Phòng thử nghiệm Công ty cổ phần sơn Hải Phòng 

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần sơn Hải Phòng
Số VILAS: 
031
Tỉnh/Thành phố: 
Hải Phòng
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm Công ty cổ phần sơn Hải Phòng
Laboratory:  Testing Laboratory of Hai Phong Paint Joint Stock Company
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần sơn Hải Phòng
Organization: Hai Phong Paint Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical
Người phụtrách/ Representative:  Hoàng Thị Thu Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Hoàng Thị Thu Các phép thử được công nhận/ All accredited tests 
  1.  
Nguyễn Thành Trung
  1.  
Nguyễn Trung Thành
  1.  
Vũ Huy Trang
  1.  
Phạm Thị Thoan
Số hiệu/ Code:             VILAS 031 Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:      28/ 12/ 2021       Địa chỉ/ Address:          Số 21, đường 208, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng                                    No.21, road 208, An Dong village, An Duong town, Hai Phong city Địa điểm/Location:       Số 21, đường 208, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng                                    No.21, road 208, An Dong village, An Duong town, Hai Phong city Điện thoại/ Tel.:           0225 3570271                                      Fax:          0225 3571053 E-mail:                        thu.kttn@sonhaiphong.com                Website:    http://sonhaiphong.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:              Hóa Field of testing:                         Chemical
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Chất tạo màng Binder Xác định trị số axit Determination of Acid value   JIS K 5601-2-1:1999
2. Dung môi Solvent Xác định điểm chớp cháy bằng cốc kín Determination of flash point by small scale closed-cup apparatus ≤ 300° C ASTM D3278-96(2011)
3. Màng sơn Dry film Đánh giá độ bền axit Assessing the acid resistance   TCCS 31:2011/HPP
4. Đánh giá độ bền kiềm Assessing the alkali resistance   TCCS 30:2011/HPP
5. Màng sơn, vecni Dry film, varnishes Đánh giá độ bền bằng tủ gia tốc thời tiết (QUV) Assessing resistance using fluorescent UV-condensation exposures    ASTM D4587-11
6. Đánh giá độ bền bằng tủ phun muối Assessing resistance using salt spray (fog)   ASTM B117-18
7. Sơn, vecni Paint, varnishes Xác định thời gian khô Determination of drying time   TCCS 44:2015/HPP
8. Xác định thời gian sống Determination of pot life   JIS K 5600-2-6:2016
9. Sơn, vecni và các chất liên quan Paint, varnishes and related matter Xác định hàm lượng các chất không bay hơi Determination of non-volatile matter   JIS K 5601-1-2:2008
Lĩnh vực thử nghiệm:              Cơ Field of testing:                         Mechanical
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Chất tạo màng Binder Xác định độ nhớt Gardner-Holdt  Determination of Gardner-Holdt viscosity   JIS K 5600-2-2:1999 (mục 4)
2. Màng sơn Dry film Xác định độ dày màng sơ khô bằng phương pháp phá hủy màng sơn Determination of dry film thickness of protective coating systems by destructive, cross-sectioning means  (0 ~ 1,3) mm ASTM D4138-07a(2017)
3. Xác định độ dày màng sơn khô bằng phương pháp cơ bản Determination of film thickness   JIS K 5600-1-7:2014
4. Xác định độ cứng bằng bút chì  Determination of hardness by pencil test 6B ~ 6F ASTM D3363-05(2011)e2
5. Xác định độ bóng phản quang của màng sơn không chứa kim loại ở góc 20°, 60°, 85° Determination of specular gloss of non-metallic paint films at 20°, 60° and 85°   TCVN 2101:2016
6. f Xác định độ bền pull-off bằng thiết bị kiểm tra độ bám dính di động Determination of pull-off strength using portable adhesion testers   ASTM D4541-17
7. Xác định độ bền va đập bằng tải trọng rơi, mũi ấn có diện tích lớn Determination of impact resistance using falling-weight test, large-area indenter   TCVN 2100-2:2013
8. Xác định độ bền bám dính bằng thử cắt ô Determination of adhesion by cross-cut test   TCVN 2097:2015
9. Sơn Paint Sơn Paint Xác định độ phủ  Determination of hiding power   TCVN 2095:1993
10. Xác định phần trăm thể tích các chất không bay hơi bằng cách đo tỷ trọng màng sơn khô   Determination of the percentage volume of non-volatile matter by measuring dry film density by the Archimedes principle   ISO 3233-1:2013
11. Xác định độ mịn Determination of fineness of grind   TCVN 2091:2015
12. Xác định độ chống chảy bằng thiết bị Multinotch Determination of sag resistance using a multinotch applicator   ASTM D4400-99(2012)
13. Sơn, vecni Paint, varnishes Xác định độ nhớt bằng cốc chảy Determination of viscosity by flow cup   JIS K 5600-2-2:1999 (mục 3)
14. Xác định độ nhớt bằng thiết bị đo độ nhớt Stormer Determination of viscosity by Stormer meter   JIS K 5600-2-2:1999 (mục 5)
15. Xác định độ nhớt Rion Determination of Rion viscosity   JIS K 5600-2-3:2014
16. Xác định độ nhớt bằng cốc Ford Determination of viscosity by Ford viscosity cup   ASTM D1200-10(2014)
17. Xác định khối lượng riêng bằng cốc khối lượng riêng Determination of specific gravity by specific gravity cup   JIS K 5600-2-4:2014
18. Vecni,  chất tạo màng Varnishes, binder Ước lượng màu của chất lỏng trong suốt bằng thang màu Gardner Estimation of colour by the Gardner colour scale   ISO 4630:2015
Ghi chú/ Note: TCCS: Phương pháp thử nội bộ/ Laboratory developed test method.  
Ngày hiệu lực: 
28/12/2021
Địa điểm công nhận: 
Số 21, đường 208, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Số thứ tự tổ chức: 
31
© 2016 by BoA. All right reserved