Trung tâm chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 2

Đơn vị chủ quản: 
Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm Thủy sản 
Số VILAS: 
115
Tỉnh/Thành phố: 
Đà Nẵng
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 2
Laboratory:  National Agro Forestry Fisheries Quality Assurance Department - Branch 2
Cơ quan chủ quản:   Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm Thủy sản 
Organization: National Agro Forestry Fisheries Quality Assurance Department 
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh 
Field of testing: Chemical, Biological.
Người phụ trách/ Representative:   Đinh Thành Phương
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Đinh Thành Phương Các phép thử được công nhận/Accredited tests
2. Phan Huy
3. Lê Duy Minh Quang Các phép thử hóa học được công nhận/Accredited Chemical tests
4. Hồ Văn  Lợi
5. Trần Thị Phương Lan
6. Nguyễn Ngô Trường An
7. Nguyễn Thị Thu Sương Các phép thử sinh học được công nhận/Accredited Biological tests
8. Huỳnh Thị Diễm Tú
9. Đinh Nữ Hoàng Hà 
 
Số hiệu/ Code:       VILAS 115 
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   30/6/2021     
Địa chỉ/ Address:     Số 167-175, Chương Dương, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng
Địa điểm/Location: Số 167-175, Chương Dương, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng
Điện thoại/ Tel(0236) 395 5 65 6/ 395 5 696          Fax: (0236) 383615 4    
E-mail: branch2.nafi@mard.gov.vn           Website: www.nafiqad2.vn







Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa 
Field of testing:         Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đoLimit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
1 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Chloride (NaCl) Determination of Chloride content   3.5 /CL2.PP.1.1
(AOAC 937.09:2010 )
Thức ăn chăn nuôi
 Animal feed stuffs
3.5 /CL2.PP.1.3
(TCVN 4806:2007)
2 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng ẩm
Determination of Moisture 
  3.5 /CL2.PP.1.4
(NMKL 23, 3rd ed. 1991)
Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs 3.5 /CL2.PP.1.5 
(TCVN 4326:2001)
Phân bón
Fertilizer
3.5 /CL2.PP.1.5 
(TCVN 9297:2012)
3 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng tro
Determination of Ash content 
  3.5 /CL2.PP.1.4
NMKL No.173,2005 
Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs 3.5 /CL2.PP.1.8
(TCVN 4327:2007)
4 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Nitrogen  và Protein thô Determination of  Nitrogen and Protein content   3.5 /CL2.PP.1.11
(NMKL No.6, 4th ed. 2003)
Thức ăn chăn nuôi/  Animal feed stuffs 3.5 /CL2.PP.1.12
(TCVN 4328-1:2007)
Phân bón
Fertilizer
3.5 /CL2.PP.1.13
(TCVN 85 5 7:2010 )
  5  Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Sulphite
Determination of Sulphite content
30 mg/kg 3.5 /CL2.PP.4.2
(NMKL No.132, 1989)
6 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Phospho
Determination of Phosphorus content
  3.5 /CL2.PP.4.3
(NMKL No.5 7, 2nd Ed.:1994)
Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs 3.5 /CL2.PP.4.6
(TCVN 15 25 :2001)
7 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng chất béo
Determination of  fat content
  3.5 /CL2.PP.1.9
(NMKL No.131,1989)
Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs   3.5 /CL2.PP.1.10 
(TCVN 4331:2001)
8 Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Seafood and seafood products
Xác định hàm lượng TVB-N
Determination of TVB-N content.
  3.5 /CL2.PP.1.14
(Quyết định số EC 2074/2005 )
Thức ăn chăn nuôi   Animal feed stuffs   3.5 /CL2.PP.1.15 
(TCVN 10 326:2014)
9 Thủy sản và sản phẩm thủy sản Seafood and seafood products Phát hiện urê
Detection of Urea
LOD: 0,5  % 3.5 /CL2.PP.1.17
(TCVN 8344 :2010 )
10  Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Acid boric và muối borate
Determination of  boric acid and borate content
LOD:0,1 % 3.5 /CL2.PP.1.20
(TCVN 8895 :2012)
11 Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs Xác định hàm lượng Canxi 
Determination of Canxi content
  3.5 /CL2.PP.1.27
(TCVN 15 26-1:2007)
12 Thủy sản và sản phẩm thủy sản Seafood and seafood products Phát hiện nhanh tạp chất tinh bột - Polyvinyl alcohol (PVA)
Detection of starch and Polyvinyl alcohol (PVA)
LOD:0,03% 3.5 /CL2.PP.1.43
(SOP Standard NAF 020/10 )
13 Nông sản, thực phẩm Agricultural food, products Xác định hàm lượng Nitrat và Nitrite Determination of Nitrat and Nitrite   3.5 /CL2.PP.4.7
(TCVN 7767: 2007)
14 Thịt, sản phẩm thịt, thủy sản, sản phẩm thủy sản
Meat and meat products, Seafood and seafood products
Xác định  hàm lượng Nitrat (KNO3) Determination of Nitrat (KNO3)content   3.5 /CL2.PP.4.12
(TCVN 7991: 2009)
Xác định  hàm lượng Nitrite (NaNO2Determination of Nitrite (NaNO2) content   3.5 /CL2.PP.4.13
(TCVN 7992: 2009)
15  Thủy sản và sản phẩm thủy sản Seafood and seafood products Xác định hàm lượng TMA-N (Trimethylamine Nitrogen)
Determination of Trimethylamine nitrogen 
2 mg/kg 3.5 /CL2.PP.4.15 
(AOAC 971.14)
16 Thủy sản, sản phẩm thủy sản, thịt, sản phẩm thịt, nước mắm
Seafood and seafood products,  Meat and meat products, fish sauce
Xác định hàm lượng nitơ Amoniac 
Determination of nitrogen ammonia content.
  3.5 /CL2.PP.1.16
(TCVN 3706-90)
Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs   3.5 /CL2.PP.1.44
(TCVN 10 494:2014)
17 Thủy sản và sản phẩm thủy sảnSeafood and seafood products Xác định hàm lượng nitơ amin Ammoniac Determination of nitrogen amin-amoniac content   3.5 /CL2.PP.1.18
(TCVN 3707-1990)
18 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, 
nước mắm
Seafood and seafood products ,Fish sauce
Xác định hàm lượng nitơ Acid amin
Determination of nitrogen amino acid content.
  3.5 /CL2.PP.1.39
(TCVN 3708:1990)
19 Thủy sản, sản phẩm thủy sản, thịt, sản phẩm thịt
Seafood and seafood products, Meat and meat products
Phát hiện Hydro sulfua và Amoniac
Detected of hydrogen sulfide and amononia
  3.5 /CL2.PP.1.41 (TCVN 3699:1990)
20 Thủy sản, sản phẩm thủy sản
Seafood and seafood products
Phát hiện tạp chất Agar
Detected of Agar
LOD=0,2% 3.5 /CL2.PP.1.42
(SOP standard NAF 019/10 )
21 Thực phẩm
Foods
Phát hiện và định lượng Formaldehyde Detection and  Determination of Formaldehyde content 10 mg/kg 3.5 /CL2.PP.4.1
(NMKL số 5 4-1964)
22 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Thịt và sản phẩm thịt  Seafood and seafood products, Meat and meat products Xác định hàm lượng Nitrofurans 
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Nitrofurans content
LC/MS/MS method
  3.5 /CL2.PP.3.2
(Ref. Detection of Nitrofuran metabolites in shrimp - April 1, 2004, FDA-USA)
-AOZ 0,5 µg/kg
-AMOZ 0,5 µg/kg
-AHD 0,5 µg/kg
-SEM 0,5 µg/kg
Phát hiện Nitrofurans (AOZ)
Detection of Nitrofurans (AOZ).
LOD:0,2µg/kg 3.5 /CL2.PP.2.2
(ELISA Test kit)
Phát hiện Nitrofurans (AMOZ)
Detection of Nitrofurans (AMOZ)
LOD:0,2µg/kg 3.5 /CL2.PP.2.3
(ELISA Test kit)
23 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Thịt và sản phẩm thịt, trứng
Seafood and seafood products, meat and meat products, egg
Xác định hàm lượng nhóm Sulfonamides  và Trimethoprime
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Sulfonamides and Trimethoprime
LC/MS/MS method
  3.5 /CL2.PP.3.3
(Ref. Analytica Chimica Acta 5 46 (2005 ))
- Sulfapyridine 10 µg/kg
- Sulfamethoxypyridazine 10 µg/kg
- Sulfachinoxaline 10 µg/kg
- Sulfadoxine 10 µg/kg
- Sulfamerazine 10 µg/kg
- Sulfathiazole 10 µg/kg
- Sulfacetamic 10 µg/kg
- Sulfamethoxazole 10 µg/kg
- Sulfadiazine 10 µg/kg
- Sulfadimethoxine 10 µg/kg
- Sulfachloropyridazine 10 µg/kg
- Sulfamethazine (Sulfadimidine) 10 µg/kg
- Trimethoprime 10 µg/kg
24 Thủy sản và sản phẩm thủy sản Seafood and seafood products Xác định dư lượng nhóm thuốc nhuộm 
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of dye residues 
LC/MS/MS method
  3.5 /CL2.PP.3.4
(AOAC 2012.25  - 2015 )
- Malachite green (MG) 0,5 µg/kg
- Leucomalachite green (LMG) 0,5 µg/kg
- Crystal Violet (CV) 1,0 µg/kg
- LeucoCrystal Violet (LCV) 0,5 µg/kg
25  Thủy sản và sản phẩm thủy sản, sữa, trứng Seafood and seafood products, milk, egg Xác định hàm lượng Melamine
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Melamine content
LC/MS/MS method
50 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.5 
(Ref. LIB No. 4421; Volume 24, October 2008)
Thức ăn chăn nuôi   Animal feed stuffs 250 µg/kg
26 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt, trứng
Seafood and seafood products, meat and meat  products, egg
Xác định hàm lượng Tetracyclines
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Tetracyclines content
LC/MS/MS method
  3.5 /CL2.PP.3.7
(Ref. ISSN:0976-8610  CODEN (USA): AASRFC)
-Tetracycline 10 mg/kg
-Oxytetracycline 10 mg/kg
-Chlortetracycline 10 mg/kg
-Docyxycline 10 mg/kg
27 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt Seafood and seafood products, meat and meat  products Xác định hàm lượng Fluoroquinolones
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Fluoroquinolones content. LC/MS/MS method
  3.5 /CL2.PP.3.8
(Ref. Journal of Food and Drug Analysis, vol. 18, No. 2, 2010 )
-Enrofloxacin µg/kg
-Ciprofloxacin µg/kg
-Norfloxacin µg/kg
-Flumequin µg/kg
-Oxolinic acid µg/kg
-Difloxacin µg/kg
-Sarafloxacin µg/kg
-Danofloxacin µg/kg
28 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt, nước nuôi trồng thủy sản  Seafood and seafood products, Meat and meat productsAquacultural water Xác định hàm lượng Chloramphenicol
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Chloramphenicol conten
LC/MS/MS method
0,1 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.1
(Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290)
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt
Seafood and seafood products, Meat and meat products
Phát hiện Chloramphenicol
Detection of Chloramphenicol 
LOD: 0,2 µg/kg 3.5 /CL2.PP.2.1
(ELISA Test kit)
  Thức ăn thủy sảnQuatic Animal feed stuffs LOD:10 µg/kg  
29 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt  Seafood and seafood products, Meat and meat products Xác định dư lượng Trichlofon
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Trichlofon content
LC/MS/MS method
5 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.26
(Ref. AOAC 2007.01 (2007))
30 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt Seafood and seafood products, Meat and meat products Xác định hàm lượng Ethoxyquin
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Ethoxyquin content
LC/MS/MS method
mg/kg 3.5 /CL2.PP.3.17
(Ref. AOAC 2007.01:
2007)
Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs Xác định hàm lượng Ethoxyquin
Phương pháp HPLC/FLD
Determination of Ethoxyquin content
HPLC/FLD method
100 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.21
(Ref. AOAC 996.13: 2007)
31 Thực phẩm
Food

