Trung tâm Kiểm Định và Kiểm Nghiệm Đồng Tháp

Đơn vị chủ quản: 
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp
Số VILAS: 
260
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Tháp
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kiểm Định và Kiểm Nghiệm Đồng Tháp    
Laboratory:  Dong Thap Verification and Testing Center    
Cơ quan chủ quản:   Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp    
Organization: Dong Thap Department of Science and Technology    
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh    
Field of testing: Chemical, Biological    
Người quản lý/  Laboratory management:   Phạm Duy      
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Hồng Thắng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
2. Lê Văn Thoại
3. Phạm Duy
4. Nguyễn Quốc Việt
5. Võ Thị Bích Trân
 
Số hiệu/ Code: VILAS 260      
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:                               
Địa chỉ/ Address:   Số 23, Đường 26/3, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp    
Địa điểm/Location:  Số 23, Đường 26/3, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Điện thoại/ Tel: 02773. 680066 - 02773. 852908         Fax: 02773. 852 731       
E-mail: dovetecvn@gmail.com hoặcdotast@yahoo.com                     Website: dovetec.vn
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:            Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Quantitative limit (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc,  sản phẩm bao gói Cereals and cereal products, prepackaged food Xác định độ ẩm  Determination of moisture - TCVN 5932: 1995 modified
  1.  
Xác định hàm lượng protein thô Determination of crude protein content -
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl 10% Determination of insoluble ash content in HCl 10% -
  1.  
Xác định hàm lượng Natri clorua Determination of sodium chloride content -
  1.  
Xác định hàm lượng Đường Determination of Sugar content 1,0 % TCVN 4594:1988 modified
  1.  
Xác định hàm lượng axit Benzoic Phương pháp HPLC Determination of acid Benzoic content HPLC method 16,57 mg/kg DTM.HPLC/UV.07.15 (Ver.4) (Ref. AOAC 983.16 & TCVN 8122:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng Glucid Determination of Glucid content - DTM.07.16 (Ver.3) (Ref. TCVN 4594:1988)
  1.  
Xác định hàm lượng Aflatoxin B1 Phương pháp LC/MS Determination of aflatoxin B1 content LC/MS method 1,63 µg/kg DTM.LC/MS.07.17 (Ver.3) (Ref. TCVN 7596:2007)
  1.  
Tinh bột  (hủ tiếu) Starch  (Noodle soup) Xác định hàm lượng Tinopal CBS-X Phương pháp HPLC - đầu dò huỳnh quang Determination of tinopal CBS-X content HPLC method with fluorescence detection 109,32 µg/kg DTM.HPLC/RF.07.18 (Ver.3)
  1.  
Thực phẩm            (Cá, mì, dưa cải, thịt gà) Food (Fishs, noodles, Pickles, chicken) Xác định hàm lượng Auramine O Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MS/MS) Determination of Auramine O content Liquid chromatography-tandem mass spectrometry(LC/MS/MS) method. 7,7 µg/kg DTM.LC/MS/MS. 07.94 (Ver.3)
  1.  
Kẹo Candy  Xác định hàm lượng axit Determination of acid content 0,02 % TCVN 4073:2009
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng Nitrit Determination of Nitrite content 8,38 mg/kg TCVN 7992:2009
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng béo Determination of fat content - DTM.FF.07.13 (Ver.4) (Ref. ANKOM XT15I Extractor)
  1.  
Xác định hàm lượng xơ thô Determination of crude fibre content - DTM.FF.07.14 (Ver.4) (Ref. ANKOM 2000I Fiber Analyzer)
  1.  
Xác định hàm lượng As, Cd, Cu, Zn, Pb Phương pháp ICP/MS Determination of As, Cd, Cu, Zn, Pb content ICP/MS method As: 25 µg/kg Cd: 12,5 µg/kg Cu: 125 µg/kg Zn: 700 µg/kg Pb: 25,0 µg/kg DTM.ICP/MS.07.19 (Ver.3) Ref. AOAC 999.10 & AOAC 999.11
  1.  
Xác định Natri Borat và Axit Boric Determination of Sodium borate and Boric acid Boric Acid LOD: 0,01% Sodium Borate LOD: 0,008% TCVN 8895:2012 
  1.  
