Trung tâm Công nghệ Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị chủ quản: 
Viện Công nghệ Môi trường
Số VILAS: 
450
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
PHỤ LỤC ATTACHMENT (Kèm theo quyết định số: 645.2016/ QĐ - VPCNCL ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) Tên phòngthínghiệm:       Trung tâm Công nghệ Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh Laboratory:                        Center of Environmental Technology in Ho Chi MinhCity Cơ quanchủ quản:             Viện Công nghệ Môi trường Organization:           Institute of Environmental Technology Lĩnh vực:      Hóa, Sinh Field:                                  Chemical,Biological Người phụ trách/ Representative: Bùi Quang Minh Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
TT/No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
1. Bùi Quang Minh Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Hà Đức Hùng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
3. Nguyễn Lê Kim Phụng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
Số hiệu/ Code:VILAS 450 Hiệu lực/ Validation:30/11/2019. Địa chỉ/ Address:Số 1, Mạc Đĩnh Chi, P. Bến Nghé, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh. Địa điểm /Location:Số 1, Mạc Đĩnh Chi, P. Bến Nghé, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại/ Tel:   (+84-08)38243291         Fax: (+84-8)38235247 E-mail:   cet.hcm@yahoo.com.vn               Website:www.ietvn.vn  
  1. Lĩnh vực thử nghiệm:Hoá
Field of testing: Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
    Xác định oxi hòa tan (DO)    
1. Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước thải, nước biển Surface water, ground water, rain water, waste water, sea water Phương pháp điện cực màng Determination of Dissloved Oxygen Membrane Electrode Method (0,1 ~ 20) mg/L SWEWW 4500 – O.G 2012
2. Xác định Độ dẫn điện (EC) Determination of electronic conductivity (1 ~ 50) mS/cm SMEWW 2510 B : 2012
3. Xác định Nhiệt Độ (x) Determination of Temperature (0.5 ~ 40)oC SMEWW 2550 B : 2012
4. Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước uống, nước thải, nước biển Surface water, ground water, rain water, drinking water, waste water, sea water Xác định pH(x) Determination of pH 2 ~ 12 TCVN 6492 : 2011
5. Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước thải, nước biển Xác định nhu cầu ôxy hóa học (COD) Determination of Chemical oxygen demand (COD) 6 mg/L (nước mặt) 40 mg/L (Nước thải) SMEWW 5220 B&C : 2012
  Water, surface water, ground water, rain water, waste water, sea water      
6. Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) Determination    of     biochemiacal oxygen demand after 5 days (3,0 ~6000) mg/L SMEWW 5210 B : 2012
7. Nước mưa, nước uống, nước sinh hoạt Xác định chỉ số Permanganat Determination    of    permanganate index 1.5mg/L TCVN 6186 : 1996
  Rain water, drinking water, dominis water      
8. Độ cứng tính theo CaCO3 Hardness Calculate ofCaCO3 15mg/L SMEWW 2340 C: 2012
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
9. Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước uống, nước biển Water, surface water, ground water, rain water, drinking water, sea water Xác định hàm lượng Clorua Phương pháp Mohr Determination of Chloride Silver nitrate titration with chromate indicator ( Mohr ‘s method) 5 mg/L SMEWW 4500 - Cl- D:2012
10. Nước mưa, nước uống, nước sinh hoat Rain water, drinking water, dominis water Mùi vị Odor - SMEWW 2150 B và 2160 B: 2012
11. Xác định độ đục Determination of turbidity 2 NTU SMEWW 2130 B: 2012
12. Xác định độ màu bằng phương pháp so màu bước sóng đơn Determination of color by Spectrophotometric – Single- Wavelength Method 10 Pt – Co SMEWW 2120 C : 2012
13. Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước uống, nước thải, nước biển Surface water, ground water, rain water, drinking water, waste water, sea water Xác định hàm lượng Clo dư Phương pháp so màu DPD Determination of Choline PDP Colorimetric Method 0.15 mg/L SMEWW 4500 Cl G : 2012
14. Xác định hàm lượng Amoni Phương pháp chưng cất và phương pháp Phenate Determination of ammonium Preliminary Distillation Step and Phenate Method 0.06 mg/L SMEWW 4500: 2012– NH3 B&F: 2012
15. Xác định hàm lượng Xyanua Phương pháp sau khi chưng cất và so màu Determination of cyanide by Total cianide affter distillation and Colorimetric Method 0.003 mg/L SMEWW 4500 CN- C&E : 2012
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
