Phòng thử nghiệm Hóa - Môi trường. Trung tâm Phân tích Thí nghiệm Xạ Hiếm

Đơn vị chủ quản: 
Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm
Số VILAS: 
331
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:   Phòng thử nghiệm Hóa- Môi trường                                     Trung tâm Phân tích Thí nghiệm Xạ Hiếm
Laboratory:                  Testing Chemical- Environmental Laboratory                                     Center for Radioactive and Rare elements Experiment Analysis
Cơ quan chủ quản:        Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm
Organization:               Geological Division for Radioactive and Rare elements
Lĩnh vực thử nghiệm:    Hóa
Field of testing:             Chemical
Người phụ trách:           Đỗ Quốc Hùng Representative:  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1 Đỗ Quốc Hùng Các phép thử được công nhận Accredited tests
2 Đinh Thị Nam Liên
3 Ngô Hữu Tuệ Các phép thử được công nhận (từ mục 1 đến 28) Accredited tests (from 1st to 28th)
4 Nguyễn Hải Minh Các phép thử được công nhận (từ mục 29 đến 33) Accredited tests (from 29th to 33th)
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 331
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:  29/11/2020           
Địa chỉ/ Address:   Phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội Xuan Phuong ward, Nam Tu Liem district, Ha Noi City
Địa điểm/Location:     Phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội Xuan Phuong ward, Nam Tu Liem district, Ha Noi City
Điện thoại/ Tel:     0243 7643 829     Fax:       0243 763 1965
E-mail:       hungxn156@gmail.com               Website:
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:             Chemical      
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Quặng xạ, hiếm Ratioactivity, Rare Ore Xác định hàm lượng Uran Phương pháp đo màu với thuốc thử asenazo (III) Determination of U content Measurement color with asenazo (III) method U3O8 : 0,009% QTXH.01 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng Thorium Phương pháp đo màu với thuốc thử asenazo (III) Determination of TH content Measurement color with asenazo (III) method ThO2 : 0,0002% QTXH.02 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng tổng các oxit đất hiếm Phương pháp khối lượng Determination of TR2O3 content Gravimetric method TR2O3 : (0,01~10)% QTXH.03 - HH/05
  1.  
Quặng sắt Iron ore Xác định hàm lượng Silic dioxit Phương pháp khối lượng Determination of Silic dioxit content Gravimetric method SiO2 : (0,1~30)% QTSA.01 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng sắt tổng số Phương pháp chuẩn độ bicromat Determination of Total iron content  Bicromat method Fe : (5~50)% QTSA.06 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng sắt (II) Phương pháp chuẩn độ Bicromat Determination of Iron (II)  content  Bicromat method FeO : (0,05~30)% QTSA.07 - HH/05
 
  1.  
Quặng sắt Iron ore Xác định hàm lượng nhôm  Phương pháp chuẩn độ complexon Determination of Aluminum content  Complexon method Al2O3 : (0,02~20)% QTSA.08 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng Titan Phương pháp đo quang với thuốc thử hydro peoxit Determination of Titane content -  Photometric method with hydro peoxit TiO2 : 0,015% QTSA.03 - HH/05
  1.  
Quặng Boxit Bauxite Ore Xác định hàm lượng sắt (II) Phương pháp chuẩn độ Bicromat Determination of Iron (II)  content Bicromat method FeO : (0,2~20)% QTBX.09 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng sắt tổng số Phương pháp chuẩn độ bicromat Determination of Total iron content  Bicromat method Fe : (1~40)% TCN.02 - IV PTH/94
  1.  
Xác định hàm lượng nhôm  Phương pháp chuẩn độ complexon Determination of Aluminum Content Complexon method Al2O3 : (0,2~60)% TCN.02 - III PTH/94
  1.  
Xác định hàm lượng Silic dioxit  Phương pháp khối lượng Determination of Silic dioxit content  Gravimetric method SiO2 : (0,2~50)% TCN.02 - I PTH/94
  1.  
Xác định hàm lượng Titan Phương pháp đo quang với thuốc thử hydro peoxit Determination of Titane content   Photometric method with hydro peoxit TiO2 : 0,15% TCN.02 - II PTH/94
 
  1.  
Quặng Boxit Bauxite Ore Xác định hàm lượng chất mất khi nung Phương pháp khối lượng Determination of Loss on ignition Gravimetric method  (0,02~50)% TCN.02 - VI PTH/94
  1.  
Đá vôi, cacbonat Limestone, cacbonate   Xác định hàm lượng chất không tan (CKT) Phương pháp khối lượng Determination of Ash Gravimetric method  (0,2~30)% QTĐV.08 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng chất mất khi nung Phương pháp khối lượng Determination of Loss on ignition Gravimetric method  (1~50)% QTĐV.07 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng canxi  Phương pháp chuẩn độ complexon Determination of Calcium Content Complexon method CaO : (0,1~20)% QTĐV.12 - HH/05
  1.  
Quặng Barit Barit Ore Xác định hàm lượng Barium Phương pháp khối lượng Determination of Barium  Gravimetric method Ba : (0,2~40)% QTBA.01 - HH/05
  1.  
Silicat Silicate   Xác định hàm lượng Lưu huỳnh tổng số Phương pháp khối lượng Determination of Sulfur content Gravimetric method S : (0,2~5)% QTSI.11 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng Silic dioxit  Phương pháp khối lượng Determination of Silic dioxit content  Gravimetric method SiO2 : (20~70)% TCN.01 - I PTH/94
 
