Phòng thử nghiệm hóa chất và vật liệu

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Phụ gia dầu mỏ - Viện Hoá học công nghiệp Việt Nam
Số VILAS: 
067
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm hóa chất và vật liệu
Laboratory: Testing laboratory of chemical and material 
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Phụ gia dầu mỏ - Viện Hoá học công nghiệp Việt Nam
Organization: R&D center of Additives and petroleum products - Institute of Industrial chemistry Vietnam
Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:Trần Thắm
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Trần Thắm Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 
  1.  
Trần Ngọc Hương
  1.  
Phạm Thị Thúy Nga
Số hiệu/ Code:  VILAS 067
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:  08/11/2020
Địa chỉ/ Address:                     Phường Phúc Diễn - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Địa điểm PTN/ Lab location:  Phường Phúc Diễn - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại/ Tel:        (+84)24.6296.7076                                    Fax:  0912.097.031
E-mail:                     trungtamdau.vilas067@gmail.com          Website: 








Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa 
Field of testing:             Chemical 
STT
Tên sản phẩm,        vật liệu được thử
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Mỡ bôi trơn, Sáp
Grease, wax
Thử ăn mòn lá đồng
Copper corrosion testing 
100 0C ASTM D4048-16e1
TCVN 6326:2008
  1.  
Xác định độ lún kim Côn cho mỡ
Cone penetration of lubricanting grease 
 Đến/ to:
360 mm-1
ASTM D217-17
TCVN 5853:1995
  1.  
Xác định độ lún kim côn cho mỡ khoáng
Cone penetration of petrolatum
 Đến/ to:
360 mm-1
ASTM D937–07(2012)
  1.  
Xác định nhiệt độ nhỏ giọt 
Determination of dropping point 
< 400 0C ASTM D566-17
TCVN 2697:1978
  1.  
Xác định độ lún kim dài
Needle Penetration
≤ 250 mm-1 ASTM D1321-16a
  1.  
Sản phẩm dầu mỏ
Petroleum products
Thử ăn mòn lá đồng 
Copper Corrosion testing 
(50  ~ 300) 0C ASTM D130-18
TCVN 2694:2007
ASTM D1275-15
  1.  
Xác định kiềm và axit tan trong nước 
Determination of water soluble acid and alkalis 
- ASTM D1093-11(2017)
TCVN 3174:1979
  1.  
Xác định hàm lượng cặn Cacbon Coradson 
Determination of conradson carbon residue 
- ASTM D189-06 (2014)
TCVN 6324:2010
  1.  
Xác định hàm lượng nước 
Determination of water content
- ASTM D95-13(2018)
ASTM D6304-16e1
IEC 60814-1997
ASTM  E 203-16
  1.  
Xác định thành phần chưng cất 
Determination of distillation 
< 400 0C ASTM D86-17
TCVN 2698:2011
  1.  
Xác định trị số trung hòa 
Phương pháp chuẩn độ với chỉ thị màu và chuẩn độ điện thế
Determination of acid and base number color-indicator and potentiometric titration 
Đến/ to:
250 mgKOH/g
ASTM D974-14e2
TCVN 2695:2008
ASTM D664-18e1
  1.  
Sản phẩm dầu mỏ
Petroleum products 
Xác định trị số kiềm bằng chuẩn độ điện thế 
Determination of base number of  by potentiometric perchloric acid titration 
(1 ~ 300) mgKOH/g ASTM D2896-15
TCVN 3167:2008
  1.  
Xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín 
Determination of flash point by closed cup 
< 400 0C ASTM D93-18
TCVN 2693:2007
  1.  
Xác định nhiêt độ chớp cháy và nhiệt độ bắt cháy cốc hở 
Determination of flash and fire points by opened cup 
< 400 0C ASTM D92-18
TCVN 7498:2005
  1.  
Xác định độ nhớt động học 
Determination of kinematic viscosity 
Min 0,5 cSt
Max 100.000 cSt
ASTM D445-18
TCVN 3171:2011
  1.  
Tính toán chỉ số độ nhớt động học từ độ nhớt động học ở 40oC và 100o