 
Xác định hàm lượng Aflatoxins  
Phương pháp HPLC/FLD
Determination of Aflatoxins content
HPLC/FLD method
  3.5 /CL2.PP.3.10 
(Ref. AOAC 994.08: 2007)
-Aflatoxin (B1) 0,6 mg/kg
-Aflatoxin (B2) 0,6 mg/kg
-Aflatoxin (G1) 0,6 mg/kg
-Aflatoxin (G2) 0,6 mg/kg
  - Aflatoxin tổng(B1,B2,G1,G2) 0,6 mg/kg
Thức ăn chăn nuôi   Animal feed stuffs -Aflatoxin (B1) mg/kg
-Aflatoxin (B2) mg/kg
-Aflatoxin (G1) mg/kg
-Aflatoxin (G2) mg/kg
    - Aflatoxin tổng(B1,B2,G1,G2)  mg/kg  
32 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước mắm 
Seafood and seafood products, Fish sauce
Xác định hàm lượng Histamine
Phương pháp HPLC/FLD
Determination of Histamincontent HPLC/FLD method
10 mg/kg 3.5 /CL2.PP.3.9    (Ref. AOAC 977.13: 2007)
33 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Nông sản thực phẩm Seafood and seafood products, Agricultural food products. Xác định dư lượng Trifluralin
Phương pháp GC/MS/MS
Determination of Trifluralin content
GC/MS/MS method
1 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.27  (Ref. AOAC 2007.01:
2007)
34 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng kim loại nặng
Phương pháp ICP/MS
Determination of metals content
ICP/MS method
  3.5 /CL2.PP.4.14 (AOAC 2015 .01: 2015 )
  -Thủy ngân (Hg) 15 µg/kg
  -Chì (Pb) 15 µg/kg
  -Cadimi (Cd) 15 µg/kg
  -Asen tổng (As) 15 µg/kg
  -Đồng (Cu) 15 µg/kg
  -Selen (Se) 15 µg/kg
  -Niken tổng (Ni) 135 mg/kg
  -Crôm tổng (Cr) 135 mg/kg
  Thức ăn chăn nuôi  Animal feed stuffs -Thủy ngân (Hg) 60 µg/kg 3.5 /CL2.PP.4.14
(Ref. AOAC 2015 .01: 2015 )
  -Chì (Pb) 60 µg/kg
  -Cadimi (Cd) 60 µg/kg
  -Asen tổng (As) 60 µg/kg
35  Thực phẩm 
Food
Xác định hàm lượng Asen vô cơ[(As (III) và As (V)]
Phương pháp LC/ICP/MS
Determination of Asen inorganic [(As (III) and As (V)]
LC/ICP/MS method
15 µg/kg 3.5 /CL2.PP.4.17
(Ref. E.AM.4.11 (FDA))
36 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản
Fish and fishery products
Xác định hàm lượng kim loại nặng
Phương pháp ICP/MS
Determination of metals content
ICP/MS method
  3.5 /CL2.PP.4.8
(Ref. AOAC 999.11 :2007)
-Chì (Pb) 15 µg/kg
-Cadimi (Cd) 15 µg/kg
37 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Thịt và sản phẩm thịt Seafood and seafood products; Meat and meat products Xác định hàm lượng muối polyphosphates và citrate
Phương pháp IC
Determination of polyphosphates and citrate content
IC method
  3.5 /CL2.PP.3.23
(Ref. Dionex Application note 10 07)
-Polyphosphates (tổng) 0,04 %
-PO4 0,01 %
-P2O7 0,01 %
-P3O9 0,01 %
-P3O10  0,01 %
-Citrate 0,005 %
38 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Thịt và sản phẩm thịt, Nông sản thực phẩm Fish and Fishsery products, Meat and meat products, Agricultural food products Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Lân, nhóm Cúc 
Phương pháp GC/MS/MS
Determination of  Pesticide
GC-MS/MS method
Phụ lục 1/
Annex 1
  
