Trung tâm đo lường Phòng đo lường Điện, Phòng đo lường Khối lượng

Đơn vị chủ quản: 
Cục tiêu chuẩn và đo lường (DoSM)
Số VILAS: 
1208
Tỉnh/Thành phố: 
T.Champasak - Lào
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm đo lường Phòng đo lường Nhiệt
Laboratory: Metrology Center (MC) Temperature Laboratory 
Cơ quan chủ quản:   Cục tiêu chuẩn và đo lường (DSM)
Organization: Department of Standardization and Metrology (DSM)
Lĩnh vực: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative: Mr Kadingthong Xingdala Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Mr Vienthong Vongthavilay Accredited calibrations
  1.  
Mr Kadingthong Singdala
  1.  
Mr Daoheuang Homrusmy
  1.  
Mrs. Maniphone Vilayhane Accredited calibrations of Temperature Laboratory
Số hiệu/ Code:  VILAS 1208 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:        29/11/2020 Địa chỉ/ Address:  Ban daxang village, Xathany district, Vientiane capital, Lao PDR Địa điểm /Location:Ban daxang village, Xathany district, Vientiane capital, Lao PDR  Điện thoại/ Tel:  (856)21 732371                                                        Fax:(856)21 732371             Website:  http://laostandards.gov.la/ Phòng đo lường Nhiệt/ Temperature Laboratory Lĩnh vực hiệu chuẩn : Nhiệt Field of calibration : Temperature  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình  hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Liquid-in-glass (-30 ~ 80) °C WI-TL-01 0.25 °C
  1.  
Digital Thermometer (-25 ~  140) °C (140 ~ 600) °C WI-TL-02 0.26 °C 1.0 °C
 Chú thích/ Note: - WI-TL-…: Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed procedure (1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.   
Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm đo lường Phòng đo lường Điện, Phòng đo lường Khối lượng
Laboratory: Metrology Center (MC) Electrical Laboratory, Mass Laboratory 
Cơ quan chủ quản:   Cục tiêu chuẩn và đo lường (DoSM)
Organization: Department of Standardization and Metrology (DoSM)
Lĩnh vực: Đo lường – Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative: Mr Kadingthong Singdala Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Mr Viengthong Vongthavilay Accredited calibrations
  1.  
Mr Kadingthong Singdala
  1.  
Mr Daoheuang Homrasmy
  1.  
Mr Bounkone Yonglorxiong Accredited calibrations of Electrical Laboratory
  1.  
Mr Teata Vongphachanh Accredited calibrations of Mass Laboratory
Số hiệu/ Code:  VILAS 1208 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:          29/11/ 2020 Địa chỉ/ Address:  Danxang village, Xaythany district, Vientiane capital, Lao PDR Địa điểm /Location:Danxang village, Xaythany district, Vientiane capital, Lao PDR  Điện thoại/ Tel:  (856)21 732371                                                        Fax:(856)21 732371             Website:  http://laostandards.gov.la/ Phòng đo lường Điện/ Electrical Laboratory Lĩnh vực hiệu chuẩn: Điện  Field of calibration: Electrical  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình            hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
  1.  
Digital Multimeter      
DC Voltage (0~330) mV WI-EL-01 3.2 ppm
(0.33~3.3) V 3.3 ppm
(3.3~33) V 4.9 ppm
(33~330)  V 9.9 ppm
(330~1 000) V 6.5 ppm
DC Current (0~3.3) mA WI-EL-01 33 ppm
(3.3~33) mA 9.2 ppm
(33~330) mA 13 ppm
(0~1.1) A 6.6 ppm
(1.1~3) A 39 ppm
(3~11) A 25 ppm
AC Voltage (1~33) mV (10~45) Hz WI-EL-01 0.012 % 
45 Hz~10 kHz 0.012 % 
(10~20) kHz 0.039 %
(20~50) kHz 0.046 %
(50~100) kHz 0.052 %
(100~500) kHz 0.19 %
(33~330) mV (10~45) Hz 45 ppm
