Phòng Thử Nghiệm – Ban Đảm Bảo Chất Lượng – Nhà Máy Sữa Dielac

Đơn vị chủ quản: 
Công Ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk)
Số VILAS: 
186
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Thử Nghiệm – Ban Đảm Bảo Chất Lượng – Nhà Máy Sữa Dielac Phòng thử nghiệm Hóa  
Laboratory:                  Laboratory – Quality Assurance Department – Dielac Dairy Factory  
Cơ quan chủ quản:       Công Ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk)    
Organization:               Viet Nam Dairy Products Joint Stock Company (Vinamilk)    
Lĩnh vực thử nghiệm:    Hóa, Sinh    
Field of testing:             Chemical, Biological    
Người phụ trách/ Representative:  Trần Văn Thi    
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Nguyễn Văn Tâm Các phép thử được công nhận/
Accredited tests
 
  2. Trần Minh Châu  
  3. Trần Ngọc Huy  
  4. Trần Văn Thi   
  5. Trần Hải Hiệp  
  6. Ngô Thị Hải Yến  
  7. Nguyễn Thị Thu Hiền  
               
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 186
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:           21/03/2022  
Địa chỉ/ Address:     Số 10 đường Tân Trào – P. Tân Phú – Q. 7 – Tp. Hồ Chí Minh.
Địa điểm/Location: Đường số 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1 – Tp. Biên Hoà – Tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại/ Tel:         0616.256555 Fax: 0613.836015
E-mail:            tvthi@vinamilk.com.vn                     Website: www.vinamilk.com.vn
 

Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh
Field of testing: Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử

Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể

The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử

Test method
  1.  
Sữa bột, bột dinh dưỡng ăn liền.
Milk powder,
Instant cereal powder
Phát hiện Enterobacter sakazakii
Detection of Enterobacter sakazakii
(Phát hiện/không phát hiện)/10g
(Det/ND)/10g
TCVN 7850:2008
  1.  
Định lượng Coliform­
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Enumeration of Coliform 
Colony count technique
< 10CFU/ 1g TCVN 
6848: 2007
(ISO 
4832: 2006)
  1.  
Định lượng vi sinh vật
Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of microorganisms
Part 1: Colony count at 300C by the pour plate technique.
< 10 CFU/ 1g TCVN 
4884-1:2015
(ISO 
4833-1: 2013)
  1.  
Phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella spp.
Phần 1: Phương pháp phát hiệnSalmonella spp.
Detection, enumeration and serotying of Salmonella
Part1: Detection of Salmonella spp.
(Phát hiện/ không phát hiện)/25g
(Det/ND)/25g
TCVN 
10780-1:2017
(ISO 
6579-1:2017)
  1.  
Định lượng Staphylococci phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loại khác)
Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker.
Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other spicies).
Technique using Baird-Parker agar medium.
<10 CFU/1g TCVN 
4830-1:2005
(ISO 
6888-1: 1999)
  1.  
Định lượng Bacillus cereus giả định
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C.
Enumeration of presumptive Bacillus cereus.
Colony count technique at 300C
<10 CFU/1g TCVN 4992:2005
(ISO 7932:2004)
  1.  
Sữa bột, bột dinh dưỡng ăn liền.
Milk powder,
Instant cereal powder
Định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch. 
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
Enumeration of Clostridium perfringens.
Colony count technique.
< 10 CFU/ 1g TCVN 4991:2005
(ISO 
7937: 2004)
  1.  
Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và nấm mốc.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 250C.
Enumeration of colony forming unit of yeasts and mould.
Colony –count technique at 250C.
< 10 CFU/ 1g TCVN 6265:2007
(ISO 6611:2004)
  1.  
Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae
Phần 1:  Phương pháp phát hiện Enterobacteriaceae
Detection and enumeration of Enterobacteriaceae
Part 1: Detection of Enterobacteriaceae
(Phát hiện/ không phát hiện)/10g
(Det/ND)/10g
ISO 
21528-1:2017
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính β-glucuronidase.
Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-β-D-glucuronide.
Enumeration of β glucuronidase – positive Escherichia coli
Part 2: Colony – count technique at 440C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-β-D-glucuronide.
< 10 CFU/ 1g TCVN 
7924-2:2008
(ISO 
16649-2:2001)
  1.  
Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
Detection and enumeration of Enterobacteriaceae.
Colony count method.
< 10CFU/ 1g TCVN 
5518-2:2007
  1.  
Sữa bột
Milk powder
Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí 
Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm
Aerobic plate count in foods. 
Dry rehydratable film (PetrifilmTM Aerobic count plate) method
< 10 CFU/ 1g
TCVN 9977:2013
(AOAC 990.12)
  1.  
Sữa bột
Milk powder
Định lượng coliform và Escherichia coli
Phương pháp sử dụng đĩa đếm pertrifilm
Enumeration of Colifroms and Escherichia coli count plate
PetrifimTM Colifroms count plate method.
< 10 CFU/ 1g TCVN 9975:2013
(AOAC 991.14)
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae
Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm
Enumeration of Enterobacteriaceae.
PetrifilmTM Enterobacteriaceae count plate method
< 10 CFU/ 1g TCVN 9980:2013
(AOAC 2003.01)

Ghi chú/note:

             ISO: International Organization for Standardization.
            AOAC: Association of Official Analytical Chemist.
            TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam

Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá
Field of testing: Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử

Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể

The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử

Test method
  1.  
Sữa bột, Bột dinh dưỡng ăn liền
Milk powder, Instant cereal powder
Xác định hàm lượng ẩm
Determination of moisture content
(0.5 ~ 100) % WD-QA.HL-13A
(Ref to. FAO FNP 
14/7 (p.205): 1986)
  1.  
Xác định hàm lượng béo
Phương pháp khối lượng
Determination of fat content 
Gravimetric method
(1 ~ 100) % WD-QA.HL-09
(Ref to.TVCN 7084:2010)
  1.  
Sữa bột
Milk powder
Xác định hàm lượng Nitơ 
Phương pháp Kjeldalh
Determination of nitrogen content 
Kjeldalh method
(1 ~ 100) % WD-QA.HL-12
(Ref to. TCVN 8099-1:2015)
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of ash
(1 ~ 100) % WD-QA.HL-10
(Ref to. AOAC 930.30)
  1.  
Xác định chỉ số không hòa tan
Determination of insolubility index
(0.1 ~ 20)ml/50ml WD-QA.HL-03
(Ref to.TCVN 6511:2007)
  1.  
Xác định độ axit chuẩn độ
Phương pháp chuẩn
Determination of titratable acidity
Reference method.
(0.01 ~ 9) % WD-QA.HL-02
(Ref to.TCVN 8079:2013)
  1.  
Bột dinh dưỡng ăn liền
Instant cereal powder
Xác định hàm lượng Nitơ 
Phương pháp Kjeldalh
Determination of nitrogen content 
Kjeldalh method
(1 ~ 100) % WD-QA.HL-54
(Ref to.TCVN 8125:2015)
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of ash
(1 ~ 100) % WD-QA.HL-10
(Ref to. AOAC 923.03)

Ghi chú/note:
        WD-QA.HL: phương pháp nội bộ/ laboratory developped method 
        TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.
        AOACAssociation of Official Analytical Chemist.
 
Ngày hiệu lực: 
21/03/2022
Địa điểm công nhận: 
Đường số 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1 – Tp. Biên Hoà – Tỉnh Đồng Nai
Số thứ tự tổ chức: 
186
© 2016 by BoA. All right reserved