3.5 /CL2.PP.3.33
(Ref. AOAC 2007.01: 2007)
39 Thực phẩm
Foods
Xác định hàm lượng Rhodamine B 
Phương pháp HPLC/FLD
Determination of  Rhodamine B content HPLC/FLD method
100 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.28
(TCVN 8670:2011)
40 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Thịt và sản phẩm thịt, Nông sản thực phẩm Fish and Fishsery products, Meat and meat products, Agricultural food products Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ.( Phụ lục 2)
Phương pháp GC/MS/MS
Determination of  Pesticide (Annex 2)
GC/MS/MS method
Phụ lục 2/
Annex 2
3.5 /CL2.PP.3.24
(Ref. AOAC 2007.01:2007)
41 Nông sản thực phẩm, trà
Tea, Agricultural food products
Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Pesticide residue. 
LC/MS/MS method
Phụ lục 3/
Annex 3
3.5 /CL2.PP.3.25 
(Ref. AOAC 2007.01:2007)
42 Thịt và sản phẩm của thịt
Meat and meat products
Xác định dư lượng nhóm b2-Agonist
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of b2-Agonist content
LC/MS/MS method 
  3.5 /CL2.PP.3.14
(Ref. CLG-AGON1. 09)
-Clenbuterol 0,3 µg/kg
-Salbutamol 0,5 µg/kg
-Ractopamine 0,5 µg/kg
43 Cà phê và sản phẩm cà phê
Coffee and coffee products
Xác định hàm lượng Cafein
Phương pháp HPLC/PDA
Determination of the caffeine content
HPLC/PDA method
0,01 % 3.5 /CL2.PP.3.22
(TCVN 9723:2013)
44 Thủy sản, sản phẩm thủy sản, thịt và sản phẩm thịt
Seafood and seafood products, Meat and meat products
Xác định hàm lượng Florfenicol
Phương pháp HPLC/PDA
Determination of Florfenicol content HPLC/PDA method
0,4 mg/kg 3.5 /CL2.PP.3.15 
(TCVN 8374:2010 )
45  Thực phẩm
Foods
Xác định hàm lượng Acid Benzoic và acid Sorbic
Phương pháp HPLC/PDA
Determination of  Benzoic acid, Sorbic acid content
HPLC/PDA method
Sorbic: 30 mg/kg
Benzoic: 60  mg/kg
3.5 /CL2.PP.3.11
(Ref. Journal of chromatography A, 10 73 (2005 ))
46 Thực phẩm
Foods
Xác định hàm lượng Sodium benzoate và Potassium sorbate
Phương pháp HPLC/PDA
Determination of  Sodium benzoate and Potassium sorbate content
HPLC/PDA method
Na_benzoate: 
30 mg/kg.
Potassium sorbate: 10 mg/kg.
3.5 /CL2.PP.3.16
(Ref. Nutrition and Food Sciences Research Vol 3, No 2, Apr-Jun 2016)
47 Thủy sản, nông
sản thực phẩm Seafood and seafood products
Agricultural food products
Xác định hàm lượng Abamectin, Ivermectin
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Abamectin, Ivermectin content. 
LC/MS/MS method
10 mg/kg 3.5 /CL2.PP.3.34
(Ref. AOAC 2007.01: 2007)
48 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước mắm
Seafood and seafood products, Fish sauce
Xác định hàm lượng Urea
Phương pháp HPLC/FLD 
Determination of Urea content
HPLC/FLD method
30 mg/kg 3.5 /CL2.PP.3.20
(TCVN 8025 :2009)
49 Thủy sản và sản phẩm thủy sản Seafood and seafood products Xác định hàm lượng Praziquantel
Phương pháp HPLC/PDA
Determination of PraziquantelcontentHPLC/PDA method
0,3 mg/kg
 
