Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2

Đơn vị chủ quản: 
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Số VILAS: 
023
Tỉnh/Thành phố: 
Đà Nẵng
Lĩnh vực: 
Điện – Điện tử
Hóa
Sinh
Vật liệu xây dựng
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thử nghiệm hoá lý (Phòng kỹ thuật 8)
Laboratory:  Physicochemistry Testing Laboratory (Technical Division 8)
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Organization: Quality Assurance and Testing Centre 2 (QUATEST 2)
Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá 
Field of testing: Chemical
Người quản lý/  Laboratory management:   Nguyễn Hữu Trung  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Nguyễn Phú Quốc Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  2. Tạ Ngọc Tú  
  3. Nguyễn Hữu Trung  
  4. Ngô Thị Như Loan  
  5. Đặng Tuấn Kiệt  
  6. Nguyễn Thị Trinh  
  7. Bùi Văn Tuyên  
           
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 023
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:  09/12/ 2022
Địa chỉ/ Address:      Số 02 Ngô Quyềnquận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Địa điểm/Location:  Số 02 Ngô Quyềnquận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng  
Điện thoại/ Tel:         0236 6278889 E-mail:                         k8@quatest2.gov.vn Fax:      0236 3910064 Website: quatest2.gov.vn  
Lĩnh vực thử nghiệm:           Hoá Field of testing:                       Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Sản phẩm ngũ cốc, mì ăn liền, cà phê Cereal products, instant noodle, coffee) Xác định dư lượng Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ  Determining residues Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) Liquid-mass spectrometry method 1,0 µg/kg AOAC 991.31  (LC/MS/MS) TCVN 7596:2007 (LC/MS/MS)
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs 5,0 µg/kg
  1.  
Sản phẩm ngũ cốc, mì ăn liền/ Cereal products, instant noodle. Xác định dư lượng Deoxynivalenol và Zearalenone Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ  Determining residues deoxynivalenol and Zearalenone content  Liquid-mass spectrometry method DON: 30 µg/kg  ZEA: 0,15 µg/kg KT2.K8.TN-07/S:2017 (LC/MS/MS)
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs DON: 0,65 mg/kg ZEA:  0,01 mg/kg
  1.  
Sản phẩm ngũ cốc, mì ăn liền, cà phê/ Cereal products, instant noodle, coffee. Xác định dư lượng lượng Ochratoxin A Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ   Determining residues ochratoxin A Liquid-mass spectrometry method Ngũ cốc, mì ăn liền/ Cereals, instant noodle: 1,42 µg/kg Cà phê/ coffee   1 µg/kg AOAC 2000.03 TCVN 9724:2013 AOAC 2000.09 (LC/MS/MS)
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt, thủy sản và sản phẩm thủy sản Meat, meat products, fishery products Xác định dư lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine.  Liquid-mass spectrometry method 0,1 µg/kg TCVN 11294:2016 KT2.K8.TN-03/S:2017 (LC/MS/MS)  
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs 3,0 µg/kg
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt, thủy sản và sản phẩm thủy sản Meat, meat products, fishery products Xác định dư lượng Sulfadimidine, Sulfadiazine Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues sulfadimidine, Sulfadiazine Liquid-mass spectrometry method 15 µg/kg KT2.K8.TN-15/S:2013 (LC/MS/MS)  
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Fishery products, Xác định dư lượng Chloramphenicol Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues chloramphenicol Liquid-mass spectrometry method 0,1 µg/kg KT2.K8.TN-02/S:2017 (LC/MS/MS)  
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs 3,0 µg/kg
  1.  
Sản phẩm thịt, sản phẩm thủy sản Meat products, fishery products Xác định hàm lượng Natri benzoate /axit benzoic, Kali Sorbate/ axit sorbic Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining sodium benzoate / benzoic acid Potassium sorbate/ sorbic acid  content HPLC/DAD method Benzoate/benzoic: 15 mg/kg Sorbat/sorbic: 10 mg/kg   US.FDA method CLG-BSP.01 (HPLC/DAD)
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt, thủy sản và sản phẩm thủy sản Meat, meat products, fishery products Xác định dư lượng kháng sinh Fluoro quinolone (Ciprofloxacin, Enrofloxacin) Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues ciprofloxacin, Enrofloxacin Liquid-mass spectrometry method 5 µg/kg  TCVN 11369:2016 KT2.K8.TN-15/S:2013 (LC/MS/MS)
  1.  
Xác định dư lượng Histamin Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues histamine content Liquid-mass spectrometry method 12 mg/kg KT2.K8.TN-05/S:2013 (LC/MS/MS)
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt, thủy sản và sản phẩm thủy sản Meat, meat products, fishery products Xác định dư lượng ethoxyquin Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues ethoxyquin Liquid-mass spectrometry method 1,0 µg/kg TCVN 11370:2016 KT2.K8.TN-12/S (LC/MS/MS)
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs 0,1 mg/kg TCVN 11283:2016 KT2.K8.TN-12/S:2013 (LC/MS/MS)
  1.  
Thực phẩm (Sản phẩm ngũ cốc, sản phẩm thủy sản) Food (Cereal products, fishery products) Xác định hàm lượng Cholesterol Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining Cholesterol content   HPLC/DAD method    30 mg/kg KT2.K8.TN-08/S:2015 (HPLC/DAD)
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs
  1.  
Sữa Milk Xác định dư lượng Melamin Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues Melamine Liquid-mass spectrometry method 0,6 mg/kg KT2.K8.TN-06/S:2018 (LC/DAD/MS)
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs 2,0 mg/kg
  1.  
Thực phẩm Food Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định dư lượng Auramine O Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues Auramine O Liquid-mass spectrometry method 10 µg/kg KT2.K8.TN-33/S:2017 (LC/MS/MS)
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng vitamin C Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining vitamin C content HPLC/DAD method 2 mg/100g TCVN 8977:2011 (EN 14130:2003) (HPLC/DAD)
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng vitamin A Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining vitamin A content HPLC/DAD method 0,07 mg/100g (nước yến: 11,6 ug/100g) TCVN 8972-1:2011 (HPLC/DAD)
  1.  
Xác định hàm lượng vitamin D3 Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining vitamin D3 content HPLC/DAD method 0,02 mg/100g (nước yến: 5 ug/100g) TCVN 8973:2011 (HPLC/DAD)
  1.  
Xác định hàm lượng vitamin E Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining vitamin E content HPLC/DAD method 1 mg/100g (nước yến: 90 ug/100g) TCVN 8276:2018 (HPLC/DAD)
  1.  
Xác định hàm lượng vitamin B1 Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò huỳnh quang Determining vitamin B1 content HPLC/FLD method 1,12 mg/kg   TCVN 5164:2018 (HPLC/FLD)
Xác định hàm lượng vitamin  B2 Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò huỳnh quang Determining vitamin B2 content HPLC/FLD method 0,18 mg/kg TCVN 8975:2018 AOAC 970.65 (HPLC/FLD)
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng axit béo:   AOAC996.06 TCVN 8475:2010 (GC/FID) AOAC996.06 TCVN 8475:2010 (GC/FID)
- Béo bão hòa (C6:0; C8:0; C10:0; C12:0; C13:0; C14:0; C15:0; C16:0; C17:0; C18:0; C20:0; C21:0; C22:0; C23:0; C24:0), 0,02 g/100g
Thực phẩm Food - Béo chưa bão hòa (C14:1; C15:1; C16:1; C17:1; C18:1; C18:2; C18:3; C20:1; C20:2; C20:3; C20:4C20:5; C22:1; C22:2; C22:6; C24:1) 0,02 g/100g
- DHA 0,002 g/100g
- EPA 0,004 g/100g
- Transfat 0,002 g/100g
- Omega 3 (C18:3n3; C20:3n3; C20:5n3; C22:6n3) 0,03 g/100g
- Omega 6 (C18:2n6; C18:3n6; C20:2n6; C20:3n6; C20:4n6; C22:2n6) 0,03 g/100g
- Omega 9 (C18:1n9; C20:1n9; C22:1n9; C24:1n9) 0,02 g/100g
Phương pháp sắc ký khí ghép đầu dò FID    Determining Fatty acid content GC/FID method  
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng axit béo:
  • DHA
  • EPA
Phương pháp sắc ký khí ghép đầu dò FID    Determining Fatty acid content GC/FID method
0,002 g/100g 0,004 g/100g  
  1.  
Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and Coffee products Xác định hàm lượng cafein Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining cafein content HPLC/DAD method 15 mg/kg TCVN 9723:2013 (ISO 20481: 2008) (HPLC/DAD)
  1.  
Thực phẩm Food, Xác định dư lượng Clortetracyclin, Oxytetracyclin, Tetracyclin Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues Chlortetracycline, Oxytetracycline, Tetracycline Liquid-mass spectrometry method 30 µg/kg AOAC 995.09 TCVN 8544:2010 (LC/MS/MS)
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs 1,5 mg/kg
  1.  
Rau, củ quả Vegetables Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật / Pesticide Residues Nhóm Chlor hữu cơ /organochlorine (Gamma-BHC, Alpha-BHC, Belta-BHC, Delta-BHC, Heptachlor, Aldrin Heptachlorepoxide, Gamma – chlordane, Endosulfan I, alpha – chlordane, DDE, Endrin, Dieldrin, Endosulfan II, DDD, Endrin Aldehyde, Endosulfan sulfate, DDT, Methoxychlor,Endrin Ketone) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining residues Pesticide  GC/MS method 0,01 mg/kg AOAC 2007.01 (GC-MS/MS)
Rau, củ quả Vegetables Nhóm Lân hữu cơ / Organophosphorus (Malathion, Disulfoton, Dichlorvos, Ethoprophos, Fenchlorphos, Methyl parathion, Chlorpyrifos, Parathion, Prothiophos, Fenitrothion, Diazinon, Fenamiphos, Methidathion, Pirimiphos-methyl, Chlorpyrifos-Methyl, Profenofos, Omethoate, Mevinphos, Phorate, Demeton S, Fensulfothion, Fenthion, Sulprofos) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining residues Pesticide  GC/MS method 0,01 mg/kg AOAC 2007.01 (GC-MS/MS)
Rau, củ quả Vegetables Nhóm Cúc hữu cơ /Pyrethroid  (Lamda-Cyhalothrin, Fenvalerate, Permethrin, Cypermethrin, Bifenthrin, Cyfluthrin, Deltamethrin, Esfenvalerate) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining residues Pesticide  GC/MS method 0,01 mg/kg AOAC 2007.01 (GC-MS/MS)
  1.  
Rau, củ quả Vegetables Nhóm Carbamate/ Carbamate (Aldicarb,Aldicarbsulfone, Aldicarbsulfoxide, Oxamyl,Carbofuran, 3-Hydroxycarbofuran, Carbaryl, Methiocarb) Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Liquid-mass spectrometry method 0,1 mg/kg AOAC 2007.01 (LC-MS/MS)
  1.  
Rau, củ quả Vegetables - Nhóm thuốc bảo vệ thực vật khác /  Other Pesticide Residues  Metalaxyl, Propargite, Fenclorim, Butachlor, Pretilachlor, Hexaconazole, Chlorothalonil, Acetochlor, Trifluralin, Alachlor, Methoprene. Hexachlorobenzen Fipronil Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining residues Pesticide  GC/MS method 0,01 mg/kg 0,02 mg/kg 0,01 mg/kg AOAC 2007.01 (GC-MS/MS)  
Rau, củ quả Vegetables - Nhóm thuốc bảo vệ thực vật khác /  Other Pesticide Residues Thiamethoxam, Difenconazole, Carbendazim, Imidacloprid, Dimethoate Methamidophos, Isoprothiolane Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Liquid-mass spectrometry method 0,01 mg/kg 0,02 mg/kg AOAC 2007.01 (LC-MS/MS)
  1.  
Rau, củ quả, thịt Vegetables,meat Xác định hàm lượng nitrat Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining nitrate content HPLC/DAD method 30 mg/kg TCVN 7814:2007 (EN 12014-2:1997) (HPLC/DAD)
  1.  
Rau, củ quả Vegetables Xác định hàm lượng   6-Benzylaminopurine Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining 6-Benzylaminopurine content Liquid-mass spectrometry method 2 µg/kg KT2.K8.TN-60/S:2018
  1.  
Bột mì flour Xác định hàm lượng Benzoyl peroxide Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining Benzoyl peroxide  content  HPLC/DAD method 20 mg/kg KT2.K8.TN-47/S:2016 (HPLC/DAD)
  1.  
Nước giải khát Beverage   Xác định hàm lượng Natri benzoate /axit benzoic,  Kali Sorbate/ axit sorbic và caffeine Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining Sodium benzoate / benzoic acid  Potassium sorbate/ sorbic acid and Caffeine content HPLC/DAD method 10 mg/L TCVN 8122:2009 AOAC 979.08 (HPLC/DAD)  
  1.  
Xác định hàm lượng Inositol Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining Inositol content Liquid-mass spectrometry method 2,5 mg/L KT2.K8.TN-35/S:2016
  1.  
Xác định hàm lượng Taurine, Lysine Phương pháp sắc ký lỏng đầu dò huỳnh quang Determining Taurine, Lysine content HPLC-FLD method Taurine: 10 mg/L Taurine: 5 mg/L KT2.K8.TN-28/S:2018
  1.  
Thực phẩm (nước yến và các sản phẩm từ yến) Food (Nest and produrct from Nest) Xác định hàm lượng Taurine Phương pháp sắc ký lỏng đầu dò huỳnh quang Determining Taurine content HPLC-FLD method 40 mg/kg KT2.K8.TN-28/S: 2018
  1.  
Nước giải khát Beverage Xác định hàm lượng đường hóa học Saccharine, Aspartame, Acesulfame K Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò DAD Determining Saccharine Aspartame, Acesulfame K content HPLC/DAD method Saccharine: 30 mg/L Aspartame: 35 mg/L Acesulfame K: 30 mg/L   TCVN 8471:2010  (HPLC/DAD)  
Nước giải khát Beverage Xác định hàm lượng đường hóa học Cyclamat Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ Determining Cyclamate content Liquid-mass spectrometry method 3 mg/L   TCVN 8472:2010 (HPLC/DAD)
Xác định hàm lượng đường hóa học Sucralose Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining Sucralose content Liquid-mass spectrometry method 6 mg/L KT2.K8.TN-32/S:2014  (LC/MS)
  1.  
Nước giải khát Beverage Xác định hàm lượng Vitamin B: B1,B2, B5, B3, B6, B9, B12 Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining residues Determination  of vitamin B (B1,B2,B3,B5,B6,B9,B12) content Liquid-mass spectrometry method B1, B2, B5: 0,1 mg/L B3, B6: 0,05 mg/L B9: 0,2 mg/L B12: 0,0036 mg/L   KT2.K8.TN-20/S:2016 (LC/MS/MS)
  1.  
Cồn, đồ uống có cồn Alcoholic beverages Xác định hàm lượng Methanol   Phương pháp sắc ký khí đầu dò FID         Determining Methanol contents   GC/FID method 12 mg/L   TCVN 8010:2009 (GC-FID)
Xác định hàm lượng Ethyl acetate, Rượu bậc cao   Phương pháp sắc ký khí đầu dò FID         Determining Alcohols and ethyl acetate contents   GC/FID method Etyl acetate: 1,8 mg/L Rượu bậc cao: 1 mg/L   TCVN 8011:2009 (GC-FID)
  1.  
Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng As Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật tạo hydrides Determining As content  Hydride generation Atomic absorption spectrophotometry method  0,05 mg/kg AOAC 986.15
  1.  
Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Hg Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật hóa hơi lạnh Determining Hg content  Cold vapor absorption spectrophotometry method  0,05 mg/kg AOAC 971.21
  1.  
Xác định hàm lượng Pb Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử  kỹ thuật lò graphit Determining Pb content  Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  Thực phẩm: 0,05 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa: 0,015mg/kg Thức ăn chăn nuôi: 0,10 mg/kg AOAC 999.10; 11
  1.  
Xác định hàm lượng Cd Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật lò graphit Determining  Cd content  Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  Thực phẩm: 0,05 mg/kg Thức ăn chăn nuôi: 0,10 mg/kg AOAC 999.10; 11
  1.  
Xác định hàm lượng Cu, Zn, Fe Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật ngọn lửa Determining Cu, Zn, Fe content  Flame Atomic absorption spectrophotometry method  Cu, Zn: 0,2 mg/kg Fe: 0,5 mg/kg   AOAC 999.10,11
  1.  
Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Na Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử  Determining Na content  Emission spectrophotometry method  2,0 mg/kg AOAC 969.23
  1.  
Xác định hàm lượng K Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử  Determining K content  Emission spectrophotometry method  2,0 mg/kg AOAC 969.23
  1.  
Nước sạch, nước dưới đất, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước mặt Domestic Water, ground water, natural mineral waters, bottled drinking waters, surface water Xác định hàm lượng Hg Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử  kỹ thuật hóa hơi lạnh Determining Hg content  Cold vapor absorption spectrophotometry method  1,0 µg/L TCVN 7877:2008;
  1.  
Xác định hàm lượng As Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật tạo hydrides Determining As content  Hydride generation Atomic absorption spectrophotometry method  0,5 µg/L TCVN 6626:2000;   
  1.  
Xác định hàm lượng Cu, Zn Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa Determining Cu, Zn content   Flame Atomic absorption spectrophotometry method  Cu: 0,01 mg/L  Zn: 0,05 mg/L   TCVN 6193:1996; 
  1.  
Xác định hàm lượng Cd, Pb Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử lò graphit Determining Cd, Pb content  Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  Pb: 0,01 mg/L Cd: 0,002 mg/L SMEWW 3113B: 2017; (SMEWW 3500)  
  1.  
Nước sạch, nước dưới đất, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước mặt Domestic Water, ground water, natural mineral waters, bottled drinking waters, surface water Xác định hàm lượng Na Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử Determining Na content Flame Emission spectrophotometry method  0,5 mg/L TCVN 6196-3:2000;
  1.  
Xác định hàm lượng Sb Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật tạo hydrides Determining Sb content Hydride generation Atomic absorption spectrophotometry method  0,0005 mg/L SMEWW 3114B:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Cr Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determining Cr content  Flame Atomic absorption spectrophotometry method  0,05 mg/L   TCVN 6222:2008;   
  1.  
Xác định hàm lượng Ba, Mo, Ni, Se, Al Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật lò graphit Determining Ba, Mo, Ni, Se, Al content Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  - Ba: 0,05 mg/L - Mo, Ni, Se:  0,01 mg/L  - Al: 0,02 mg/L SMEWW 3113B :2017   
Xác định hàm lượng kim loại Phương pháp ICP-MS Determining of metals Hg, As, Sb, Pb, Cd, Cu, Zn, Cr, Ba, Mo, Ni, Se, Al ICP-MS Method   Hg: 1,0 µg/L As: 1,5 µg/L Cd, Sb: 2,0 µg/L Ba: 50 µg/L Cu, Pb, Mo, Ni, Se, Cr: 10 µg/L  Al, Zn: 20µg/L SMEWW 3125B:2017; US EPA 200.8
  1.  
Nước thải Waste water Xác định hàm lượng kim loại Phương pháp ICP-MS Determining of metals Hg, As, Sb, Pb, Cd, Cu, Zn, Cr, Ba, Mo, Ni, Se, Al ICP-MS Method Hg, As, Sb, Cd:  2,0 µg/L Ba, Al: 50 µg/L Pb,Mo,Ni,Se,Cr,Cu: 10 µg/L   Zn: 20µg/L SMEWW 3125B :2017; US EPA 200.8
  1.  
Nước sạch, nước dưới đất, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước mặt Domestic Water, ground water, natural mineral waters, bottled drinking waters, surface water Hàm lượng Clorit, Clorat Phương pháp sắc ký ion Determining Chlorite, Chlorate  content  Ion Chromatography method Clorit: 30 µg/L Clorat: 25 µg/L   TCVN 6494-4:2000
Hàm lượng Bromat Phương pháp sắc ký ion Determining Bromate content  Ion Chromatography method 10 µg/L ISO 15061:2001
  1.  
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Gamma-BHC, Alpha-BHC, Belta-BHC, Delta-BHC, Heptachlor, Alachlor Aldrin, Heptachlor Epoxide, Chlodane, Dieldrine, DDT, Methoxychlor, Hexachlorobenzene, Endosuphan I, DDE, Endrine, Endosuphan II, DDD, Endrine Aldehyte,  Endosuphan sulphate, Endrin Ketone,  Phương pháp sắc ký khí đầu dò khối phổ Determining residues Pesticide  GC/MS method 0,01µg/L   US EPA Method 3510 US EPA Method 8270  
Nước sạch, nước dưới đất, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước mặt Domestic Water, ground water, natural mineral waters, bottled drinking waters, surface water Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Gamma-BHC, Alpha-BHC, Belta-BHC, Delta-BHC, Heptachlor, Alachlor Aldrin, Heptachlor Epoxide, Chlodane, Dieldrine, DDT, Methoxychlor,  Endosuphan I, DDE, Endrine, Endosuphan II, DDD, Endrine Aldehyte, Endosuphan sulphate, Endrin Ketone,  Phương pháp sắc ký khí đầu dò ECD  Determining residues Pesticide GC/ECD method  0,01µg/L US EPA Method 3510 US EPA Method 8081
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Chlorpyrifos; Permethrin; Trifluralin) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining residues Pesticide  GC/MS method 1µg/L US EPA Method 3510 US EPA Method 8270
Xác định PCBs (PCB 28; 52; 101; 118; 138; 153; 180) Phương pháp sắc ký khí đầu dò ECD  Determining PCBs (PCB 28; 52; 101; 138; 153; 118, 180) GC/ECD method  0,01µg/L   US EPA Method 3510 US EPA Method 8082
  1.  
Xác định PCBs (PCB 28; 52; 101; 118; 138; 153; 180) Phương pháp sắc ký khí đầu dò Khối phổ Determining PCBs (PCB 28; 52; 101; 138; 153; 118, 180) GC/MS method 0,01µg/L US EPA Method 3510 US EPA Method 8270
  1.  
Nước thải Wwaste water Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Gamma-BHC, Alpha-BHC, Belta-BHC, Delta-BHC, Heptachlor, Alachlor Aldrin, Heptachlor Epoxide, Chlodane,Dieldrine, DDT, Methoxychlor, Endosuphan I, DDE, Endrine, Dieldrine, Endosuphan II,DDD, Endrine Aldehyte,  Endosuphan sulphate, Endrin Ketone, Methoxychlor) Phương pháp sắc ký khí khối phổ Determining residues Pesticide   GC/MS method         1,0 µg/L US EPA Method 3510 US EPA Method 8270  
Xác định PCBs (PCB 28; 52; 101; 118; 138; 153; 180) Phương pháp sắc ký khí Khối phổ Determining PCBs (PCB 28; 52; 101; 138; 153; 118, 180) GC/MS method         2 µg/L US EPA Method 3510 US EPA Method 8270
