Phòng Thí Nghiệm Nhà Máy Chế Biến Thực Phẩm Củ Chi - Trung Tâm Chẩn Đoán Và Cố Vấn Thú Y

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam
Số VILAS: 
605
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Thí Nghiệm Nhà Máy Chế Biến Thực Phẩm Củ Chi 
Trung Tâm Chẩn Đoán Và Cố Vấn Thú Y
Laboratory:  Cu Chi Food Processing Laboratory 
Animal Health Technical Service Office
Cơ quan chủ quản:   Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam 
Organization: C.P. Viet Nam Corporation 
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người quản lý/ Laboratory manager:  Phùng Thị Kim Liên
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/Scope
  1.  
Anan Lertwwilai Các phép thử được công nhận/Accredited tests 
  1.  
Nguyễn Thị Kim Liên
  1.  
Nguyễn Thị Thôi
  1.  
Huỳnh Thị Ánh Tuyết Các phép thử hóa được công nhận/Accredited Chemical tests 
  1.  
Nguyễn Thị Kim Các phép thử sinh được công nhận/Accredited Biological tests 
Số hiệu/ Code:  VILAS 605
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  22/03/2022
Địa chỉ/ AddressLô C4-3, đường D5 và Lô C4-4, đường N10, KCN Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi , thành phố Hồ Chí Minh.
Địa điểm/Location: Lô C4-3, đường D5 và Lô C4-4, đường N10, KCN Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại/ Tel:  0909 907 902                                          Fax:        
E-mail:             kimlien@cp.com.vn                                Website: www.cp.com.vn


Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing:          Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng 
(nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation  (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
  1.  
Thịt tươi (thịt gà, thịt heo), thực phẩm chế biến
Raw meat (Chicken, pork)
Food products
Xác định hàm lượng tro                            Determination of ash content  - AOAC 920.153 
  1.  
Xác định độ ẩm 
Determination of moisture content 
- AOAC 950.46 
  1.  
  Xác định hàm lượng NaCl                                                       Determination of NaCl  0,1 g/100g AOAC 937.09 
  1.  
 Xác định hàm lượng Nitrit                            Determination of Nitrite content  12 mg/kg ISO 2918:1975

Ghi chú/Note
  • AOAC: Association of Official Analytical Chemists
  • ISO: International Standards Organization



Lĩnh vực thử nghiệm:   Sinh
Field of testing:            Biological
TT Tên sản phẩm,
vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
  1.  
Thịt tươi                  (gà, heo),              thực phẩm                chế biến                  
Raw material (chicken, pork)food products 
Phát hiện Salmonella spp
Detection of Samonella spp
Phát hiện/25g
Detected/25g
TCVN 10780-1:2017
(ISO 6579-1:2017)
  1.  
Định lượng tổng vi sinh vật 
Phương pháp đếm khuẩn lạc ở 30OC.
Enumeration of microorganisms
Colony count technique at 300C.
10 CFU/g TCVN 4884-1:2015
(ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens
Phương pháp đếm khuẩn lạc
Enumeration of Clostridium perfringens. 
Colony count technique
 10 CFU/g TCVN 4991:2005
(ISO 7937:2004)
  1.  
  • Định lượng Escherichia coli
  • Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm 
  • Enumeration of Escherichia coli 
  • Petrifilm count plate method 
10 CFU/g TCVN 9975:2013 (AOAC 991.14)
  1.  
  • Định lượng Coliforms
  • Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm
  • Enumeration of Coliforms             Petrifilm count plate method
10 CFU/g TCVN 9975:2013 (AOAC 991.14)
  1.  
    • Định lượng Staphylococcus aureus
    • Phương pháp đĩa đếm petrifilm 
    • Enumeration of staphylococcus aureus 
    • Petrifilm count plate method 
10 CFU/g AOAC 2003.11
  1.  
    • Định lượng Enterobacteriaceae
    • Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm 
    • Enumeration of Enterobacteriaceae.
    • Petrifilm count plate method
10 CFU/g TCVN 9980:2013
(AOAC 2003.01)
  1.  
Thịt tươi                  (gà, heo),              thực phẩm                chế biến                  
Raw material (chicken, pork)food products 
    • Định lượng tổng vi khuẩn hiếu khí 
    • Phương pháp sử dụng đĩa đếm petrifilm 
    • Enumeration of aerobic plate count Petrifilm count plate method.
10 CFU/g TCVN 9977:2013 (AOAC 990.12)
  1.  
Nước sạch,       nước đá,                 nước uống
Domestic water, ice water, drinking water
 
Định lượng Coliform
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Coliform
Membrane filtration method 
1 CFU/100 mL
1 CFU/250 mL
ISO 9308-1:2014/ AMD 1:2016
  1.  
Định lượng Escherichia coli
Phương pháp màng lọc 
  • Enumeration of Escherichia coli 
Membrane filtration method 
1 CFU/100 mL
1 CFU/250 mL
Ghi chú/Note
  • AOAC: Association of Official Analytical Chemists
  • ISO: International Standards Organization
  • TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia

 
Ngày hiệu lực: 
22/03/2022
Địa điểm công nhận: 
Lô C4-3, đường D5 và Lô C4-4, đường N10, KCN Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
605
© 2016 by BoA. All right reserved