Trung tâm Chẩn đoán và Cố vấn thú y - Phòng thí nghiệm nhà máy chế biến thực phẩm  

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam
Số VILAS: 
605
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Chẩn đoán và Cố vấn thú y               
Phòng thí nghiệm nhà máy chế biến thực phẩm  
Laboratory: Animal Health Technical Service Office 
Food Processing Laboratory Section  
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam
Organization: C.P Viet Nam Corporation
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh
Field of testing: Biological
Người phụ trách/ Representative:   Phùng Thị Kim Liên
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Phùng Thị Kim Liên Các phép thử được công nhận/ All accredited tests
  1.  
Nguyễn Thị Kim
Số hiệu/ Code:   VILAS  605 
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 22/03/2022     
Địa chỉ/ Address:      Lô số 13, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
                     13 Lot, Bien Hoa 2 Industrial zone, Long Binh Tan ward, Bien Hoa city, Dong Nai province 
Địa điểm/Location:  Lô số 13, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
                     13 Lot,Bien Hoa 2 Industrial zone, Long Binh Tan ward, Bien Hoa city, Dong Nai province
Điện thoại/ Tel:         0909907902                              Fax:                                                            
E-mail:                      kimlien@cp.com.vn                 Website:     




Lĩnh vực thử nghiệm:  Sinh 
Field of testing:              Biological
TT Tên sản phẩm,
vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
  1.  
Thịt tươi (gà, heo), thực phẩm chế biến (xúc xích)
Raw material (chicken, pork)food  product (sausage)
Định lượng Coliforms
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Enumeration of Coliforms 
Colony count technique
10 CFU/g TCVN 6848:2007
(ISO 4832:2007)
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính β-glucoroniddaza
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl  β-D-glucoronid.
Enumeration of β-glucoroniddaza-postive Escherichia coli
Colony-count technique at 44oC using 5-bromo-4-clo-3-indolyl  β-D-glucoronide.
10 CFU/g TCVN 7924-2:2008
(ISO 16649-2:2001)
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch 
Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird Parker
Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species)
Technique using Baird-Parker agar medium 
10 CFU/g TCVN 4830-1:2005
(ISO 6888-1:1999, AMD 1:2003)
  1.  
Phát hiện Salmonella spp trên đĩa thạch
Detection of Samonella spp
LOD:
03 CFU/25g
TCVN 10780-1:2017
(ISO 6579-1:2017)
  1.  
Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch. 
Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa 
Enumeration of microorganisms
Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique
10 CFU/g TCVN 4884-1:2015
(ISO 4833-1:2013)
  1.  
Thịt tươi (gà, heo), thực phẩm chế biến (xúc xích)
Raw material (chicken, pork)food  product (sausage)
Định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Enumeration of Clostridium perfringens. 
Colony count technique
 10 CFU/g TCVN 4991:2005
(ISO 7937:2004)
  1.  
  • Định lượng Escherichia coli
  • Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm 
  • Enumeration of Escherichia coli 
  • Petrifilm count plate method 
10 CFU/g TCVN 9975:2013 (AOAC 991.14)
  1.  
  • Định lượng Coliforms
  • Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm 
  • Enumeration of coliforms  Petrifilm count plate method
10 CFU/g TCVN 9975:2013 (AOAC 991.14)
  1.  
- Định lượng Staphylococcus aureus
- Phương pháp đĩa đếm petrifilm 
- Enumeration of staphylococcus aureus 
- Petrifilm count plate method 
10 CFU/g AOAC 2003.11
  1.  
Nước tiếp xúc thực phẩm, nước đá, nước uống
Food processing water, ice, drinking water.
Định lượng Coliforms
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Coliforms
Membrane filtration method 
01 CFU/100mL  ISO 9308-1:2014, 
AMD 1:2016
  1.  
Định lượng Escherichia coli
Phương pháp màng lọc 
  • Enumeration of Escherichia coli 
Membrane filtration method 
01 CFU/100mL ISO 9308-1:2014, 
AMD 1:2016
Chú thích/ Note:
  • AOAC:Association of Official Analytical Chemists 
  • ISO:International Standard Organization 
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam Standards
  • LOD: Giới hạn phát hiện/ Limit of Detection 
Ngày hiệu lực: 
22/03/2022
Địa điểm công nhận: 
Lô số 13, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Số thứ tự tổ chức: 
605
© 2016 by BoA. All right reserved