  1.  
Nước sạch , nước dưới đất, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước mặt Domestic Water, ground water, natural mineral waters, bottled drinking waters, surface water Hàm lượng VOCs  (Benzen; Toluen; Clorbenzen; Triclorethe; Triclormetan; Etylbenzen; Bromodiclorometan; Dibromoclorometan; Clorofoc; 1,2-Dichlorobenzene;  1,4-Dichlorobenzene; Bromofoc; Dichloromethane; Carbontetraclorua;  1,3-Dicloropropen; 1,2-Dicloropropan; Hexacloro butadien ; Triclorobenzen  Styren; 1,2-dicloroetan; 1,1-dicloroeten; 1,1,1-Tricloroetan; 1,2-dicloroeten; Tricloroeten; Tetracloroeten; Xylen. Vinylclorua 1,2-Dibromo-3-cloropropan Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ  Determining VOCs content  Gas Chromatography - mass spectrometry method        1 µg/L 0,2 µg/L 0,6 µg/L US EPA Method 524.2;  
Xác định hàm lượng Epichlorhidrin Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining Epichlorhidrin content  Gas Chromatography - mass spectrometry method 0,2 µg/L US EPA method 8260  
  1.  
Nước sạch, nước dưới đất, nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai,  nước mặt Domestic Water, ground water, natural mineral waters, bottled drinking waters, surface water Xác định hàm lượng PAHs  (Naphthalene;  Acenaphthylene;  Acenaphthene;  Phenanthrene;  Anthracene;  Fluorene;  Fluoranthene;  Pyrene;  Benzo(a)Anthracene;  Chrysene;  Benzo(b)Fluoranthene Benzo(k)Fluoranthene;  Benzo(a)Pyrene;  Indeno(1,2,3-c,d) pyrene; Dibenzo(a,h)Anthracene; Benzo(g,h,i)Perylene) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ   Determining PAHs conetnt GasChromatography - mass spectrometry method 0,04 µg/L 0,04 µg/L 0,04 µg/L 0,03 µg/L 0,03 µg/L 0,04 µg/L 0,04 µg/L 0,05 µg/L 0,04 µg/L 0,04 µg/L 0,06 µg/L 0,05 µg/L 0,05 µg/L 0,04 µg/L 0,04 µg/L   US EPA method 610 US EPA method 8270  
  1.  
Hàm lượng Phenol và dẫn xuất phenol (Phenol; 2-Chlorophenol; 2-Nitrophenol; 2,4-Dimethylphenol; 2,4-Dichlorophenol; 4-Chloro,3-methylphenol; 2,4,6-trichlorophenol; 4-Nitrophenol; 2-Methyl-4,6-Dinitrophenol; Pentachlorophenol)  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ  Determining Phenols conetnt  Gas Chromatography - mass spectrometry method      0,05 µg/L US EPA method 8270 US EPA method 604  
  1.  
Nước RO Reverse Osmosis water   Xác định hàm lượng kim loại Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr, Pb, Hg, Se, Ag, Al, Cu, Tl, Zn Phương pháp ICP-MS  Determination of metal content: Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr, Pb, Hg, Se, Ag, Al, Cu, Tl, Zn. ICP-MS method   Cd: 0,5 µg/L Pb, Ag: 2,0 µg/L Cr, Se, Al: 10 µg/L Tl: 1,0 µg/L Be: 0,2 µg/L Ba, Cu, Zn: 20 µg/L Hg: 0,2 µg/L As, Sb: 1,0 µg/L SMEWW 3125B :2017; US EPA Method 200.8  
  1.  
Xác định hàm lượng Na, K Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử  Detemination of Na, K Atomic emission spectrometry method   300 µg/L SMEWW 3111B :2017
  1.  
Xác định hàm lượng Ca, Mg Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử  kỹ thuật ngọn lửa  Determination of Ca, Mg Flame Atomic absorption spectrophotometry method  300 µg/L SMEWW 3111B :2017
  1.  
Đất Soil Hàm lượng chlorinate acids (2,4D; 2,4,5T) Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining chlorinate acids (2,4D; 2,4,5T)content Liquid Chromatography - mass spectrometry method 0,1 mg/kg   KT2.K8.TN-22/S:2015 (LC/MS/MS)
  1.  
Nước sạch Domestic water Hàm lượng chlorinate acids (2,4D; 2,4,5T) Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ Determining chlorinate acids (2,4D; 2,4,5T)content Liquid Chromatography - mass spectrometry method 3,0 µg/L KT2.K8.TN-22/S:2015 (LC/MS/MS)
  1.  
Đất, trầm tích Soil, sediment Xác định hàm lượng As Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật tạo hydrides Determining As content  Hydride generation Atomic absorption spectrophotometry method  0,5 mg/kg   US EPA Method 3051và 7062
  1.  
Đất, trầm tích Soil, sediment Xác định hàm lượng Hg Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử, kỹ thuật hóa hơi lạnh Determining Hg content  Cold vapor absorption spectrophotometry method  0,2 mg/kg US EPA 7471B
  1.  
Xác định hàm lượng Cu, Zn, Cr, Cd, Pb Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determining Cu, Zn, Cd, Pb content Cu, Zn: Flame Atomic absorption spectrophotometry method  Cd, Pb: Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  Cu, Zn: 0,5 mg/kg Cd: 0,3 mg/kg Pb: 1,0 mg/kg Cr: 3,0 mg/kg   TCVN 6649:2000 và TCVN 6496:1999
  1.  
Sản phẩm công nghiệp (đồ chơi, mũ bảo hiểm) Consumer goods (toys, helmet) Xác định thôi nhiễm kim loại (As, Cd, Pb, Sb, Hg, Cr, Ba, Se) Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determination migration of certain elements (As, Cd, Pb, Sb, Hg, Cr, Ba, Se) Cr: Flame Atomic absorption spectrophotometry method  Cd, Pb, Ba, Se: Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  As, Sb: Hydride generation Atomic absorption spectrophotometry method  Hg: Cold vapor absorption spectrophotometry method  -As, Hg, Sb: 0,25 mg/kg -Cd: 0,1 mg/kg - Pb, Ba, Se, Cr: 2,5 mg/kg TCVN 6238-3:2011
  1.  
Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Synthetic resin Implement, container and packaging in direct contact with foods Xác định hàm lượng Pb, Cd Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật lò graphit Determining Pb, Cd content Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  Pb: 0,5 µg/g  Cd: 0,1 µg/g QCVN 12-1,2:2011/BYT
  1.  
Bao gói dụng cụ chứa đựng đun nấu thực phẩm Food packaging, containing, cooking ustensils Xác định thôi nhiễm kim loại (As, Cd, Pb, Sb, Ge) Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử Determination migration of certain elements (As, Cd, Pb, Sb, Ge)  Cd, Pb: Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  As, Sb: Hydride generation Atomic absorption spectrophotometry method  -Sb, As, Cd: 0,005 µg/ml -Ge: 0,05µg/ml -Pb: 0,02 µg/ml   QCVN 12-1,3:2011/BYT
  1.  
Bao gói dụng cụ chứa đựng đun nấu thực phẩm Food packaging, containing, cooking ustensils Xác định thôi nhiễm kim loại (Cd, Pb) Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử kỹ thuật lò graphit Determination migration of certain elements (Cd, Pb)  Graphite furnace Atomic absorption spectrophotometry method  Cd: 0,005µg/ml Pb: 0,02 µg/ml QCVN 12-4:2015/BYT
  1.  
Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Metalic containers in direct contact with foods Xác định thôi nhiễm Epichlorhydrin  Phương pháp sắc ký khí đầu dò FID Determination migration of Epichlorhydrin  GC FID method 0,1 µg/ml QCVN 12-3:2011/BYT (GC-FID)
  1.  
Bao gói dụng cụ chứa đựng đun nấu thực phẩm Food packaging, containing, cooking ustensils Xác định thôi nhiễm Vinylchloride  Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determination migration of Vinylchloride  Gas Chromatography - mass spectrometry method 0,012 µg/ml   KT2.K8.TN-42/S:2017 (GC-MS)
  1.  
Xác định hàm lượng Vinylchloride Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining Vinylchloride content Gas Chromatography - mass spectrometry method 0,01 µg/g   KT2.K8.TN-42/S:2017 (GC-MS)
  1.  
Dầu biến thế Transformer oil Xác định hàm lượng PCBs tổng được tính toán từ 6 cấu tử PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153, PCB 180 Phương pháp sắc ký khí đầu dò ECD Determining total PCBs content  GC/ ECD method 4,0 mg/kg KT2.K8.TN-11/S:2013 (GC/ECD)
  1.  
Nhựa, các sản phẩm từ nhựa Plastic and  plastic products Xác định hàm lượng Phthalates :
  • DBP, BBP, DnOP, DEHP 
  • DINP, DIDP
Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining Phthalates content  Gas Chromatography - mass spectrometry method
100 mg/kg 150 mg/kg   CPSC-CH-C1001-09.3 (GC/MS)
  1.  
Đồ chơi trẻ em Children's toys Xác định hàm lượng Phthalates
  •  DBP, 
  • BBP,
  • DnOP, DEHP, DINP,
  •  DIDP
Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining Phthalates content  Gas Chromatography - mass spectrometry method
- 140 mg/kg - 150 mg/kg - 160 mg/kg - 170 mg/kg   TCVN 6238-6:2015 (ISO 8124-6:2014)  
  1.  
Đồ chơi trẻ em Children's toys Xác định hàm lượng amin thơm (Benzidine; 2- naphthylamine; 4-Chloraniline; 3,3’- Dichlorobenzidine; 3,3’- Dimethoxybenzidine; 3,3’- Dimethylbenzidine; o- Toluidine; 2-methoxyaniline; Aniline) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining aromatic amines content content  Gas Chromatography - mass spectrometry method 1,0 mg/kg TCVN 6238-10:2010 (EN 71-10:2005) TCVN 6238-10:2010 (EN 71-11:2005) (GC-MS)
  1.  
Vật liệu dệt Textiles Xác định hàm lượng amin thơm (4-Biphenylamine; Benzidine; 4- chloro-o- toluidine; 2- naphthylamine; o- aminoazotoluene; 5-Nitro-o-toluidine; 4-Chloraniline; 4-Methoxy-m-phenylenediamine; 4,4’- Diamino diphenylmethane; 3,3’- Dichlorobenzidine; 3,3’- Dimethoxybenzidine; 3,3’- Dimethylbenzidine; 4,4’- methylenedi-o-toluidine; p-cresidine; 4,4’- Methylene-bis-(2-chloro-aniline); 4,4’- Oxydianiline; 4,4’- Thiodianiline; o- Toluidine; 4-Methyl-m-phenylenediamine; 2,4,5-Trimethylaniline; o-Anisidine; 2-Methoxyaniline; 4- amino azobenzene; Aniline) Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ Determining aromatic amines content content  Gas Chromatography - mass spectrometry method 5,0 mg/kg BS EN 14362-1:2012 BS EN 14362-3:2012 (GC-MS)
  1.  
Sữa Milk   Xác định hàm lượng aflatoxin M1  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ  Determining aflatoxin M1 content  Liquid-mass spectrometry method 0,03 µg/kg KT2.K8.TN-27/S:2013 (LC/MS/MS)
  1.  
Mỹ phẩm cosmetic Xác định hàm lượng Pb Phương pháp AAS-GF Determination of Pb content AAS-GF method 0,7 mg/kg KT2.K8.TN-58/S:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Hg Phương pháp AAS-CV Determination of Hg content AAS-CV method 0,2 mg/kg KT2.K8.TN-58/S:2018
  1.  
Mỹ phẩm cosmetic Xác định hàm lượng As Phương pháp AAS-HG Determination of As content AAS-HG method 0,3 mg/kg KT2.K8.TN-58/S:2018
  1.  
Thực phẩm - đồ uống có cồn, nước hoa quả Foods - Alcoholic beverages, fruit juice Xác định hàm lượng patulin  Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC-DAD) Determination patulin content HPLC-DAD method 20 µg/L AOAC 2000.02 TCVN 9523:2012 (EN 15890 : 2010)
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Imidacloprid Pesticide containing Imidacloprid Xác định hàm lượng hoạt chất Imidacloprid Phương pháp sắc ký lỏng Determination of active ingredient Imidacloprid content Liquid chromatography method 0,1% TCVN 11730:2016
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Fipronil Pesticide containing Fipronil Xác định hàm lượng hoạt chất Fipronil Phương pháp sắc ký lỏng Determination of active ingredient Fipronil content Liquid chromatography method 0,1% TCVN 10988:2016
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Butachlor Pesticide containing Butachlor Xác định hàm lượng hoạt chất Butachlor Phương pháp sắc ký lỏng Determination of active ingredient Butachlor content Gas chromatography method 0,1% TCVN 11735:2016
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Chlorpyrifos-ethyl Pesticide containing Chlorpyrifos-ethyl Xác định hàm lượng hoạt chất Chlorpyrifos-ethyl  Phương pháp sắc ký khí Determination of active ingredient Chlorpyrifos-ethyl content Gas chromatography method 0,1% TCCS30:2011/BVTV
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Fenclorim Pesticide containing Fenclorim Xác định hàm lượng hoạt chất Fenclorim  Phương pháp sắc ký khí Determination of active ingredient Fenclorim content Gas chromatography method 0,1% KT2.K8.TN-38/S:2016
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Pretilachlor Pesticide containing Pretilachlor Xác định hàm lượng hoạt chất Pretilachlor Phương pháp sắc ký khí Determination of active ingredient Pretilachlor content Gas chromatography method 0,1% TCVN 8144:2009
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Atrazin Pesticide containing Atrazin Xác định hàm lượng hoạt chất Atrazin  Phương pháp sắc ký khí Determination of active ingredient Atrazin content Gas chromatography method 0,1% TCVN 10161:2013
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Acetochlor Pesticide containing Acetochlor Xác định hàm lượng hoạt chất Acetochlor Phương pháp sắc ký khí Determination of active ingredient Acetochlor content Gas chromatography method 0,1% KT2.K8.TN-68/S:2016
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Fenitrothion Pesticide containing Fenitrothion Xác định hàm lượng hoạt chất Fenitrothion Phương pháp sắc ký khí Determination of active ingredient Fenitrothion content Gas chromatography method 0,1% TC11/CL:2007
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Fenobucarb Pesticide containing Fenobucarb Xác định hàm lượng hoạt chất Fenobucarb Phương pháp sắc ký khí Determination of active ingredient Fenobucarb content Gas chromatography method 0,1% TCVN 8983:2011
  1.  
Thuốc bảo vệ thực Pesticide Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao đối với các hoạt chất (Imidacloprid, Fipronil, Butachlor, Chlorpyrifos-ethyl, Fenclorim, Pretilachlor, Atrazin, Acetochlor, Fenitrothion, Fenobucarb) Phương pháp tính dựa vào hoạt chất trước và sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54oC 0,1% QCVN 01-188:2018/BNNPTNT TCVN 8050:2016
  1.  
Trứng Egg Xác định dư lượng Fipronil Phương pháp sắc kí khí ghép khối phổ Determining residues Fipronil GC/MS method 10 µg/kg KT2.K8.TN-51/S:2018
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Phòng Thử nghiệm Xây dựng và Cơ lý (Phòng Kỹ thuật 4)
Laboratory:  Quality Assurance and Testing Center 2 (QUATEST 2) Construction and Physico-mechanics Testing Laboratory (Technical Division 4)
Cơ quan chủ quản:   Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Organization: Directorate for Standards, Metrology and Quality
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ lý và Vật liệu xây dựng
Field of testing: Physico - Mechanical and Civil Engineering
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Hữu Trung
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Phú Quốc Các phép thử được công nhận / Accredited tests 
2. Tạ Ngọc Tú Các phép thử được công nhận / Accredited tests 
3. Nguyễn Hữu Trung Các phép thử được công nhận / Accredited tests 
4. Phạm Hồng Sơn Các phép thử được công nhận của phòng Kỹ thuật 4/ Accredited tests of Technical department 4
5. Hà Phước Thanh Các phép thử được công nhận của phòng Kỹ thuật 4/ Accredited tests of Technical department 4
6. Trần Mạnh Hà Các phép thử được công nhận của phòng Kỹ thuật 4/ Accredited tests of Technical department 4
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 023
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation: 09/ 12/ 2022
Địa chỉ/ Address:  Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Địa điểm/Location: Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại/ Tel: +84 236 3921 924 Fax: +84 236 3910064      
E-mail: k4@quatest2.gov.vn                      Website: http://quatest2.gov.vn                     
Lĩnh vực thử nghiệm: Vật liệu xây dựng      Field of testing: Civil Engineering
Stt No Tên sản phẩm, vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử  cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Kim loại Metals Thử kéo Tensile test Đến/to: 2000 kN TCVN 197-1:2014 TCVN 7937-1÷3:2013 TCVN 1651-1:2008 TCVN 1651-2:2018 BS EN 10002-1:2001 ASTM E8-16a ASTM A370/A370M-15 JIS Z 2241:2011 AS 1397:2011
  1.  
Thử uốn Bend test Đến/to: 2000 kN TCVN 198:2008 TCVN 7937-1:2013 TCVN 1651-1:2008 TCVN 1651-2:2018 BS EN 10002-1:2001 ASTM A370/A370M-15 JIS Z2248:2006 AS 1397:2011
  1.  
Xác định độ bền va đập kiểu con lắc Charpy Determination of Charpy pendulum impact resistance Đến/to: 300J TCVN 312-1:2007 (ISO 148-1:2009) ASTM E23-16b
  1.  
Xác định độ cứng Brinell Determination of Brinell hardness Bi Φ2,5; Φ5; Φ10; Tải (62,5 ~ 3000) kgf TCVN 256-1:2006 (ISO 6506-1:2005) ASTM E10-18
  1.  
Bu lông, đai ốc Bolt and nuts Thử kéo vật liệu bu lông Tensile test Đến/to: 2000 kN ISO 898-1:2013 TCVN 197-1:2014 ASTM E8-16a ASTM F606/F606M-16
  1.  
Thử tải đai ốc Proof load test Đến/to: 2000 kN ISO 898-2:2012 ASTM F606/F606M-16
  1.  
Xi măng Cement Xác định độ mịn qua sàng 0,09mm Determination of fineness on silver 0,09 mm 0,09 mm TCVN 4030:2003
  1.  
Xác định độ mịn Blain Determination of Blain fineness - TCVN 4030:2003
  1.  
Xác định độ ổn định thể tích Le chaterlier Determination of Le Chaterlier soundness Đến/to: 30 mm TCVN 6017:2015
  1.  
Xác định thời gian đông kết Determination of time of setting - TCVN 6017:2015
  1.  
Xác định cường độ chịu nén Determination of compressive strength Đến/to:  300 kN TCVN 6016:2011
  1.  
Xác định độ trương nở Autoclave Determination of Autoclave expansion of hydraulic cement Đến/to: 10 mm TCVN 8877:2011
  1.  
Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch Sulfat Determination of length change of hydralic cement mortars exposed to a sulfate solution  0÷ 55mm TCVN 7713:2007
  1.  
Gạch xây Bricks Xác định cường độ chịu nén Determination of compressive strength Đến/to:  300 kN TCVN 6355-2:2009
  1.  
Xác định cường độ chịu uốn Determination of bend strength Đến/to:  300 kN TCVN 6355-3:2009
  1.  
Xác định độ hút nước Determination of water absorption Đến/to:  80 % TCVN 6355-4:2009
  1.  
Gạch, đá ốp lát Floor and wall tiles Xác định kích thước, chất lượng bề mặt Determination of dimentions and surface quality Đến/to:  3 m TCVN 6415-2:2016 (ISO 10545-2:2010)
  1.  
Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy Determination of modulus of repture and breaking strength Đến/to:  10 kN TCVN 6415-4:2016 (ISO 10545-4:2010)
  1.  
Xác định độ hút nước Determination of water absorption  Đến/to:   80 % TCVN 6415-3:2016 (ISO 10545-3:2010)
  1.  
Xác định độ chịu mài mòn bề mặt Determination of resistance to deep abration for unglazed tiles - TCVN 6415-7:2016 (ISO 10545-7:2010)
  1.  
Xác định độ chịu mài mòn sâu Determination of resistance to surface abration for unglazed tiles - TCVN 6415-6:2016 (ISO 10545-6:2010)
  1.  
Xác định độ cứng bề mặt thang Mohs Determination of scratch of suface according to Mohs scale (1~ 10) Mohs TCVN 6415-18:2016 (ISO 10545-18:2010)
  1.  
Kính xây dựng Glass in building Xác định ứng suất bề mặt Determination of surface stresses Đến/to: 168 MPa TCVN 8261:2009 ASTM C1279-13
  1.  
Xác định độ bền va đập con lắc  Determination of impact resistance (by shot bag)  - TCVN 7368:2013 JIS R3205:2005 ANSI Z97.1-2015 BS 6206:1981
  1.  
Thử phá vỡ mẫu Breaking test - TCVN 7455:2013
  1.  
Kính xây dựng Glass in building Xác định độ bền va đập bi rơi Determination of impact resistance (by steel ball)  Đến/to: 4,8 m TCVN 7368:2013 TCVN 7455:2013 JIS R3205:2005
  1.  
Xác định độ bền chịu nhiệt độ cao  Determination of heat durability - TCVN 7364-4:2018 JIS R3205:2005
  1.  
Xác định độ bền mài mòn Determination of resistance to abrasion  - TCVN 7528:2005 TCVN 7219:2018
  1.  
Xác định độ bám dính của lớp sơn phủ  Determination of adhesion durability of coating  - TCVN 7625:2007
  1.  
Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy Protective helmets motorcycle  and moped  users Xác định khối lượng  Determination of weight Đến/to:  4100 g QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Thử ngoại quan  Visual test - QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Xác định độ bền đâm xuyên  Determination of penetration   - QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Thử quai đeo  Test for strength of chinstrap and fasteners  - QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Xác định độ ổn định  Determination of stability - QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Thử cơ học kính chắn gió  Mechanical test of glass  - QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy Protective helmets motorcycle  and moped  users Xác định độ truyền sáng  Determination of light transmission  Đến/to: 100 % QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Đo góc nhìn  Test for angle of vision  Đến/to: 1800 QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Xác định độ bền va đập hấp thụ xung động  Determination of impact energy attenuation  Đến/to:  150 J Đến/to:  300 J QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
  1.  
Kiểm tra phạm vi bảo vệ Checking protection range - QCVN 02:2008/BKHCN TCVN 5756:2017
Chú thích/ Notes:
  • ASTM: American Society for Testing and Materials
  • JIS: Japanese Industrial Standards 
  • ANSI: American National Standards Institute
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) Phòng Thử nghiệm Hóa thực phẩm - Môi trường (Phòng Kỹ thuật 2)
Laboratory: Quality Assurance and Testing Centre 2 (QUATEST 2) Food and Environments Testing Laboratory (Technical Division 2)
Cơ quan chủ quản:   Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng   
Organization: Directorate for Standards Metrology and Quality
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Võ Khánh Hà 
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Võ Khánh Hà Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
 
