Phòng thử nghiệm Wonderful Agriculture (VN)

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
Số VILAS: 
738
Tỉnh/Thành phố: 
Long An
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm: Phòng th nghim Wonderful Agriculture (VN)
Laboratory: Wonderful Agriculture (VN) Laboratory
Cơ quan chủ quản: Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
Organization: Wonderful Agriculture (VN) Co., Ltd.
Lĩnh vực: Hoá
Field: Chemical
Người phụ trách/ Representative:Nguyễn Tiến Dũng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
  1.  
Nguyn Tiến Dũng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 
  1.  
Trn Ngc Hùng
Số hiệu/ Code: VILAS 738 Hiệu lực/ Validation: 15/4/2020 Địa chỉ/ Address:       HE4 đường số10, HE5 đường số4, khu công nghiệp Xuyên Á, Xã MỹHạnh Bắc,          huyện Đức Hoà, Long An Địa điểm /Location: HE4đường s10, HE5 đường s4, khu công nghip Xuyên Á, Xã MHnh Bc,           huyĐức Hoà, Long An Điện thoại/ Tel:         072.375196067                                                                            Fax:  072.3751968       E-mail:           wonderfulagro.vn@gmail.com                                                                Website: Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing: Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn            định lượng              (nếu có)/                   Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thành phẩm và             nguyên liệu thuốc               bảo vệ                 thực vật Materials, Pesticide products Xác định hàm lượng hoạt chất AZOXYSTROBIN  Phương pháp GC Determination of AZOXYSTROBIN content  GC method 1 % CIPAC Handbook Vol M – 2008 ; MT571; page 10 – 17
2. Xác định hàm lượng hoạt chất THIAMETHOXAM  Phương pháp HPLC Determination of THIAMETHOXAM content  HPLC method 1 % WDFVN-001 HPLC
3. Xác định hàm lượng hoạt chất FIPRONIL  Phương pháp HPLC Determination of FIPRONIL content  HPLC method 1 % CIPAC Handbook Vol J – 2000 ; MT581; page 60 -65
4. Xác định hàm lượng hoạt chất IMIDACLOPRID  Phương pháp HPLC Determination of IMIDACLOPRID content  HPLC method 1 % CIPAC Handbook Vol H – 1998; MT582; page 185 – 193
5. Xác định hàm lượng hoạt chất IPRODIONE  Phương pháp HPLC Determination of IPRODIONE content  HPLC method 1 % CIPAC Handbook Vol G – 1995; MT278; page 98 -104
6. Thành phẩm và             nguyên liệu thuốc               bảo vệ                 thực vật Materials, Pesticide products Đo tỷ trọng Density 1.3 g/mL (Max.) WDFVN-003 DENS
7. Đo pH pH 2 – 12 WDFVN-005 pH meter
8. Đo độ nhớt Viscosity 10 - 2000 Cps WDFVN-007 VISC
9. Xác định độ bền nhũ Emulsion stability   Mod. CIPAC Handbook Vol F – 2007; MT36.1; page 108 – 109
10. Thử độ thấm ướt Wettability   Mod. CIPAC Handbook Vol F – 2007; MT53.3; page 164 – 166
11. Thử sàng rây ướt Wet sieving   CIPAC Handbook Vol F – 2007; MT59.3; page 179 – 180
12. Thử độ bọt Persistent foaming   Mod. CIPAC Handbook Vol F – 2007 (Page 152 – 153)
13. Độ bền bảo quản gia tốc (54oC) Accelerated storege procedure (54oC)   CIPAC Handbook Vol F – 2007; MT46.1; page 148 – 150
14. Thử khả năng đổ/ chảy Pourability   CIPAC Handbook Vol F – 2007; MT148; page 348 – 349
15. Thử tỷ xuất lơ lửng Suspensibility   Mod. CIPAC Handbook Vol F – 2007 (Page 45 – 48; 394 – 398; 417 – 418)
16. Thử phân tán tự nhiên Spontaneity of dispersion   Mod. CIPAC Handbook Vol F – 2007 (Page 391 – 394)
Ghi chú/Note: WDFVN.....: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method Mod: Phương pháp có sửa đổi/ Modify method  
Ngày hiệu lực: 
15/04/2020
Địa điểm công nhận: 
HE4 đường số10, HE5 đường số4, khu công nghiệp Xuyên Á, Xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức Hoà, Long An
Số thứ tự tổ chức: 
738
© 2016 by BoA. All right reserved