3.5 /CL2.PP.3.35 
(Ref. High-performan Liquid Chromatography Determination of Praziquantel in Tablets and Raw Materials)
5 0  Muối thực phẩmFood grade salt Xác định hàm lượng Ion Mg2+; K+;  Ca2+ trong muối
Phương pháp IC
Determination of Ion Mg2+; K+;  Ca2+
IC method
0,4 mg/kg 
mỗi chất/ eachpoud

 
3.5 /CL2.PP.3.37
(Ref. Validation of  Ion Chromatographic method for simultaneous quantification of Mg2+, K+, NH4+ and Na+ions in food salt)
5 1 Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Auramine O
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Auramine O content
LC/MS/MS method
0,3 mg/kg 3.5 /CL2.PP.3.36
(Ref. Determination of synthetic dyes in bean and meat products by liquid chromatography with tandem mass spectrometry. J. Sep. Sci. 2014, 37)
5 2 Thủy sản, sản phẩm thủy sản, thịt, sản phẩm thịt
Seafood and seafood products, Meat and meat products
Xác định pH
Determination of pH value

 
2~12 3.5 /CL2.PP.1.22
(TCVN 4835 :2002)
5 3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, nước mắm
Seafood and seafood products, Fish sauce;
Xác định hàm lượng acid
Determination of Acid content
  3.5 /CL2.PP.1.19
(TCVN 3702:2009)
5 4 Thủy sản, sản phẩm thủy sản, thịt, sản phẩm thịt
Seafood and seafood products, Meat and meat products
Xác định hàm lượng Neomycin
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Neomycin content
LC/MS/MS method
50 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.38
(Ref. USDA, CLG-AMG2.06)
5 5  Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Dexamethasone 
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Dexamethasonecontent
LC/MS/MS method
0,75 µg/kg 3.5 /CL2.PP.3.30
(Ref. Application note: Dexamethasone 720004441EN hãng waters)
5 6 Bao bì kim loại, nhựa, cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
Metalic containers; Synthetic resin Implement container and Synthetic rubber container in direct contact with foods
Xác định hàm lượng thôi nhiễm kim loại nặng trong bao bì kim loại: As, Cd, Pb
Determination of migrated element content: As, Cd, Pb 
ICP/MS method
mg/kg 3.5 /CL2.PP.4.16
(QCVN  12-2:2011/BYT)
Xác định hàm lượng thôi nhiễm kim loại nặng trong bao bì nhựa: Cd, Pb
Determination of migrated element content: Cd, Pb 
ICP/MS method
mg/kg 3.5 /CL2.PP.4.16
(QCVN  12-1:2011/BYT)
Xác định thôi nhiễm kim loại nặng trong bao bì cao su Zn, Pb
 Determination of migrated element contentZn, Pb
ICP/MS method
mg/kg 3.5 /CL2.PP.4.16
(QCVN  12-2:2011/BYT)
5 7 Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water Xác định hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb, Zn, Cu, Al, Fe, Mn, Sb, Cr, Ni, Co
Phương pháp ICP/MS
Determination of metals content: As, Cd, Pb, Zn, Cu, Al, Fe, Mn, Sb, Cr, Ni, Co
ICP/MS method
3 µg/kg từng chất/ each compound
 
