Phòng truyền thông – Vệ sinh môi trường

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường Bắc Giang
Số VILAS: 
1204
Tỉnh/Thành phố: 
Bắc Giang
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng truyền thông – Vệ sinh môi trường
Laboratory:  Communication and Environmental Sanitation Division
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường Bắc Giang
Organization: Bac Giang province Center for Rural water supply and  Environmental Sanitation
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:   Đàm Thị Bình 
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Đàm Thị Bình Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  2. Nguyễn Văn Tuyến Các phép thử được công nhận/ Accredited tests   
           
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 1204
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 12/ 04/ 2022
Địa chỉ/ Address: Tầng 9, tòa A, Trụ sở Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Tp. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Địa điểm/Location: Tầng 9, tòa A, Trụ sở Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Tp. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại/ Tel: 024043 522 992 Fax: 
E-mail: phongttvsmt@gmail.com                                                          Website: 
Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of Testing: Chemical  
TT Tên sản phẩm,                    vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng           (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
1. Nước sinh hoạt, nước ăn uống Domestic water, drinking water Xác định pH Determination of pH  (2~12) TCVN 6492:2011
2. Xác định độ đục  Determination of turbidity  Đến 4.000 NFU To 4.000 NFU TCVN 6184:2008
3. Xác định tổng Canxi và Magiê Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of the sum of calcium and magnesium EDTA titrimetric method. 5 mg/L SMEWW 2340 C:2017
4. Xác định hàm lượng Clorua Chuẩn độ Ag(NO)3 với chỉ thị Cromat (Phương pháp Mo) Determination of Chloride content Silver nitrate titration with chromateindicator (Mohr's method) 5 mg/L TCVN 6194:1996
5. Xác định hàm lượng Sắt Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1-10 phenantrolin Determination of Iron content Spectrometric method using 1.10- phenantrolin 0,05 mg/L TCVN 6177:1996
6. Xác định hàm lượng Mangan Determination of Mangannese content 0.01  mg/L TCVN 6002:1995
7. Nước sinh hoạt, nước ăn uống Domestic water, drinking water Xác định hàm lượng Nitrit Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử Determination of Nitrite content Molecular absortion spectrometric method 0,1 mg/L TCVN 6178:1996
8. Xác định chỉ số Pemanganat Determination of Pemanganate index 0,5 mg/L TCVN 6186:1996
9. Xác đinh Amoni Phương pháp Phenat Determination of Amomina Phenate method 0,15 mg/L SMEWW 4500.NH3.F:2017
10. Xác định Florua  Determination of Fluoride 0,2 mg/L SMEWW 4500.F­:2017
 
Ngày hiệu lực: 
12/04/2022
Địa điểm công nhận: 
Tầng 9, tòa A, Trụ sở Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Tp. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Số thứ tự tổ chức: 
1204
© 2016 by BoA. All right reserved