng Phương pháp đo quang. Determination of Bitterness  Spectrophotometry method 10 BU TCVN 6059:2009
3. Xác định hàm lượng Thiếc Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.  Determination of Tin content Flame Atomic Absorption Spectrophotometry 30 mg/L TCVN 7788:2007
4. Rượu chưng cất  Distilles liquors  Xác định hàm lượng furfural Phương pháp đo quang Determination of furfurol content Spectrophotometry method 0,3 mg/L TCVN 7886:2009
5. Nước giải khát Beverage Xác định hàm lượng Thiếc  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.   Determination of Tin content Flame Atomic Absorption Spectrophotometry 30 mg/L TCVN 7788:2007
6. Sữa và các sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng Chì (Pb) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử lò Graphite Determination of Lead content GF-AAS method 15 µg/kg TCVN 7933:2009
7. Xác định hàm lượng Thiếc (Sn) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphite Determination of Tin content GF-AAS method 1,25 mg/kg TCVN 10913:2015
8. Bao bì, vật liệu tiếp xúc với thực phẩm  (nhựa, cao su) Food container and Food contact materials  (plastic, rubber) Xác định cặn khô trong các môi trường (ethanol 20 %; axit axetic 4 %; n-heptan, nước).  Phương pháp khối lượng Determination of evaporation residue leaching solution (ethanol 20 %; 4 % acetic acid; n-heptane, water) content  Gravimetry method. 15 µg/mL QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT   
9. Xác định thôi nhiễm Formandehyde.  Phương pháp UV-Vis Determination of migrated Formandehyde.  UV-VIS method 0,3 µg/mL
10. Xác định thôi nhiễm Phenol Phương pháp UV-VIS Determination of migrated Phenol  UV-VIS method 3 µg/mL
11. Bao bì, vật liệu cao su tiếp xúc với thực phẩm Rubber container and contact materials with food Xác định thôi nhiễm Kẽm (Zn)  Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa  Determination of migrated Zinc F-AAS method. 0,03 µg/mL QCVN 12-2:2011/BYT  
12. Xác định thôi nhiễm kim loại nặng Phương pháp so màu. Determination of migrated heavy metal  Colorimetric method 3 µg/mL QCVN 12-2:2011/BYT  
13. Bao bì, vật liệu bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc với thực phẩm Glass, ceramic, porcelain and enameled implements containers, and packaging in direct contact with food Xác định hàm lượng Chì thôi nhiễm  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of Lead migration content F-AAS method 0,25 µg/mL 0,085 mg/dm2 QCVN 12-4:2015/BYT  
14. Xác định hàm lượng Cadimi thôi nhiễm  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of Cadimi migration content F-AAS method 0,03 µg/mL 0,01 mg/dm2
15. Nước sạch, Nước ngầm, Nước mặt Domestic water, Undergroud water, Surface water Xác định pH Determination of pH 2~12 TCVN 6492:2011
16. Xác định chỉ số pemaganat Phương pháp chuẩn độ Determination of permanganate index Titrimetric method. 0,5 mg/L TCVN 6186:1996
17. Xác định tổng chất rắn lơ lửng Phương pháp lọc qua cái lọc sợi thủy tinh Determination of Total suspended solids Filtration method through glass-fiber filters 3 mg/L SMEWW 2540D:2017
18. Xác định hàm lượng Amoni (NH4+) Phương pháp trắc phổ UV-Vis  Determination of Ammonium (NH4+) content  Spectrometric method 0,06 mg/L TCVN 6179-1:1996
19. Xác định hàm lượng Nitrat (NO3-) Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic  Determination of Nitrate (NO3-) content Spectrometric method using sulfosalicylic acid 0,03  mg/L TCVN 6180:1996
20. Xác định hàm lượng Clorua (Cl-) Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo)  Determination of Chloride (Cl-) content Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr's method) 5 mg/L TCVN 6194:1996
21. Xác định hàm lượng Photphat (PO43-) Phương pháp trắc phổ UV-Vis  Determination of Photphorus (PO43-) content Spectrometric method 0,03  mg/L SMEWW 4500-P.E:2017