  1.  
Võ Thị Bích Thủy  
 
  1.  
Huỳnh Việt Thanh Các phép thử được công nhận lĩnh vực Hóa/ Accredited tests of Chemical  
 
  1.  
Trương Thị Bé Các phép thử được công nhận lĩnh vực Sinh học/ Accredited tests of Biological  
               
Số hiệu/ Code:   VILAS 023 Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:   09/ 12/ 2022    Địa chỉ/ Address:      Số 2 Ngô Quyền quận Sơn Trà thành phố Đà Nẵng                                   No 2 Ngo Quyen Son Tra District Da Nang City Địa điểm/Location:  Số 2 Ngô Quyền quận Sơn Trà thành phố Đà Nẵng                                   No 2 Ngo Quyen Son Tra District Da Nang city Điện thoại/ Tel:        +84-236 3848338              Fax:   +84-236 3910064 E-mail:                          k2@quatest2.gov.vn                         Website: www.quatest2.gov.vn                                Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa Field of testing:              Chemical
TT Tên sản phẩm vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation  (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs and feed ingredients   Xác định hàm lượng Nitơ và tính hàm lượng Protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen content calculation of crude Protein Kjeldahl method (0,1~70,0) g/100g (mL) TCVN 4328-1:2007 AOAC 984.13
2. Xác định hàm lượng Nitơ và tính hàm lượng Protein thô Phương pháp Dumas Determination of nitrogen content calculation of crude Protein Dumas method (0,1 ~ 70,0)  g/100g (mL) TCVN 8133-1:2009
3. Xác định hàm lượng chất béo Determination of  fat content 0,1 g/100g (mL) TCVN 4331:2001 TCVN 6555:2017 
4. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác Determination of moisture and other volatile matter content (2,0 ~ 20,0)  g/100g (mL) TCVN 4326:2001
5. Xác định hàm lượng tro tổng số Determination of ash content (0,1 ~ 40,0)  g/100g (mL) TCVN 4327:2007
6. Xác định hàm lượng Canxi Phương pháp chuẩn độ Determination of Calcium Titrimetric method 0,01 g/100g (mL) TCVN 1526-1:2007
7. Xác định hàm lượng Photpho Phương pháp quang phổ Determination of Phosphorus content Spectrometric method 0,01 g/100g (mL) TCVN 1525:2001 AOAC 965.17
8. Xác định hàm lượng NaCl Determination of NaCl content 0,1 g/100g (mL) TCVN 4330:1986
9. Xác định hàm lượng Urê  Determination of Urea content 0,1 g/100g (mL) TCVN 6600:2000 AOAC 967.07
10. Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs and feed ingredients Xác định hàm lượng Xơ thô Phương pháp có lọc trung gian Determination of Crude Fiber content  Method with intermediate filtration 0,1 g/100g (mL) TCVN 4329:2007
11. Xác định hàm lượng Amoniac (NH3) Determination of Amoniac content 5 mg/100g (mL) TCVN 3706:1990
12. Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl Determination of  ash insoluble content in HCl 0,02 g/100g (mL) TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002)
13. Xác định tổng hàm lượng Nitơ bazơ bay hơi Determination of total volatile basic nitrogen content 5 mg/100g (mL) TCVN 9215:2012 
14. Xác định độ axit béo  Determination of Fat acidity 5 mgKOH/100g ISO 7305:1998 TCVN 8800:2011
15. Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và Protein thô Determination of Total Nitrogen and Protein content (0,1 ~ 80,0) g/100g (0,1 ~ 60,0) g/L TCVN 3705:1990
16. Xác định hàm lượng Nitơ acid amin Determination of Amino acid nitrogen content 0,3 g/L TCVN 3708:1990
17. Xác định hàm lượng chất béo Determination of  fat content 0,1 g/100g TCVN 3703:2009
18. Xác định độ ẩm Determination of moisture  (2,0 ~ 70,0) g/100g TCVN 3700:1990
19. Xác định hàm lượng NaCl Determination of NaCl content 0,1 g/100g AOAC 937.09
20. Xác định hàm lượng tro Determination of ash content (0,1 ~ 40,0) g/100g TCVN 5105:2009
21. Xác định giá trị pH  Determination of pH value 3 ~ 10 AOAC 981.12
22. Xác định hàm lượng axit Determination of Acid content 0,1g/kg (L) TCVN 3702:2009
23. Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định hàm lượng Amoniac (NH3) Determination of Amoniac content 5 mg/100g TCVN 3706:1990 
24. Xác định tổng hàm lượng Nitơ bazơ bay hơi Determination of total volatile basic nitrogen content 5 mg/100g TCVN 9215:2012
25. Borax (phương pháp định tính)/ Borax (Qualitative method) - TCVN 8343:2010
26. Xác định hàm lượng phosphate/ Determination of phosphate content 10 mg/kg  (tính theo/calculated by P2O5) 5 mg/kg  (tính theo/calculated by P) KT2.K2.TN-03/TP (2017)
27. Kẹo Candy Xác định độ ẩm Determination of moisture (0,05 ~ 20,0) g/100g TCVN 4069:2009
28. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0,1 g/100g TCVN 4072:2009
29. Xác định hàm lượng axit Determination of Acid content 0,01 g/100g TCVN 4073:2009
30. Xác định hàm lượng đường tổng Determination of total Sugar content 0,5 g/100g TCVN 4074:2009
31. Xác định hàm lượng đường khử Determination of Reducing sugars content 0,5 g/100g TCVN 4075:2009
32. Bánh  Cake Xác định độ ẩm Determination of moisture (0,1 ~ 40,0) g/100g TCVN 4069:2009
33. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0,1 g/100g TCVN 6555:2017
34. Xác định hàm lượng Protein Determination of Protein content 0,1 g/100g TCVN 8125:2015
35. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat Determination of Carbohydrate content 0,1 g/100g KT2.K2.TN-14/TP (2019)
36. Xác định năng lượng  Determination of Energy - KT2.K2.TN-06/TP (2019)
37. Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0,1 g/100g (mL) TCVN  6688-1,3:2007
38. Xác định hàm lượng Protein Determination of Protein content 0,1 g/100g (mL) TCVN 8099-1:2015
39. Xác định độ ẩm Determination of moisture (0,1 ~ 90,0)  g/100g (mL) TCVN 5537:1991
40. Xác định hàm lượng Canxi Determination of Calcium content 10 mg/100g (mL) TCVN 6838:2011 (ISO 12081:2010) 
41. Xác định hàm lượng chất khô tổng số Determination of total solids content (5 ~ 70)  g/100g (mL) TCVN 8082:2013
42. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat Determination of Carbohydrate content 0,1g/100g (mL) KT2.K2.TN-14/TP (2019)
43. Xác định năng lượng  Determination of Energy - KT2.K2.TN-06/TP (2019)
44. Ngũ cốc và sản phẩm từ ngũ cốc Cereals and cereal products Xác định độ ẩm Determination of moisture (0,1 ~ 70,0) g/100g ISO 712:2009 TCVN 4295:2009 TCVN 7879:2008
45. Xác định hàm lượng Nitơ và tính hàm lượng Protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen content calculation of crude Protein Kjeldahl method 0,1g/100g (mL) TCVN 8125:2015 (ISO 20483:2013) ISO 1871:2009
46. Xác định hàm lượng Nitơ và tính hàm lượng Protein thô Phương pháp Dumas Determination of nitrogen content calculation of crude Protein Dumas method 0,1 g/100g (mL) TCVN 8133-2:2011
47. Xác định hàm lượng tro tổng Determination of total ash content (0,1 ~ 40,0) g/100g (mL) TCVN 8124:2009
48. Xác định hàm lượng Sulfite Determination of Sulfite content 5 mg/kg AOAC 990.28
49. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0,1 g/100g (mL) TCVN 4295:2009 TCVN 6555:2017
50. Ngũ cốc và sản phẩm từ ngũ cốc Cereals and cereal products Xác định hàm lượng Cacbonhydrat Determination of  Carbohydrate content 0,1 g/100g (mL) KT2.K2.TN-14/TP (2019)
51. Xác định hàm lượng tinh bột Determination of starch content 0,1 g/100g (mL) AOAC 920.44
52. Xác định trị số acid Determination of acid value 0,1 mg KOH/g TCVN 7879:2008
53. Xác định năng lượng  Determination of Energy - KT2.K2.TN-06/TP (2019)
54. Muối  Salt Xác định hàm lượng Ca2+ Determination of Ca2+content 0,01 g/100g chất khô/ dried matter ISO 2482:1973 
55. Xác định hàm lượng Mg2+ Determination of Mg2+content 0,01 g/100g chất khô/ dried matter ISO 2482:1973
56. Xác định hàm lượng SO42- Determination of SO42-content 0,01 g/100g chất khô/ dried matter ISO 2480:1972
57. Xác định hàm lượng tạp chất không tan trong nước Determination of matter insoluble in water content 0,01 g/100g chất khô/ dried matter ISO 2479:1972
58. Xác định độ ẩm Determination of moisture (0,01 ~ 30,0) g/100g ISO 2483:1973
59. Xác định hàm lượng NaCl Determination of  NaClcontent ( 70,0 ~ 99,9) g/100g chất khô/ dried matter TCVN 3974:2015
60. Xác định hàm lượng Iot Determination of  Iodcontent 1,0 mg/kg TCVN 6341:1998
61. Bia Beer Xác định hàm lượng CO2Determination of CO2content (1,0 ~ 9,0) g/L TCVN 5563:2009
62. Xác định hàm lượng Độ axit Determination of Acidity (0,05 ~ 10,0)g/L TCVN 5564:2009
63. Xác định hàm lượng Ethanol Phương pháp đo tỷ trọng Determination of Ethanol content Density method (1,0 ~ 15,0) % v/v TCVN 5562:2009
64. Bia Beer Xác định hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy Determination of original soluble substance content (5,0 ~ 20,0) % m/m TCVN 5565:1991
65. Xác định Độ màu Phương pháp quang phổ Determination of color  Spectrophotometric method (3,0 ~ 15,0) EBC TCVN 6061:2009
66. Xác định Độ đắng Determination of Bitterness (5,0 ~ 20,0) BU TCVN 6059:2009
67. Xác định hàm lượng Diacetyl và các chất dixeton khác Determination of Diacetyl và dicetone  0,04 mg/L TCVN 6058:1995
68. Nước giải khátBeverage Xác định hàm lượng CO2Determination of CO2content (2,0 ~ 7,0) g/L TCVN 5563:2009
69. Xác định Độ axit Determination of Acidity (0,5 ~ 5,0) g/L AOAC 950.15
70. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0,1 g/100mL KT2.K2.TN-12/TP (2019)
71. Xác định hàm lượng Protein Determination of Protein content 0,1 g/100 mL KT2.K2.TN-13/TP (2019)
72. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat Determination of Carbohydrate content 0,1g/100mL KT2.K2.TN-14/TP (2019)
73. Xác định hàm lượng Đường Determination of Sugar content 0,1g/100mL KT2.K2.TN-15/TP (2019)
74. Rượu chưng cất Distilled liquors Xác định độ cồn Determination of Alcohol (5,0 ~ 97,0) %v/v TCVN 8008:2009
75. Xác định hàm lượng Ester Phương pháp quang phổ Determination of Esterscontent Spectrophotometric method 20 mg Ethylacetate/ L etanol 1000 AOAC 972.07
76. Xác định hàm lượng Aldehyde Determination of aldehydes content 5,0 mg Acetaldehyde/L etanol 1000 TCVN 8009:2009
77. Rượu chưng cất Distilled liquors Xác định hàm lượng Furfural Determination of Furfural content 0,1 mg/L TCVN 7886:2009
78. Xác định hàm lượng SO2 Determination of  Sulfurous acid content 5 mg/L AOAC 940.20
79. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal oil and vegetable oil   Xác định Trị số Iốt Determination of Iodine value (5,0 ~ 200) g/100g TCVN 6122:2015
80. Xác định Trị số Peroxyt Phương pháp xác định điểm kết thúc chuẩn độ iod (quan sát bằng mắt thường) Determination of Peroxide value Iodometric (visual) endpoint method 0,5 meq/kg TCVN 6121:2018
81. Xác định Trị số axit và độ axit Determination of acide value and acidity 0,1 mgKOH/g 0,05 g/100g TCVN 6127:2010
82. Xác định Trị số xà phòng hóa Determination of saponification value 0,5 mgKOH/g béo/ fat TCVN 6126:2015
83. Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định độ ẩm Determination of moisture (1,0 ~ 80) g/100g TCVN 8135:2009 
84. Xác định pH Determination of pH 4 ~ 10 TCVN 4835:2002
85. Xác định hàm lượng NH3 Determination of NH3content 5 mg/100g TCVN 3706:1990
86. Xác định hàm lượng NitơDetermination of Nitrogen content 0,1 g/100g TCVN 8134:2009
87. Xác định hàm lượng béo tổng số Determination of total fat content 0,1 g/100g TCVN 8136:2009 
88. Xác định hàm lượng Nitrit Determination of nitrite content 0,1 mg/100g TCVN 7992:2009 
89. Xác định hàm lượng Borax Phương pháp định tính Determinaton of Boraxcontent Qualitative method - TCVN 8895:2012
90. Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng phosphate Determination of  phosphate  content 10 mg/kg  (tính theo/ calculated by P2O5) 5 mg/kg  (tính theo/ calculated by P) KT2.K2.TN-03/TP (2017)
91. Sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh Napskin and toilet tissue Xác định độ ẩm Determination of moisture - TCVN 1867:2010 (ISO 187:2009) 
92. Xác định pH nước chiết Determination of pH aqueous extract (4 ~ 10) TCVN 7066-1:2008 (ISO 6588-1:2005)
93. Xác định hàm lượng formaldehyt Determination of formaldehyde content 0,001 mg/dm2 TCVN 8308:2010 (EN 1541:2001)
94. Ván gỗ nhân tạo Wood-based panels Xác định Formaldehyt phát tán.  Phương pháp bình thí nghiệm Determination of  Formadehyde release The flask method 1,5 mg/kg TCVN 8330-3:2010 (EN 717-3:1996)
95. Vật liệu dệt Textile Xác định hàm lượng Formaldehyt Formaldehyt tự do và thủy phân Phương pháp chiết trong nước Determination of Formaldehyde Free and hydrolized Formaldehyde Water extraction method 16 mg/kg TCVN 7421-1:2013
96. Bao bì dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp thực phẩm Synthetic resin Implement container and packaging in direct contact with food Xác định lượng KMnO4 sử dụng Phương pháp chuẩn độ thể tích Determination of KMnO4content  Volumetric titration method 1,0 μg/mL QCVN  12-1:2011/BYT
97. Xác định Kim loại nặng (tính theo Pb) Phương pháp so màu bằng mắt thường Determination of heavy metal content (calculated byPb)  Colorimetric method with the eye 1,0 μg/mL
98. Bao bì dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp thực phẩm Synthetic resin Implement container and packaging in direct contact with food Xác định hàm lượng cặn khô Phương pháp khối lượng  Determination of dry residue content Weight method 5,0 μg/mL QCVN  12-1:2011/BYT
99. Xác định hàm lượng Phenol Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử Determination of phenol content Spectrometric method 5,0 μg/mL QCVN  12-1:2011/BYT
100. Xác định Formaldehyd Phương pháp định tính Determination of Formaldehyde Qualitative method - QCVN  12-1:2011/BYT
101. Bao bì dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp thực phẩm Ruber implement container and packaging in direct contact with food Xác định kim loại nặng(tính theo Pb) Phương pháp so màu bằng mắt thường Determination of heavy metal content (calculated byPb)  Colorimetric method with the eye 1,0 μg/mL QCVN  12-2:2011/BYT
102. Xác định hàm lượng cặn khô Phương pháp khối lượng  Determination of dry residue content Weight method 5,0 μg/mL
103. Xác định hàm lượng Phenol Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS  Determination of phenol content Spectrometric method 5,0 μg/mL
104. Xác định Formaldehyd Phương pháp định tính Determination of Formaldehyde Qualitative method -
105. Bao bì dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp thực phẩm Metalic container and packaging in direct contact with food Xác định hàm lượng Kim loại nặng (tính theo Pb) Phương pháp so màu bằng mắt thường Determination of heavy metal content (calculated byPb) Colorimetric method with the eye 1,0 μg/mL QCVN  12-3:2011/BYT
106. Xác định hàm lượng cặn khô Phương pháp khối lượng  Determination of dry residue content Weight method 5,0 μg/mL
107. Xác định hàm lượng Phenol Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử Determination of phenol content Spectrometric method 5,0 μg/mL
108. Xác định Formaldehyd Phương pháp định tính Determination of Formaldehyde Qualitative method -
109. Vật liệu Material Định danh Identification  - ASTM E1252-98 (2013)e1
110. Nước sạch Domestic water Xác định Độ đục Determination of Turbidity 0,1 NTU TCVN 6184:2008 SMEWW 2130-B (2017)
111. Nước sạch, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước mặt, nước thải. Domestic water, bottled drinking water, bottled natural mineral water, surface water, wastewater Xác định pH Determination of  pH  (2 ~ 12) TCVN 6492:2011
112. Nước sạch, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai Domestic water, bottled drinking water, bottled natural mineral water Xác định hàm lượng Nitrit Phương pháp quang phổ Determination of Nitrite content Spectrometric method 0,005 mg/L TCVN 6178:1996
113. Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp quang phổ dùng axit Sunfosalixylic Determination of Nitrate content Spectrometric method using sulfosalicylic acid 0,03 mg/L TCVN 6180:1996
114. Nước mặt, nước  thải  Surface water, wastewater Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp khử cadmi Determination of Nitrate content Cadmium reduction method 0,05 mg/L SMEWW  4500-NO3- E (2017)
115. Nước ngầm, nước sạch Ground water, domestic water Xác định hàm lượng Sunfat Determination of Sulfate content 1,0 mg/L SMEWW  4500-SO42- C,E (2017)
116. Nước sạch, nước mặt, nước thải Domestic water, surface water, wastewater Xác định hàm lượng Clorua Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị Cromat (Phương pháp Mo) hoặc chuẩn độ điện thế Determination of  Chloride content Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr’s method) or Potentiometric method 3,0 mg/L TCVN 6194:1996 SMEWW  4500-Cl- D (2017)
117. Nước sạch, nước thải Domestic water, wastewater Kiểm tra và xác định độ màu Examination and determination of  color 5 mg Pt-Co/L TCVN 6185:2015
118. Nước sạch, nước ngầm, nước ven bờ Domestic water, ground water, coastal water Xác định hàm lượng Amoni Phương pháp chưng cất và chuẩn độ hoặc so màu Determination of Amonium content Distillation and colorimetric method 0,1 mg/L EPA 350.2 SMEWW  4500-NH3 C,D (2017) 
119. Nước sạch, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước mặt, nước thải Domestic water, bottled drinking water, bottled natural mineral water, surface water, wastewater. Xác định hàm lượng Florua Phương pháp so màu hoặc phương pháp sắc ký Ion Determination of Fluoride Colorimetrics method or liquid chromatography of ion method. 0,06 mg/L AOAC 939.11 TCVN 6494-1:2011
120. Xác định hàm lượng Cyanua Phương pháp so màu Determination of  Cyanide content Colorimetrics method 0,003 mg/L SMEWW  4500-CN- C,D,E (2017)
121. Nước thải Wastewater Xác định hàm lượng Nitơ  Vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarda Determination of Nitrogen content Catalytic digestion after reduction with Devada’s alloy 1,0 mg/L TCVN 6638:2000
122. Xác định hàm lượng Phospho Phương pháp đo phổ dùng amonimolipdat Determination of Phosphorus content Amonium molypdate spectrometric method 0,005 mg/L TCVN 6202:2008
123. Xác định hàm lượng Amoni Phương pháp chưng cất và chuẩn độ Determination of Amonium content Distillation and titration method 1,0 mg/L EPA 350.2; SMEWW  4500-NH3 A,B,C (2017)
124. Xác định nhu cầu sinh hóa sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp  pha loãng và cấy có bổ sung Allyl Thiourea Determination of  biochemical oxygen demand after 5 days (BOD5). Dilution and seeding method with Allyl Thiourea 10 mg/L TCVN 6001-1:2008
125. Nước thải, nước mặt Wastewater, surface water Xác định nhu cầu sinh hóa sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng   Determination of  biochemical oxygen demand after 5 days (BOD5). Method for undiluted samples 3,0 mg/L TCVN 6001-2:2008
126. Nước mặt, nước biển ven bờ, nước thải Surface water, coastal water, wastewater Xác định oxy hòa tan Phương pháp Iod Determination of dissolved oxygen Iodometric method 0,1 mg/L TCVN 7324:2004
127. Xác định oxy hòa tan  Phương pháp điện cực màng Determination of dissolved oxygen Membrane electrode method 0,1 mg/L TCVN 7325:2016  SMEWW  4500-O G (2017 ) 
128. Xác định tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Determination of Total Suspended Solid 1,0 mg/L SMEWW  2540 D (2017)
129. Xác định hàm lượng carbon hữu cơ (TOC)  Determination of  TOC content 0,85 mg/L SMEWW  5310 B (2017) 
130. Nước sạch, nước thải Domestic water, wastewater Xác định hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) Determination of Total Dissolved Solid content 5,0 mg/L SMEWW  2540 C (2017)
131. Nước sạch, nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai Domestic water, bottled drinking water, bottled natural mineral water Xác định hàm lượng Boron Phương pháp đo quang hoặc phổ plasma Determination of  Boron content Photometric method or Inductively coupled plasma method 0,03 mg/L 0,005 mg/L SMEWW  4500-B, C (2017) SMEWW  2130 B (2017)  
132. Nước mặt, nước ngầm, nước thải, nước biển ven bờ Surface  water, ground water, wastewater, coastal water Xác định hàm lượng Crom (VI) Phương pháp đo quang đối với nước ô nhiễm nhẹ Determination of  Chromium (VI) content Photometric method for weakly contaminated water 0,005 mg/L TCVN 7939:2008 TCVN 6658:2000
133. Nước thải, nước sạch Wastewater, domestic water Xác định Clo tự do và clo tổng số Phương pháp chuẩn độ Iốt xác định clo tổng số Determination of  Free chlorine and total chlorine. Iodometric titration method for the determination of total chlorine 0,2 mg/L TCVN 6225-3:2011  SMEWW  4500-Cl B, C (2017)
134. Nước sạch, nước ngầm Domestic water, ground water Xác định độ cứng Determination of total hardness 6,0 mg/L SMEWW  2340 C (2017)
135. Nước ngầm Ground water Xác định hàm lượng Canxi Determination of Calcium content 3,0 mg/L SMEWW  3500-Ca B (2017) 
136. Nước ngầm Ground water Xác định hàm lượng Magie Determination of Magnesium content 3,0 mg/L SMEWW  3500-Mg B (2017) 
137. Nước sạch,  nước ngầm,  nước thải Domestic water, ground water, Wastewater Xác định hàm lượng Fe tổng Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1-10 phenantrolin Determination of  total Iron content Spectrometric method using 1-10 phenantrolin 0,01 mg/L TCVN 6177:1996  
138. Xác định hàm lượng Mangan (Mn) Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim Determination of Manganese content Fomaldoxime spectrometric method 0,05 mg/L TCVN 6002:1995
139. Xác định hàm lượng Sulfur Determination of  Sulfur content 0,18 mg/L SMEWW  4500-S2- F (2017)
140. Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chaiBottled drinking water, bottled natural mineral water Xác định hàm lượng Mangan (Mn) Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim Determination of  Manganese content  Fomaldoxime spectrometric method 0,05 mg/L TCVN 6002:1995
141. Nước khoáng thiên nhiên, nước thải Natural mineral water, wastewater Xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ (dầu mỡ khoáng) Phương pháp khối lượng Determination of mineral oil and grease Gravimetric method 1,0 mg/L SMEWW  5520 B, F (2017)
142. Nước mặt, nước thải Surface water, wastewater Xác định tổng dầu mỡ  Phương pháp khối lượng Determination of  oil and grease Gravimetric method 1,0 mg/L SMEWW  5520 B (2017) 
143. Nước khoáng thiên nhiên Natural mineral water Xác định chất hoạt động bề mặt anion bằng cách đo chỉ số metylen xanh (MBAS) Determination of anionic surfactants by mesurement of the methylene blue index 0,04 mg/L TCVN 6622-1:2009
144. Nước thải Wastewater Xác định chất hoạt động bề mặt anion bằng cách đo chỉ số metylen xanh (MBAS) Determination of anionic surfactants by mesurement of the methylene blue index 0,1 mg/L TCVN 6622-1:2009
145. Nước ngầm,  nước sạch Ground water, domestic water Xác định chỉ số Pemanganat Determination of permanganate index 0,5 mg/L TCVN 6186:1996
146. Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD) Determination of  the chemical oxygen demand 6,0 mg/L TCVN 6491:1999
147. Nước thải, nước mặt, nước biển ven bờ Wastewater  Surface water,  coastal water Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD) Determination of  the chemical oxygen demand 15 mg/L SMEWW  5220 C (2017)
148. Nước ngầm, nước thải Ground water, waste water Xác định chỉ số phenol Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất Determination of phenol Index 4-aminoantipyrine spectrometric method after distillation 0,001 TCVN 6216:1996
149. Nước sạch, nước uống đóng chai,  nước ngầm,  nước thải Domestic water, bottled drinking water, ground water, waste water Xác định hoạt độ phóng xạ α β Phương pháp nguồn mỏng Determination of Gross Alpha and Gross Beta Radioactivity The thin- window method HĐ α: 0,1Bq/L HĐ β: 1,0Bq/L SMEWW  7110 B, C (2017)
Ghi chú:             
  • AOAC: Association of official analytical chemists
  • ISO: International Organization for Standardization
  • KT2.K2.TN …: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam standard
  • SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater
  Lĩnh vực thử nghiệm:  Sinh Field of testing:              Biological
TT Tên sản phẩm vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, animal feeding stuffs Định lượng vi sinh vật.  Enumeration of microorganisms Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Colony count at 30 °C by the pour plate technique 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms Colony count technique 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007 )
  1.  
Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of Coliforms Most probable number technique 3 MPN/g 0,3 MPN/ml TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
  1.  
Định lượng E.coli dương tính β-glucuronidaza Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-bromo-4- clo- 3-indolyl β- D- glucuronid Enumeration of β- glucuronidase- positive E.coli Colony count technique at 440C using 5-bromo-4- clo- 3-indolyl β- D- glucuronide 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
  1.  
Phát hiện và định lượng E.coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.  Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique 3 MPN/g 0,3 MPN/ml TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, animal feeding stuffs Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase ( Staphylococcus aureus và các loài khác) Kỹ thuật sử dụng môi trường Baird -Parker Enumeration of coagulase- positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Technique using Baird -Parker agar medium 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd-1:2003).
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase ( Staphylococcus aureus và các loài khác) Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để đếm số lượng nhỏ nhất Enumeration of coagulase- positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Dectection and MPNtechnique for low number 3 MPN/g 0,3 MPN/ml TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003) 
  1.  
Định lượng Clostridium perfringenes Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Clostridium perfringenes Colony count technique 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
  1.  
Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Detection and enumeration of Enterobacteriaceae Colony count technique 1 CFU/ml 10 CFU/g ISO 21528-2:2017
  1.  
Định lượng nấm men - nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeasts and mould Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, animal feeding stuffs Định lượng nấm men - nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95 Enumeration of yeasts and mould Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
  1.  
Định lượng Bacillus cereusgiả định trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration presumptive Bacillus cereus Colony count technique at 30 oC 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)
  1.  
Phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella. Phương pháp phát hiện Salmonella spp Detection, enumeration and serotyping of Salmonella Detection of Salmonella spp LOD50: 5 CFU/25g,mL TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
  1.  
Phát hiện Vibrio spp Phát hiện V.parahaemolyticus Detection of Vibrio spp Detection of V.parahaemolyticus LOD50: 4 CFU/25g,mL TCVN 7905-1:2008; ISO 21872-1:2017
  1.  
Định lượng V.parahaemolyticus Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.  Enumeration of V.parahaemolyticus Most probable number technique 3 MPN/g 0,3 MPN/ mL TCVN 8988:2012
  1.  
Định lượng Pseudomonas aeruginosa Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Pseudomonas aeruginosa Colony count technique 1 CFU/mL 10CFU/g KT2.K2.TN-05/VS (2019)
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, animal feeding stuffs Định lượng Enterocococci (streptococci) Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterocococci (streptococci) Colony count technique 1 CFU/mL 10 CFU/g KT2.K2.TN-06/VS (2019)
  1.  
Thực phẩm  Food Phát hiện sinh vật biến đổi gen (GMO) dựa trên trình tự Promoter CaMV 35S Kỹ thuật Realtime PCR  Detection of GMO based on Promoter CaMV 35S Realtime PCR technique  LOD rel: 0,1 % KT2.K2.TN-11/VS (2019)
  1.  
Nước sạch, nước đá dùng liền Domestic water, edible ice Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí  Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration total of aerobic plate count Colony count at 30 degrees C by the pour plat technique 1 CFU/ mL(g) TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013) ISO 6222:1999
  1.  
Phát hiện và định lượng Escherichia coli và Coliforms Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Escherichia coli and  Coliforms  Membrane filtration method 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL(g) ISO 9308-1:2014
  1.  
Phát hiện và định lượng Streptococcus feacalis Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Streptococcus feacalis Membrane filtration method 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL(g) TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000)
  1.  
Phát hiện và định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit (Clostridia) Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of the Spores of sulfite - reducing anaerobes (clostridia) Membrane filtration method 1 CFU/50 mL(g) TCVN 6191-2:1996 ( ISO 6461-2:1986)
  1.  
Nước sạch, nước đá dùng liền Domestic water, edible ice Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa Method by membrane filtation 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL(g) ISO 16266:2006
  1.  
Nước mặt, nước ngầm, nước thải, nước thải y tế, nước hồ bơi, nước sạch surface water, ground water, waste water, medical wastewater,  pool water, domestic water Phát hiện và định lượng Coliforms, Coliforms chịu nhiệt và Escherichia coli giả định. Phương pháp số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of Coliforms organisms, thermotolerant coliforms organisms and presumptive Escherichia coli Multiple tube (Most probable number) method 3 MPN/100 mL TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990 )
  1.  
Phát hiện Salmonella spp Detection of Salmonella spp LOD50: 5 CFU/100mL SMEWW 9260B:2017 ISO 19250:2010
  1.  
Phát hiện Shigella Detection of Shigella LOD50: 4 CFU/100mL SMEWW 9260E:2017
  1.  
Nước sinh hoạt, nước hồ bơi Domestic water, pool water Định lượng Legionella spp Legionella pneumophyla  Phương pháp lọc màng trực tiếp Enumeration of Legionella spp, Legionella pneumophyla  Direct membrane filtration method 1 CFU/1000 mL Màng lọc ISO 11731-2:2004, Liofichem detection kit
  1.  
Sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh Napkin and toilet tissue paper Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Enumeration of aerobic plate count 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
  1.  
Định lượng tổng số bào tử nấm mốc Enumeration of moulds 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
  1.  
Phân bón, chế phẩm sinh học Fertilizer, biological preparation Định lượng Vi sinh vật cố định nitơ Enumeration of Nitrogen fixing microorganism 10 CFU/ mL 100 CFU/g TCVN 6166:2002
  1.  
Phân bón, chế phẩm sinh học Fertilizer, biological preparation Định lượng vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan Enumeration of Phospho solubilized microorganism 10 CFU/ mL 100 CFU/g TCVN 6167:1996
  1.  
Định lượng vi sinh vật phân giải xenlulo Enumeration of Cellulose solubilized microorganism 10 CFU/ mL 100 CFU/g TCVN 6168:2002
  1.  
Định lượng E.coli Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of E.coli Colony count technique 10 CFU/g 1CFU/ml TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
  1.  
Định lượng E.coli Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of E.coli Most probable number technique 3 MPN/g 0,3 MPN/mL TCVN 6846:2007 (Modified)
  1.  
Phát hiện Salmonella spp Detection of Salmonella spp LOD50: 4 CFU/25g TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) (Modified)
  1.  
Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms Colony count technique 1 CFU/ml 10 CFU/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007) (Modified)
  1.  
Khí nén Compressed air Đinh lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí  Enumeration of aerobic plate coun 1 CFU/m3 TCVN 11256-7:2015 (ISO 8573-7:2003)
  1.  
Định lượng tổng số bào tử nấm men - mốc Enumeration of yeasts and moulds 1 CFU/m3 TCVN 11256-7:2015 (ISO 8573-7:2003)
Ghi chú:             
  • ISO: International Organization for Standardization
  • KT2.K2.TN …: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method
  • SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/Vietnam standard
   
