PHÒNG THỬ NGHIỆM TỔNG CÔNG TY HÓA DẦU PETROLIMEX - CTCP

Đơn vị chủ quản: 
TỔNG CÔNG TY HÓA DẦU PETROLIMEX - CTCP
Số VILAS: 
022
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  PHÒNG THỬ NGHIỆM TỔNG CÔNG TY HÓA DẦU PETROLIMEX-CTCP 
Laboratory: The Laboratory of Petrolimex Petrochemical Corporation JSC (PLC)
Cơ quan chủ quản:   TỔNG CÔNG TY HÓA DẦU PETROLIMEX-CTCP
Organization: Petrolimex Petrochemical Corporation JSC (PLC)
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical 
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Hữu Hưng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Hữu Hưng Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Trần Ngọc Thiên Hương
3. Phạm Minh Thúy
Số hiệu/ Code:  VILAS 022 Hiệu lực công nhận/ period of validation:13/09/2022
Địa chỉ AddressKho dầu B- Tổng kho xăng dầu Nhà Bè- Khu phố 6, Thị trấn Nhà Bè,  Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
Địa điểm Location:  Kho dầu B- Tổng kho xăng dầu Nhà Bè- Khu phố 6, Thị trấn Nhà Bè,  Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Tel: 028 3873 8507      Fax: 028 3873 8507
E-mail:                 Website: 
  Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Dung môi Solvent Xác định thành phần cất Determination of distillation characteristics  Đến / to 3000C ASTM D86-18
  1.  
Xác định màu saybolt Determination of Saybolt colour  -16 ~ +30 ASTM D156-15
  1.  
Xác định màu Saybolt  Phương pháp so màu tự động Determination of Saybolt colour  Automatic Tristimulus method -16 ~ +30 D6045-02 (2017)
  1.  
Xác định hàm lượng nước Determination of water content   ASTM E1064-16
  1.  
Xác định hàm lượng nước  Phương pháp chuẩn độ điện lượng Karl Fischer  Determination of water content  Coulometric Karl Fischer titration method   ASTM D6304-16e1
  1.  
Dầu nhờn Lubricant Xác định điểm chớp cháy cốc hở Cleveland Determination of Flash point by Cleveland open cup (30 ~ 400) 0C ASTM D92-18
  1.  
Xác định điểm chớp cháy cốc kín Pensky Marten. Determination of Flash Point by Pensky Marten Closed Cup. (40 ~ 370) 0C ASTM D93-18
  1.  
Xác định hàm lượng nước  Phương pháp chưng cất Determination of Water content  Distllation method (0,1 ~ 2) mL ASTM D95-13 (2018)
  1.  
Xác định nhiệt độ đông đặc Determination of Pour Point  (-51 ~ 0) 0C ASTM D97-17b
  1.  
Xác định ăn mòn tấm đồng Determination of Copper strip corrosion    ASTM D130-18
  1.  
Dầu nhờn Lubricant Xác định hàm lượng cặn Cacbon Conradson Determination of Conradson Carbon Residue    ASTM D189-06 (2014)
  1.  
Xác định độ nhớt động học Determination of Kinematic viscosity   ASTM D445-18
  1.  
Xác định hàm lượng tro Determination of Ash content   ASTM D482-13
  1.  
Xác định trị số acid  Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of acid number Potentiometric titration   ASTM D664-18e2
  1.  
Xác định hàm lượng tro sunfat Determination of sulphated ash content   ASTM D874-13a (2018)
  1.  
Xác định đặc tính tạo bọt  Determination of foaming characteristics    ASTM D892-18
  1.  
Xác định cặn không tan trong dầu đã sử dụng Determination of Insolubles in used Oils   ASTM D893-14  
  1.  
Xác định tỷ trọng  Phương pháp tỷ trọng kế Determination of Density  Hydrometer method (0,75 ~ 1,05) g/mL ASTM D1298-12b (2017)
  1.  