22. Nước sạch, Nước ngầm, Nước mặt Domestic water, Undergroud water, Surface water Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Mangan (Mn), Sắt (Fe), Kẽm (Zn) Phương pháp quang phổ phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of Copper (Cu); Mangan (Mn); Iron (Fe); Zinc (Zn) content F-AAS methods Cu,Fe,Zn: 0,1 mg/L Mn: 0,05 mg/L SMEWW 3111B:2017
23. Xác định độ cứng bằng tính toán Determination of hardness by calculation - SMEWW 2340B:2017
24. Nước ngầm, Nước mặt Undergroud water, Surface water Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg) Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury (Hg) content. CV - AAS method 0,6 µg/L TCVN 7877:2008
25. Xác định hàm lượng Chì (Pb) Phương pháp GF-AAS Determination of Lead (Pb) content GF - AAS method 6 µg/L SMEWW 3113-B Pb:2017
26. Nước sạch, Nước ngầm, Domestic water, Undergroud water,   Xác định hàm lượng Asen (As) Phương pháp HVG-AAS Determination of Arsenic (As) content. HVG - AAS method 10 µg/L TCVN 6626:2000
27. Xác định Cadimi (Cd) Phương pháp GF-AAS Determination of Cadimium (Pb) content GF - AAS method 1,35 µg/L TCVN  6197:2008
28. Phân lân Canxi magie Calcium magnesiumphosphate fertilizer Xác định độ ẩm Determination of moisture  0,1 % TCVN 1078:2018  
29. Xác định P2O5 hữu hiệu Determination of available phosphorus content 0,1 %
30. Xác định cỡ hạt  Dertermination of grain size -
31. Supe phốt phát đơn Single super phosphate Xác định độ ẩm Determination of moisture 0,1 % TCVN 4440:2018
32. Xác định P2O5 hữu hiệu Determination of available phosphorus content 0,1 %
33. Phân bón Diamoni Phosphat (DAP) Diammonium phosphate fertilizer (DP) Xác định hàm lượng Ni tơ tổng số  Determination of total nitrogen content  0,1 % TCVN 8856:2018
34. Xác định P2O5 hữu hiệu  Determination of available phosphorus content  0,1 %
35. Phân hỗn hợp NPK Mixed fertilizer NPK Xác định hàm lượng Ni tơ tổng số Determination of total Nitrogen content  0,1 % TCVN 5815:2018
36. Xác định P2O5 hữu hiệu. Determination of Available phosphorus content            0,1 %
37. Phân bón Fertilizers Xác định Kali hữu hiệu bằng phương pháp quang kế ngọn lửa. Determination of Potassium by flame Photometer method 0,3 % TCVN 8560:2018
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:             Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measuremen Phương pháp thử Test method
  1.  
Thực phẩm Food   Phát hiện Listeria monocytogenes Detection of Listeria monocytogenes Không phát hiện/ 25mL (g) TCVN 7700-1:2007              (ISO 11290-1:2017)
  1.  
Định lượng Listeria monocytogenes Enumeration of Listeria monocytogenes 10 CFU/g                             1 CFU/mL TCVN 7700-2:2007                    (ISO 11290-2:2017)  
  1.  
Định lượng B.cereus giả định Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of presumptive B.cereus  Colony count technique 10 CFU/g                                 1 CFU/mL TCVN 4992:2005                   (ISO 7932:2004)  
  1.  
Định lượng Escherichia Coli dương tính ß-Glucuronidaza. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C  sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-indolyl ß-D-Glucuronid. Enumeration of dương tính ß-Glucuronidaza Escherichia Coli Colony count technique at 440C use 5-Bromo-4-Clo-3-indolyl ß-D-Glucuronid 10 CFU/ g 1 CFU/ mL TCVN 7924-2:2008  
  1.  
Định lượng Vi sinh vật trên thạch đĩa Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa. Enumeration of microorganisms Part 1: Colony count technique at 300C by the pour plate technique 10 CFU/ g 1 CFU/ mL TCVN 4884-1:2015  
  1.  
Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất. Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique  MPN/g (mL) TCVN 6846:2007  
  1.  
Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of coliforms Colony count technique 10 CFU/ g 1 CFU/ mL TCVN 6848:2007  
  1.  
Phát hiện và định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất. Detection and enumeration of coliforms Most probable number technique  MPN/g (mL) TCVN 4882:2007  
  1.  
