Trạm giám định Bà Rịa – Vũng Tàu 

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Giám định - Vinacomin
Số VILAS: 
1229
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Trạm giám định Bà Rịa – Vũng Tàu 
Laboratory: Ba Ria - Vung Tau Inspection Station
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Giám định - Vinacomin
Organization: Vinacomin - Quacontrol Joint-stock Company (V-QUACONTROL)
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical 
Người phụ trách/ Representative:Nguyễn Ngọc Ngoạn Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Ngọc Ngoạn Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Lê Văn Dũng
Số hiệu/ Code:  VILAS 1229 Hiệu lực công nhận/ period of validation:  09/07/2022
Địa chỉSố 55 Lê Thánh Tông, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Address: No.55 Le Thanh Tong, Ha Long City, Quang Ninh Province
Địa điểmTổ 2, ấp Phước Hưng, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Location: Street 2 Phuoc Hung HamletMy Xuan VillageTan Thanh DistricBa Ria-Vung Tau Province
Điện thoại/ Tel: 0643 924 071      Fax: 0643 924 072
E-mail: Vungtauquacontrol@gmail.com                   Website: http://www.quacontrol.com.vn
  Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Than đá và cốc Hard coal and coke Chuẩn bị mẫu phân tích Preparation of test samples   ISO 13909-4:2016 ASTM D2013 / D2013M-18
  1.  
Xác định hàm lượng chất bốc Determination of Volatile matter content   TCVN 174:2011 (ISO 562:2010) ISO 562:2010 ASTM D3175-18
  1.  
Than và cốc Coal and coke Xác định hàm lượng các bon cố định Standard practice for proximate analysis    ISO 17246:2010 ASTM D3172-13
  1.  
Than đá Hard coal Xác định độ ẩm toàn phần Determination of total moisture   TCVN 172:2011 (ISO 589:2003) ISO 589:2008 ASTM D3302 / D3302M-17
  1.  
Phân tích cỡ hạt Size analysis    TCVN 251:2018 (ISO 1953:2015) ISO 1953:2015 ASTM D4749-87 (Reapproved 2012)
  1.  
Xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc trên cỡ Determination of Undersized or Oversized propotions   TCVN4307:2005
  1.  
Nhiên liệu khoáng rắn - Cốc                                     Solid mineral fuels -Coke Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích chung Determination of moiture in general analysis test sample   TCVN 4919:2007 (ISO 687:2004) ISO 687:2010
  1.  
Nhiên liệu khoáng rắn Solid mineral fuels Xác định hàm lượng tro Determination of ash content   TCVN 173: 2011 (ISO 1171:2010) ISO 1171:2010 ASTM D3174-12 (Reapproved 2018)
  1.  
Nhiên liệu khoáng rắn Solid mineral fuels Xác định hàm lượng lưu huỳnh  Phương pháp đo phổ hồng ngoại (IR)  Determination of sulfur content IR spectrometry method   TCVN 8622:2010 (ISO 19579:2006) ISO19579:2006 ASTM D4239-18e1
  1.  
Xác định trị số toả nhiệt toàn phần  Phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị tỏa nhiệt thực Determination of gross calorific value  Calorimeter bomb method & calculation of net calorific value.   TCVN 200:2011 (ISO 1928:2009) ISO 1928:2009 ASTM D5865-13
Chú thích/ Note: ASTM: American Society for Testing and Materials  
Ngày hiệu lực: 
09/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Tổ 2, ấp Phước Hưng, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
1229
© 2016 by BoA. All right reserved