Thực phẩm (Bánh, bún, mứt, mít sấy, đường, tôm đông lạnh, cá viên) Food (Cake, rice vermicelli, jam, jackfruit, sugar, frozen shrimp, fish balls) Xác định hàm lượng Sulfit Phương pháp Monier-Williams đã được tối ưu hóa Determination of sulfite content  Optimized Monier - Williams method 16,4 mg/kg TCVN 9519-1:2012 
  1.  
Thực phẩm  Food Xác định hàm lượng Saccharin và Cyclamate Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS). Determination of Saccharine and Cyclamate content Liquid chromatographymass spectrometry (LC/MS) method. Saccharine: 787,65 mg/kg Cyclamate: 459,94 mg/kg DTM.LC/MS.07.87 (Ver.2) (Ref. Anal Bioanal Chem. 2011 Jun; 400(7): 2159–2172)
  1.  
Thực phẩm (Bún, phở, hủ tiếu) Food (Rice vermicelli, Rice noodle, noodle soup) Xác định hàm lượng Formaldehyde Phương pháp định tính và bán định lượng Determination of formaldehyde Qualitative and semi-quantitative methods 0,5 mg/kg TCVN 8894-2:2012
  1.  
Thực phẩm                (chả lụa, chả cá, chả chay, tàu hủ ky, cá) Food (Pork bologna, grilled chopped fish, vegetarian pork rolls, fish, thin tofu) Xác định hàm lượng Polyphosphat  Phương pháp sắc ký trao đổi ion Determination of polyphosphate content Ion chromatography method (100~4000) mg/kg TCVN 8353:2010 
  1.  
Thực phẩm (Miến, bột, kẹo đậu phộng, tương ớt, gạo) Food (Vermicelli, powder, peanut candy, chili sauce, rice) Xác định hàm lượng Aflatoxin tổng (B1, B2, G1, G2) Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MS/MS) Determination of total aflatoxin (B1, B2, G1, G2)  Liquid chromatography-tandem mass spectrometry(LC/MS/MS). B1: 2,34 µg/kg B2: 1,55 µg/kg G1: 2,78 µg/kg G2: 1,89 µg/kg DTM.LC/MS/MS.  07.95 (Ver.3) (Ref. Application Note 21121- Thermo  and UCT, LLC 2014) 
  1.  
Thực phẩm (Bột, kẹo đậu phộng, tương ớt, gạo, khoai lang sấy) Food (Powder, peanut candy, chili sauce, rice, sweet potato) Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS). Determination of ochratoxin A content Liquid chromatography-tandem mass spectrometry(LC/MS/MS) 2,0 µg/kg DTM.LC/MS/MS. 07.71 (Ver.3) (Ref. UCT, LLC 2014, 4109-01-01)
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng của Natri benzoat và Kali sorbat Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC/UV) Determination of sodium benzoate and potassium sorbate content High performance liquid chromatography (HPLC/UV) method. Sodium Benzoate: 73,2 mg/kg Potassium Sorbate: 75,4 mg/kg DTM.HPLC/UV.07.98 (Ver.2) (Ref. TCVN 8122: 2009)
  1.  
Thủy hải sản (nguyên liệu, bán thành phẩm và sản phẩm) Aquatic & sea products (meterial, semi-products, products) Xác định hàm lượng Natri clorua Determination of Sodium chloride content - Khô cá/dried fish: 0,1% - Nước mắm/fish sauce: 0,14% TCVN 3701:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Axít  Determination of Acid content 0,03% TCVN 3702:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và Protein thô  Determination of total Nitrogen and Protein crude content   TCVN 3705:1990
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ amoniac  Determination of Nitrogen amoniac content   TCVN 3706:1990
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ Axit Amin  Determination of Nitrogen Amino Acid content   TCVN 3708:1990
  1.  
Thực phẩm  (cá, tép, bánh phồng tôm) Food (Fish, tiny shrimps, Dired Prawn Crackers) Xác định hàm lượng Ethoxyquin Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MS/MS) Determination of Ethoxyquin content Liquid chromatography-tandem mass spectrometry(LC/MS/MS) method 8,3 µg/kg DTM.LC/MS/MS. 07.96 (Ver.2) (Ref. AOAC 996.13: 2007 & EPRW 2016, Benkenstein PD-007)
  1.  