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 Phòng Thử nghiệm Xăng, dầu, khí và Hóa vật liệu (Phòng Kỹ thuật 5)
Laboratory:  Quality Assurance and Testing Center 2 Petroleum and Materials Testing Laboratory (Technical Division 5)
Cơ quan chủ quản: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Organization: Quality Assurance and Testing Center 2
Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative: Nguyễn Hữu Trung Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Đỗ Phú Long Các phép thử được công nhận Accredited tests
2. Đặng Bá Quốc Vũ
Số hiệu/ Code:            VILAS 023 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:      09/ 12/ 2022               Địa chỉ/ Address:        Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Địa điểm/Location:    Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Điện thoại/ Tel:  0236 2468 589                                 Fax:  0236 3910 064      E-mail:                        k5@quatest2.gov.vn                            Website: quatest2.gov.vn Lĩnh vực thử nghiệm:           Hoá Field of testing:                      Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or    products tested Tên phương pháp thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/Phạm vi đo Limit of quantitation (ifany)/ range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Xăng Gasoline Xác định áp suất hơi ở 37,80C Phương pháp khô Determination of Vapor pressure at 37,80C Dry method (35 ~ 100) kPa TCVN 7023:2007 ASTM D4953-15
  1.  
Xác định hàm lượng BenzenToluen  Phương pháp Sắc ký Determination of Toluene-Benzene content Gas chromatography method  (0.1 ~ 100) %  thể tích/ Volume %. TCVN 3166:2008 ASTM D5580-15
  1.  
Xác định hàm lượng Oxy hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, Metanol, Etanol, Isopropanol, tert-Butanol, n-Propanol, sec-Butanol, Isobutanol, tert-Petanol, n-Butanol Phương pháp GC Determination of Oxygen,Oxygenate content Gas chromatography method MTBE; ETBE; TAME; DIPE: (0,2 ~ 20) % khối lượng / mass %  Metanol; Etanol; Isopropanol; tert-Butanol; n-Propanol; sec-Butanol; Isobutanol; tert-Petanol; n-Butanol:  (0,2 ~ 12) % khối lượng / mass % TCVN 7332:2013 ASTM D4815-15b
  1.  
Xác định hàm lượng Chì Phương pháp F-AAS Determination of Lead content F-AAS method (2.5 ~ 25) mg/L TCVN 7143:2010 ASTM D3237-17
  1.  
Xác định hàm lượng Fe, Mn  Phương pháp F-AAS Determination of Fe, Mn content F-AAS method (0.25 ~ 40) mg/L TCVN 7331:2008  ASTM D3831-12(2017)
  1.  
Xác định trị số Octan  Phương pháp động cơ Determination of Octan number Engine method (40 ~ 120) Octane Number (ON) TCVN 2703:2013 ASTM D2699-19 ASTM D2700-19
  1.  
Xăng Gasoline Xác định độ ổn định oxy hóa  Phương pháp chu kỳ cảm ứng Determination of Oxidation stability Induction period method 15 phút/ 15 min TCVN 6778:2006 ASTM D525-12a
  1.  
DO Diesel Xác định chỉ số Xêtan Phương pháp tính toán Determination of Cetane index Calculation method - TCVN 3180:2013  ASTM D4737-10 (2016)
  1.  
Xác định hàm lượng nước Thiết bị chuẩn độ điện thế Determination of water content Volumetric Karl Fisher titration method 25 mg/kg ASTM E203-16  
  1.  
Xác định độ bôi trơn Thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần HFRR Determination of Lubricity HFRR instrument (175 ~ 1000) µm TCVN 7758:2007 ASTM D6079-18
  1.  
Xác định hàm lượng chất thơm đa vòng  Phương pháp HPLC Polycyclic Aromatic Hydrocarbon content HPLC Method polycyclic aromatic hydrocarbon:  (0,2 ~ 26)%  thể tích/ Volume %. TCVN 11589:2016 ASTM D6591 - 19
  1.  
Xăng, DO Gasoline, Diesel Xác định ngoại quan Phương pháp ngoại quan Determination of Visual inspection Observation method - TCVN 7759:2008  ASTM D4176 - 04(2014)
  1.  
DO, FO Diesel, Fuel oil Xác định cặn Cacbon Phương pháp vi lượng Determination of Carbon residue(Micro method) (0,01 ~ 30) % TCVN 7865:2008  ASTM D4530 - 15
  1.  
Xăng, DO, FO, KO, nhiên liệu máy bay Gasoline, Diesel, Fuel oil, Kerosine, Jet A1 Thành phần cất ở áp suất khí quyển Determination of Distillation at Atmospheris pressure   Đến/ to: 400 oC TCVN 2698:2011   ASTM D86 - 18
  1.  
Xăng, DO, FO, KO, nhiên liệu máy bay, dầu nhờn, Etanol nhiên liệu Gasoline, Diesel, Fuel oil, Kerosine, Jet A1, Lubricant, Fuel ethanol Xác định khối lượng riêng ở 15oC Phương pháp tỷ trọng kế Determination of Density at 15oC Hydrometer method (0,700 ~ 1,400) kg/L TCVN 6594:2007 ASTM D1298 -12b(2017) ASTM D4052 – 18a
  1.  
Xác định hàm lượng Lưu huỳnh Phương pháp huỳnh quang tử ngoại Determination of Sulfur content UItraviolet Fluorescence method (1 ~ 8000) mg/kg TCVN 7760:2013  ASTM D5453-19a
  1.  
Xăng, DO, KO, nhiên liệu máy bay, Dầu nhờn Gasoline, Diesel, Fuel oil, Kerosine,  Jet A1, Lubricant Xác định ăn mòn lá đồng Determination of Copper strip corrosion (1a ~ 4c) TCVN 2694:2007   ASTM D130-19
  1.  
Xăng, Etanol nhiên liệu Gasoline, Fuel ethanol Xác định hàm lượng nhựa thực tế Phương pháp bay hơi Determination of Existent gum content Evaporation method 0.5 mg/100 mL TCVN 6593:2010 ASTM D381 -12(2017)
  1.  
Xăng, nhiên liệu máy bay Gasoline,  Jet A1 Xác định Hydrocacbon, Olefin, Aromatic Phương pháp hấp phụ chỉ thị huỳnh quang Determination of Hydrocacbon, Olefin, Aromatic content Fluorescent indicator adsorptionmethod Aromatic: (5 ~ 99) thể tích/volume %. Olefin: (0.3 ~ 55) thể tích/volume %. Saturated hydrocarbon:  (1 ~ 95) thể tích/volume % TCVN 7330:2011  ASTM D1319-19
  1.  
DO, FO, KO, nhiên liệu máy bay Diesel, Fuel oil, Kerosine,  Jet A1 Xác định điểm chớp cháy cốc kín Thiết bị chớp cháy cốc kín Pensky-Martens Determination of Flash point Pensky-Martens closed cup tester (40 ~ 360) oC TCVN 2693:2007  ASTM D93-19  ASTM D56-16a
  1.  
DO, DO sinh học Diesel, Biodiesel Xác định hàm lượng nước và cặn Phương pháp ly tâm Determination of water and sediment content Centrifuge method 0,005 % TCVN 7757:2007  ASTM D2709-16
  1.  
Etanol nhiên liệu Fuel ethanol Xác định hàm lượng nước Thiết bị chuẩn độ điện lượng Determination of water content Coulometric Karl Fisher titration method (0 ~ 2)% TCVN 7893:2008  ASTM E1064 - 16
  1.  
DO, nhiên liệu máy bay Diesel, Jet A1 Xác định tạp chất dạng hạt Phương pháp lọc Determination of Particulate contamination Filtration method (0 ~ 2) mg/L ASTM D2276-06 (2014) ASTM D5452-12  TCVN 2706:2008  ASTM D6217-18
  1.  
DO, FO, KO, nhiên liệu máy bay, Dầu nhờn Diesel, Fuel oil, Kerosine, Jet A1, Lubricant Xác định độ nhớt động học và tính toán độ nhớt động lực Determination of Kinematic viscosity and Calculation of Dynamic Viscosity (0.2 ~ 3000 000) mm2/s TCVN 3171:2011  ASTM D445-19
  1.  
DO, FO, Dầu nhờn Diesel, Fuel oil,Lubricant Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of Ash content Gravimetric method (0.001 ~ 0,180) khối lượng/mass%  TCVN 2690:2011  ASTM D482-19
  1.  
DO, FO, Dầu nhờn Diesel, Fuel oil,Lubricant Xác định điểm đông đặc  Phương pháp đo nhiệt độ Determination of Pour point Temperature method (-27 ~ 10) oC TCVN 3753:2011 ASTM D97-17b
 