    Xác định hàm lượng Florua    
16.   Phương pháp chưng cất và so màu SPADNS Determination of Flouride Preliminary Distillation Step and SPADNS Method 0.15 mg/L SMEWW 4500 – F B&D: 2012
    Xác định hàm lượng Nitrit    
17.   Phương pháp trắc phổ thấp thụ phân tử Determination of nitrite 0.03mg/L TCVN 6178 : 1996
  Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước uống, nước thải, nước biển Surface water, ground water, rain water, drinking water, waste water, sea water Molecular                       absorption spectrometric method    
18. Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp trắc phổ dùng Axit sunfosalixylic Determination of Nitrate Spectrometric Method using Sulfosalicylic Acid 0.3 mg/L TCVN 6180 : 1996
  Xác định tổng Photpho    
19.   Phương pháp Axit Ascorbic Determination of total phosphorus by Ascorbic Acid Method 0.03 mg/L SMEWW 4500 P- B&E : 2012
20.   Xác định hàm lượng Photphat Determination of Phosphate 0.09 mg/L SMEWW 4500 P-E : 2012
    Xác định hàm lượng Sulfat    
21.   Phương pháp so màu độ đục Determination          of          sulfateTurbidimetric Method 4 mg/L SMEWW 4500 – SO42- E : 2012
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
22.   Xác định hàm lương Cr (VI) Phương pháp so màu Determination      of       Cr       (VI)ColorimetricMethod 0.01 mg/L SMEWW 3500 Cr -B : 2012
23.   Xác định hàm lượng Cr (III) Determination of Cr (III) 0.01 mg/L SMEWW 3111B &3500 Cr – B: 2012
24.   Xác định hàm lượng Cr tổng Phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử và lò Graphite Determination of Total Chromium Direct Air – Acetylene Flame and Eletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method 0.01 mg/L SMEWW 3111B – Cr : 2012
3 µg/L SMEWW 3113B – Cr : 2012
25. Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước uống, nước thải, nước biển Surface water, ground water, rain water,drinking water, waste water, sea water Xác định hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ và Fe3+) Phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử và lò Graphite Determination of Total Iron Direct Air – Acetylene Flame and Eletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method 0.05 mg/L SMEWW 3111B – Fe : 2012
3 µg/L SMEWW 3113B – Fe : 2012
    0.06mg/L  
26.   Xác định hàm lượng Đồng tổng Phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử và lò Graphite Determination of Total Copper Direct Air – Acetylene Flame and Eletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method SMEWW 3111B – Cu : 2012
6 µg/L SMEWW 3113B – Cu : 2012
27.   Xác định hàm lượng Mn tổng Phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử và lò Graphite Determination of Total Manganese Direct Air – Acetylene Flame and Eletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method 0.15 mg/L SMEWW 3111B – Mn : 2012
0.3 µg/L SMEWW 3113B – Mn : 2012
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
28.   Xác định hàm lượng Ni tổng Phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử và lò Graphite Determination of Total Niken Direct Air – Acetylene Flame and Eletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method 0.15 mg/L SMEWW 3111B – Ni : 2012
10 µg/L SMEWW 3113B – Ni : 2012
29.   Xác định hàm lượng Zn tổng bằng phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử Determination of Total Zinc 0.03 mg/L SMEWW 3111B – Zn : 2012
  Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước uống, nước thải, nước biển Surface water, ground water, rain water, drinking water, waste water, sea water Direct    Air   –    Acetylene   Flame Method    
30. Xác định hàm lượng Asen tổng Phương pháp lò Graphite Determination of Total Arsenic by Eletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method 3 µg/L SMEWW 3113B – As : 2012
31. Xác định hàm lượng Cd tổng Phương pháp lò Graphite Determination of Total Cadimium Eletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method 0.3 µg/L SMEWW 3113B – Cd : 2012
32.   Xác định hàm lượng Pb tổng Phương pháp lò Graphite Determination of Total LeadEletrothermal Atomic Absorption Spetrometric Method 3 µg/L SMEWW 3113B – Pb : 2012
    Xác định hàm lượng thủy ngân tổng số    
33.   Phương pháp hóa hơi lạnh Determination of Total Mercury 1.5 µg/L SMEWW 3112B : 2012
    Cold –Vapor Atomic Absorption Spectrometric Method    
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
