PHÒNG THỬ NGHIỆM XĂNG DẦU

Đơn vị chủ quản: 
CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V – TNHH MTV
Số VILAS: 
027
Tỉnh/Thành phố: 
Đà Nẵng
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  PHÒNG THỬ NGHIỆM XĂNG DẦU
Laboratory: PETROLEUM LABORATORY
Cơ quan chủ quản:   CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V – TNHH MTV
Organization: PETROLEUM COMPANY ZONE 5., Co Ltd.
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Đình Thống
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Đình Thống Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Võ Ngọc Dinh
3. Nguyễn Xuân Huyên
4. Khưu Minh Cường

Số hiệu/ Code:  VILAS 027

Hiệu lực công nhận/ period of validation:03/8/2021.
Địa chỉ /Address:     Số 122 đường 2/9, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Địa điểm/ Location:  Số 77 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại/ Tel0236 3956 786   Fax: 0236 3634 777
E-mail: thongnd.kv5@petrolimex.com.vn               Website: www.kv5.petrolimex.com.vn
 





Lĩnh vực thử nghiệm:Hóa
Field of Testing: Chemical

TT
Tên sản phẩm,              vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phương pháp thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có) / Phạm vi đo
Limit of quantitation
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Xăng, diesel, dầu hỏa, JET A1, mazut, dầu nhờn
Gasoline, diesel, Kerosine, JETA1, fuel oil, lubricant
Xác định khối lượng riêng ở 150C
Determination of density at 150C
(0,650~1,100) kg/L ASTM D1298-17
  1.  
Xăng, diesel, dầu hỏa, JET A1
Xăng, diesel, dầu hỏa, JETA1
Xác định thành phần cất
Determination of distillation characteristics 
(0~400) 0C ASTM D86-17
  1.  
Xăng, diesel, dầu hỏa, JETA1, dầu mazut
Gasoline, diesel, Kerosine, JETA1, Fuel oil
Xác định hàm lượng lưu hùynh
Determination of Sulfur content
(8~50.000) mg/kg ASTM D4294-16e1
  1.  
Dầu nhờn
Lubricant
Xác định điểm chớp cháy cốc hở
Determination of Flash point by open cup
(79~400) 0C ASTM D92-16b
  1.  
Diesel, dầu hỏa, JET A1, dầu mazut
Diesel, Kerosine, JETA1, Fuel oil
Xác định điểm chớp cháy cốc kín
Determination of Flash point by closed cup
(40~360) 0C ASTM D93-16a
  1.  
Xăng, diesel, dầu hỏa, JETA1, mazut, dầu nhờn
Gasoline, diesel, Kerosine, JETA1, Fuel oil, Lubricant
Xác định ăn mòn tấm đồng
Determination of Copper strip corrosion 
(50~100) 0C ASTM D130-12
  1.  
Dầu hỏa, JET A1
Kerosine, JETA1
Xác định màu saybolt
Determination of Saybolt colour 
-16~+30 ASTM D156-15
  1.  
Xăng
Gasoline
Xác định áp suất hơi ở 37,8oC
Determination of Reid Vapour pressure at 37,8oC
(43~75) kPa ASTM D323-15a
  1.  
Diesel, dầu nhờn
Diesel, Lubricant
Xác định màu ASTM
ASTM colour test
0~8 ASTM D1500-17
  1.  
Diesel, mazut, dầu nhờn
Diesel, Fuel oil, Lubricant
Xác định độ nhớt động học
Determination of Kinematic viscosity
(0,2~300.000) cSt ASTM D445-17a
  1.  
Xăng
Gasoline
Xác định trị số octan
Determination of Octane number
40~120 ASTM D2699-17
  1.  
Xác định hàm lượng chì
Determination of Lead content
0,0025 g/L ASTM D5059-14
  1.  
Mazut, dầu nhờn
Fuel oil, Lubricant
Xác định hàm lượng nước
Determination of Water content
  ASTM D95-13e1
  1.  
Mazut
Fuel oil
Xác định nhiệt trị
Determination of Hear of combustion  
Đến/ to 40.000 J ASTM D240-17
  1.  
Xác định hàm lượng tạp chất chiết ly
Determination ofExtraneour matter
(0,01~0,40) % ASTM D473-14
  1.  
JET A1, Xăng, Dầu hỏa
JETA1, Gasoline, Kerosine
Xác định hàm lượng nhựa thực tế
Determination of existent Gum content
(0,1~10) mg/100mL ASTM D381-17
  1.  
Diesel Xác định chỉ số xêtan
Determination of Cetane index
  ASTM D 976-16
  1.  
Dầu hỏa, JET A1
Kerosine, JET A1
Xác định chiều cao ngọn lửa không khói
Determination of Smoke point
  ASTM D1322-15e1
  1.  
Diesel Xác định hàm lượng nước và tạp chất cơ học
Determination of Water and Sediment content
  ASTM D2709-16
  1.  
Diesel, mazut
Diesel, Fuel oil
Xác định hàm lượng cặn Cacbon conradson