  1.  
KO, nhiên liệu máy bay   Kerosine, Jet A1 Xác định màu Saybolt Determination of Saybolt color  (-16 ~ +30) TCVN 4354:2007  ASTM D156 – 15  
  1.  
Xác định điểm khói Determination of Smoke point Đến/ to: 50mm TCVN 7418:2004 ASTM D1322-18
  1.  
KO, nhiên liệu máy bay   Kerosine, Jet A1 Xác định hàm lượng Lưu huỳnh Mecaptan Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of Mecaptan Sulphur content Volumeter Karl Fisher titration method (0.0003 ~ 0.01) khối lượng/mass% TCVN 2685:2008  ASTM D3227-16 
  1.  
Lưu huỳnh Mecaptan (định tính) Phương pháp Doctor test  - ASTM D4952 - 12 (2017)
  1.  
Xác định nhiệt lượng riêng thực Phương pháp tính toán Determination of Net heat of combustion Calculation method - ASTM D3338 -09(2014)
  1.  
Xác định độ dẫn điện Determination of Electrical conductivity (1 ~ 1500) pS/m TCVN 6609:2010  ASTM D2624-15
  1.  
FO, DO Fuel Oil, Diesel Xác định nhiệt trị Phương pháp Bom nhiệt lượng Determination of Heat of combustion Bomb Calorimeter method - ASTM D240-17  ASTM D4809-18
  1.  
FO, dầu nhờn Fuel oil, Lubricant Xác định hàm lượng nước Phương pháp chưng cất lôi cuốn Determination of water content Distillation method (0 ~ 25) thể tích/volume % TCVN 2692:2007 ASTM D95 - 13(2018)
  1.  
DO, Dầu nhờn  Diesel oil, Lubricant Xác định hàm lượng nước Thiết bị chuẩn độ điện lượng Determination of water content Coulometric Karl Fisher titration method (10 ~ 25 000) mg/kg TCVN 3182:2013 ASTM D6304-16e1 IEC 60814:1997
  1.  
Dầu nhờn Lubricant Xác định điểm bắt cháy và bốc cháy cốc hở Cleveland  Thiết bị chớp cháy cốc hở Cleveland Determination of Flash and Fire Point Cleveland open cup (79 ~ 400) oC ASTM D92-18
  1.  
Dầu nhờn Lubricant Xác định chỉ số độ nhớt Phương pháp tính toán Determination of Viscosity index  Calculation method - TCVN 6019:2010  ASTM D 2270-10 (2016)
 
  1.  
Xác định hàm lượng Ca, Mg, Zn Phương pháp ICP - OES Determination of Ca, Mg, Zncontent ICP - OES method Ca: 40 mg/kg Mg: 5 mg/kg Zn: 60 mg/kg ASTM D 5185 - 18 TCVN 7866:2008  ASTM D 4951 - 14 
  1.  
Cặn cơ học (cặn Pentane) Phương pháp lọc Pentane Insolubles  Membrane Filtration method 0,01 % ASTM D 4055- 04 (2019)
  1.  
Xác định hàm lượng tro sunfat Phương pháp khối lượng Sulfated Ash Gravimetric method 0.005 % TCVN 2689:2007 ASTM D 874 - 13a (2018)
  1.  
Đặc tính tạo bọt  Foaming characteristic 5 mL / 0 mL  ASTM D 892 - 18
  1.  
Trị số kiềm tổng Xác định trị số kiềm bằng thiết bị chuẩn độ điện thế Total Base Number Potentiometric pecloric acid titration method 0,01 mgKOH/g TCVN 3167:2008  ASTM D 2896-15
  1.  
Xác định trị số axit  Phương pháp chuẩn độ / thiết bị chuẩn độ điện thế Total Acid Number Potentiometric pecloric acid titration method (0,05 ~ 260) mg KOH/g TCVN 6325:2013   ASTM D664 - 18e2  ASTM D974-14e2
  1.  
Xác định hàm lượng cặn  Phương pháp ly tâm  Determination of trace amount Sediment Centrifuge method Đến/to: 0.05 thể tích/ volume % ASTM D 2273 - 08 (2016) 
  1.  
Dầu nhờn Lubricant Xác định hàm lượng cặn  Phương pháp chiết ly Determination of trace amount Sediment Extraction method (0,01 ~ 0,40) khối lượng/ mass% ASTM D 473 - 07 (2017)
  1.  
Etanol nhiên liệu Fuel Ethanol   Xác định pH pH Meter Determination of pH value - ASTM D6423-19
 
  1.  
Xác định độ axit Phương pháp chuẩn độ Determination of Acidity Volumetric method Đến/to: 0.5 khối lượng/ mass %  TCVN 7892:2008  ASTM D1613-17
  1.  
Xác định hàm lượng Etanol Phương pháp Sắc ký Determination of Ethanol content Gas chromatography method Ethanol:  (93 ~ 97) khối lượng/mass %   TCVN 7864:2013  ASTM D 5501-12 (2016)
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua vô cơ  Phương pháp sắc ký Ion  Determination of Cloride content Direct Injection Suppressed ion Chromatography Cloride: (1.0 ~ 50) mg/kg TCVN 11049: 2015  TCVN 11050: 2015  ASTM D 7319 – 17 ASTM D 7328 – 17
  1.  
Khí đốt hóa lỏng LPG Xác định áp suất hơi ở 37,80C Phương pháp LPG Determination of Vapor pressure at 37,80C LPG Method - TCVN 8356:2010   ASTM D1267-18
  1.  
Xác định nhiệt độ bay hơi 95% thể tích  Determination of Evaporation temperature 95volume - TCVN 8358:2010   ASTM D1837-17
  1.  
Xác định hàm lượng Hydro sunphua Phương pháp chì axetat Determination of Hydogen sulfide content Lead Axetate method - TCVN 8361:2010   ASTM D2420-13 (2018)
  1.  
Xác định hàm lượng cặn sau khi bốc hơi  Determination of residue afterevaporation 0,05 mL TCVN 3165:2008   ASTM D2158-16ae1
  1.  
Khí đốt hóa lỏng LPG   Xác định ăn mòn lá đồng Determination of Copper strip corrosion (1a – 4c) TCVN 8359:2010   ASTM D1838-16
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh Phương pháp huỳnh quang tử ngoại Determination of Sulfur content UItraviolet Fluorescence method (1 ~ 100) mg/kg ASTM D6667-14 (2019)
 
  1.  
Xác định tỷ trọng Phương pháp tỷ trọng kế Determination of density Hydrometer method (0,500 ~ 0,650) g/cm3 TCVN 8357:2010 ASTM D1657 -12(2017)
  1.  
Xác định nước tự do Phương pháp quan sát Determination of free water Observation method - KT2.K5.TN-08 EN 15469 - 2007
  1.  
Xác định thành phần khí hóa lỏng: Etane; Etylene; Propadien; Metyl acetylene; 2,2 dimethylpropane; Acetylene; Propadien; 1,2 Butadiene; N-Hexane; Isopentane; N-Pentane; 1-pentene; Propane; Propylene; Isobutane; N-butane; Trans-2-Butene; 1-Butene; Isobutene; Cis-2-Butene Phương pháp sắc ký khí (GC) Determination of components of liquefied petroleum gas: Etane; Etylene; Propadien; Metyl acetylene; 2,2 dimethylpropane; Acetylene; Propadien; 1,2 Butadiene; N-Hexane; Isopentane; N-Pentane; 1-pentene; Propane; Propylene; Isobutane; N-butane; Trans-2-Butene; 1-Butene; Isobutene; Cis-2-Butene GC method Etane; Etylene; Propadien; Metyl acetylene; 2,2 dimethylpropane; Acetylene; Propadien; 1,2 Butadiene; N-Hexane; Isopentane; N-Pentane; 1-pentene:  (0.01 ~ 100) thể tích/volume % Propane; Propylene; Isobutane; N-butane; Trans-2-Butene; 1-Butene; Isobutene; Cis-2-Butene:  (0.05 ~100) thể tích/ volume % TCVN 8360:2010  ASTM D2163-14 (2019)
  1.  
Phân urê Urea fertilizer Xác định độ ẩm   Phương pháp khối lượng Determination of moisture  Gravimetric method 0,1 % TCVN 2620:2014
  1.  
Phân DAP DAP fertilizer Xác định độ ẩm   Phương pháp khối lượng Determination of moisture Gravimetric method 0,1 % TCVN 8856 : 2018
  1.  
Phân Lân nung chảy Fused phosphate fertilizer Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu  Phương pháp khối lượng Determination of available P2O5 Gravimetric method 0,1 % TCVN 1078 : 2018
  1.  
Xác định cỡ hạt Phương pháp khối lượng Determination of Sizes Gravimetric method - TCVN 1078 : 2018
  1.  
Phân Supe phosphat Super phosphatefertilizer Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu  Phương pháp khối lượng Determination of available P2O5 Gravimetric method 0,1 % TCVN 4440 : 2018
  1.  
Phân bón hỗn hợp NPK NPK mixed fertilizer Xác định độ ẩm   Phương pháp khối lượng Determination of moisture Gravimetric method - TCVN 5815 : 2018
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ Phương pháp thể tích Determination of Nitrogen content Volumetric method 0,2 % TCVN 5815 : 2018 
  1.  
Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu  Phương pháp khối lượng Determination of available P2O5 Gravimetric method 0,1 % TCVN 5815 : 2018 
  1.  
Phân bón  fertilizer Xác định độ ẩm   Phương pháp khối lượng Determination of moisture Gravimetric method 0,1 % TCVN 9297 : 2012
  1.  
Phân bón  fertilizer Xác định hàm lượng Nitơ tổng số   Phương pháp thể tích Determination of total Nitrogen content Volumetric method 0,2 % TCVN 8557 : 2010
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số/Nitrat Phương pháp thể tích Determination of total Nitrogen/ Nitrate content Volumetric method 0,2 % TCVN 10682 : 2015
  1.  
Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu  Phương pháp UV-VIS Determination of available P2O5 UV-VIS method 0,1 % TCVN 8559 : 2010
  1.  
Xác định hàm lượng P2O5 hòa tan  Phương pháp UV-VIS Determination of water- soluble P2O5 content  UV-VIS method 0,02 % TCVN 10678 : 2015
  1.  
Xác định hàm lượng S Phương pháp khối lượng Determination of content Gravimetric method - TCVN 9296 : 2012
  1.  
Xác định hàm lượng K2O hữu hiệu Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of available K2O Flame photometer methode - TCVN 8560 : 2018
  1.  
Xác định hàm lượng SiO2 hh Phương pháp UV-VIS Determination of available SiO2content UV-VIS method 0,05 % TCVN 11407 : 2019
  1.  
Phân bón  fertilizer Xác định hàm lượng B hòa tan trong nước Phương pháp quang phổ UV-VIS Determination of water solubleB content UV-VIS method 10 mg/kg TCVN 10680 : 2015 
  1.  
Xác định hàm lượng B hòa tan trong axit  Phương pháp UV-VIS Determination of axit soluble B content UV-VIS method 10 mg/kg TCVN 10679:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt (Fe) Phương pháp F-AAS Determination of Iron (Fe)content F-AAS method 0,5 mg/kg TCVN 9283:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Molypden (Mo)  Phương pháp ICP - OES Determination of Molypdenum (Mo) content  ICP - OES method 0,5 mg/kg KT2.K5.TN-21 TCVN 9283:2018 
  1.  
Xác định hàm lượng Ca/ CaO Phương pháp F-AAS Determination of Ca/ CaO content F-AAS method (0,001 - 5) % TCVN 9284 : 2018 
  1.  
Xác định hàm lượng Ca/ CaO Phương pháp thể tích Determination of Ca/ CaO content Volumetric method 5 % TCVN 12598:2018 
  1.  
Xác định hàm lượng Mg/ MgO Phương pháp F-AAS Determination of Mg/ MgO content F-AAS method  (0,001 - 5) % TCVN 9285 : 2018
  1.  
Xác định hàm lượng Mg/ MgO Phương pháp thể tích Determination of Mg/ MgO content Volumetric method 5 % TCVN 12598:2018 
  1.  
Phân bón  fertilizer Xác định hàm lượng Đồng (Cu)  Phương pháp F-AAS Determination of Copper (Cu) content F-AAS method 0,5 mg/kg TCVN 9286:2018
 
  1.  
Xác định hàm lượng Co  Phương pháp F-AAS Determination of Co content F-AAS method 0,5 mg/kg TCVN 9287:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Mn Phương pháp F-AAS Determination of Mn content F-AAS method 0,5 mg/kg TCVN 9288:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Zn  Phương pháp F-AAS Determination of Zn content F-AAS method 0,5 mg/kg TCVN 9289:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Chì (Pb)  Phương pháp F-AASGF-AAS Determination of Lead (Pb) content F-AASGF-AAS method F-AAS: 0,5 mg/kg G-AAS: 0,2 mg/kg TCVN 9290:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of Cadmium (Cd) content GF-AAS method 0,2 mg/kg TCVN 9291:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Asen (As) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử theo kỹ thuật tạo Hydrua (H-AAS) Determination of Arsenic (As) content Hydride – genneration Atomic Absorption Spectrometry method 0,05 mg/kg TCVN 11403:2016 
  1.  
Phân bón  fertilizer Xác định hàm lượng Hg Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử-kỹ thuật hóa hơi lạnh ngọn lửa (H-AAS) Determination of Hg content Cold Vapour -Atomic Absorption Spectrometry method 0,05 mg/kg TCVN 10676:2015 AOAC 971.21
  1.  
Xác định hàm lượng Chất hữu cơ  Phương pháp thể tích Determination of Organic substances Volumetric method 0,5 % TCVN 9294: 2012
  1.  
Xác định hàm lượng Axit Humic Phương pháp thể tích Determination of Humic acid Volumetric method 0,1 % TCVN 8561:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Axit Fulvic  Phương pháp phương pháp thể tích Determination of Fulvic acid Volumetric method - TCVN 8561:2010
  1.  
Tỷ lệ C/N (Tính từ C hữu cơ và N) Ratio C/N (Calculate from C and N)   C: TCVN 9294:2012 N: TCVN 8557:2010
  1.  
Xác định pH (H2O) 1 - 14 TCVN 5979:2007 TCVN 6492: 2011
  1.  
Khối lượng riêng hoặc tỷ trọng  Phương pháp sử dụng bình đo khối lượng riêng Determination of density or specific gravity Pyknometer method - TCVN 3731:2007
  1.  
Xác định hàm lượng axit tự do  Phương pháp thể tích Determination for free acid Volumetric method - TCVN 9292 : 2012
  1.  
Than Coal Xác định độ ẩm  Phương pháp khối lượng Determination of moisture  Gravimetric method - TCVN 172:2019
  1.  
Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of ash content Gravimetric method - TCVN 173:2011
  1.  
Xác định hàm lượng chất bốc Phương pháp khối lượng Determination of volatile content Gravimetric method - TCVN 174:2011
 
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh Phương pháp khối lượng Determination of sulfur content Gravimetric method - TCVN 175:2015
  1.  
Xác định nhiệt trị  Phương pháp Bom  Determination of Calory Bomb Calorimeter method - TCVN 200:2011
  1.  
Xác định C cố định  Phương pháp khối lượng Determination of fix carbon Gravimetric method - ASTM D 3172-13
  1.  
Xác định hàm lượng P  Phương pháp UV-VIS Determination of P content UV-VIS method 0,003 % TCVN 6933 : 2001
  1.  
Xác định cỡ hạt Phương pháp khối lượng Determination of Sizes Gravimetric method - TCVN 251:2018
  1.  
Xi măng, Phụ gia khoáng Cement, puzzolanic admixtures Xác định hàm lượng mất khi nung Phương pháp khối lượng Determination of loss on ignition content Gravimetric method - TCVN 141:2008 ASTM C114-18 
  1.  
Xi măng, Tro bay Cement, Fly ash Xác định hàm lượng SO3 Phương pháp khối lượng Determination of SO3 content Gravimetric method - Ref.TCVN 141:2008 ASTM C114-18
  1.  
Xác định hàm lượng CaO tự do  Phương pháp thể tích Determination of SO3 content Volumetric method - Ref.TCVN 141:2008
  1.  
Xi măng Cement Xác định hàm lượng K2O Phương pháp F-AAS Determination of K2O content F-AAS method 0,002 % TCVN 141:2008 ASTM C114-18
 
  1.  
Xác định hàm lượng Na2O Phương pháp F-AAS Determination of Na2O content F-AAS method 0,002 % TCVN 141:2008 ASTM C114-18
  1.  
Xác định hàm lượng Na2O tương đương  Phương pháp tính toán từ Na2O và K2O Determination of equivalent Na2O content Calculate from Na2O and K2O - TCVN 6067:2018 TCVN 2682:2009 ASTM C150-19a
  1.  
Xác định hàm lượng CaO Phương pháp thể tích Determination of CaO content Volumetric method - TCVN 141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng MgO Phương pháp thể tích Determination of MgO content Volumetric method - TCVN 141:2008 
  1.  
Xác định hàm lượng MnO Phương pháp UV-VIS Determination of MnO content UV-VIS method 0,002 % TCVN 141:2008 
  1.  
Xi măng Cement Xác định hàm lượng Fe2O3 Phương pháp thể tích Determination of Fe2O3 content Volumetric method 0,1 % TCVN 141:2008 
  1.  
Xác định hàm lượng Al2O3 Phương pháp thể tích Determination of Al2O3 content Volumetric method 0,3 % TCVN 141:2008 
  1.  
Xác định hàm lượng TiO2 Phương pháp UV-VIS Determination of TiO2 content UV-VIS method 0,005 % TCVN 141:2008 
  1.  
Xác định hàm lượng SiO2 Phương pháp khối lượng Determination of SiO2 content Gravimetric method - TCVN 141:2008
  1.  
Xác định hàm lượng cặn không tan Phương pháp khối lượng Determination of Insoluble residue Gravimetric method - TCVN 141:2008 ASTM C114-18
 