Rượu và thức uống có cồn Alcohols and alcoholic drinks Xác định hàm lượng Aldehyt Determination of aldehyde content 8,77 mg/L TCVN 8009:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Metanol Determination of methanol content 95,2 mg/L TCVN 8010:2009
  1.  
Rau, quả Fruits, vegetables  Xác định hàm lượng Abamectin Phương pháp LC/MS/MS Determination of abamectin content LC/MS/MS method 23,5 µg/kg DTM.LC/MS/MS.07. 28 (Ver.3) ((Ref. AOAC 2007.01) & Application Note 01505, Analysis of abamectin the Varian 1200L Triple Quadrupole LC/MS/MS)
  1.  
Xác định hàm lượng Nitrat  Phương pháp HPLC/LC Determination of Nitrate content  HPLC/LC method  62,5 mg/kg TCVN 7814:2007
  1.  
Nông sản (Gạo, quả, rau)  Agricultural products (rices, fruits, vegetables) Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc carbamate  Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS) Determination of carbamate pesticide residues  Liquid chromatography-tandem mass spectrometry(LC/MS/MS) Aldicarb sulfone: 34,29 µg/kg Aldicarb:               23,98 µg/kg Aldicard sulfoxide:              3,68 µg/kg Oxamyl:              11,37 µg/kg Methiocarb:       13,32 µg/kg Propoxur:               35,60 µg/kg Carbofuran:   15,34 µg/kg Methomyl:              18,10 µg/kg Carbaryl:                74,94 µg/kg Hydroxycarbofu-ran:  12,64 µg/kg Napthol:                   7,74 µg/kg DTM.LC/MS.07. 83.1 (Ver.2) (Ref. AOAC 2007.01)  
  1.  
Nông sản (Gạo, quả, rau)  Agricultural products (rices, fruits, vegetables) Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Lân hữu cơ Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC/MS) Determination of organophosphorous pesticide residues Gas chromatographymass spectrometry (GC/MS). Dichlorphos:    34,1 µg/kg Mevinphos:             32,9 µg/kg Diazinone:              33,3 µg/kg Disulfoton:             33,7 µg/kg Methylparation: 101,2 µg/kg Malathion E50: 33,4 µg/kg Chlorpyriphos: 33,2 µg/kg Phenthion:             33,5 µg/kg Etyl parathion: 98,9 µg/kg Bromofos- Metyl: 33,7 µg/kg Bromofos- Etyl: 34,1 µg/kg Chlofenvinfos: 99,9 µg/kg Ethion:             33,3 µg/kg DTM.GC/MS.07.  82.1 (Ver.2) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Nông sản (Gạo, quả, rau)  Agricultural products  (rices, fruits, vegetables) Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Cúc tổng hợp Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC/MS) Determination of synthesized Pyrethroid pesticide residues inAgricultural products Gas chromatographymass spectrometry (GC/MS) Resmethrin:               33,4 µg/kg Fenpropathrin: 33,3 µg/kg Permethrin:              33,1 µg/kg Cypermethrin: 97,1 µg/kg DTM.GC/MS.07. 81.1 (Ver.2) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Nông sản (Gạo, quả, rau)  Agricultural products  (rices, fruits, vegetables) Xác định Carbendazim Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MS/MS) Determinination of Carbendazim Liquid chromatography-tandem mass spectrometry(LC/MS/MS). 74,15 µg/kg DTM.LC/MS/MS. 07.99 (Ver.2) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Chè, cà phê Tea, coffee Xác định hàm lượng Cafein Phương pháp HPLC Determination of Caffeine content HPLC method 6,18 mg/kg DTM.HPLC/UV.   07.31 (Ver.4) (Ref. TCVN 9723:2013)
  1.  
Nước sạch, nước mặt,  nước ngầm, nước thải Domestic water, surface water, ground water, wastewater   Xác định hàm lượng Clorua Chuẩn độ Bạc Nitrat với chỉ thị Cromat (Phương pháp Mo) Determination of Chloride content Silver Nitrate Titration with Chrommate indicator (Mohr’s method) 6,85 mg/L TCVN 6194:1996
  1.  