3.5 /CL2.PP.5 .12
(Ref. EPA method 200.8)
Xác định hàm lượng Hg
Phương pháp ICP/MS
Determination of Hg
ICP/MS method
0,3 µg/kg
5 8 Xác định pH
Determination of pH value
2~12 3.5 /CL2.PP.5 .4
(TCVN 6492:2011)
5 9 Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm,  nước đá, nước sản xuất chế biến, nước thải
Drinking water, Domestic water, Bottleed water, Surface water, ice, Ground water, water used in production and processing, waste water
Xác định độ màu
Determination of colour
  3.5 /CL2.PP.5 .18
(TCVN 6185 :2015 )
60   Xác định độ cứng
Phương pháp chuẩn độ
Determination of the sum of calcium and magnesium
EDTA titrimetric method 
  3.5 /CL2.PP.5 .3
(AOAC 973.5 2 -2007)
61 Xác định độ đục
Determination of turbidity 
  3.5 /CL2.PP.5 .11
(TCVN 6184:2008)
62 Xác định chỉ số pemanganat 
Determination of permanganate index
  3.5 /CL2.PP.5 .14
(TCVN 6186:1996)
63 Xác định hàm lượng Anion hòa tan Determination of dissolved anion content    3.5 /CL2.PP.5 .16
(Ref. EPA Method 300)
  -Bromua 0,5  mg/L
  -Clorua 0,5  mg/L
  -Florua 0,5  mg/L
  -Nitrat 0,5  mg/L
  -Nitrit 0,5  mg/L
  -Phosphat 0,5  mg/L
  -Sunphat 0,5  mg/L
64 Xác định hàm lượng Cation hòa tanDetermination of dissolved Cation contents   3.5 /CL2.PP.5 .17
(TCVN 6660  :2000)
-Lithium 0,5  mg/L
-Sodium  0,5  mg/L
-Ammonium  0,5  mg/L
-Potassium  0,5  mg/L
-Calcium  0,5  mg/L
-Magnesium  0,5  mg/L
-Strontium  0,5  mg/L
-Barium  0,5  mg/L
65  Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất chế biến
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, Water used in production and processing
Xác định độ dẫn điện
Determination of Conductivity
(0,01~10 00) mS/cm 3.5 /CL2.PP.5 .2
(Máy đo độ dẫn điện)
66 Xác định hàm lượng photpho tổng
Determination of phosphorus
  3.5 /CL2.PP.5 .10 
(TCVN 6202 : 2008)
67 Xác định tổng chất rắn hòa tan
Determination of Total dissolved solids
  3.5 /CL2.PP.5 .20
(Máy đo TDS)
68 Xác định clo tổng số
Determination of total chlorine
  3.5 /CL2.PP.5 .21
(TCVN 6225 -3:2011)
69 Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water
Xác định Nitơ tổng
Determination of nitrogen
  3.5 /CL2.PP.5 .22
(TCVN 6638:2000)
70 Xác định chất rắn lơ lững
Determination suspended solids
  3.5 /CL2.PP.5 .23
(TCVN 6625 :2000)
71 Phân bón
Fertilizer
Xác định hàm lượng (P2O) diphotpho pentoxit hữu hiệu
Determination of phosphorus content
  3.5 /CL2.PP.4.4
(TCVN 85 5 9:2010 )
72 Phân bón hữu cơ Fertilizer Xác định hàm lượng Cacbon hữu cơ tổng số
Determination of  total organic carbon 
  3.5 /CL2.PP.1.35 
(TCVN 9294:2012)
73 Xác định hàm lượng Axít Humic, Axít FulvicDetermination of Humic  acid and Fulvic acid   3.5 /CL2.PP.1.34
(TCVN 85 61:2010 )
74 Phân bón Supe lân
Fertilizer
Xác định hàm lượng Axít tự do
Determination of free acid
  3.5 /CL2.PP.1.23
(TCVN 9292:2012)













Lĩnh vực thử nghiệm:Sinh 
Field of Testing:         Biological   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation 
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
1. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and material Animal feeds
Định lượng vi sinh vật hiếu khí
Enumeration of total aerobic
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.1
(TCVN 4884-1:2015 
(ISO 4833-1:2013))
Mẫu tăm bông, bông gạc lấy từ: tay/găng tay công nhân, diềm, mũ trùm, áo bảo hộ, vật liệu bao gói, chứa đựng, dụng cụ trong quá trình chế biến thực phẩm
Samples of swabs, cotton gauze taken from: workers hand /glove, fringes, hoods, protective clothing, packaging materials, containers, instrument during food processing
1 CFU/mL
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water
1 CFU/mL 3.4/CL2.PP.4.1
(ISO 6222:1999)
2. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds stuff and Feeds material 
Định lượng coliform chịu nhiệt Enumeration of  thermotolerant coliform  10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.5 
(NMKL No.125 , 4th ed. 2005 )
Thủy sản và sản phẩm thủy sản/ Seafood and seafood products 2 MPN/g
0,2 MPN/mL
3.4/CL2.PP.3.4
(NMKL No.96: 2009)
3. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Định lượng Enterobacteriaceae
Enumeration of Enterobacteriaceae
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.17
(ISO 215 28-2:2017)
4. Phát hiện Shigella spp
Detection of Shigella spp.
ND/Det/25g/mL 3.4/CL2.PP.3.24
(TCVN 8131:2009
(ISO 215 67:2004)
5. Định lượng  Bacillus cereus giả định Enumeration of presumptive Bacillus cereus 10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.26
(TCVN 4992:2005 
(ISO 7932:2004)
6. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Phát hiện và định lượng Coliforms Detection and enumeration of Coliform










 
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.2
(TCVN 6848:2007
(ISO 4832:2007)
ND/Det./g/mL 3.4/CL2.PP.3.3
(TCVN 4882:2007
(ISO 4831:2006))
0,18 MPN/g
0,018 MPN/mL
Mẫu tăm bông, bông gạc lấy từ: tay/găng tay công nhân, diềm, mũ trùm, áo bảo hộ, vật liệu bao gói, chứa đựng, dụng cụ trong quá trình chế biến thực phẩm/ Samples of swabs, cotton gauze taken from: workers hand /glove, fringes, hoods, protective clothing, packaging materials, containers, instrument during food processing
ND/Det./mL/10 mL 3.4/CL2.PP.3.3
(TCVN 4882:2007
(ISO 4831:2006))
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Seafood and seafood products
2 MPN/g
0,2 MPN/mL
3.4/CL2.PP.3.4
(NMKL No.96:2009)
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water
 1CFU/100mL/
25 0 mL
3.4/CL2.PP.4.3/1
(ISO 9308-1-2014 (E))
1 MPN/100mL 3.4/CL2.PP.4.5 
(TCVN 6187-2:1996
(ISO 9308-2:1990))
7. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material

