Phòng thử nghiệm vật liệu xây dựng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần xi măng Hữu Nghị
Số VILAS: 
199
Tỉnh/Thành phố: 
Phú Thọ
Lĩnh vực: 
Vật liệu xây dựng
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm vật liệu xây dựng
Laboratory:  Testing laboratory for building materials
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần xi măng Hữu Nghị
Organization: Huu Nghi cement joint stock company
Lĩnh vực thử nghiệm: Vật liệu xây dựng
Field of testing: Civil – Engineering
Người phụ trách/ Representative:  Trương Tuấn Khiêm Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Trương Tuấn Khiêm Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Nguyễn Thị Tố Như
Số hiệu/ Code:             VILAS 199 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   31/ 01/ 2022        Địa chỉ/ Address:        Khu công nghiệp Thụy Vân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ Thuy Van industrial zone – Viet Tri city – Phu Tho province  Địa điểm/Location:    Khu công nghiệp Thụy Vân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ Thuy Van industrial zone – Viet Tri city – Phu Tho province  Điện thoại/ Tel:           0210 6552 009                                    Fax:     0210 6552 678 Lĩnh vực thử nghiệm:             Vật liệu xây dựng Field of testing:                         Civil - Engineering  
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng          (nếu có)/  Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xi măng Cement Xác định độ mịn Determination of fineness   TCVN 4030:2003
  1.  
Xác định khối lượng riêng Determination of density  
  1.  
Xác định cường độ nén Determination of compressive strength Fmax = 300kN TCVN 6016:2011
  1.  
Xác định thời gian đông kết Determination of setting time   TCVN 6017:2015
  1.  
Xác định độ ổn định thể tích. Phương pháp Le Chatelier Determination of soundness. Le Chatelier method  
  1.  
Clanhke Clinker Xác định hệ số nghiền Determination of crushing coefficent    TCVN 7024:2013
  1.  
Xác định cỡ hạt Determination of size  
  1.  
Xác định độ ẩm Determination of humidity  
  1.  
Xi măng Cement Xác định hàm lượng SO3 Determination of Sulfur trioxide content   TCVN 141:2008
  1.  
Clanhke Clinker Xác định hàm lượng CaO Determination of Calcium oxide content   TCVN 141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng SiO2. Phương pháp phân hủy bằng axit clohydric và amoni clorua Determination of Silicon dioxide content. Decomposition with hydrochloric acid and ammonium chloride  
  1.  
Xác định hàm lượng Fe2O3 Determination of Feric oxide content  
  1.  
Xác định hàm lượng Al2O3 Determination of Aluminum oxide content  
  1.  
Xác định hàm lượng CaO tự do Determination of Calcium oxide free content  
  1.  
Xi măng, Clanhke Cement Clinker Xác định hàm lượng MgO Determination of Magnesium oxide content   TCVN 141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng mất khi nung Determination of loss on ignition content  
  1.  
Xác định hàm lượng cặn không tan Determination of insoluble residue content  
 
Ngày hiệu lực: 
31/01/2022
Địa điểm công nhận: 
Khu công nghiệp Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Số thứ tự tổ chức: 
199
© 2016 by BoA. All right reserved