  1.  
Silicat Silicate   Xác định hàm lượng sắt tổng số Phương pháp chuẩn độ Bicromat Determination of Total iron content  Bicromat Method Fe : (0,05~20)% TCN.01 - IV PTH/94
  1.  
Xác định hàm lượng Photpho tổng số Phương pháp đo màu Determination of Photpho content Measurement color method P2O5 : 0,0052% QTSI.13 - HH/05
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan tổng số Phương pháp đo màu Determination of Total Mangan content  Measurement color method MnO : 0,20% QTSI.12 - HH/05
  1.  
Quặng uran Ores of uranium Xác định hàm lượng các nguyên tố urani, thori  Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma Determination uranium and thorium content ICP-MS method U : 10µg/kg Th : 10µg/kg TCCS 01/XH: 2012 
  1.  
Quặng đất hiếm Ores of rare earth elements Xác định hàm lượng các nguyên tố đất hiếm (Sc; Y; La; Ce; Pr; Nd; Sm; Eu; Gd; Tb; Dy; Ho; Er; Tm; Yb; Lu)  Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma Determination of rare earth elements content  ICP-MS method   Sc : 10 µg/kg  Y : 10 µg/kg  La : 10 µg/kg Ce : 10 µg/kg Pr : 10 µg/kg Nd : 10 µg/kg Sm : 10 µg/kg Eu : 10 µg/kg Gd : 10 µg/kg Tb : 10 µg/kg Dy : 10 µg/kg Ho : 10 µg/kg Er : 10 µg/kg Tm : 10 µg/kg Yb : 10 µg/kg Lu : 10 µg/kg TCCS 01/XH: 2012   
  1.  
Đất, đá và quặng tantal, niobi Solid, rock and ore of tantalium and nioum Xác định hàm lượng các nguyên tố Tantal, Niobi  Phương pháp quang phổ phát xạ Plasma Determination of tantalium and nioum content  ICP-MS method Ta : 10 µg/kg Nb : 10 µg/kg TCCS 02/XH: 2012   
  1.  
Quặng Apatit, phophorit Ores of Apatite, phosphorus Xác dịnh hàm lượng Photpho Phương pháp khối lượng Determination of Phosphorus Gravimetric method P2O5 : 0,5% TCVN 180-2009
  1.  
Xác định hàm lượng chất không tan Phương pháp khối lượng Determination of Ash Gravimetric method (0,2~70)% QT AP.01-HH/05
  1.  
Đất Soil Xác định hoạt độ: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Phương pháp phổ Gamma phông thấp Determination of radionuclides: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Low background Gramma spectrometric method Ra226 : 0,32 Bq/kg U238 : 0,54 Bq/kg Th232 : 0,42 Bq/kg Cs137 : 0,04 Bq/kg K40 : 0,37 Bq/kg TCVN 9420:2012
  1.  
Nước Water Xác định hoạt độ: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Phương pháp phổ Gamma phông thấp Determination of radionuclides: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Low background Gramma spectrometric method Ra226 : 0,11 Bq/L U238 : 0,138 Bq/L Th232 : 0,011 Bq/L Cs137 : 1,17x10- 3Bq/L K40 : 0,023 Bq/L TCVN 9420:2012
  1.  
Xác định hoạt độ: Alpha, Beta Phương pháp phổ Gamma phông thấp Determination of total activity of alpha –radiating nuclides, toltal activity of beta-radiating nuclides Low background Gramma spectrometric method Alpha : 1,4x10- 3Bq/L Beta : 5,15x10- 3Bq/L TCVN 6053:2011 TCVN 6219:2011
  1.  
Không khí Air Xác định hoạt độ: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Phương pháp phổ Gamma phông thấp Determination of radionuclides: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Low background Gramma spectrometric method Ra226 : 2,17x10- 4Bq/m3 U238 : 2,75x10-4Bq/m3 Th232 : 9,64x10- 5Bq/m3 Cs137 : 7,65x10- 6 Bq/m3 K40 : 2,34x10- 3Bq/m3 TCVN 9420:2012
  1.  
Thực vật,       thực phẩm Plant, food Xác định hoạt độ: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Phương pháp phổ Gamma phông thấp Determination of radionuclides: Ra226, U238, Th232, Cs137, K40 Low background Gramma spectrometric method Ra226 : 0,152 Bq/kg U238 : 0,178 Bq/kg Th232 : 0,034 (Bq/kg) Cs137 : 8,4x10- 3Bq/kg K40 : 0,023 Bq/kg TCVN 9420:2012
Chú thích/ note: TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam standards QTXH; QTSA; QTBX; TCN; QTĐV; QTBA; QTSI; TCCS: Phương pháp thử do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method  
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
331
© 2016 by BoA. All right reserved