Trung tâm Đo lường MEB

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần kinh doanh thiết bị đo lường
Số VILAS: 
1230
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm Đo lường MEB
Laboratory: Metrology Center MEB
Cơ quan chủ quản:   Công ty cổ phần kinh doanh thiết bị đo lường
Organization: Measurement Equipment Business J.S.C (MEB)
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Văn Trường Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Thị Minh Bắc Các phép hiu chuđược công nhn /  All accredited calibrations 
  1.  
Nguyễn Văn Trường
  1.  
Đinh Xuân Quý
Số hiệu/ Code:  VILAS 1230 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  29/11/2020 Địa chỉ/ Address:  Số 37, đường Nguyễn Sơn, P. Ngọc Lâm, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội No.37, Nguyen Son Rd., Ngoc Lam Ward, Long Bien District, Ha Noi City Địa điểm /Location: Số 37, đường Nguyễn Sơn, P. Ngọc Lâm, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội No.37, Nguyen Son Rd., Ngoc Lam Ward, Long Bien District, Ha Noi City Điện thoại/ Tel:             024-35116868                                                                                                                           Fax:  024-38512288 E-mail:                                    kinhdoanh@meb.com.vn                                                                         Website: www.meb.com.vn Lĩnh vực hiệu chuẩn:               Độ Dài Field of calibration:                              Length
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand quantities / equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình   hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Thước cặp Calliper Đến/ to 600 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,05 mm MEB-PP- 009-17 : 2018  45 μm
Đến/ to 600 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,02 mm 18 μm
Đến/ to 600 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,01 mm 10 μm
2. Thước vặn đo ngoài Outside Micrometer Đến/ to 100 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,01 mm MEB-PP- 008-17 : 2018 12 μm
Đến/ to 100 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,001 mm 0,9 μm
3. Đồng hồ so Indicator Đến/ to 100 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,01 mm MEB-PP- 001-17 : 2018 6 μm
Đến/ to 60,9 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,001 mm 0,8 μm
Đến/ to 60,9 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,0005mm 0,6 μm
4. Thước đo độ cao Height Gage Đến/ to 600 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,02 mm MEB-PP- 002-17 : 2018 14 μm
Đến/ to 600 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,01mm 10 μm
5. Thước vặn đo trong Inside Micrometer Đến/ to 500 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,01 mm MEB-PP- 004-17 : 2018 13 μm
Đến/ to 225 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,001 mm 0,8 μm
6. Thước đo sâu Depth Gage Đến/ to 300 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,01 mm MEB-PP- 003-17 : 2018 6 μm
Đến/ to 300 mm Giá trị độ chia/resolution: 0,001 mm 1 μm
Chú thích/ Note:   - MEB-PP:  Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed methods (1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.   
Ngày hiệu lực: 
05/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 37, đường Nguyễn Sơn, P. Ngọc Lâm, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
1230
© 2016 by BoA. All right reserved