Determination of Conradson carbon content
(0,10~30) % ASTM D4530-15
  1.  
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content
  ASTM D482-13
  1.  
Dầu nhờn Xác định chỉ số độ nhớt
Determination of Viscosity index
  ASTM D2270-16
  1.  
Diesel, JET A1
Diesel, JET A1
Xác định trị số axit tổng
Determination of Total axit number 
(0~250) mgKOH/g ASTM D974-14e2
  1.  
Diesel
Diesel
Xác định hàm lượng nước
Determination of Water content 
≤ 200 mg/kg ASTM E203-16
  1.  
Xăng
Gasoline
Xác định hàm lượng oxy, oxygenat
Determination of Oxigen, oxygenat content
(0,2~12,0)% ASTM D4815-15b
  1.  
Xác định hàm lượng benzen
Determination of Benzene content
(0,1~5) %  ASTM D5580-15
  1.  
Diesel
Diesel
Xác định độ bôi trơn 
Determination of Lubricity
(0~1000) µm ASTM D6079-16
  1.  
Xăng
Gasoline
Xác định độ ổn định oxy hóa 
Phương pháp chu kỳ cảm ứng
Determination of Oxidation Stability 
Induction Period Method
1000C ASTM D525-12a
  1.  
Xác định hàm lượng kim loại (Mn)
Determination of metal Content (Mn)
(0,25~40) mg/L ASTM D3831-17
  1.  
Xăng
Gasoline
Xác định hàm lượng chì 
Determination of Lead content
(0,0025~0,025) g/L ASTM D3237-12
  1.  
Xăng, JET A1, dầu hỏa, Diesel
Gasoline, JETA1, Kerosine, Diesel
Xác định hàm lượng lưu huỳnh
Determination of Sulfur content
(0,02~10.000) mg/kg ASTM D5453-16e1
  1.  
Diesel, dầu mazut
Diesel, Fuel oil
Xác định điểm đông đặc
Determination of Pour point
(-75~51)0C ASTM D97-17b
  1.  
Xăng, JET A1
Gasoline, JET A1
Xác định hàm lượng 
Hydrocacbon thơm và Olefin 
Determination of Aromatic and Olefin
(5~99) % ASTM D1319-15
  1.  
Xăng
Gasoline
Xác định áp suất hơi ở 37,80
Determination of Vapour pressure at 37,80C
(0~1000) kPa ASTM D5191-15
  1.  
Xăng, JET A1, dầu hỏa, diesel
Gasoline, JETA1, Kerosine, Diesel
Xác định khối lượng riêng ở 150
Phương pháp tự động
Determination of Density at 150
Automatic method
(0~3000) kg/m3 ASTM D4052-16
  1.  
JETA1, dầu hỏa, diesel, mazut
JETA1, Kerosine, Diesel, Fuel oil
Xác định nhiệt trị
Determination of heat of combustion
Đến/to 40.000 J ASTM D4809-13
  1.  
JET A1, Diesel
JETA1, Diesel
Xác định tạp chất dạng hạt 
Determination of particulate contamination
(1~50 ) mg/l ASTM D2276-14
  1.  
Xăng, Diesel
Gasoline, Diesel
Kiểm tra ngoại quan 
Visual inspection 
  ASTM D4176-14
  1.  
Dầu hỏa
Kerosine
Xác định điểm chớp cháy cốc kín TAG
Determination of Closed cup flash point by TAG
(35~95)0C ASTM D56-16a
  1.  
Diesel Xác định chỉ số xetan 
Determination of Cetane index
  ASTM D4737-16
  1.  
JET A1, diesel, mazut
JETA1, Diesel, Fuel oil
Xác định điểm chớp cháy cốc kín 
Determination of Closed cup flash point
(-20~130)0C ASTM D3828-16a
  1.  
JET A1
JET A1
Xác định điểm băng
Determination of freezing point
≤ -51,50C ASTM D2386-15e1
  1.  
Xác định trị số tách nước
Determination of Water separation characteristics
  ASTM D3948-14
  1.  
Xác định độ dẫn điện
Determination of Electrical Conductivity
≥ 2 pS/m ASTM D2624-15
  1.  
JET A1
JET A1
Xác định màu Saybolt 
Phương pháp so màu tự động
Determination of Saybolt colour 
Automatic Tristimulus method
ASTM: 0,5~ 8
Saybolt: 0~30
ASTM D6045-17
  1.  
Diesel, xăng
Gasoline, Diesel
Xác định hàm lượng nước 
Phương pháp chuẩn độ điện lượng Karl Fischer 
Determination of  Water content 
Coulometric Karl Fischer titration method
(10~25.000) mg/kg ASTM D6304-16e1
  1.  
Etanol, etanol nhiên liệu biến tính
Ethanol, denatured fuel ethanol
Xác định hàm lượng nước
Determination of  water content
mg~5000 mg ASTM E1064-16
  1.  
Diesel
Diesel
Xác định tạp chất dạng hạt
Determination of  particulate contamination
(0~25) mg/L ASTM D6217-16
  1.  
Etanol
Ethanol
Xác định pHe
Determination of  pHe
  ASTM D6423-14

Chú thích/ Note:

ASTM:American Society for Testing and Materials

 
Ngày hiệu lực: 
03/08/2021
Địa điểm công nhận: 
Số 77 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Số thứ tự tổ chức: 
27
© 2016 by BoA. All right reserved