45 Hz~10 kHz 45 ppm
(10~20) kHz 45 ppm
(20~50) kHz 63 ppm
(50~100) kHz 91 ppm
(100~500) kHz 3,3x102 ppm
(0.33~3.3) V (10~45) Hz 27 ppm
45 Hz~10 kHz 34 ppm
(10~20) kHz 29 ppm
(20~50) kHz 50 ppm
(50~100) kHz 84 ppm
(100~500) kHz 4,1x102 ppm
1. AC Voltage (3.3~33) V (10~45) Hz WI-EL-01 80 ppm
45 Hz~10 kHz 36 ppm
(10~20) kHz 37 ppm
(20~50) kHz 60 ppm
(50 ~100) kHz 96 ppm
(33~330) V (10~45) Hz 44 ppm
45 Hz~10 kHz 46 ppm
(10~20) kHz 44 ppm
(20~50) kHz 68 ppm
(50~100) kHz 68 ppm
(330~1020) V 45 Hz~1 kHz 40 ppm
(1~5) kHz 40 ppm
(5~10) kHz 41 ppm
AC Current (29~330) μA (10~20) Hz WI-EL-01 1.1x102 ppm
(20~45) Hz 1.0x102 ppm
45 Hz~1 kHz 1.0x102 ppm
(1~5) kHz 1.1x102 ppm
(5~10) kHz 3.1x102 ppm
(10~30) kHz 7.1x102ppm
(0.33~3.3) mA (10~20) Hz 1.0x102 ppm
(20~45) Hz 1.2 x102 ppm
45 Hz~1 kHz 91 ppm
(1~5) kHz 1.0x102 ppm
(5~10) kHz 1.0x102 ppm
(10~30) kHz 2.1x102 ppm
(3.3~33) mA (10~20) Hz 93 ppm
(20~45) Hz 1.1x102 ppm
45 Hz~1 kHz 1.1x102 ppm
(1~5) kHz 1.1x102 ppm
(5~10) kHz 1.1x102 ppm
(10~30) kHz 1.0x102 ppm
(33~330) mA (10~20) Hz 1.1x102 ppm
(20~45) Hz 91 ppm
45 Hz~1 kHz 91 ppm
1 AC Current (33~330) mA (1~5) kHz WI-EL-01 91 ppm
(5~10) kHz 92 ppm
(10~30) kHz 8.4x102 ppm
(0.33~1.1) A (10~45) Hz 2.4x102 ppm
45 Hz~1 kHz 93 ppm
(1~5) kHz 93 ppm
(5~10) kHz 2.8 x102 ppm
(1.1~3) A (10~45) Hz 1.0 x102 ppm
45 Hz~1 kHz 1.0 x102 ppm
(1~5) kHz 2.3 x102 ppm
(3~10) A (45~100) Hz 1.1 x102 ppm
100 Hz~1 kHz 1.1 x102 ppm
(1~5) kHz 1.1 x102 ppm
Resistance   (0~11) Ω WI-EL-01 3.4 ppm 
(11~33) Ω 8.2 ppm 
(33~110) Ω 4.5 ppm 
(110~330) Ω 4.2 ppm 
(0.33~1.1) kΩ 1.2 ppm 
(1.1~3.3) kΩ 4.1 ppm 
(3.3~11) kΩ 1.3 ppm 
(11~33) kΩ 27 ppm
(33~110) kΩ 30 ppm
(110~330) kΩ 30 ppm
(0.33~1.1) MΩ 1.3 ppm
(1.1~3.3) MΩ 19 ppm  
(3.3~11) MΩ 4.7 ppm 
(11~33) MΩ 58 ppm
(33~110) MΩ 2.1 x102 ppm
(110~330) MΩ 66 ppm
(330 ~1100) MΩ 0.28 %
2. Digital Clamp Meter        
AC Current (0~10) A (45~60) Hz WI-EL-02 0.93 %
(11~100) A 0.50 %
(101~200) A 0.47 %
(201~400) A   0.47 %
(401~600) A   0.44 %
3. Digital Power Meter      
DC Power 33mV~1020V    
(0.33~329.99) mA WI-EL-03 0.023 %
(0.33~2.999) A 0.022 %
(3~20.5) A 0.070 %
AC Power      
(33 ~ 329.999) mV (3.3~8.999) mA (45~65) Hz WI-EL-03 0.14 %
(9~ 32.999) mA 0.10 %
(33~89.99) mA 0.14 %
(90~329.99) mA 0.10 %
(0.33~0.8999) A 0.14 %
(0.9~2.1999) A 0.11 %
(2.2~4.4999) A 0.13 %
(4.5~20.5) A 0.11 %
(0.33~1020) V (3.3~8.999) mA (45~65) Hz WI-EL-03 0.12 %
(9~32.999) mA 0.080 %
(33~89.99) mA 0.12 %
(90~329.99) mA 0.080 %
(0.33~0.8999) A 0.11 %
(0.9~2.1999) A 0.090 %
(2.2~4.4999) A 0.12 %
(4.4~20.5) A 0.10 %
             
Phòng đo lường Khối lượng/ Mass Laboratory Lĩnh vực hiệu chuẩn: Khối lượng Field of calibration:Mass  
TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ equipment calibrated Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Weight standard Class F1 1 mg WI-ML-01 0.006 mg
2 mg 0.006 mg
5 mg 0.006 mg
10 mg 0.008 mg
20 mg 0.010 mg 
50 mg 0.012 mg
100 mg 0.016 mg
200 mg 0.020 mg
500 mg 0.025 mg
1 g 0.03 mg
2 g 0.04 mg
5 g 0.05 mg
10 g 0.06 mg
20 g 0.08 mg
50 g 0.10 mg
100 g 0.16 mg
200 g 0.3 mg
500 g 0.8 mg
1 kg 1.6 mg
2 kg 3.0 mg
5 kg  8.0 mg
10 kg 16 mg
20 kg 30 mg
Chú thích/ Note: - WI-EL-, WI-ML-01:Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed calibration procedure (1)  Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa. Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits.   
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Danxang village, Xaythany district, Vientiane capital, Lao PDR
Số thứ tự tổ chức: 
1208
© 2016 by BoA. All right reserved