Thực phẩm Food   Định lương Staphylococci có phản ứng dương tính với Coagulase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of Coagulase - positive staphylococci. Colony count technique 10 CFU/ g 1 CFU/ mL TCVN 4830-1:2005
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of Clostridium perfringens. Colony count technique 10 CFU/ g 1 CFU/ mL TCVN 4991:2005  
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc. Phần 1, 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 và nhỏ hơn hoặc bằng 0,95. Enumeration of yeast and mould -Colony count technique. Part1,2: Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 less than or equal to 0,95 10 CFU/ g 1 CFU/ mL TCVN 8275-1,2:2010  
  1.  
Nước giải khát Beverage Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa Colony count technique 1 CFU/ mL TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006)
  1.  
Nước sạch, nước uống đóng chai Domestic water, drinking bottle water Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa Colony count technique 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006)
  1.  
Phát hiện và đếm vi khuẩn đường ruột. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.  Detection and enumeration of intestinal Enterococci Colony count technique 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL TCVN 6189-2:2009  
  1.  
Phát hiện và định lượng Coliforms Phương pháp màng lọc  Detection and enumeration of Coliforms bacteria Membrane filtration method 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL TCVN 6187-1:2009  
  1.  
Phát hiện và định lượng E. Coli Phương pháp màng lọc  Detection and enumeration of Escherichia Coli bacteria. Membrane filtration method 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL TCVN 6187-1:2009  
  1.  
Rau, quả, chè              Vegetable, fruit, tea Định lượng Escherichia Coli dương tính ß-Glucuronidaza. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C (CFU) sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-indolyl ß-D-Glucuronid  Enumeration of ß-Glucuronidaza Escherichia Coli Colony count technique at 440C (CFU) use 5-Bromo-4-Clo-3-indolyl ß-D-Glucuronid 10 CFU/ g TCVN 7924-2:2008
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.  Detection of Salmonella spp. hát hiện/ detected/ 25g TCVN 10780-1:2017  
Ghi chú /Note:  - QCVN: qui chuẩn Việt Nam - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam ISO: International Organization for Standardization SMEWW: Standard Methods for the examination of Water and Wastewater  
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm  
Laboratory: Testing Laboratory  
Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định IQC  
Organization: IQC Certification and Inspection Joint Stock Company  
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hoá, Sinh  
Field of testing: Người phụ trách/ Representative: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :   Mechanical, Chemical, Biological Nguyễn Thị Thơm        
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
 
  1.  
Nguyễn Thị Thơm Các phép thử được công nhận Accredited tests 
 
  1.  
Nguyễn Văn Long
 
  1.  
Nguyễn Thị Nga
 
  1.  
Lê Thị Nguyệt
           
Số hiệu/ Code:    VILAS 798 Hiệu lực công nhận/Period of validation:06/01/2021                   Địa chỉ/ Address:  Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì , Hà Nội Địa điểm/Location: Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì , Hà Nội Điện thoại/Tel: 024 39 994 712/ 0913837130                 Fax: 024 62 886 277  E-mail: iqctesting@gmail.com                                    Website:www.iqc.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:             Cơ Field of testing:                        Mechanical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Xác định độ bền kéo Determination of tensile strength - TCVN 8309-4:2010 (ISO 12625-4:2005)
2. Xác định độ bền kéo ướt Determination of wet tensile strength - TCVN 8309-5:2010 (ISO 12625-5:2005)
3. Xác định khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm Water-absorption capacity, basket-immersion test method - TCVN 8309-8:2010 (ISO 12625-8:2005)
4. Xác định định lượng Determination of grammage - TCVN 8309-6:2010 (ISO 12656-6:2005)
5. Xác định hàm ẩm- Phương pháp sấy khô  Determination of moisture content- Oven drying method - TCVN 1867:2010 (ISO 287:2009)
6. Xác định độ bền màu của giấy được làm trắng bằng chất huỳnh quang  Determination of color fastness of fluorescent whitend paper - TCVN 10089:2013 (EN 648:2006)