  1.  
Xác định hàm lượng Cl-   Phương pháp thể tích Determination of Cl-  content Volumetric method - TCVN 141:2008
  1.  
Tro bay, Phụ gia khoáng Fly ash, puzzolanic admixtures Xác định hàm lượng kiềm có hại Phương pháp F-AAS Determination of deleterious alkali contens  F-AAS method - TCVN 6882 : 2016
  1.  
Tro bay Fly ash Xác định hàm lượng Al2O3 Phương pháp thể tích Determination of Al2O3 content Volumetric method 0,3 % TCVN 8262 : 2009
  1.  
Xác định hàm lượng Fe2O3 Phương pháp thể tích Determination of Fe2O3 content Volumetric method 0,1 % TCVN 8262 : 2009
  1.  
Tro bay Fly ash Xác định hàm lượng SiO2  Phương pháp khối lượng Determination of SiO2 content Gravimetric method - TCVN 8262 : 2009
  1.  
Xác định hàm lượng mất khi nung Phương pháp khối lượng Determination of Loss on ignition content Gravimetric method - TCVN 8262 : 2009
  1.  
Đất sét, cao lanh Clays, kaolin   Xác định hàm lượng K2O Phương pháp F-AAS Determination of K2O content F-AAS method 0,002 % TCVN 7131:2002
  1.  
Xác định hàm lượng Na2O Phương pháp F-AAS Determination of Na2O content F-AAS method 0,002 % TCVN 7131:2002
  1.  
Xác định hàm lượng CaO Phương pháp thể tích Determination of CaO content Volumetric method - TCVN 7131:2002
  1.  
Xác định hàm lượng MgO Phương pháp thể tích Determination of MgO content Volumetric method - TCVN 7131:2002
  1.  
Xác định hàm lượng TiO2 Phương pháp UV-VIS Determination of TiO2 content UV-VIS method 0,005 % TCVN 7131:2002
  1.  
Đất sét, cao lanh, phụ gia khoáng Clays, kaolin, puzzolanic admixtures Xác định hàm lượng Fe2O3 Phương pháp thể tích Determination of Fe2O3 content Volumetric method - TCVN 7131:2002
  1.  
Xác định hàm lượng Al2O3 Phương pháp thể tích Determination of Al2O3 content Volumetric method - TCVN 7131:2002
  1.  
Đất sét, cao lanh, phụ gia khoáng Clays, kaolin, puzzolanic admixtures Xác định hàm lượng SiO2 Phương pháp khối lượng Determination of SiO2 content Gravimetric method - TCVN 7131:2002
  1.  
Xác định hàm lượng mất khi nung Phương pháp khối lượng Determination of Loss on ignition content Gravimetric method - TCVN 7131:2002
  1.  
Xác định hàm lượng SO3 Phương pháp khối lượng Determination of SO3 content Gravimetric method - TCVN 7131:2002
  1.  
Trường thạch Feldspar Xác định hàm lượng mất khi nung Phương pháp khối lượng Determination of Loss on ignition Gravimetric method - TCVN 1837:2008
  1.  
Xác định hàm lượng K2O Phương pháp F-AAS Determination of K2O content F-AAS method 0,004 % TCVN 1837:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Na2O Phương pháp F-AAS Determination of Na2O content F-AAS method 0,003 % TCVN 1837:2008
  1.  
Xác định hàm lượng CaO Phương pháp thể tích Determination of CaO content Volumetric method - TCVN 1837:2008
  1.  
Xác định hàm lượng MgO Phương pháp thể tích Determination of MgO content Volumetric method - TCVN 1837:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Fe2O3 Phương pháp UV-VIS Determination of Fe2O3 content UV-VIS method - TCVN 1837:2008
  1.  
Trường thạch Feldspar Xác định hàm lượng Al2O3 Phương pháp thể tích Determination of Al2O3 content Volumetric method 0,2 % TCVN 1837:2008
  1.  
Xác định hàm lượng TiO2 Phương pháp UV-VIS Determination of TiO2 content UV-VIS method 0,04 % TCVN 1837:2008
  1.  
Xác định hàm lượng SiO2 Phương pháp khối lượng Determination of SiO2 content Gravimetric method - TCVN 1837:2008
  1.  
Cốt liệu Aggregates  Xác định hàm lượng Cl-   Phương pháp thể tích Determination of Cl- content Volumetric method 0,004 % TCVN 7572-15:2006
  1.  
Khả năng phả ứng kiềm silic  Phương pháp hóa học Determination of alkali silica reactivity Chemical method - TCVN 7572-14:2006
  1.  
Thép cacbon và thép hợp kim thấp Carbon and low alloy steel Xác định thành phần hóa học: C, Si, Mn, P, S, Cr, Ni, Cu, Mo, V, Ti, Sn, Al, W, Co, Pb, Zr, Bi, Nb, Fe Phương pháp Quang phổ phát xạ hồ quang Determination of Chemical compositions: C, Si, Mn, P, S, Cr, Ni, Cu, Mo, V, Ti, Sn, Al, W, Co, Pb, Zr, Bi, Nb, Fe Spark Optical emission spectra method % khối lượng/mass C: (0.02~1.1)  Mn: (0.03~2.0)  Si: (0.02~1.54)  P: (0.006~0.085)  S: (0.001~0.055)  Cr: (0.007~8.14) Ni: (0.006~5.0)  Cu: (0.006~0.5)  Mo: (0.007~1.3)  V: (0.003~0.3)  Ti: (0.001~0.2)  Sn: (0.005~0.061)  Al: (0.006~0.093)  Co: (0.006~0.20) Zr: (0.01~0.05)  Nb: (0.003~0.12)  ASTM E415-17
  1.  
Thép không gỉ Stainless steel Xác định thành phần hóa học: C, Mn, Si, P, S, Cr, Ni, Cu, Mo Phương pháp Quang phổ phát xạ hồ quang Determination of Chemical composition: C, Mn, Si, P, S, Cr, Ni, Cu, Mo Spark Optical emission spectra method % khối lượng/mass C: (0.005~0.25) Mn: (0.01~2.0) Si: (0.01~0.90) P: (0.003~0.15)  S: (0.003~0.065) Cr: (17~23)  Ni: (7.5~13.0) Mo:(0.01~3)  Cu: (0.01~0.3 ASTM E1086-14
  1.  
Đồng và hợp kim đồng Copper and Copper alloys Thành phần hóa học: Zn, Sn, Pb, Fe, Ni, Al, P, Si, Mn, S, Bi, Sb, Mg, Co, C  Phương pháp Quang phổ phát xạ hồ quang Chemical composition: Zn, Sn, Pb, Fe, Ni, Al, P, Si, Mn, S, Bi, Sb, Mg, Co, C Spark Optical emission spectra method % khối lượng/mass Zn (0,0005-50) Sn (0,0003-20) Pb (0,0005-20) Fe (0,0003-10)  Ni (0,0002-44) Al (0,0001-12) P (0,0002-1) Si (0,0002-6) Mn (0,0002-6) S (0,0001-0,6) Bi (0,0005-0,5) Sb (0,0005-2) Mg (0,0001-0,2) Co (0,0003-2) C (0,001-0,1) BS EN 15079:2015
  1.  
Nhôm và hợp kim nhôm Aluminum and aluminium alloys   Thành phần hóa học: Al, Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Ni, Zn, Ti, Pb,Sb, Sn  Phương pháp Quang phổ phát xạ hồ quang Chemical composition: Al, Si, Fe, Cu, Mn, Mg, Cr, Ni, Zn, Ti, Pb,Sb, Sn Spark Optical emission spectra method % khối lượng/mass Si (0,07-16) Fe (0,2-0,5) Cu (0,001-5,5) Mn (0,001-1,2) Mg (0,03-5,4) Cr (0,001-0,23) Ni (0,005-2,6) Zn (0,002-5,7) Ti (0,001-0,12) Pb (0,04-0,6) Sb (0,001-0,003) Sn (>0,03) ASTM E 1251-17a
  1.  
Vôi, Dolomite Limestone Xác định hàm lượng CaO Phương pháp thể tích Determination of CaO content Volumetric method 0,05 % TCVN 9191:2012 
  1.  
Vôi, Dolomite Limestone Xác định hàm lượng MgO Phương pháp thể tích Determination of MgO content Volumetric method 0,05 % TCVN 9191:2012
  1.  
Xác định hàm lượng SiO2 Phương pháp khối lượng Determination of SiO2 content Gravimetric method - TCVN 9191:2012 
  1.  
Xác định hàm lượng S, C Thiết bị phân tích C, S Determination of S, C content Carbon/Sulfur Analyzer C: 0,001 % S: 0,001 % ASTM E 1915-13
  1.  
Phụ gia hóa học cho bê tông Chemical additives for concrete Xác định pH Determination of pH value - TCVN 8826:2011 
  1.  
Xác định tỷ trọng Phương pháp tỷ trọng kế Determination of density Hydrometer method - TCVN 8826:2011 ASTM C494
  1.  
Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of ash content Gravimetric method - TCVN 8826:2011
  1.  
Xác định hàm lượng chất khô Phương pháp khối lượng Determination of dry matter content Gravimetric method - TCVN 8826:2011
  1.  
Phổ hồng ngoại (không so sánhvới phổ chuẩn IR-spectra do not compare with standard spectrum  - RefTCVN 8826:2011
  1.  
Phụ gia hóa học cho bê tông, tro bay Chemical additives for concrete, Fly ash Xác định hàm lượng Cl Phương pháp thể tích Determination of Cl content Volumetric method 0,004 % TCVN 8826:2011
  1.  
CaF2     Xác định hàm lượng Ca Phương pháp thể tích Determination of Ca content  Volume method - KT2.K5.TN-17  
  1.  
Xác định hàm lượng Fe2O3 Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa  Determination of Fe2O3 content Flame and electrothermal Atomic Absorption Spectrometry method 0,005 % KT2.K5.TN-17  
  1.  
Xác định hàm lượng SiO2 Phương pháp khối lượng Determination of SiO2 content  Gravimetric method - KT2.K5.TN-17  
  1.  
Quặng sắt  Iron ores Xác định hàm lượng P  Phương pháp quang phổ UV-VIS   Determination of P content UV-VIS method 0,001% ASTM E1070 – 17a
  1.  
Quặng, hợp kim/ Ores, alloy Xác định hàm lượng C, S   Thiết bị phân tích C,  Determination of C, S content Carbon/Sulfur Analyzer C: 0,001% S:0,001% ASTM E 1915 – 13
  1.  
Nước rửa tổng hợp Synthetic detergent Xác định hàm lượng Chlorhexidine digluconate Phương pháp thể tích  Determination of Chlorhexidine digluconate content Volumetric method 0,2 % KT2.K5.TN - 28
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật Pesticides Độ bền nhũ tương Phương pháp thể tích  Emulsion durability - Volumetric method   TCVN 8382:2010
  1.  
Độ bọt Phương pháp thể tích  Foam - Volumetric method - TCVN 8050:2016
 
  1.  
Độ mịn thử rây ướt Phương pháp khối lượng   Smoothness through wet sieve  Gravimetric method - TCVN 8050:2016
 
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật Pesticides Độ mịn thử rây khô  Phương pháp khối lượng  Smoothness through  dry  sieve  Gravimetric method - TCVN 8050:2016
  1.  
Độ thấm ướt Tính theo thời gian Wetness mesuaring -  time method - TCVN 8050:2016
  1.  
Độ hòa tan và độ bền dung dịch  Phương pháp khối lượng  Solubility  and solution durability Gravimetric method - CIPAC Handbook Vol.H, MT 179(p.307)
  1.  
Độ bền pha loãng  Phương pháp quan sát Dilution strength Observation method - TCVN 9476:2012
  1.  
Độ bền bảo quản ở 0° Phương pháp thể tích Stability at 0°C Volumetric method - TCVN 8382:2010
  1.  
Độ bền phân tán  Phương pháp thể tích  Dispersion durability -Volumetric method - TCVN 8750:2014
  1.  
Xác định phần còn lại trên sàng   Determination residue over net - TCVN 2743:1978
  1.  
Độ bụi  Phương pháp khối lượng  Dust - Gravimetric method - TCVN 8750:2014
  1.  
Độ phân tán Phương pháp khối lượng Scattering - Gravimetric method - CIPAC Handbook Vol.F, MT 174 (p.435)
Ghi chú / Note:
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam / Viet Nam Standard
  • AOAC:  Association of Official Analytical Chemists
  • ASTM:  the American Society for Testing and Materials
  • KT2.K5.TN: Phương pháp do PTN xây dựng/ Laboratory developed method
 
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Thử nghiệm Điện, Điện tử và Hiệu suất năng lượng (Phòng Kỹ thuật 7)
Laboratory:  Electrical - Electronic and Energy perfomane Testing Laboratory (Technical Division 7)
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
Organization: Quality Assurance and Testing Center 2 (QUATEST 2)
Lĩnh vực thử nghiệm: Điện, Điện tử và Hiệu suất năng lượng
Field of testing: Electrical- Electronics and Energy Efficiency
Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Hữu Trung  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phan Quang Cảnh        Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Phạm Ngọc Tuấn   
3. Trần Thanh Liêm
 
