Phòng thử nghiệm - Ban đảm bảo chất lượng - Nhà máy sữa Cần Thơ

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Số VILAS: 
420
Tỉnh/Thành phố: 
Cần Thơ
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm - Ban đảm bảo chất lượng - Nhà máy sữa Cần Thơ
Laboratory:  Laboratory - Quality Assurance Department - Can Tho Dairy Plant
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
Organization: Vietnam Dairy Products Joint Stock Company (Vinamilk)
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người quản lý/  Laboratory management:   Cao Thị Bích Thu
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Cao Thị Bích Thu Các phép thử được công nhận/Accredited tests
2. Lâm Vạn Năng Các phép thử hóa được công nhận/Accredited chemical tests
3. Nguyễn Thị Ngọc Giao Các phép thử sinh được công nhận/Accredited biological tests
 
Số hiệu/ Code:                                    VILAS 420
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 07/05/2022          
Địa chỉ/ Address:        Lô 46, KCN Trà Nóc, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ
Địa điểm/Location:    Lô 46, KCN Trà Nóc, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ
Điện thoại/ Tel:         2926258555 Fax:       2926255998
E-mail:                     vinamilk@ vinamilk.com.vn Website: www.vinamilk.com.vn
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm:             Sinh  Field of testing:                        Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Sữa đặc có đường, sữa tiệt trùng, sữa chua, kem SCM, UHT Milk, Yoghurt, Ice cream Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và /hoặc nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 250C Enumeration of colony-forming units of yeasts and/or moulds Colony-count technique at 250C 1 CFU/mL (g) 10 CFU/g TCVN 6265:2007 (ISO 6611:2004)
  1.  
Sữa đặc có đường, sữa tiệt trùng, kem SCM, UHT Milk, Ice cream Định lượng vi sinh vật  Đếm khuẩn lạc ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganisms Colony count technique at 300C by the pour plate technique 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng Coliform Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms Colony-count technique 1 CFU/mL (g) 10 CFU/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007)
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of Enterobacteriaceae Colony-count method  1 CFU/mL (g) 10 CFU/g TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2:2004)
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker Enumetarion of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/mL (g) 100 CFU/g TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999)
  1.  
Sữa đặc có đường, sữa tiệt trùng, kem SCM, UHT Milk, Ice cream Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Clostridium perfringens Colony count technique 1 CFU/mL 10 CFU/g TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính β-Glucuronidaza Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl β-D-Glucuronid Enumeration of β-Glucuronidase positive Escherichia coli Colony-count technique at 440C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 1 CFU/mL (g) 10 CFU/g TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
  1.  
Phát hiện Salmonella spp Detection of Salmonella spp (Phát hiện/ không phát hiện)/25 mL(g) TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
Lĩnh vực thử nghiệm:             Hóa  Field of testing:                        Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Sữa Milk Xác định hàm lượng chất khô tổng số  Determination of total solids content  (10 ~ 41) % TCVN 8082:2013 (ISO 6731:2010)
  1.  
Sữa chua Yoghurt Xác định hàm lượng chất khô tổng số  Determination of total solids content  (10 ~ 37) % TCVN 8176:2009 (ISO 13580:2005)
  1.  
Sữa đặc có đường Sweetened condensed milk Xác định hàm lượng chất khô tổng số  Determination of total solids content  (60 ~ 80) % TCVN 8081:2013 (ISO 6734:2010)
  1.  
Xác định hàm lượng sucroza Phương pháp đo phân cực Determination of sucrose content Polarimetric method (32 ~ 54) % TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004)
  1.  
Sữa, sữa chua Milk, yoghurt Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng  Determination of fat content Gravimetric method  (0,6 ~ 5) % TCVN 6508:2011 (ISO 1211:2010)
  1.  
Sữa, sữa chua, kem, sữa đặc có đường Milk, yoghurt,  ice cream, sweetened condensed milk Xác định hàm lượng Nitơ Determination of nitrogen content Đến/to: 2,6 % TCVN 8099-1:2015 (ISO 8968-1:2014)
  1.  
Sữa đặc có đường Sweetened condensed milk Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng Determination of fat content Gravimetric method  (5 ~ 15) % TCVN 8109:2009 (ISO 1737:2008)
  1.  
Xác định độ axit  Phương pháp chuẩn độ Determination of acidity Trimetric method (10 ~ 55) T TCVN 8080:2009
  1.  
Kem lạnh Ice-cream Xác định hàm lượng chất khô tổng số  Determination of total solids content  (15 ~ 60) % TCVN 9046:2012 (ISO 3728:2004)
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng  Determination of fat content  Gravimetric method (4 ~ 15) % TCVN 9047:2012 (ISO 7328:2008)
 
Ngày hiệu lực: 
07/05/2022
Địa điểm công nhận: 
Lô 46, KCN Trà Nóc, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ
Số thứ tự tổ chức: 
420
© 2016 by BoA. All right reserved