7. Xác định độ bền màu của giấy được nhuộm màu Determination of color fastness of dyed paper - TCVN 10087:2013 (EN 646:2006)
Lĩnh vực thử nghiệm:             Sinh Field of testing:                        Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Giấy và sản phẩm giấy Paper and paper products Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Enumeration of total aerobic microorganisms 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
2. Định lượng tổng số nấm men và nấm mốc Enumeration of yeasts and moulds. 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
3. Rượu vang Wine Định lượng tổng số vi sinh vật.  Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganism.  Part 1: Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique 1 CFU/mL TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
4. Định lượng Coliforms. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc  Enumeration of coliforms. Colony count technical 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
5. Định lượng Escherichia coligiả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of presumptive Escherichia coli. Most probable number technique 0 MPN/mL TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
6. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of yeasts and moulds. Colony count technique 1 CFU/mL TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
7. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Định lượng tổng số vi sinh vật.  Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganism.  Part 1: Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
8. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeasts and moulds. Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
Lĩnh vực thử nghiệm:             Hoá Field of testing:                        Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Phân Ure Urea fertilizers Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 2620:2014
2. Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content -
3. Xác định hàm lượng biuret Determination of biuret content 0,09%
4. Xác định cỡ hạt Determination of grain size -
5. Phân lân Canxi magie Calcium magnesium phosphate fertilizer Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 1078:1999
6. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content -
7. Xác định cỡ hạt Determination of grain size -
8. Supe phốt phát đơn Single super phosphate Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 4440:2004
9. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content -
10. Phân bón Diamoni Phosphat (DAP) Diammonium phosphate fertilizer (DAP) Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content -   TCVN 8856:2012
11. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content - TCVN 8559:2010 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 8856:2012 (Phân tích/ Analytical method)
12. Phân hỗn hợp NPK  Mixed fertilizer NPK Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content - TCVN 5815:2001
13. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content -
14. Xác định hàm lượng K2Ohòa tan Determination of K2Odisolved content 0,3 %
15. Xác định hàm lượng SiO2 Determination of SiOcontent -
16. Xác định hàm lượng canxi oxit (CaO) và magie oxit (MgO) Determination of cafcium oxide and magnesium oxide content -
17. Phân bón Fertilizers Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 9297:2012
18. Xác định hàm lượng N tổng số Determination of total nitrogen content - TCVN 8557:2010
19. Xác định hàm lượng Nito tổng số Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen Kjeldahl method           - TCVN 10682:2015
20. Xác định P2Ohữu hiệu Determination of availablephosphorus content 0,27 % TCVN 8559:2010
21. Xác định Các bon Hữu cơ tổng số Phương pháp Walkley – Black Determination of totalorganic carbon content Walkley – Black method - TCVN 9294:2012
22. Xác định Kali hữu hiệu Method for determinationof available potassium content 0,3 % TCVN 8560:2010
23. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Bo.  Phương pháp quang phổ Determination of Boron content.   Spectrophotometric Method 75 mg/kg AOAC 982.01 TCVN 10679:2015 TCVN 10680:2015 (Ref: Eurasian J Anal Chem 8(1):1-9,2013Anal Chem 8(1):1-9,2013 Xử lý màu/ colour reduction
24. Xác định hàm lượng Canxi tổng số Phương pháp quang phổhấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS) Determination of total calcium content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9284:2018
25. Xác định hàm lượng Magie tổng số Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of total magnesium content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9285:2018