Phát hiện và định lượng Escherichia coli
Detection and enumeration of Escherichia coli
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.5 
(NMKL No.125 , 4th ed. 2005 )
ND/Det./g/mL  3.4/CL2.PP.3.6
(TCVN 6846:2007
(ISO 725 1:2005 ))
0,1 8 MPN/g
0,018 MPN/mL
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.27
(TCVN 7924-2:2008
( ISO 16649-2:2001)
0,18 MPN/g
0,018 MPN/mL
3.4/CL2.PP.3.34
(ISO 16649-3:2015 )
ND/Det./g/mL
8.
Mẫu tăm bông, bông gạc lấy từ: tay/găng tay công nhân, diềm, mũ trùm, áo bảo hộ, vật liệu bao gói, chứa đựng, dụng cụ trong quá trình chế biến thực phẩm/ Samples of swabs, cotton gauze taken from: workers hand /glove, fringes, hoods, protective clothing, packaging materials, containers, instrument during food processing
Phát hiện và định lượng Escherichia coli
Detection and enumeration of Escherichia coli
ND/Det./mL/10 mL  3.4/CL2.PP.3.34
(ISO 16649-3:2015 )
Thủy sản và sản phẩm thủy sản
Seafood and seafood products
2 MPN/g
0,2 MPN/mL
3.4/CL2.PP.3.4
(NMKL No.96: 2009)
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water
 1CFU/10 0mL/
250 mL
3.4/CL2.PP.4.3/1
(ISO 9308-1-2014 (E))
1 MPN/10 0mL 3.4/CL2.PP.4.5 
(TCVN 6187-2:1996
(ISO 9308-2:1990)
9. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Phát hiện và định lượng staphylococci  có phản ứng dương tính với coagulase
Detection and Enumeration of coagulase – positive staphylococci    
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.8
(TCVN 4830-1:2005                           (ISO 6888-1:2003)
0,18 MPN/g
0,018 MPN/mL
3.4/CL2.PP.3.10 
(TCVN 4830-3:2005                           (ISO 6888-3:2003)
ND/Det./g/mL
Mẫu tăm bông, bông gạc lấy từ: tay/găng tay công nhân, diềm, mũ trùm, áo bảo hộ, vật liệu bao gói, chứa đựng, dụng cụ trong quá trình chế biến thực phẩm/ Samples of swabs, cotton gauze taken from: workers hand /glove, fringes, hoods, protective clothing, packaging materials, containers, instrument during food processing
ND/Det./mL/
10 mL 
3.4/CL2.PP.3.10 
(TCVN 4830-3:2005                           (ISO 6888-3:2003))
Thực phẩm
Foods
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.7
(NMKL No.66: 2009)
10. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella spp





 
ND/Det/25g/mL 3.4/CL2.PP.3.12
(ISO 65 79-1:2017)
Mẫu tăm bông, bông gạc lấy từ: tay/găng tay công nhân, diềm, mũ trùm, áo bảo hộ, vật liệu bao gói, chứa đựng, dụng cụ trong quá trình chế biến thực phẩm/ Samples of swabs, cotton gauze taken from: workers hand /glove, fringes, hoods, protective clothing, packaging materials, containers, instrument during food processing
ND/Det./mL/
10 mL 
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water
ND/Det./10 0mL/
 250 mL/500mL/
1000mL
3.4/CL2.PP.4.7
(TCVN 9717:2013  (ISO 1925 0 :2010 ))
11. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Định lượng Clostridium perfringens Enumeration of Clostridium perfringens 10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.23
(TCVN 4991: 2005
(ISO 7937:2004 )