Calculating viscosity Index from vinematic viscosity at 40 and 100°C

- ASTM D2270-10 (2016)
TCVN 6019:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Clo 
Determination of chlorine content
> 20 mg/kg Modified
ASTM D1317-89
  1.  
Xác định đặc tính tạo bọt 
Determination of foaming characteristics
24,0 0C và/
and 93,5 0C
ASTM D892-18
  1.  
Xác định hàm lượng tro 
Determination of Ash content
(0,001 ~ 0,180)
% w/w
ASTM D482-13
TCVN 2690:2011
  1.  
Xác định hàm lượng tro sunphat 
Determination of sulfated ash content
(0,005 ~ 25)
% w/w
ASTM D874-13a(2018)
TCVN 2689:2007
  1.  
Xác định độ dẫn điện 
Determination of electrical conductivity 
Đến/ to:
2.109 Ps/m
ASTM D4308-13
ASTM D2624-15 
NSA 307110-4.5
  1.  
Xác định điểm sương (điểm vẩn đục) 
Determination of cloud point 
> -60 0C ASTM D2500-17a
TCVN 7990:2008
  1.  
Sản phẩm dầu mỏ
Petroleum products
Xác định hàm lượng nhiệt độ đông đặc, điểm sương 
Determination of pour point 
> - 60 0C ASTM D97-17b
TCVN 3753:2011
  1.  
Xác định nhiệt trị  
Determination of heat of combustion
- ASTM D240-17
ASTM D 4809-13
  1.  
Xác định điện áp đánh thủng
Determination of the breakdown voltage
< 100 kV IEC 60156:2018
ASTM D1816-12
  1.  
Xác định lưu huỳnh tổng 
Determination of total sulfur
> 1 ppm ASTM D5453-16e1
TCVN 7760:2013
  1.  
Xác định Áp suất hơi bão hòa Determination of vapor pressure < 14 psi ASTM D323-15a
ASTM D4953-15
TCVN 7023:2007
  1.  
Xác định loại hydrocacbon
Phương pháp hấp phụ  huỳnh quang
Determination of hydrocacbon type  fluorescent indicator adsorption method
Aromatics
(5 ~ 99 ) %V
Olefins
(0,3 ~ 55) %V
Saturates
(1 ~ 95) %V
ASTM D1319-15
TCVN 7330:2011
  1.  
Xác định hàm lượng cặn Determination of insolubles  - ASTM D893-14(2018)
ASTM D2273-08(2016)
  1.  
Hàm lượng tạp chất cơ học
Determination of particulate contamination 
- ASTM D6217-18
ASTM D4055-04 (2013)
  1.  
Xác định hàm lượng tạp chất bằng chiết tách
Determination of sediment by extraction 
(0,01 - 0,40)
 % w/w
ASTM D473 – 07 (2017) e1
  1.  
Xác định hàm lượng Canxi, Magie, Kẽm 
Determination of Calcium, Magnesium, Zinc
Ca: 0,05 mg/L
Mg: 0,04 mg/L
Zn: 0,08  mg/L
ASTM D4628-16
  1.  
Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng
Liqiud Petroleum Products
Xác định khối lượng riêng 
Determination of relative density 
(0,6 ~ 1,1) g/cm3 ASTM D1298-12b (2017)
TCVN 6594:2007
  1.  
Dầu thủy lực
Hydraulic fluid
Xác định hàm lượng hạt rắn 
Determination of farticle count 
- Đếm hạt/ Count:
ISO 5884-87 (E)
Đánh giá/ Evaluate:
NAS 1638
ISO 4406-87
ISO 4406-17
NAVAIR
  1.  
Xăng
Gasoline
Xác định Chì 
Determination of Lead 
(2,5 ~ 25) mg/L ASTM D3237-17
TCVN 7143:2010
  1.  
Xác định Mangan, Sắt 
Determination of manganese, iron 
≥ 0,5 mg/L ASTM D3831 - 12(2017)
TCVN 7331 :2008
  1.  
Chất hoạt động bề mặt
Surface-Active Agents
Xác định sức căng bề mặt của tác nhân hoạt động bề mặt 
Determination of Interfacial tesion of solution of surface - active agent
- ASTM D1331 - 14
  1.  
Xác định sức căng bề mặt giữa dầu khoáng và nước
Determination of Interfacial tesion of oil against water
- ASTM D971 - 12
  1.  
Nước dùng trong phòng thí nghiệm
Water using in laboratory
Xác định độ pH 
Determination of pH value
2 ~ 12 TCVN 6492 :2011
  1.  
Xác định độ dẫn điện riêng 
Determination of electrical conductivity 
Đến/ to:
1999 μS/cm
TCVN 4851:1989
  1.  
Chất oxy hóa tính theo KMnO
Calculating oxidant by KMnO4
0,04 mg/L
  1.  
Xác định hàm lượng SiO
Determination of SiO2content 
0,02 mg/L
  1.  
Xác định hàm lượng cặn không tan 
Determination of insoluble residue content 
0,1 mg/L
  1.  
Xác định hàm lượng SO42- 
Determination of SO42- content 
0,1 mg/L
  1.  
Nước dùng trong phòng thí nghiệm
Water using in laboratory
Xác định hàm lượng Cl – 
Determination of Clcontent 
0,02 mg/L TCVN 2117:2009
  1.  
Sản phẩm dầu mỏ
Petroleum products
Xác định hàm lượng Phốt pho
Phương pháp UV-Vis
Determination of Phosphorus content 
UV-Vis method 
≥ 0.4 mg/kg  ASTM D1091-11(2016)
  1.  
Quy trình xác định hằng số điện môi tương đối, hệ số tổn thất điện môi (tan d) và điện trở suất của chất lỏng cách điện.
Insulating liquids - Measurement of relative permittivity, dielectric dissipation factor (tan d) and d.c. resistivity.
Dissipation factor:(0 ~ 100%
Resistance:
(106 ~1012) Ohms
Resistivity:
(109 ~1015)
Ohms-cm
Relative permittivity: 
(1,0 ~ 30,0)
IEC 60247:2004
  1.  
Xác định hàm lượng khí hòa tan: H2, O2, N2, CO, CO2, CH4, C2H6, C2H4, C2H2, C3H8
Phương pháp C - Lấy mẫu từ pha khí
Determination of the gas disolved content: H2, O2, N2, CO, CO2, CH4, C2H6, C2H4, C2H2, C3H
C method - Headspace sampling
H: ≥ 2 ppm
O: ≥ 10 ppm
N: ≥ 10 ppm
CO : ≥ 10 ppm
CO2 : ≥ 10 ppm
CH4 : ≥ 2 ppm
C2H6 :  ≥ 2 ppm C2H4 :  ≥ 2 ppm C2H2 :  ≥ 2 ppm C3H8 : ≥ 2 ppm
ASTM D3612-02(2017)
C method
Chú thích/Note:  
Phương pháp thử  NSA 307110-4.5: Phương pháp tiến hành theo mục 4.5 của tiêu chuẩn sản phẩm dầu thủy lực Hàng không/AIRBUS process and Material spectification
- ASTM: American Society for Testing and Materials
- NAVAIR: U.S Naval Air Systems Command
 
Ngày hiệu lực: 
08/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Phường Phúc Diễn - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
67
© 2016 by BoA. All right reserved