26. Xác định hàm lượng lưuhuỳnh tổng số Phương pháp khối lượng Method for determinationof total sulfur content Gravimetric method - TCVN 9296:2012
27. Xác định Molipden và Sắt tổng số Phương pháp F-AAS Determination of totalmolipdenum and iron total content F-AAS method Mo: 45 mg/kg Fe: 27 mg/kg TCVN 9283:2018
28. Xác định hàm lượng Đồng tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total copper content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9286:2018
29. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Coban tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total cobalt content F-AAS method 27 mg/kg TCVN 9287:2018
30. Xác định hàm lượng Mangan tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total manganese content F-AAS method 15 mg/kg TCVN 9288:2012
31. Xác định hàm lượng Kẽm tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total Zinc content F-AAS method 9 mg/kg TCVN 9289:2012
32. Xác định hàm lượng AxitHumic và axit Fulvic Determination of humicacid and fulvic acid - TCVN 8561:2010
33. Xác  định  hàm  lượng Clorua  hoà  tan trong nước Determination  of  chloride dissolved  in water. - TCVN 8558:2010
34. Phương pháp xác định axit tự do Determination for free acid - TCVN 9292:2012
35. Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium content GF-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 9291:2018
36. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp F-AAS Determination of Pb content F-AAS method 75 mg/kg  TCVN 9290:2018
37. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Tro tổng số Determination of crude ash - TCVN 4327:2007
38. Xác  định  hàm  lượng  độ ẩm  và  hàm lượng chất bay hơi khác Determination  of  moisture  and  other volatile matter content - TCVN 4326:2001
39. Xác định hàm lượng NaCl Determination    of   sodium    chloride content - TCVN 4330:1986
40. Xác định hàm lượng Nito và Protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen and crude protein Kjeldahl method      - TCVN 4328-1:2007
41. Xác định hàm lượng Photpho Phương pháp quang phổ Determination of phosphorus content  UV-Vis method 0,21 % TCVN 1525:2001
42. Xác định hàm lượng Canxi Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of Calcium content F-AAS method 0,24 % AOAC 968.08
43. Cá, thịt, rau Fish, meat, vegetables Xác định hàm lượng Cadimi Phương pháp quang phổhấp thụ nguyên tử Determination of cadmium content F-AAS method. Cá/fish: 0,06 µg/g Thịt/meat: 0,05 µg/g TCVN 7603:2007
44. Nước sinh hoạt Water Xác định pH Determination of pH           - TCVN 6492:2011
45. Xác định chỉ số permanganate Determination of permanganate index 0,50 mg/L TCVN 6186:1996
46. Nước sinh hoạt Domestic water Xác định tổng hàm lượng Canxi Magie  Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination  of  the  sum  of calcium and magnesium EDTA titrimetric method 5,00 mg/L TCVN 6224:1996
47. Xác định hàm lượng Clorua Phương pháp chuẩn độBạc Nitrat với thuốc thử Cromat (phương pháp MO) Determination of chlorideSilver nitrate  titration  with  chromate indicator (Mohr's method) 5,00 mg/L TCVN 6194: 1996
48. Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 1,80 µg/L TCVN 7877:2008
49. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp GF-AAS  Determination of Lead content GF-AAS method 6,0 µg/L SMEWW 3113-Pb:2012
50. Nước mặt Surface water Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp HVG-AAS Determination of Arsenic content HVG-AAS method 10,50 µg/L TCVN 6626 : 2000
51. Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS  Determination of Cadmium content GF-AAS method 1,35 µg/L TCVN 6197 : 2008
52. Rau, quả Fruit and, vegetable  Xác  định  tro  không tan  trong  axit clohyric Determination   of   ash  insoluble   in hydrochloric acid. - TCVN 7765:2007
53. Phương pháp xác địnhhàm lượng axit dễ bay hơi Determination of volatine – acidity - TCVN 5245:1990
54. Rau, quả Fruit and, vegetable Xác định dư lượng Fenobucarb Phương pháp GC-MS Determination of Fenobucarb residue GC/MS method 0,05 mg/kg IQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008
55. Xác định dư lượng Metalaxyl Phương pháp GC-MS Determination of Metalaxyl residue GC-MS method  
56. Xác định dư lượng: Heptachlor, ɣ-Chlordan, ɑ-Chlordan, Dieldrin Phương pháp GC-MS Determination of Heptachlor, ɣ-Chlordan, ɑ-Chlordan, Dieldrin residue GC-MS method 0,03 mg/kg  mỗi chất/ each compound
57. Xác định dư lượng: Terbufos, Disulfoton, Chlorpyrifos Phương pháp GC-MS Determination of: Terbufos, Disulfoton, Chlorpyrifos residue GC-MS method 0,05 mg/kg mỗi chất/ each compound