 
Phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes và  Listeria sppDetection and enumeration of Listeria monocytogenes and Listeria spp. ND/Det/25g/mL
12.
Mẫu tăm bông, bông gạc lấy từ: tay/găng tay công nhân, diềm, mũ trùm, áo bảo hộ, vật liệu bao gói, chứa đựng, dụng cụ trong quá trình chế biến thực phẩm/ Samples of swabs, cotton gauze taken from: workers hand /glove, fringes, hoods, protective clothing, packaging materials, containers, instrument during food processing
Phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes và  Listeria spp.Detection and enumeration of Listeria monocytogenes and Listeria spp. ND/Det/mL/10 mL 3.4/CL2.PP.3.15
(ISO 11290-1:2017)
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes và  Listeria spp.Detection and enumeration of Listeria monocytogenes and Listeria spp. 10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.16
(ISO 11290-2:2017)
13. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and material Animal feeds
Phát hiện loài Vibrio spp. (Vibrio parahaemolyticus, Vibrio vulnificus  và Vibrio cholerae không bao gồm nhóm O1 và O139)
Detection of Vibrio spp. (Vibrio parahaemolyticus, Vibrio cholerae và Vibrio vulnificus non O1, O139)
ND/Det/25g/mL 3.4/CL2.PP.3.21
(ISO/TS 21872-1:2017)
Mẫu tăm bông, bông gạc lấy từ: tay/găng tay công nhân, diềm, mũ trùm, áo bảo hộ, vật liệu bao gói, chứa đựng, dụng cụ trong quá trình chế biến thực phẩm
Samples of swabs, cotton gauze taken from: workers hand /glove, fringes, hoods, protective clothing, packaging materials, containers, instrument during food processing
ND/Det/mL/10 mL
14. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Phát hiện và định lượng Campylobacter spp.
Detection and enumeration of Campylobacter spp.
ND/Det/2 g/mL 3.4/CL2.PP.3.19
(ISO 10 272-1:2017)
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.20
(ISO 10 272-2:2017)
15. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and material Animal feeds
Định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí Enumeration of sulfite reducing bacteria growing under anaerobic conditions  10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.14
(TCVN 7902:2008
(ISO 15 213:2003))
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water
 1 CFU/10 0mL/
250 mL
3.4/CL2.PP.4.4
(TCVN 6191-2:1996
(ISO 6461-2:1986)
16. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Foods, Animal feeds and Feeds material
Định lượng nấm men và nấm mốc Enumeration of yeasts and moulds  10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.18-
(TCVN 8275 -1:2010 
(ISO 215 27-1:2008)
10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.18
(TCVN 8275 -2:2010 
(ISO 215 27-2:2008)
17. Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước uống đóng chai, Nước mặt, nước ngầm, nước đá, nước sản xuất, chế biến, nước thải
Drinking Water, Domestic Water, Bottleed Water, Surface Water, Ground Water, ice, processing water, waste water
Phát hiện và đếm khuẩn đường ruột 
Detection and enumeration of intestinal enterococci
 1CFU/100mL/
250 mL
3.4/CL2.PP.4.2
(TCVN 6189-2:2009
(ISO 7899-2:  2 nd ed. 2000))
18. Định lượng Pseudomonas  aeruginosa
Enumeration of Pseudomonas  aeruginosa 
 1CFU/100mL/
250 mL
3.4/CL2.PP.4.6
(TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2010 ))
19. Thực phẩm
Foods
Định lượng Enterococcus Enumeration of Enterococcus. 10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.13
(NMKL No.68)
20. Phát hiện và định lượng Vibrio ssp (không bao gồm O1, O139)
Detection and enumeration of Pathogenic Vibrio species (non O1, O139)
ND/Det./20g/mL 3.4/CL2.PP.3.11
(NMKL No.15 6:1997)
10  CFU/g
1 CFU/mL
21. Định lượng Pseudomonas spp. Enumeration of Pseudomonas spp. 10  CFU/g
1 CFU/mL
3.4/CL2.PP.3.22
(TCVN 7138-2013 (ISO 13720:2010 )
 
Ghi chú/ Note: NMKL Nordic Committee Analysis on Food
  ISO International Standardization Organization
  AOAC Association of  Official Analytical Chemists
  TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
  LOD Limit of Detection
  ND Not detected
  Det. Detected
  3.x/CL2.PP.y.zz Phương pháp nội bộ/ Laboratory development method





















Phụ lục 1:
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật nhóm lân, nhóm cúc và nhóm khác
Appendixof pesticide (the group of unicorn, group of daisies and other groups) (GC/MS/MS)
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo
Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
38 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Thịt và sản phẩm thịt, Nông sản thực phẩm
Fish and Fishsery products, Meat and meat products, Agricultural food products
Nhóm Lân:   3.5 /CL2.PP.3.33
(Ref. AOAC 2007.01: 2007)
-Chlorpyrifos 10 µg/kg
-Chlorpyriphos-methyl 10 µg/kg
-Malathion 10 µg/kg
-Parathion-ethyl 10 µg/kg
-Parathion-methyl 10 µg/kg
-Phosmet 10 µg/kg
-Pirimiphos-methyl 10 µg/kg
-Dichlorvos 10 µg/kg
-Profenofos 10 µg/kg
-Fenchlorphos 10 µg/kg
Nhóm Cúc:   
-Fenvalerate 10 µg/kg
-Permethrin 10 µg/kg
-Cypermethrin 20 µg/kg
-Deltamethrin 20 µg/kg
-Lamda-Cyhalothrin 10 µg/kg
-Bifenthrin 20 µg/kg
Nhóm khác:  
-Propiconazole 10 µg/kg
-Fenpropathrin 10 mg/kg
-Etofenprox 10 µg/kg
-Tetraconazole 10 µg/kg
-Paclobutrazol 10 µg/kg
-Metalaxyl 10 µg/kg
-Nitrothale-Isopropyl 10 µg/kg
-Pendimethalin 10 µg/kg
-Cyprodinill 10 µg/kg
-Fipronil 10 µg/kg
-Iprovalicarb 10 µg/kg
-Kresoxim-methyl 10 µg/kg
-Piperonyl butoxide 10 µg/kg




















Phụ lục 2:
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlor hữu cơ/
Appendix of  pesticide in organic chlorine (GC/MS/MS)
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/
Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/
The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đoLimit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/
Test method
40 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, Thịt và sản phẩm thịt, Nông sản thực phẩm
Fish and Fishsery products, Meat and meat products, Agricultural food products