Phòng thử nghiệm Công ty CP Thực phẩm Cát Hải

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cát Hải
Số VILAS: 
1205
Tỉnh/Thành phố: 
Long An
Lĩnh vực: 
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm Công ty CP Thực phẩm Cát Hải
Laboratory: Ocean Gift Laboratory
Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Thực phẩm Cát Hải
Organization: Ocean Gift Foods Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh
Field of testing: Người phụ trách/ Representative: Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory : Biological Nguyễn Thị Hằng Ni      
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Thị Hằng Ni Các phép thử được công nhận Accredited tests 
Số hiệu/ Code:   VILAS 1205 Hiệu lực công nhận/Period of validation:            29/11/2020 Địa chỉ/ Address:  Lô P-3, Đường số 7, KCN Long Hậu, Long Hậu, Cần Giuộc, Long An Lot P-3, Street 7, Long Hau Industrial Zone, Long Hau Commune, Can Giuoc District, Long An Province Địa điểm/Location: Lô P-3, Đường số 7, KCN Long Hậu, Long Hậu, Cần Giuộc, Long An Lot P-3, Street 7, Long Hau Industrial Zone, Long Hau Commune, Can Giuoc District, Long An Province Điện thoại/Tel: 028. 3620 4897                        Fax: 028. 3620 4890 E-mail: info@oceangift.com.vn                        Website: www.oceangift.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:             Sinh Field of testing:                        Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thủy sản và sản phẩm     thủy sản Fishery and fishery products Định lượng vi sinh vật.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of  microorganisms Pour plate technique 10 CFU/g TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
2. Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterobacteriaceae Colony count method  10 CFU/g ISO 21528-2:2017
3. Định lượng E. coli dương tính β-glucuronidase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng  5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide Enumeration of β-glucuronidase - positive E. coli Colony count technique at 44oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 10 CFU/g TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
4. Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird Parker Enumeration of coagulase-positive Staphylococci Technique using Baird Parker agar medium  10 CFU/g TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999/Amd 1:2003)
5. Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. 2.5 CFU/25g TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
6. Phát hiện Listeria monocytogenes Detection of Listeria monocytogenes 2 CFU/25g ISO 11290-1:2017
Ghi chú/Note:  
Ngày hiệu lực: 
01/04/2022
Địa điểm công nhận: 
Lô P-3, Đường số 7, KCN Long Hậu, Long Hậu, Cần Giuộc, Long An
Số thứ tự tổ chức: 
1205
© 2016 by BoA. All right reserved