34.   Xác định hàm lượng Kali tổng Phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử Determination of Total Potasium Direct Air – Acetylene Atomic Absorption Spetrometric Method 0.15 mg/L SMEWW 3111B – K : 2012
35.   Xác định hàm lượng Natri tổng Phương pháp trực tiếp ngọn lửa Acetylene hấp thu nguyên tử Determination of Total Natrium Direct Air – Acetylene Atomic Absorption Spetrometric Method 0.15 mg/L SMEWW 3111B – Na : 2012
36. Nước mặt, nước ngầm, nước mưa, nước uống, nước thải, nước biển Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) Determination of Total Dissolved Solids Dried 3 mg/L SMEWW 2540C : 2012
       
37. Surface water, ground water, rain water, drinking water, waste water, sea water Xác định tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Determination of Total Suspended Dried 3 mg/L SMEWW 2540D : 2012
  Xác định nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxy hoá thành nitơ dioxyt (TOC)    
38.   Determination of bound nitrogen, after combustion and oxidation to nitrogen dioxide, using chemiluminescence detection 3 mg/L TCVN 6624- 2 : 2000
39.   Xác định Carbon hữu cơ tổng số (TOC) và Carbon hữu cơ hòa tan (DOC) Determination of total organic carbon (TOC) and dissolved organic carbon (DOC) 3 mg/L TCVN 6634-2000
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
40. Nước thải Waste water Xác định chỉ số phenol Phương pháp trắc phổ dùng 4 - aminoantipyrin sau khi chưng cất Determination of phenol index 4-aminoantipyrin spectrometric methods after distillation 0.15 mg/L TCVN 6216:1996
41.   Xác định độ ẩm trong phân urê hạt trong Determination of moisture of Urea fertilizer 0.12% TCVN 2620:2014
    Xác định độ ẩm trong phân lân Canxi Magiê (phân lân nung chảy)    
    Determination of moisture of Calcium magnesium phosphate ferilizer 0.12% TCVN 1078:1999
42. Phân bón Fertilizer Xác định độ ẩm trong phân bón super photphat đơn Determination    of     moisture    of Single superphosphate 0.12% TCVN 4440:2004
Xác định độ ẩm trong phân bón diamoni phosphat (DAP) Diammonium phosphate fertilizer (DAP) 0.12% TCVN 8856:2012
    Xác định độ ẩm 0.12% TCVN 9297:2012
    Determination of moisture
43.   Xác định hàm lượng Nitơ trong phân urê Determination of Nito in Urea fertilizers 0.04% TCVN 2620:2014
Xác định hàm lượng Nitơ trong phân Hỗn hợp NPK Determination of Nito in mixed fertilizer NPK 0.04% TCVN 5815:2001
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
    Xác định    hàm lượng Nitơ trong phân bón diamoni phosphat (DAP)    
  Determination of Nito in Diammonium phosphate fertilizer (DAP) 0.04% TCVN 8856:2012
  Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Determination of Nitơ 0.04% TCVN 8557:2010
    Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu    
44.   Determination        of        available Potassium 15 mg/kg TCVN 8560 : 2010
45. Phân bón Fertilizer Xác định Kali hòa tan trong phân bón NPK Determination         of          solublepotassium in NPKfertilizers 15 mg/kg TCVN 5815:2001
       
    Xác định phốt pho hữu hiệu    
46.   Determination        of        availablephosphorus 0.004% TCVN 8559 : 2010
47.   Xác định phốt pho hữu hiệu trong phân bón hỗn hợp NPK bằng phương pháp thể tích 0.045% TCVN 5815 : 2001
    Determination        of        availablephosphorus in NPK fertilizers    
48.   Xác định phốt pho hữu hiệu trong phân bón phân lân Canxi magiê nung chảy Determination of available phosphorus in Calcium magnesium phosphate fertilizers 0.045% TCVN 1078:1999
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
49. Phân bón Fertilizer Xác định hàm lượng kim loại Fe Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử Determination of Fe content Atomic absorption spectrometry 1.5 mg/kg TCVN 9283:2012
50. Xác định hàm lượng kim loại Cu Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử Determination of Cu content Atomic absorption spectrometry 1.5 mg/kg TCVN 9286:2012
51. Xác định hàm lượng kim loại Zn Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử Determination     of     Zn     content Atomic absorptionspectrometry 1.5 mg/kg TCVN 9289:2012
52. Xác định hàm lượng kim loại Mn Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử Determination of Mn content Atomic absorption spectrometry 7.5 mg/kg TCVN 9288:2012
53. Xác định hàm lượng kim loại Pb Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa và nhiệt điện (Không ngọn lửa) Determination of Pb content Flame and eletromithermal Atomic absorptionspectrometry 7.5 mg/kg TCVN 9290:2012