Số hiệu/ Code:                                           VILAS 023
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:    09/ 12/ 2022    
Địa chỉ/ Address:       Số 2 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng                                    No 02 Ngo Quyen, Son Tra District, Da Nang City
Địa điểm/Location:   Số 2 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng                                   No 02 Ngo Quyen, Son Tra District, Da Nang City
Điện thoại/ Tel:         0236 3606367    Fax:       0236 3910064
E-mail:                                  k7@quatest2.gov.vn          Website:   www.quatest2.gov.vn
  Phòng thử nghiệm Điện - Điện tử và Hiệu suất năng lượng (Phòng Kỹ thuật 7) Electrical - Electronic and Energy perfomane Testing Laboratory (Technical Division 7) Lĩnh vực thử nghiệm:    Điện - Điện tử Field of testing:              Electrical – Electronic MỤC LỤC:  
STT Tên sản phẩm, hàng hóa/Tên phép thử The name of materials, product/specific tests Phương pháp thử/ Tiêu chuẩn thử nghiệm Test methods/ Testing standards
  LĨNH VỰC THỬ NGHIỆM ĐIỆN - ĐIỆN TỬ/ Field of testing Electrical – Electronic
1 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự/ Safety household and similar electrical appliances  
2 Đèn chiếu sáng/Luminaires  
3 Bộ điều khiển bóng đèn, Balat, Bộ nguồn/ Lamp controlgear, Ballast, Power supply  
4 Công tắc điện, Ổ cắm, Phích cắm điện, Phích cắm đổi nối, Bộ dây nguồn nối dài Switches, Plugs, Socket-outlets, Appliance couplers  
5 Dây điện có điện áp danh định đến 450/750 V Insulated cables of rated voltages up to and including 450/750 V  
6 Cáp điện lực và Cáp văn xoắn ABC Power cables and aerial bundled cables  
7 Cáp trần, Dây trần/Bare conductor  
8 Ống luồn dây điện, Đỡ cáp (Trunking), Hộp công tắc, Ổ cắm, Hộp đấu nối, Phụ kiện ống nối, ... Conduit systems for cable management; Trunking, Switches box, Plugs, Socket-outlets box, Junction box; Fittings  
9 Phụ kiện đường dây điện, mối nối tiếp xúc Accessories for power cables, Electrical contact connections  
10 Áp tô mát/Máy cắt hạ áp Circuit-breaker/low voltage circuit breaker  
11 Thiết bị/Khí cụ điện khác Other low voltage electrical equipment /devices  
12 Tủ điện, Hộp công tơ, Hộp chia dây, Hộp chứa máy cắt Cubicle, Meter box, conduit box, circuit breaker box  
13 Thiết bị/Khí cụ/Phụ kiện điện cao áp High voltage Eectrical equipment/electric instrument/electric fitting  
14 Bảo hộ lao động/Labor protection  
15 Pin/Ắc qui, Xe đạp điện, Đồ chơi trẻ em Battery, Electric bicycles, Electric toys  
16 Máy biến áp, Máy biến dòng, Máy phát điện, Ổn áp Transformer, current transformer,  electric generator, voltage regulation  
17 Các thiết bị, Dụng cụ kiểm định an toàn (sào cách điện)/ Safety inspection equipment and devices (Insulating sticks)  
18 Thử nghiệm hiệu suất năng lượng/Energy efficiency  
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
I Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự/  Safety household and similar electrical appliances  
  1.  
Thiết bị điện gia dụng & thiết bị điện tương tự Safety household and similar electrical appliances Phân loại Appliance classification   TCVN 5699-1:2010; (IEC 60335-1:2010+ AMD1:2013+ AMD2:2016) TCVN 5699-2-3:2010;  TCVN 5699-2-9:2017;  TCVN 5699-2-15:2013;  TCVN 5699-2-15:2013;  TCVN 5699-2-21:2013;  TCVN 5699-2-23:2013;  TCVN 5699-2-25:2007;  TCVN 5699-2-35:2013;  TCVN 5699-2-74:2010;  TCVN 5699-2-80:2007   
  1.  
Ghi nhãn và hướng dẫn Marking and instructions
  1.  
Bảo vệ chống chạm ngẫu nhiên vào các bộ phận mang điện Protection against accident contact with live part Test finger F 12,5 mm
  1.  
Khởi động thiết bị truyền động bằng động cơ điện Starting of motor-operated appliances  
  1.  
Công suất vào và dòng điện Power input and current 0,5 W/ Đến/to: 10000 W
  1.  
Phát nóng Heating ± 20C /  (20 ~ 200)0C
  1.  
Dòng rò và độ bền điện ở nhiệt độ làm việc Leakage current and electric strength at operating temperature 0,01 mA/ (0,1 ~ 10) mA 100 V/ (0,5 ~ 5) kV
  1.  
Quá điện áp quá độ Transient voltage (1,2/50 μs) 100 V/ (0,5 ~ 10) kV
  1.  
Khả năng chống ẩm Moisture resistance ±20C / (20 ~ 40)0C, ±3%/ (92 ~ 95) % RH
  1.  
Dòng điện rò và độ bền điện Leakage current and electric Strength 0,01 mA/ (0,1 ~ 10) mA 100 V/(0,5~5) kV
  1.  
Bảo vệ quá tải Máy biến áp và các mạch liên quan  Overload protection of transformers and associated circuits  
  1.  
Hoạt động không bình thường Abnormal operation  
  1.  
Sự ổn định và nguy hiểm cơ học Stability and mechanical hazards Đến/to: 60 0
  1.  
Độ bền cơ học Mechanical strength Đến/to: 20 J
  1.  
Kết cấu Construction  
  1.  
Độ bền  Endurance  
  1.  
Thiết bị điện gia dụng & thiết bị điện tương tự Safety household and similar electrical appliances Dây dẫn bên trong Internal  wiring   TCVN 5699-1:2010; (IEC 60335-1:2010+ AMD1:2013+ AMD2:2016) TCVN 5699-2-3:2010;  TCVN 5699-2-9:2017;  TCVN 5699-2-15:2013;  TCVN 5699-2-15:2013;  TCVN 5699-2-21:2013;  TCVN 5699-2-23:2013;  TCVN 5699-2-25:2007;  TCVN 5699-2-35:2013;  TCVN 5699-2-74:2010;  TCVN 5699-2-80:2007   
  1.  
Linh kiện  Components  
  1.  
Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài Supply connection and  Extenal fiexible cords  
  1.  
Đấu nối dùng cho các ruột  dẫn bên ngoài Check for main plug  & external Flexible cord  
  1.  
Quy định cho nối đất Provision for earthing  
  1.  
Thử nghiệm lão hoá động cơ Ageing test on motors  
  1. 1
Vít và các mối nối Screws and connections  
  1.  
Khe hở không khí, chiều dài đường rò và cách điện rắn Clearances, creepage distances and solid insulation 0,1 mm/ (1,0 ~ 8,0) mm
  1.  
Độ chịu nhiệt, chịu cháy  Resistance to heat, fire ± 20C/ (75 ~ 220)0C  ± 50C/ (550 ~ 950)0C
  1.  
Khả năng chống rỉ Resistance to rusting  
  1.  
Bức xạ, độc hại và các rủi ro tương tự  Radiation, toxicity and similar hazards    
  1.  
Quạt điện Electric Fan Phân loại Appliance classification   TCVN  5699-2-80:2007  (IEC 60335-2-80:2005) TCVN 7826:2015; TCVN7827:2015
  1.  
Ghi nhãn và hướng dẫn Marking and instructions  
  1.  
Bảo vệ chống chạm ngẫu nhiên vào các bộ phận mang điện Protection against accident contact with live part Test finger F 12,5 mm
  1.  
Khởi động thiết bị truyền động bằng động cơ điện Starting of motor-operated appliances  
  1.  
Công suất vào và dòng điện Power input and current 0,5 W/ Đến/to: 10000 W
  1.  
Phát nóng Heating ± 20C /  (20 ~ 200)0C
  1.  
Quạt điện Electric Fan Dòng rò và độ bền điện ở nhiệt độ làm việc Leakage current and electric strength at operating temperature 0,01 mA/ (0,1 ~ 10) mA 100 V/ (0,5 ~ 5) kV TCVN  5699-2-80:2007  (IEC 60335-2-80:2005) TCVN 7826:2015; TCVN7827:2015
  1.  
Quá điện áp quá độ Transient voltage (1,2/50 μs) 100 V/ (0,5 ~ 10) kV
  1.  
Khả năng chống ẩm Moisture resistance ±20C / (20 ~ 40)0C, ±3%/ (92 ~ 95) % RH
  1.  
Dòng điện rò và độ bền điện Leakage current and electric Strength 0,01 mA/ (0,1 ~ 10) mA 100 V/(0,5~5) kV
  1.  
Bảo vệ quá tải Máy biến áp và các mạch liên quan  Overload protection of transformers and associated circuits  
  1.  
Độ bền  Endurance  
  1.  
Hoạt động không bình thường Abnormal operation  
  1.  
Sự ổn định và nguy hiểm cơ học  Stability and mechanical hazards Đến/to: 60 0
  1.  
Độ bền cơ học  Mechanical strength Đến/to: 20 J
  1.  
Kết cấu Construction  
  1.  
Dây dẫn bên trong Internal wiring  
  1.  
Linh kiện  Components  
  1.  
Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài Supply connection and Extenal fiexible cords  
  1.  
Đấu nối dùng cho các ruột  dẫn bên ngoài Check for main plug & external Flexible cord  
  1.  
Quy định cho nối đất Provision for earthing  
  1.  
Thử nghiệm lão hoá động cơ Ageing test on motors  
  1.  
Vít và các mối nối  Screws and connections  
  1.  
Quạt điện Electric Fan Khe hở không khí, chiều dài đường rò và cách điện rắn Clearances, creepage distances and solid insulation 0,1 mm/ (1,0 ~ 8,0) mm TCVN 5699-2-80:2007  (IEC 60335-2-80:2005) TCVN 7826:2015; TCVN7827:2015
  1.  
Độ chịu nhiệt, chịu cháy  Resistance to heat, fire ± 20C/(75~220)0C  ± 50C/ (550 ~ 950)0C
  1.  
Khả năng chống rỉ  Resistance to rusting  
  1.  
Bức xạ, độc hại và các rủi ro tương tự  Radiation, toxicity and similar hazards (Chỉ áp dung đối với Lò vi sóng)   
  1.  
Đo lưu lượng gió và công suất của quạt điện Wind flow measurement and power  
  1.  
Thiết bị đun  chất lỏng (Nồi nấu cơm điện; Ấm đun nước bằng điện) Appliances for heating liquids (Rice cooker; Electrical kettles) Phân loại Appliance  classification   TCVN 8252:2015 TCVN 5699-2-15:2013 (IEC60335-2-15:2012 +AMD1:2016)  
  1.  
Ghi nhãn và hướng dẫn Marking and instructions  
  1.  
Bảo vệ chống chạm tới bộ phận mang điện Protection against accessibility to live parts Test finger F 12,5 mm
  1.  
Khởi động các hệ thống truyền động bằng động cơ  Starting of motor-operated Appliances  
  1.  
Công suất vào và dòng điện Power input and current 0,5 W /  (500 ~ 10000) W
  1.  
Phát nóng Heating ± 20C /  (20 ~ 300)0C
  1.  
Dòng điện rò và độ bền điện ở nhiệt độ làm việc Leakage current and electric strength at operating temperature 0,01 mA /  (0,1 ~ 10) mA 100 V /  (0,5 ~ 5) kV
  1.  
Quá điện áp quá độ Transient voltage (1,2/50μs) 100 V/ (0,5 ~ 10) kV
  1.  
Khả năng chống lại ẩm Moisture resistance ±20C/(20 ~ 40) 0C, ±3%/ (92 ~ 95) % RH
  1.  
Dòng điện rò và độ bền điện Leakage current and electric strength 0,01 mA/ (0,1 ~ 10) mA 100 V/(0,5~5) kV
  1.  
Thiết bị đun  chất lỏng (Nồi nấu cơm điện; Ấm đun nước bằng điện, Dụng cụ pha chè hoặc cà phê) Appliances for heating liquids (Rice cooker; Electrical kettles, boiler tea or caffee) Bảo vệ quá tải Máy biến áp và các mạch liên quan Overload protection of transformers and associated circuits   TCVN 8252:2015 TCVN 5699-2-15:2013 (IEC60335-2-15:2012 +AMD1:2016)  
  1.  
Độ bền Endurance     
  1.  
Hoạt động không bình thường Abnormal operation  
  1.  
Sự ổn định và nguy hiểm cơ học Stability and mechanical hazards Đến/to: 60o
  1.  
Độ bền cơ học Mechanical strength Đến/to: 20 J
  1.  
Kết cấu Construction  
  1.  
Dây dẫn bên trong Internal wiring  
  1.  
Linh kiện  Components  
  1.  
Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài Supply connection and external flexible cords  
  1.  
Đầu nối dùng cho các ruột dẫn bên ngoài Terminal for external conductors  
  1.  
Qui định cho nối đất Provision for earthing  
  1.  
Vít và các mối nối Screw and connections  
  1.  
Khe hở không khí, chiều dài đường rò và cách điện rắn Creepage distances, clearances and distances through insulation  
  1.  
Khả năng chịu nhiệt và chịu cháy Resistance to heat and fire  
  1.  
Khả năng chống gỉ  Resistance to rusting   
  1.  
Bức xạ, tính độc hại và các mối nguy tương tự Radiation, toxicity and similar hazards  
  1.  
Bàn là điện electric irons Phân loại Appliance  classification    TCVN 5699-2-3:2010  (IEC 60335-2-3:2008)
  1.  
Ghi nhãn và hướng dẫn Marking and instructions  
  1.  
Bàn là điện Electric irons   Bảo vệ chống chạm tới bộ phận mang điện Protection against accessibility to live parts    TCVN 5699-2-3:2010 (IEC 60335-2-3:2008)
  1.  
Khởi động các hệ thống truyền động bằng động cơ Starting of motor-operated Appliances  
  1.  
Công suất và dòng điện Power input and current 0,5 W /  (500 ~ 5000) W
  1.  
Phát nóng Heating  ± 20C/(20~200)0C
  1.  
Dòng rò và độ bền điện ở nhiệt độ làm việc Leakage current and electric strength at operating temperature 0,01 mA /  (0,1 ~ 10) mA 100 V /  (0,5 ~ 5) kV
  1.  
Quá điện áp quá độ Transient voltage (1,2/50 μs) 100 V /  (0,5 ~10) kV
  1.  
Khả năng chống ẩm Moisture resistance ±20C/(20 ~ 40)0C, ±3%/(92 ~ 95) % RH
  1.  
Dòng điện rò và độ bền điện Leakage current and electric strength 0,01 mA/(0,1~10) mA 100 V/ (0,5~5) kV
  1.  
Bảo vệ quá tải máy biến áp và  các mạch liên quan Overload protection of transformers and associated circuit  
  1.  
Độ bền  Endurance  
  1.  
Hoạt động không bình thường Abnormal operation  
  1.  
Sự ổn định và nguy hiểm cơ học  Stability and mechanical hazards  
  1.  
Độ bền cơ học  Mechanical strength  
  1.  
Kết cấu  Construction  
  1.  
Dây dẫn bên trong Internal wiring  
  1.  
Linh kiện Components   
  1.  
Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài Supply connection and external flexible cords  
  1.  
Bàn là điện Electric irons Đầu nối dùng cho các ruột dẫn bên ngoài  Terminal for external conductors   TCVN 5699-2-3:2010 (IEC 60335-2-3:2008)
  1.  
Quy định cho nối đất Provision for earthing  
  1.  
Vít và các mối nối Screw and connections  
  1.  
Khe hở không khí, chiều dài đường rò và cách điện rắn  Creepage distances, clearances and distances through insulation  
  1.  
Độ chịu nhiệt, chịu cháy  Resistance to heat, fire ± 20C/(75~500)0C ± 50C/(550~950)0C
  1.  
Khả năng chống gỉ Resistance to rusting  
  1.  
Bức xạ, tính độc hại và các mối nguy tương tự  Radiation, toxicity and similar hazards     
II Đèn chiếu sáng/Luminaires
II.1 Đèn compact,  Đèn huỳnh quang, Đèn LED,  Đèn cao áp Compact lamp, Fluorescent lamps, LED lamps, Metal halide and high-pressure sodium vapour lamps Yêu cầu về an toàn Requirements safety   TCVN 7722-1:2017 TCVN 8781:2015 TCVN 8782:2017 TCVN 8783:2015 TCVN 10485:2015 TCVN 11843:2017; TCVN 7673:2007; TCVN 7670:2007; TCVN 7863: 2008; TCVN 5324: 2007; TCVN 7696: 2007  
  1.  
Dây đi bên ngoài và dây đi bên trong Supply connection and other external wiring and internal  
  1.  
Qui định nối đất Provision for earthing  
  1.  
Bảo vệ chống điện giật Protection against electric sock  
  1.  
Khả năng chống bụi, vật rắn và hơi ẩm  Tests for ingress of dust, solid objects, moisture and humidity  
  1.  
Điện trở cách điện và độ bền điện, dòng điện chạm và dòng điện trong dây dẫn bảo vệ Insulation resistance and electric strength, touch current, protective conductor current and electric burn  
  1.  
Chiều dài đường rò và khe hở không khí Creepage distances and clearances  
  1.  
Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt Resistance to flame, ignition and tracking  
  1.  
Đầu nối, mối nối Screw terminals and electrical connections  
  1.  
Đèn compact,  Đèn huỳnh quang, Đèn LED,  Đèn cao áp Compact lamp, Fluorescent lamps, LED lamps, Metal halide and high-pressure sodium vapour lamps Khả năng lắp lẫn interchangeability   TCVN 7722-1:2017 TCVN 8781:2015 TCVN 8782:2017 TCVN 8783:2015 TCVN 10485:2015 TCVN 11843:2017; TCVN 7673:2007; TCVN 7670:2007; TCVN 7863: 2008; TCVN 5324: 2007; TCVN 7696: 2007
  1.  
Độ bền cơ Mechanical strength.  
  1.  
Độ tăng nhiệt của đầu đèn Temperature – rise of lamps  
  1.  
Điều kiện sự cố abnormal operation  
II.2 Yêu cầu về tính năng Requirements quality  
  1.  
Công suất tiêu thụ Power consumption  
  1.  
Hệ số công suất Capacity factor  
  1.  
Quang thông The luminous flux  
  1.  
Nhiệt độ màu tương quan Correlated colour temperature  
  1.  
Chỉ số thể hiện màu Color Rendering Index  
  1.  
Tọa độ màu Color coordinate  
  1.  
Hiệu suất sáng Energy efficiency  
  1.  
Hệ số duy trì quang thông Lumen maintenance  
  1.  
Tuổi thọ Life  
III Bộ điều khiển bóng đèn, Balat, Bộ nguồn/ Lamp controlgear, Ballast, Power supply
  1.  
Bộ điều khiểnbóng đèn, Balat, Bộ nguồn Lamp controlgear, Ballast, Power supply Công suất, dòng điện Power, current   TCVN 6479:2010 TCVN 7674:2014; TCVN 7590-1:2010; TCVN  7590-2-3:2015; TCVN 7590-2-8: 2006; TCVN 7590-2-9:2007; TCVN 7590-2-12:2007; TCVN  7590-2-13:2013; IEC 60920 (1990) &amdt.1 (1993) &amdt.1 (1995) 
  1.  
Bảo vệ chống chạm tới bộ phận mang điện Protection against accessibility to live parts  Test finger F 12,5 mm
  1.  
Khả năng chịu ẩm và cách điện Temperature – rise of winding and insulation (20 ~ 40)0C, (92 ~ 95) % RH
  1.  
Chiều dài đường rò và khe hở không khí Creepage distances and Air  clearance 0,1 mm / (1,0 ~ 8,0) mm
  1.  
Đo công suất và dòng điện của bóng đèn Power and current of lamp 0,01 W/(0,1~60) W 0,01 A/(0,1~20) A
  1.  
Độ chịu nhiệt, chịu cháy Resistance to heat and fire ± 20C/(75~220)0C ± 50C/(550~950)0C
  1.  
Cấp bảo vệ IP của các sản phẩm điện Degree of protection IP of electrical products Cấp bảo vệ chống sự  xâm nhập của nước Degree of protection against ingress of  water IP X1 ~ IP X8 TCVN 5699-1:2010; TCVN 4255:2008; IEC 60529:2001; IEC 60598-1:2014 +AMD1:2017
  1.  
Cấp bảo vệ  chống sự  xâm nhập của vật rắn:  Degree of protection against solid  froregn objects IP 1X ~ IP 6X
IV Công tắc điện, Ổ cắm, Phích cắm điện, Phích cắm đổi nối, Bộ dây nguồn nối dài/ Switches, Plugs, Socket-outlets, Appliance couplers
  1.  
Công tắc điện,  Ổ cắm, Phích cắm điện, Phích cắm đổi nối, Bộ dây nguồn nối dài Switches, Plugs, Socket-outlets, Appliance couplers Kiểm tra kích thước  Checking of dimensions   TCVN 6188-1:2007; TCVN  6188-2-1:2007; TCVN  6188-2-3:2016; TCVN  6188-2-5:2016; TCVN  6188-2-6:2016; TCVN 6188-2-7:2016
  1.  
Bảo vệ chống điện giật Protection against electric shock  
  1.  
Yêu cầu nối đất Provision for earthing  
  1.  
Đầu nối và đầu cốt   Terminals and terminations  
  1.  
Kết cấu của ổ cắm cố định Construction of fixed socket-outlets  
  1.  
Kết cấu của phích cắm và ổ cắm di động Construction of plugs and portable socket-outlets  
  1.  
Ổ cắm có liên động Interlocked socket-outlets  
  1.  
Độ bền lão hóa, bảo vệ bằng vỏ ngoài và khả năng chống ẩm Resistance to ageing, protection provided by enclosures, and resistance to humidity  
  1.  
Điện trở cách điện và độ bền điện Insulation resistance and electric strength  
  1.  
Hoạt động của tiếp điểm nối đất Operation of earthing contacts  
  1.  
Thử nghiệm độ tăng nhiệt  Test of temperature-rise Đến/to: 3000C
  1.  
Khả năng cắt Breaking capacity  
  1.  
Hoạt động bình thường Normal operation  
  1.  
Lực rút phích cắm Force necessary to withdraw the plug  
  1.  
Dây cáp mềm và nối dây cáp mềm Flexible cables and their connection  
  1.  
Khả năng chịu nhiệt Resistance to heat  
  1.  
Công tắc điện,  Ổ cắm, Phích cắm điện, Phích cắm đổi nối, Bộ dây nguồn nối dài Switches, Plugs, Socket-outlets, Appliance couplers Ren, bộ phận mang dòng và mối nối   Screws, current-carrying parts and connections   TCVN 6188-1:2007; TCVN  6188-2-1:2007; TCVN  6188-2-3:2016; TCVN  6188-2-5:2016; TCVN  6188-2-6:2016; TCVN 6188-2-7:2016
  1.  
Chiều dài đường rò, khe hở không khí và khoảng cách xuyên qua hợp chất gắn Creepage distances, clearances and distances through sealing compound  
  1.  
Độ bền của vật liệu cách điện đối với nhiệt độ bất thường, cháy Resistance of insulating material to abnormal heat, to fire  
  1.  
Khả năng chống gỉ  Resistance to rusting  
  1.  
Các thử nghiệm bổ sung đối với chân cắm có ống lồng cách điện Additional tests on pins provided with insulating sleeves  
V Dây điện có điện áp đến 450/750 V/  Insulated cables of rated voltages up to and including 450/750 V
  1.  
Cáp điện lực, Cáp cách điện bằng cao su có điện áp đến 450/750 V Cable, Rubber insulated cables of rated voltages up to  and Including 450/750 V Kích thước, kết cấu Dimensions, construction (0,01 ~ 500,0) mm TCVN 6612: 2007 (IEC 60228:2004) TCVN 6610-1:2014;  TCVN 6610-2:2007;  TCVN 6610-3:2000;  TCVN 6610-4:2000;  TCVN 6610-5:2014;   (IEC 60227); TCVN 9615-1:2013 TCVN 9615-2:2013 TCVN 9615-3:2013 TCVN 9615-4:2013 TCVN 9615-5:2013 TCVN 9615-6:2013
  1.  
Điện trở một chiều của dây dẫn ở 20oC DC resistance of conductor at 20oC 0,01 mW/ (0,1 mW ¸ 100 W)