Xác định khả năng tách nước Determination of water separability    ASTM D1401-18a
  1.  
Xác định màu ASTM Determination of ASTM Color  0,5 ~ 8,0  ASTM D1500-12(2017)
  1.  
Xác định chỉ số độ nhớt Determination of Viscosity index   ASTM D2270-16
  1.  
Xác định trị số kiềm Determination of baze number    ASTM D2896-15
  1.  
Dầu nhờn Lubricant Xác định độ nhớt Brookfield Determination of Brookfield viscometer.   ASTM D2983-17
  1.  
Xác định độ tách khí  Determination of air release properties    ASTM D3427-15
  1.  
Xác định tỷ trọng, tỷ trọng tương đối, API bằng máy đo tỷ trọng tự động Determination of density, relative density and API gravity of liquid by digital density meter. (0,6 ~ 1,2) g/mL ASTM D4052-18
  1.  
Xác định cặn Pentane  Phương pháp màng lọc. Determination of Pentane isolubles  Membrane filtration method   ASTM D4055-04 (2019)
  1.  
Xác định hàm lượng Ca, Zn, P, Mo, Mg Phương pháp ICP Determination of Ca, Zn, P, Mo, Mg content ICP method Ca: 1 ppm Zn: 1 ppm P: 1 ppm Mo: 1 ppm Mg: 1 ppm ASTM D4951-14
  1.  
Xác định hàm lượng Ca, Zn, P, Mo, Mg, Al, Cr, Cu, Fe, Pb, Si trong dầu đã qua sử dụng  Phương pháp ICP Determination of Ca, Zn, P, Mo, Mg, Al, Cr, Cu, Fe, Pb, Si content ICP method Ca: 1 ppm Zn: 1 ppm P: 1 ppm  Mo: 1 ppm Mg: 1 ppm Al: 1 ppm Cr: 1 ppm Cu: 1 ppm Fe: 1 ppm  Pb: 1 ppm Si: 1 ppm ASTM D5185-18
  1.  
Xác định độ nhớt động lực CCS  Determination of Apparent Viscosity CCS   ASTM D5293-17a
  1.  
Dầu nhờn Lubricant Xác định màu Saybolt  Phương pháp so màu tự động Determination of Saybolt colour  Automatic Tristimulus method (0,5 ~ 8.0) ASTM D6045-12 (2017)
  1.  
Xác định điểm đông đặc Determination of Pour Point    ASTM D6749-02 (2018)
  1.  
Xác định mức độ tạp chất  Phương pháp đếm hạt. Determination of coding the level of contamination  Solid particles method   ISO 4406:2017 NAS 1638
  1.  
Dầu cách điện Isulating oil Xác định điện áp đánh thủng Determination of the breakdown voltage   IEC 60156:2018
  1.  
Xác định hệ số tổn thất điện môi (Tan δ) Determination of relative dielectric dissipation factor (Tan δ)   IEC 60247:2004
  1.  
Xác định hàm lượng nước  Phương pháp Karl Fischer Determination of water content  Karl Fischer method   ASTM  D6304-16e1
  1.  
Mỡ nhờn Lubricating grease Xác định độ lún kim  Determination of penetration  (0 ~ 400) mm ASTM D217-17
  1.  
Xác định nhiệt độ nhỏ giọt  Determination of dropping point  (-5 ~ 316) 0C ASTM D2265-15
  1.  
Xác định độ bền oxy hóa  Determination of oxidation stability    ASTM D942-15
  1.  
Xác định ăn mòn tấm đồng  Determination of copper corrossion    ASTM D4048-16e1  
Chú thích/ Note: ASTM: American Society for Testing and Materials IEC: International Electrotechnical Commission  
Ngày hiệu lực: 
13/09/2022
Địa điểm công nhận: 
Kho dầu B- Tổng kho xăng dầu Nhà Bè- Khu phố 6, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
22
© 2016 by BoA. All right reserved