58. Xác định dư lượng: Permethrin, Lambdacyhalothrin, Cypermethrin,. Phương pháp GC-MS Determination of: Lambdacyhalothrin, Cypermethrin, Permethrin residue GC-MS method 0,15 mg/kg mỗi chất/ each compound
59. Rau, Quả, Chè Vegestable, fruit, tea Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp HVG-AAS Determination of Arsenic content HVG-AAS method 0,15 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7770:2007 
60. Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium content  GF-AAS method 0,06 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7768-1:2007
61. Rau, Quả, Chè Vegestable, fruit, tea Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 0,09 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7604:2007
62. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp GF-AAS Determination of Lead content  GF-AAS method 0,03 mg/kg TCVN 8117:2009 và/and TCVN 7766:2007
63. Đất Soils Xác định hàm lượng Cadmi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium and Lead GF-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 6496 : 2009  
64. Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp GF-AAS  Determination of Arsenic content  GF-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 8467:2010
65. Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp GF-AAS Determination of Lead content  GF-AAS method 2,70 mg/kg TCVN 6496:2009
66. Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 0,30 mg/kg TCVN 8882:2011
67. Vật liệu dệt Textiles Xác định hàm lượng formandehyt Phương pháp chiết trong nước  Determination of formandehyde content Water extraction method 16 mg/kg TCVN 7421-1:2013 (ISO 14184-1:2011)
68. Xác định hàm lượng amin thơm tạo thành từ phẩm màu Azo (Phụ lục 1)  Phương pháp GC-MS Determination of certain aromatic amines derived from azo colorants  GC-MS method 10 mg/kg mỗi chất/ each compound BS EN 14362-1:2012 TCVN 7619-1:2007 TCVN 7619-2:2007 ISO 14362-1:2017
69. Vật liệu dệt Textiles Xác định hàm lượng 4-aminoazobenzen sinh ra từ phẩm màu azo  Phương pháp GC-MS Detection of the use of azo dyes which can release 4-aminoazobenzen GC/MS method 10 mg/kg BS EN 14362-3:2012 ISO 14362-3:2017  
70. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định độ ẩm  Determination of Moisture - TCVN 6120:2007 (ISO 662:1998)
71. Xác định chỉ số Iôt  Determination of Iodine Value -   TCVN 6122:2015 (ISO 3961:2013)
72. Xác định tạp chất không tan Determination of Insoluble impurities - TCVN 6125:2010 (ISO 663:2007)
73. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Xác định pH của nước chiết Determination of pH of aqueous extracts - TCVN 7066-1:2008 (ISO 6588-1:2005)
74. Xác định hàm lượng formandehyt Phương pháp UV-Vis Determination of formandehyt content UV-Vis method 0,01 mg/dm2   TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 8308:2010  (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
75. Xác định hàm lượng Chì (Pb) Phuương pháp GF-AAS Determination of Lead (Pb) content GF-AAS method   0,001 mg/dm2 TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
76. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium (cd) content GF-AAS method 0,001 mg/dm2 TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
77. Xác định Thủy ngân (Hg)  Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AAS Determination of Mercury content  CV-AAS method 0,001 mg/dm2 TCVN 8307:2010 TCVN 10088:2013 (Chuẩn bị mẫu/ Sample Preparation) TCVN 10092:2013 (EN 12497:2005) (Phương pháp Phân tích/ Analytical method)
Phụ lục 1: Danh sách các hợp chất amin Appendix1: List of Aromatic amines
  •  
No. Item CAS No.   No. Item CAS No.
01 4-Aminobiphenyl   92-67-1 13 4,4’-Methylenedi-o-toluidine 838-88-0
02 Benzidine  92-87-5 14 p-Cresidine 120-71-8
03 4-Chlor-o-toluidine 95-69-2 15 4,4’-Methylene-bis-(2-chloro-aniline) 101-14-4
04 2-Naphthylamine 91-59-8 16 4,4’-Oxydianiline 101-80-4
05 o-Aminoazotoluene 97-56-3 17 4,4’-Thiodianiline 139-65-1
06 5-Nitro-o-toluidine 99-55-8 18 o-Toluidine 95-53-4
07 4-Chloraniline 106-47-8 19 4-Methyl-m-phenylenediamine 95-80-7
08 4-Methoxy-m-phenylenediamine 615-05-4 20 2,4,5-Trimethylaniline 137-17-7
09 4,4’-Diaminodiphenylmethane 101-77-9 21 o-Anisidine 90-04-0
10 3,3’-Dichlorobenzidine 91-94-1 22 4-Aminoazobenzene 60-09-3
11 3,3’-Dimethoxybenzidine 119-90-4 23 Anilin 62-53-3
12 3,3’-Dimethylbenzidine 119-93-7 24 1,4-Phenylenediamine 106-50-3
 
Ngày hiệu lực: 
06/01/2021
Địa điểm công nhận: 
Ô 7, BT4, Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì , Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
798
© 2016 by BoA. All right reserved