  1.  
Đo chiều dày của cách điện và lớp vỏ bọc Thickness of insulation and sheath 0,01 mm/ (0,1 ~ 3,0) mm
  1.  
Thử độ bền điện áp tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test 100 V/(0,5 ~ 5) kV
  1.  
Đo địên trở cách điện Insulation resistance W/(100 ~ 10 14) W
  1.  
Thử cơ tính cho cách điện và vỏ bọc trước và sau lão hoá Test for determining the mechanical properties of insulation and heath before and after ageing 0,1 N ÷ 30 kN
  1.  
Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt  Tensile strength and elongation at break  
  1.  
Thử tổn hao khối lượng cách điện, vỏ bọc Loss of mass test  
  1.  
Thử nghiệm sốc nhiệt đối với vỏ bọc  Heat shock test  
  1.  
Thử tính mềm dẻo cho cáp điện  Static flexibility test  
  1.  
Cáp điện lực, Cáp cách điện bằng cao su có điện áp đến 450/750 V Cable, Rubber insulated cables of rated voltages up to  and Including 450/750 V Thử va đập ở nhiệt độ thấp cho cách điện, vỏ bọc  Impact test at low temperature   TCVN 6612: 2007 (IEC 60228:2004) TCVN 6610-1:2014;  TCVN 6610-2:2007;  TCVN 6610-3:2000;  TCVN 6610-4:2000;  TCVN 6610-5:2014;   (IEC 60227); TCVN 9615-1:2013 TCVN 9615-2:2013 TCVN 9615-3:2013 TCVN 9615-4:2013 TCVN 9615-5:2013 TCVN 9615-6:2013
  1.  
Thử giãn dài ở nhiệt độ thấp cách điện, vỏ bọc  Elongation test at low temperature  
VI  Cáp điện lực và Cáp văn xoắn ABC/  Power cables and aerial bundled cables
  1.  
Cáp điện có cách điện dạng đùn và phụ kiện dùng cho điện áp danh định từ 1 kV đến 30 kV; Cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến 0,6/1 kV Power cables with extruded insulation and their accessories for rated voltages from 1 kV up to 30 kV; Electric cables - XLPE insulated - Aerial bundled for working voltages up to 0,6/1 kV   Kích thước, kết cấu Dimensions, construction (0,01 ~ 500,0) mm  
  1.  
Đo chiều dầy của cách điện và lớp vỏ bọc Thickness of insulation and sheath 0,01 mm / (1,0 ~10,0) mm TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) TCVN 5935-2:2013 (IEC60502-2:2005) TCVN 5936:1995; IEC60502-4:2010; TCVN 6447: 1998 TCVN 6099-1:2007 (IEC 60060-1:1989)
  1.  
Thử độ bền điện áp tần số công nghiệp Power frequency withstand voltage test 0,1 kV/  Đến/to: 200 kV
  1.  
Thử xung điện áp tiêu chuẩn Impulse test 0,1 kV/  Đến/to: 700 kV
  1.  
Đo điện trở cách điện Insulation resistance W/(100 ~ 1014) W
  1.  
Thử cơ tính cho cách điện và vỏ bọc trước và sau lão hoá Test for determining the mechanical properties of insulation and sheath before and after ageing 0,1 N Đến/to: 30 kN
  1.  
Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt  Tensile strength and elongation at break  
  1.  
Thử sốc nhiệt Heat shock test  (0 ¸ 300) oC
  1.  
Thử lão hoá cho cách điện và vỏ bọc Ageing test for insulation and sheath (0 ¸ 300) oC
  1.  
Thử co ngót cho cách điện Shringkage test (0 ¸ 300) oC
  1.  
Thử Hot - set cho cách điện và vỏ bọc Hot-set test for insulation and sheath (0 ¸ 300) oC
  1.  
Thử nghiệm hàm lượng cacbon Carbon black content  
VII Cáp trần, Dây trần/ Bare conductor
  1.  
Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không, Dây chống sét Bare wire for overhead power lines Kích thước, kết cấu Dimensions, construction (0,01 ~ 500,0) mm TCVN 8090:2009; TCVN 6483:1999; (IEC 61089:1991); IEC 60889:1987; IEC 60888:1987; IEC 61089:1991
  1.  
Chiều bện của sợi Directon of wire  
  1.  
Điện trở một chiều của dây dẫn ở 20oC DC resistance of conductor at 20oC  
  1.  
Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không, Dây chống sét Bare wire for overhead power lines Khối lượng dây dẫn  The mass of conductor   TCVN 8090:2009; TCVN 6483:1999; (IEC 61089:1991); IEC 60889:1987; IEC 60888:1987; IEC 61089:1991
  1.  
Nhiệt độ nhỏ giọt của mỡ bảo vệ Dropping Point of Grease  
  1.  
Ứng suất kéo đứt và độ giãn dài Traction breaking stress and expansion  
VIII Ống luồn dây điện; Đỡ cáp; Hộp công tắc, Ổ cắm, Hộp đấu nối; Phụ kiện ống nối, .../ Conduit systems for cable management; Trunking, Switches box, Plugs, Socket-outlets box, Junction box; Fittings
  1.  
Ống luồn dây điện; Đỡ cáp; Hộp công tắc, Ổ cắm; Hộp đấu nối; Phụ kiện ống nối, ... Conduit systems for cable management; Trunking,  Switches box, Plugs, Socket-outlets box, Junction box; Fittings Thử va đập  Impact test   BS EN 61386-1:2008 TCVN 7417-1:2010
  1.  
Thử điện áp và đo điện trở cách điện  Voltage test and Insulation resistance  
  1.  
Thử khả năng chịu nhiệt, chịu cháy  Resistance to heat, fire  
IX Phụ kiện đường dây điện, Mối nối tiếp xúc/ Accessories for power cables, Electrical contact connections
  1.  
Phụ kiện đường dây điện, Mối nối tiếp xúc (Đầu Cosse, Ống nối, Kẹp IPC, Kẹp quai, Kẹp Hotline, Khóa néo, Móc treo, Kẹp ngừng cáp,...) Accessories for power cables, Electrical contact connections Độ bền điện áp  Dielectric properties Đến/to: 200 kV TCVN 3624-81;  TCVN 9617:2013; TCVN 6099-1:2007; IEC 61284:1997; S 3766-1990;  HN 33-S-63 BS 7888-3:1998; BS EN 50397-2:2009
  1.  
Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp và thử va đập ở nhiệt độ thấp  Low temperature test and  low temperature impact test   
  1.  
Thử độ trượt của dây  Slip test  
  1.  
Đo điện trở tiếp xúc  Contact resistance test  
  1.  
Thử nghiệm độ tăng nhiệt  Test of temperature-rise Đến/to: 3000C
  1.  
Thử lão hóa về điện (chu kỳ nhiệt)  Heating cycle test Đến 1000 chu kỳ; Dòng điện đến 5000 A To 1000 cycles; Current to 5000 A
  1.  
Phụ kiện đường dây điện, Mối nối tiếp xúc (Đầu Cosse, Ống nối, Kẹp IPC, Kẹp quai, Kẹp Hotline, Khóa néo, Móc treo, Kẹp ngừng cáp,...) Accessories for power cables, Electrical contact connections Thử dòng ổn định nhiệt (khả năng chịu dòng ngắn mạch)  The short-time current test Đến/to: 40000 A
  1.  
Thử nghiệm lão hóa thời tiết bằng đèn xenon UV test Dải bức xạ/Radiation range (0,25¸0,68 )W/m2/mm ở 340 nm
X Áp tô mát/Máy cắt hạ áp/ Circuit-breaker  for overcurrent protection; Residual current operated circuit-breakers without integral overcurrent protection
  1.  
Áp tô mát bảo vệ quá dòng,  Aptomat bảo vệ bằng dòng dư  Circuit-breaker  for overcurrent protection; Residual current operated circuit-breakers without integral overcurrent protection Kiểm tra ghi nhãn và các thông tin về sản phẩm  Marking   TCVN 6434-1 : 2008 (IEC 60898-1 : 2003); TCVN 6950-1:2007 (IEC 61008-1:2006); TCVN 6951-1:2007 (IEC 61009-1:2003) TCVN 6592-2:2009 (IEC 60947-2:2009)
  1.  
Độ bền không phai của nhãn   Indelibility of marking  
  1.  
Độ tin cậy của vít, các phần mang dòng điện và các mối nối  Reliability of screws, current-carrying parts and connections  
  1.  
Độ tin cậy của các đầu nối dùng cho dây dẫn ngoài Reliability of screw-type terminals for external conductors  
  1.  
Bảo vệ chống điện giật Protection against electric sock  
  1.  
Thử các đặc tính điện môi  Dielectric properties  
  1.  
Thử nghiệm độ tăng nhiệt và tổn hao công suất  Test of temperature-rise  
  1.  
Thử nghiệm 28 ngày ( 28-day test  
  1.  
Thử đặc tính cắt Tripping characteristist ± 2% /  (10 ~ 2000) A 0,01 giây/ (0,1 giây ¸ 2 giờ)
  1.  
Thử nghiệm đặc tính tác động dòng điện - thời gian Tripping characteristic ± 2% /  (10 ~ 2000) A 0,01 giây/ (0,1 giây ¸ 2 giờ)
  1.  
Độ bền cơ và độ bền điện Mechanical and electrical endurance  
  1.  
Áp tô mát bảo vệ quá dòng,  Aptomat bảo vệ bằng dòng dư  Circuit-breaker  for overcurrent protection; Residual current operated circuit-breakers without integral overcurrent protection Khả năng chịu nhiệt  (Thử nghiệm lực ép viên bi) Resistance to heat   
  1.  
Khả năng chịu nhiệt bất thường và cháy Resistance to abnormal heat and to fire ± 50C/(550~950)0C
  1.  
Thử nghiệm độ bền chống gỉ  Resistance to rusting  
  1.  
Dòng điện rò  Leakage current (0,1 ¸ 300) mA
  1.  
Khe hở không khí, chiều dài đường rò và cách điện rắn Creepage distances, clearances and distances through insulation  
  1.  
Thử nghiệm xóc cơ học và thử va đập Resistance to mechanical shock and impact   TCVN 6434-1 : 2008 (IEC 60898-1 : 2003); TCVN 6950-1:2007 (IEC 61008-1:2006); TCVN 6951-1:2007 (IEC 61009-1:2003) TCVN 6592-2:2009 (IEC 60947-2:2009)
  1.  
Thao tác cơ khí và khả năng thực hiện thao tác Mechanical operation and operating performance capability  
  1.  
Kiểm tra khả năng chịu điện môi Verification of dielectric properties 0,1 MW/ (1~1000) MW 100 V/(0,5 ~ 5) kV
XI  Thiết bị/Khí cụ điện hạ áp khác/ Other low voltage electrical equipment /devices
  1.  
Thiết bị/Khí cụ điện hạ áp khác (Cầu dao, Rơ le, Khí cụ điện chuyển mạch,...) Other low voltage electrical equipment /devices (circuit breaker, electric relay, commutator) Đặc tính tác động   Tripping characteristics   TCVN  8096-107:2010; TCVN  8096-200: 2010; TCVN 2282-1993; TCVN 7883-8:2008 
  1.  
Điện trở cách điện  Insulation resistance  
  1.  
Thử các đặc tính điện môi  Dielectric properties 0,1 MW/ (1~1000) MW 100 V/(0,5 ~ 5) kV
  1.  
Thử nghiệm độ tăng nhiệt  Test of temperature-rise Đến/to: 300oC
  1.  
Thử nghiệm độ bền cơ  Mechanical test  
  1.  
Thử khả năng chịu nhiệt bất thường và cháy  Resistance to heat and fire  
XII  Tủ điện, Hộp công tơ, Hộp chia dây, Hộp chứa máy cắt/   Cubicle, Meter box, conduit box, circuit breaker box
  1.  
Tủ điện, Hộp công tơ, Hộp chia dây,  Hộp chứa máy cắt Cubicle, Meter box, conduit box, circuit breaker box Thử nghiệm độ bền cơ  Mechanical test    TCVN 7994-1: 2009 (IEC 60439-1:2004); IEC 60068-2-75:2014; IEC 60439-5:2006
  1.  
Thử khả năng chịu nhiệt bất thường, thử cháy  Resistance to heat, fire  
  1.  
Thử nghiệm lão hóa thời tiết UV  UV test  
  1.  
Kiểm tra tăng cường độ nóng ẩm  The damp heat cycling test   
  1.  
Độ bền cách điện   Electric strength  
  1.  
Điện trở cách điện  Insulation resistance  
  1.  
Khả năng chịu nóng khô  Dry heat test  
  1.  
Dòng điện rò  Leakage current  
  1.  
Bảo vệ chống điện giật  Protection against electric sock  
  1.  
Tủ điện, Hộp công tơ, Hộp chia dây, Hộp chứa máy cắt Cubicle, Meter box, conduit box, circuit breaker box Thử phát nóng bằng dòng điện danh định  Test of temperature-rise   TCVN 7994-1: 2009 (IEC 60439-1:2004); IEC 60068-2-75:2014; IEC 60439-5:2006
  1.  
Khả năng chống xâm nhập của ngoại vật và nước  Degree of protection against solid  froregn objects andingress of  water  
  1.  
Độ bền chịu lực va đập  Impact strength  
XIII  Thiết bị/Khí cụ/Phụ kiện điện cao áp/ High voltage Eectrical equipment/electric instrument/electric fitting
  1.  
Thiết bị/Khí cụ/Phụ kiện điện cao áp (Máy cắt, Tủ điện, Chuỗi cách điện, sứ cách điện, LA, FCO, LBFCO, Thiết bị đo đếm, bảo vệ, Dụng cụ hotline, xe gàu cách điện, Đầu nối, Hộp nối, Cái cách điện, Bút thử điện, Cầu chảy, ...) High voltage Eectrical equipment/  electric instrument/ electric fitting  Điện trở tiếp xúc   Contact resistance   TCVN 6099 - 1: 2007; TCVN 4759:1993; TCVN 5935-4:2013 (IEC 60502-4:2010); IEC 62271-200:2003 IEC 60694:2001 IEC 61109:2008; IEC 61952:2008; IEC 60282-2:2008; ANSI C37.42:1996; ANSI A 92-2:2009;
  1.  
Điện trở cách điện Electric strength  
  1.  
Thử nghiệm dòng tia lửa điện liên tục  Sparkover Test  
  1.  
Độ bền nhiệt  Thermal shock test  
  1.  
Thử độ bền cơ khí  Enduran test  
  1.  
Thiết bị/Khí cụ/Phụ kiện điện cao áp (Máy cắt, Tủ điện, Chuỗi cách điện, sứ cách điện, LA, FCO, LBFCO, Thiết bị đo đếm, bảo vệ, Dụng cụ hotline, xe gàu cách điện, Đầu nối, Hộp nối, Cái cách điện, Bút thử điện, Cầu chảy, ...) High voltage Eectrical equipment/  electric instrument/ electric fitting Thử khả năng chịu nhiệt bất thường, thử cháy  Resistance to heat, fire  
  1.  
Thử độ bền điện áp tần số công nghiệp và đo dòng điện rò  Electric strength and leakage current testing Đến/to: 200 kV; 20 mA
  1.  
Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD  PD test Đến/to: 1000 pC
  1.  
Độ tăng nhiệt và đo công suất tiêu tán  Temperature-rise and dissipation power Đến/to: 3000C
  1.  
Thử nghiệm điện áp xung sét  Test of lightning impulse withstand voltage  Đến/to: ±700 kV
XIV  Bảo hộ lao động/Labor protection
  1.  
Ủng cách điện, Găng tay cách điện, Sào cách điện, Thảm cách điện, Bàn ghế cách điện, Quần áo bảo hộ và chống từ trường Insulating Boots, insulating Gloves, insulating Stick, insulation Mats, insulated Tables and chairs, Protective and anti-magnetic Clothing Độ bền điện áp  Electric strength   TCVN 6099 - 1: 2007; TCVN 9626:2013; TCVN 8084 : 2009; K7.HD.37:2019 (ref. TCVN 5588) TCVN 7998-2:2009; TCVN 5587:2008;  ASTM D 1048-99;  ASTM F711-02;  ASTM D120-02
  1.  
Dòng điện rò  Leakage current  
  1.  
Địên trở cách điện Insulation resistance  
XV  Pin/Ắc qui, Xe đạp điện, Đồ chơi trẻ em/ Battery, Electric bicycles, Electric toys
  1.  
Pin/Ắc qui Battery Điện áp mạch hở  Open circuit voltage   TCVN 2746:1993 TCVN 11919-2:2017 (IEC 62133-2:2017)
  1.  
Ngắn mạch bên ngoài (ngăn)  External short-circuit (cell)  
  1.  
Rơi tự do  Free fall  
  1.  
Đo điện trở trong xoay chiều của các cell cúc áo  Internal AC resistance for coin cells  
  1.  
Xe đạp điện Electric bicycles Kiểm tra hệ thống trang bị điện  Electric power system test   TCVN 7448 : 2004 TCVN 7450:2004
  1.  
Đo đặc tính cách điện  insulating characteristics  
  1.  
Đo điện áp danh định của ắc qui  Rated voltage of accumulator  
  1.  
Đo điện áp, công suất, số vòng quay của động cơ điện  Voltage, Power, Revs  
  1.  
Thử nghiệm độ tăng nhiệt  Test of temperature-rise  
  1.  
Thử cấp bảo vệ vỏ động cơ  IP test  
  1.  
Đồ chơi trẻ em Electric toys Công suất vào  Power consumption   TCVN 11332:2016
  1.  
Phát nóng và hoạt động không bình thường Heated and abnormal operation  
  1.  
Độ bền điện  Electrical endurance  
  1.  
Đồ chơi trẻ em Electric toys Thử nghiệm ẩm 48 giờ (kiểm tra bảo vệ chống ẩm, thử độ bền điện)  Dielectric properties   TCVN 11332:2016
  1.  
Bảo vệ dây nguồn và dây dẫn  Power supply cord and wiring protection  
  1.  
Khe hở không khí và chiều dài đường rò  Creepage distances, clearances and distances through insulation  
XVI  Máy biến áp điện lực điện áp danh định đến 35 kV/ Power transformer for rate voltage up to 35 kV
  1.  
Máy biến áp điện lực điện áp danh định đến 35 kV Power transformer for rate voltage up to 35 kV Đo điện trở DC của cuộn dây và tỷ số biến DC resistance and transformer ratio Đến/to: 6,0  W TCVN 6306-1:2015; TCVN 6306-2:2006; TCVN 6306-3:2006 TCVN 6306-5:2006 TCVN 6306-11: 2009 (IEC 60076-11:2004) TCVN 8525:2015
  1.  
Thử độ bền điện áp tần số công nghiệp Withstand high voltage test 0,1 kV/ Đến/to: 200 kV
  1.  
Thử xung điện áp chuẩn 1,2/50 ms Impule voltage test 0,1 kV/  Đến/to: 700 kV
  1.  
Đo điện trở cách điện Insulation resistance 100 kW ¸100 MW/ 10kW ¸1TW 100/500/1500/2000/ 2500/5000V
  1.  
Máy biến áp điện lực điện áp danh định đến 35 kV Power transformer for rate voltage up to 35 kV Thử nghiệm không tải  No load test Điện áp danh định  đến 35 kV, Công suất đến 630 kVA Rate voltage up to 35 kV,  Power to 630 kVA Đến/to 300oC
  1.  
Thử nghiệm ngắn mạch Short circuit test
  1.  
Đo độ tăng nhiệt (tải có công suất đến 630 kVA) Test of temperature-rise (power to 630 kVA)
  1.  
Tiếp địa  và chống sét Resistance to earth and protection againg lightning Đo điện trở tiếp địa, tiếp địa hệ thống chống sét cho các công trình xây dựng Resistance to earth measuring  for protection of structures against lightning and  contruction projects 0,1 W (đến/to: 200 W) TCVN 9358:2012; TCVN 9385:2012 (BS 6651:1999)
XVII Các thiết bị, Dụng cụ kiểm định an toàn (sào cách điện)/ Safety inspection equipment and devices (Insulating sticks)
  1.  
Các thiết bị, Dụng cụ kiểm định an toàn (sào cách điện)/ Safety inspection equipment and devices (Insulating sticks) Kiểm tra độ bền của điện môi  Dielectric properties   TCVN 9628-1:2013
XVIII Thử nghiệm hiệu suất năng lượng/Energy efficiency
1 Nồi cơm điện Rice cooker Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Energy efficiency test   TCVN  5699-2-5:2013; TCVN 8252:2015
2 Quạt điện Electric Fan Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Energy efficiency test   TCVN5699-2-80:2007; TCVN 7826:2015
3 Bóng đèn Huỳnh quang Compact; Bóng đèn huỳnh quang ống thẳng Compact fluorescent lamps; Potatoes - Storage in the open Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Energy efficiency test   TCVN 7672:2007; TCVN 7673:2007; TCVN 7896:2015; TCVN 5175:2014; TCVN 7670:2007 TCVN 8249:2013
4 Đèn LED LED lamps Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Energy efficiency test Công suất bóng  đèn đến 60 W,  điện áp danh  định đến 250 V Power up to 60 W, nominal voltage  up to 250 V TCVN 11843:2017; TCVN 11844:2017
5 Balat điện từ và điện tử cho đèn huỳnh quang Electromagnetic ballasts and Electronic ballasts for fluorescent lamps Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Energy efficiency test   TCVN 8248:2013; TCVN 7897:2013
6 Máy biến áp Power transformer Thử nghiệm hiệu suất năng lượng Energy efficiency test Điện áp danh định đến 35 kV, công suất đến 630 kVA Nominal voltage up to 35 kV, power up to 630 kVA TCVN 6306-1:2015; TCVN 8525:2015
Chú thích/Note              - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam             - IEC: International Electrotechnical Commission (Commission électrotechnique internationale)             - ASTM: the American Society for Testing and Materials - ANSI: American National Standards Institute - BS: British Standard Chú thích 1/Note 1: Đối tượng thử nghiệm và phương pháp áp dụng cho các phép thử từ số 01 đến số 107/                     Materials and product tested and related test method from test number 01 to test number 107                                                                  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Phương pháp thử Test method
  1.  
Bàn là điện Electric irons TCVN 5699-2-3:2010 (IEC 60335-2-3:2005)
  1.  
Bếp điện, chảo điện, vỉ nướng điện, lò nướng, thiết bị làm bánh mì…. Electriccooker, grills, barbecues for indoor use; toasters, breadmakers… TCVN 5699-2-9:2017 (IEC 60335-2-9:2005)
  1.  
Nồi nấu cơm điện Automatic rice cooker TCVN 5699-2-15:2013 (IEC 60335-2-15:2004)
  1.  
Ấm đun nước bằng điện Electrical kettles
  1.  
Dụng cụ pha chè hoặc cà phê Boiler tea or caffee
  1.  
Chảo điện, nồi luộc trứng,  thiết bị đun sữa,  thiết bị làm sữa đậu nành, thiết bị làm sữa chua… cooking pans, egg boilers, milk heaters, , soy milk makers, yoghurt makers… TCVN 5699-2-15:2013 (IEC 60335-2-15:2004)
  1.  
Nồi áp suất, nồi nấu chậm, nồi hấp… Pressure cookers, slow cookers, steam cookers….
  1.  
Dụng cụ điện đun và chứa nước nóng có dự trữ Containing  and heating water TCVN 5699-2-21:2013 (IEC 60335-2-21:2004)
  1.  
Máy sấy tóc và các dụng cụ làm đầu khác Hair dryer and other tool TCVN 5699-2-23:2013 (IEC 60335-2-23:2005)
  1.  
Máy sấy khô tay Arm drier
  1.  
Lò vi sóng Microwave oven TCVN 5699-2-25:2007 (IEC 60335-2-25:2005) 
  1. 1.
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời/ Instantaneous water heater TCVN 5699-2-35:2013 (IEC 60335-2-35:2005)
  1.  
Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng Appliance for electrical immersion heater TCVN 5699-2-74:2010 (IEC 60335-2-74:2009)
  1.  
Quạt điện Electric Fan TCVN 5699-2-80:2007  (IEC 60335-2-80:2005)
 
Ngày hiệu lực: 
09/12/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 02 Ngô Quyền, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Số thứ tự tổ chức: 
23
© 2016 by BoA. All right reserved