54. Xác định hàm lượng kim loại Ca Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử Determination of Ca content Atomic absorption spectrometry 20 mg/kg TCVN 9284:2012
55. Xác định hàm lượng kim loại Mg Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử Determination of Mg content Atomic absorption spectrometry 15 mg/kg TCVN 9285:2012
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
56. Chất thải rắn Solid waste Xác định pH Determination of pH 1 ~ 14 ASTM D4980 – 89 (2003)
57. Xác định hàm lượng As Determination of As content 0.009 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3113B – As : 2012
58. Xác định hàm lượng Ba Determination of Ba content 0.12 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3113B – Ba : 2012
59. Xác định hàm lượng Ag Determination of Ag content 1.2 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3111B – Ag : 2012
60. Xác định hàm lượng Cd Determination of Cd content 0.006 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3113B – Cd : 2012
61. Xác định hàm lượng Zn Determination of Ba content 0.6 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3111B – Zn : 2012
62. Xác định hàm lượng Co Determination of Co content 2 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3111B – Co : 2012
63. Xác định hàm lượng Pb Determination of Pb content 0.015 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3113B – Pb : 2012
64. Xác định hàm lượng Ni Determination of Ni content 0.6 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3111B – Ni : 2012
65. Xác định hàm lượng Se Determination of Se content 0.015 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3113B – Se : 2012
66. Xác định hàm lượng Hg Determination of Hg content 0.012 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3112B – Hg : 2012
   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/rangeof measurement Phương pháp thử Test method
67. Chất thải rắn Solid waste Xác định hàm lượng Cr (VI) Determination of Cr (VI) content 0.25 mg/L EPA 1311 + SMEWW 3500B – Cr : 2012
68. Xác định hàm lượng Phenol Determination of phenol content 0.6 mg/L EPA 1311 + TCVN 6216:1996
69. Không khí xungquanh AmbientAir Xác định mức tiếng ồn môi trường Determination of environmental noise levels (40 ~ 130) dB TCVN 7878 – 2: 2010
70. Xác định hàm lượng bụi Phương pháp khối lượng Determination of suspended dusts content Weight method 0.015 mg/m3 TCVN 5067 : 1995
71. Xác định hàm lượng chì bụi của Sol khí thu được trên cái lọc Phương pháp trắc phổ hấp thu nguyên tử Determination of the particulate Lead content of aerosols Collected on filters Atomic absorption spectrometric method 0.003 mg/m3 TCVN 6152 : 1996
72. Xác định hàm lượng Amoniac Phương pháp Indophenol Determination of amoniac content Indolphenol Method 0.150 mg/m3 TCVN 5293 : 1995
73. Không khí môi trường lao động Working environmentAir Yêu cầu về điều kiện vi khi hậu và phương pháp đo (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) Microclimate requirements and method for measurement Nhiệt độ: (0.1 ~ 50)0C Độ ẩm: (10 ~ 95)%RH Tốc độ gió: (0.1 ~ 30) m/s TCVN 5508 : 2009
 
  1. Lĩnh vực thử nghiệm:sinh
Field of testing: Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn phát hiện (nếu có)/ Phạm vi đoDetection limit (if any)/range ofmeasurement Phương pháp thử Test method
1 Nước uống, nước sinh hoạt, nước ngầm Drinking water, potable water, Groundwater Đếm vi khuẩn Escherichia Coli và vi khuẩn Coliform - Phần 1: Phương pháp màng lọc Enumeration of Escherichia coli and coliform bacteria Part 1: Membrane filtration method _ TCVN 6187-1:2009
    Đếm     vi khuẩn Coliform, vi    
    khuẩn Coliform chịu nhiệt và    
    Escherichia coli giả định - Phần    
    2: Phương pháp nhiều ống (số có    
  Nước mặt, xác suất cao nhất)    
  nước thải Enumeration      of      organisms _ TCVN 6187-2:1996
2 Surface water, wastewater thermotolerant               coliform organisms      and     presumptive    
    Escherichia     coli.      Part      2:    
    Multiple tube (most probable    
    number) method    
Ghi chú:
  1. Đánh dấu (x) cho các phép thử có thực hiện ở hiện trường/ test onsite
  2. SMEWW: Standar methods for the Examination of Water andWastewater
Ngày hiệu lực: 
30/11/2019
Địa điểm công nhận: 
Số 1, Mạc Đĩnh Chi, P. Bến Nghé, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
450
© 2016 by BoA. All right reserved