Xác định Tổng Canxi và Magiê Phương pháp chuẩn độ EDTA Determination of the Sum of Calcium and Magnesium EDTA Titrimetric method 13,0 mg/L TCVN 6224:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Amoni Phương pháp chưng cất và chuẩn độ  Determination of Ammonium content Distillation and titration method 0,3 mg/L TCVN 5988:1995
  1.  
Xác định chỉ số Pemanganat Determination of Permanganate index 0,55 mg/L TCVN 6186:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 – Phenantrolin.  Determination of Iron content Spectrometric method using 1,10 – Phenantrolin. 0,03 mg/L TCVN 6177:1996
  1.  
Nước sạch, nước mặt, nước ngầm, nước thải Domestic water, surface water, ground water, wastewater Xác định hàm lượng Mangan Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim. Determination of Manganese content Formaldoxime spectrometric method. 0,08 mg/L TCVN 6002:1995
  1.  
Xác định pH Determination of pH value 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ Kjeldahl.  Phương pháp sau khi vô cơ hóa với Selen Determination of Kjeldahl nitrogen Method after mineralization with selenium. 0,6 mg/L TCVN 5987:1995
  1.  
Nước sạch, nước mặt, nước ngầm, nước thải Domestic water, surface water, ground water, wastewater Xác định hàm lượng Nitơ Phương pháp vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarda Determination of nitrogen content Catalytic digestion after reduction with Devarda's alloy 2,0 mg/L TCVN 6638:2000
  1.  
Xác định hàm lượng Phospho Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat Determination of phosphorus content Ammonium molybdate spectrometric method. 0,04 mg/L TCVN 6202:2008
  1.  
Xác định nhu cầu Oxy hóa học Phương pháp chuẩn độ Determination of the Chemical Oxygen Demand (COD) Titrimetric method (5~50) mg O2/L SMEWW 5220B:2017
50-400 mg O2/L SMEWW 5220C:2017
  1.  
Xác định nhu cầu Oxy sinh hóa (BOD) Phương pháp BOD Sensor Determination of the biochemical oxygen demand (BOD) BOD sensor method 4 mgO2/L DTM.07.46 (Ver.2)  (Ref. BOD Sensor)
  1.  
Xác định Cặn lơ lửng Determination of Suspended Solids   TCVN 6625:2000
  1.  
Xác định Cặn hòa tan  Determination of Dissolved Solids    TCVN 4560:1988
  1.  
Xác định Cặn tổng số Determination of Total Solids    TCVN 4560:1988
  1.  
Xác định hàm lượng các Anion hòa tan: Clorua, Florua, Nitrate, Nitrite, Phosphate và Sunphat Phương pháp sắc ký lỏng ion Dertermination of dissolved anion: Chloride, Fluoride, Nitrate, Nitrite, Phosphate, Sulfate, Liquid chromatography method of ions Cl-: 0,3 mg/L F-:  0,02 mg/L NO3-: 0,1 mg/L NO2-: 0,03 mg/L PO43-: 0,1 mg/L SO42-: 0,5 mg/L TCVN 6494-1:2011
  1.  
Nước sạch, nước mặt, nước ngầm, nước thải Domestic water, surface water, ground water, wastewater Xác định hàm lượng B, Cr, Mn, Fe, Ni, Cu, Zn, As, Se, Mo, Sb, Hg, Pb, Ba, Cd Phương pháp ICP/MS Determination of B, Cr, Mn, Fe, Ni, Cu, Zn, As, Se, Mo, Sb, Hg, Pb, Ba, Cd content ICP/MS method B: 29,0 µg/L Cr: 1,0 µg/L Mn: 4,0 µg/L Fe: 49,0 µg/L Ni: 0,99 µg/L Cu: 4,9 µg/L Zn: 29,0 µg/L As: 0,99 µg/L Se: 0,99 µg/L Mo: 0,99 µg/L Sb: 0,49 µg/L Hg: 0,7 µg/L Pb: 0,99 µg/L Ba: 4,0 µg/L Cd: 0,49 µg/L DTM.ICP/MS.07.50 (Ver.3) (Ref: EPA 200.8)
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản  Animal feeding stuffs, aquafeed Xác định độ ẩm và chất bay hơi Determination of moiture and other volatile matter content   TCVN 4326:2001
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ và tính hàm lượng Protein thô Phương pháp Kjeldahl. Determination of Nitrogen and Calculation of Crude Protein content Kjeldahl method   TCVN 4328-1:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Béo Determination of fat content   DTM.FF.07.13 (Ver.4) (Ref. ANKOM XT15I Extractor)
  1.  
