Phòng thử nghiệm môi trường

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình
Số VILAS: 
1267
Tỉnh/Thành phố: 
Ninh Bình
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm môi trường
Laboratory: Environmental Lab
Cơ quan chủ quản:  Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình
Organization: Ninh Binh Construction Consulting Joint-stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Đinh Lệnh Đoàn Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Phúc Hà Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Bùi Văn Huỳnh
Số hiệu/ Code:  VILAS 1267 Hiệu lực công nhận/ period of validation:
Địa chỉ /Address: Số 12 đường Văn Tiến Dũng, phường Ninh Khánh, TP. Ninh Binh, tỉnh Ninh Bình
Địa điểm / Location: Số 12 đường Văn Tiến Dũng, phường Ninh Khánh, TP. Ninh Binh, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại/ Tel: 0913.319.250     Fax:
E-mail: Vilas@gmail.com                  Website:
  Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of Testing:          Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước sạch Domestic water Xác định độ màu Determination of colour 5,0 mg/L Pt TCVN 6185:2015
  1.  
Xác định mùi vị Determination of taste   SMEWW 2150B:2017 SMEWW 2160B:2017
  1.  
Xác định độ đục Determination of turbidity 1,5 NTU SMEWW 2130:2017
  1.  
Xác định pH Determination of pH 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Clo dư Determination of free Chlorine content 0,2 mg/L Hach Method 8021
  1.  
Xác định hàm lượng tổng Canxi và Magiê Phương pháp chuẩn độ EĐTA Determination of the sum of calcium and magnesium EDTA titrimetric method 5 mg CaCO3/L TCVN 6224:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua Phương pháp chuẩn độ Bạc Nitrat với chỉ thị Cromat (phương pháp Mo) Determination of chloride content Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr's method) 5,0 mg/L TCVN 6194:1996
  1.  
Xác định chỉ số Pemanganat Determination of permanganate index 1,5 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Nước sạch Domestic water Xác định hàm lượng Sắt Phương pháp trắc phổ sử dụng 1.10- phenantrolin Determination of Iron content Spectrometric method using 1.10- phenantrolin 0,04 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim Determination of Manganese content Formaldoxime spectrometric method 0,05 mg/L TCVN 6002:1995
Ghi chú/ Note: - SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia - Hach Method 8021: Phương pháp thử của nhà sản xuất / Manufactor’s method Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of Testing:           Biological
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước sạch Domestic water Định lượng vi khuẩn Coliform Phương pháp lọc màng Enumeration of Coliform bacteria Membrane filtration method 1 CFU/100 mL TCVN 6187-1:2009
  1.  
Định lượng vi khuẩn E.Coli Phương pháp lọc màng Enumeration of Coliform bacteria Membrane filtration method 1 CFU/100 mL TCVN 6187-1:2009
Chú thích/ Note: - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia  
Ngày hiệu lực: 
30/12/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 12 đường Văn Tiến Dũng, phường Ninh Khánh, TP. Ninh Binh, tỉnh Ninh Bình
Số thứ tự tổ chức: 
1267
© 2016 by BoA. All right reserved