Phòng Thử nghiệm Hiệu chuẩn

Đơn vị chủ quản: 
Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP – Công ty dịch vụ Khí
Số VILAS: 
389
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Điện – Điện tử
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Phòng Thử nghiệm Hiệu chuẩn
Laboratory: Experiment Calibration Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP - Công ty Dịch vụ Khí
Organization: PetroVietnam Gas Services Company
Lĩnh vực: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative: Hoàng Năng Hải Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Diệp Bình Các phép hiệu chuẩn được công nhận Accredited calibrations
  1.  
Hoàng Năng Hải
  1.  
Phan Việt Anh
  1.  
Nguyễn Văn Khai
Số hiệu/ Code:  VILAS 389 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:       10   /     05   /2022 Địa chỉ/ Address: 101 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, thành Phố Vũng Tàu,                              Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu                              101 Le Loi street, Thang Nhi ward, Vung Tau city, Ba Ria - Vung Tau province Địa điểm /Location:Khu công nghiệp Đông Xuyên, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và                              Phòng lab Container di động                              Dong Xuyen Industrial Zone, Ba Ria-Vung Tau Province and  Mobile laboratory Điện thoại/ Tel:  0254 3586 376                                                            Fax: 0254 3563 180                         E-mail:                dvk-info@pvgas.com.vn Website:                                  www.pvgas.com.vn Lĩnh vực hiệu chuẩn: Áp suất.(x) Field of calibration: Pressure (x)  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Đồng hồ áp suất Pressure gauge/Indicator (-400 ~ 400) mbar ĐLVN 76:2001 DVK.LAB.TM.22 0.28 mbar
(0 ~ 2.5) bar 0.0048 bar
(2.5 ~ 5) bar 0.0048 bar
(5 ~ 10) bar 0.0048 bar
(10 ~ 100) bar 0.014 % of Rdg
(100 ~ 200) bar 0.024 bar
(200 ~ 350) bar 0.039 bar
(350 ~ 700) bar 0.074 bar
  1.  
Bộ chuyển đổi áp suất Pressure transducer and transmitter (-400 ~ 400) mbar ĐLVN 112:2002 DVK.LAB.TM.21 0.31 mbar
(0 ~ 2.5) bar 0.0027 bar
(2.5 ~ 5) bar 0.0027 bar
(5 ~ 10) bar 0.0027 bar
(10 ~ 100) bar 0.023 % of Rdg
(100 ~ 200) bar 0.031 bar
(200 ~ 350) bar 0.045 bar
(350 ~ 700) bar 0.092 bar
  1.  
Thiết bị đặt mức áp suất Pressure switch (-400 ~ 400) mbar ĐLVN 133:2004 0.19 mbar
(0 ~ 20) bar 0.0026 bar
(20 ~ 200) bar 0.024 bar
(200 ~ 350) bar 0.034 bar
Lĩnh vực hiệu chuẩn: Nhiệt độ (x) Field of calibration: Temperature (x)  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự Digital and analog Thermometer (-100 ~ 140) ºC ĐLVN 138:2004 0.052 oC
(140 ~ 400) ºC 0.24 oC
(400 ~ 660) ºC 0.36 oC
  1.  
Bộ chuyển đổi đo nhiệt độ Temperature transducer and transmitter (-100 ~ -40) ºC DVK.LAB.TM.12 0.052 ºC
(-40 ~ 140) ºC 0.062 ºC
(140 ~ 400) ºC 0.24 oC
(400 ~ 660) ºC 0.36 ºC
  1.  
Nhiệt kế điện trở nhiệt platin công nghiệp Industrial platinum resistance thermometer (-100 ~ 140) ºC ĐLVN 125:2003 0.065oC
(140 ~ 400) ºC 0.25oC
  1.  
Cặp nhiệt điện công nghiệp Industrial thermocouples (-40 ~ 140) ºC ĐLVN 161:2005 0.16 oC
(140 ~ 400) ºC 0.28 oC
(400 ~ 660) ºC 0.39 oC
  1.  
Thiết bị chỉ thị hiện số và tương tự Digital and analog temperature indicator (-200  ~ 1200) ºC ĐLVN 160:2005 0.21 oC
  1.  
Thiết bị đặt mức nhiệt độ Temperature switch (-40 ~ 140) ºC DVK.LAB.TM.13 0.05 oC
(140 ~ 400) ºC 0.24 oC
Chú thích/ Note: DVK.LAB.TM: Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed procedure. -           (x):phép thử có thực hiện ở hiện trường/ Mark (x) for on-site tests (1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.   
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Thử nghiệm Hiệu chuẩn
Laboratory:  Experiment Calibration Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP – Công ty dịch vụ Khí
Organization: PetroVietnam Gas Services Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Điện – Điện tử
Field of testing: Mechanical, Electrical – Electronic
Người phụ trách/ Representative:  Hoàng Năng Hải Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Diệp Bình Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Hoàng Năng Hải
  1.  
Phan Việt Anh
  1.  
Nguyễn Văn Khai
Số hiệu/ Code:            VILAS389 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:10/05/2022        Địa chỉ/ Address: 101 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu                              101 Le Loi street, Thang Nhi ward, Vung Tau city, Ba Ria - Vung Tau province Địa điểm /Location:Khu công nghiệp Đông Xuyên, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và                              Phòng lab Container di động                              Dong Xuyen Industrial Zone, Ba Ria-Vung Tau Province and  Mobile laboratory Điện thoại/ Tel:           0254 3586 376                                    Fax:      0254 3563 180     E-mail:                       dvk-info@pvgas.com.vn                             Website: www.pvgas.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:                Cơ (x) Field of testing:                         Mechanical (x)  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Van an toàn  Safety Valves Thử áp suất đóng mở van Measuring set and resetting pressure <150 bar DVK.LAB.TM.11
Lĩnh vực thử nghiệm:                Điện – Điện tử (x) Field of testing:                         Electrical – Electronic (x)  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Aptômát Điện áp tới 1000 VAC  (1500 VDC)  Circuit breakers up to 1000 VAC  (1500 VDC) Thử nghiệm đặc tính cắt ngắn mạch làm việc danh định  Functional testing for short-circuit protection 10A ~ 10kA; (0,1 ~ 9999) s DVK.LAB.TM.14
  1.  
Thử nghiệm tính năng cắt quá tải Functional testing for overload protection 10A ~ 10kA; (0,1 ~ 9999) s
  1.  
Rơle điện nhiệt Thermal electric relays Thử nghiệm đặc tính ngắt quá tải Functional testing for overload protection 10A ~ 10kA; (0,1 ~ 9999) s DVK.LAB.TM.18
  1.  
 Hệ thống nối đất Earthing system Đo điện trở nối đất Measurements of earthing (0,1 ~ 2000) Ω DVK.LAB.TM.20 BS 7430:1998
Chú thích/ Notes:
  • DVK.LAB.TM.: Phương pháp thử do PTN xây dựng/ Laboratory developed method
  • TCXDVN: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
  • (x): phép thử có thực hiện ở hiện trường/ Mark (x) for on-sitetests
Ngày hiệu lực: 
10/05/2022
Địa điểm công nhận: 
101 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
389
© 2016 by BoA. All right reserved