Xác định hàm lượng Xơ thô Determination of crude fibre content   DTM.FF.07.14 (Ver.4) (Ref. ANKOM 2000I Fiber Analyzer)
  1.  
Xác định hàm lượng Tro thô  Determination of crude ash content.   TCVN 4327:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua hòa tan Phương pháp chuẩn độ Determination of Chlorides content Titrimetric method 0,25 % TCVN 4806:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Photpho Phương pháp quang phổ Determination of phosphorus content Spectrometric method. 0,03 % TCVN 1525:2001
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản  Animal feeding stuffs, aquafeed Xác định hàm lượng Canxi, Magie Phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử     Determination of Calcium and Magnesium content Atomic absorption spectrometric method         Ca: 3,96 mg/kg Mg: 10,4 mg/kg TCVN 1537:2007
  1.  
Phân bón hỗn hợp NPK Mixed fertilizer NPK Xác định hàm lượng Nitơ Determination of Nitrogen content 0,2 % TCVN 5815:2018
  1.  
Xác định hàm lượng Kali hòa tan Determination of Potassium content 0,023 % TCVN 5815:2018  
  1.  
Phân bón Fertilizers Xác định độ ẩm Determination of moisture content   TCVN 9297:2012
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Determination of total Nitrogen content 0,2 % TCVN 8557:2010
  1.  
Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu Determination of available Phosphorus content 0,19 % TCVN 8559:2010  
  1.  
Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu Determination of available Potassium content 0,023 % TCVN 8560:2018  
  1.  
Xác định hàm lượng Lưu huỳnh tổng số Determination of total Sulfur content   TCVN 9296:2012  
  1.  
Xác định Ca, Cu, Co, Mn, Zn Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Determination of Ca, Cu, Co, Mn, Zn Flame atomic absorption spectrometry method Ca: 9,9 mg/kg Cu: 9,91 mg/kg Co: 11,2 mg/kg Mn: 17,7 mg/kg Zn: 1,99 mg/kg DTM.AAS.07.66 (Ver.4) (Ref. TCVN 9284:2018 TCVN 9286:2018 TCVN 9287:2018 TCVN 9288:2012 TCVN 9289:2012)
Chú thích/ Note:   - DTM.xx: Phương pháp thử do PTN xây dựng /Laboratory developed method   - SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water   - AOAC:Association of Official Analytical Chemists   - EPA: Environmental Protection Agency - ref.: phương pháp tham khảo/reference - modified: phương pháp sửa đổi Lĩnh vực thử nghiệm:     Sinh Field of testing:                Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Foods, animal feeding stuff, aquafeed Định lượng vi sinh vật Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganisms Colony count at 300C by the pour plate technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng E. coli Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of E. coli Most probable number technique. 0 MPN/g    0 MPN/mL TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
  1.  
Định lượng nấm men, nấm mốc. Enumeration of total yeasts and moulds lỏng/liquid: 1 CFU/mL rắn/solid: 10 CFU/g TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
  1.  
Định tính Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Phát hiện/ detected/ 25 g, 25 mL ISO 6579-1:2017
  1.  
Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd.1:2003)
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens Enumeration of Clostridium perfringens 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
  1.  
Định lượng Bacillus cereus giả định.  Phương pháp đếm khuẩn lạc ở 30oC Enumeration of presumptive Bacillus cereus.  Colony count technique at 30oC 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)
  1.  
Định lượng Escherichia coli dương tính b-D-glucoronidaza. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-Bromo-4-clo-3-Indolyl b-D-glucoronid Enumeration of beta-glucuronidase-positive Escherichia coli.  Colony-count technique at 44 degrees C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl beta-D-glucuronide 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
  1.  
Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Foods and animal feeding stuff, aquafeed Phát hiện Vibrio parahaemolyticus. Detection of Vibrio parahaemolyticus  Phát hiện/ detected/ 25 g, mL TCVN 7905-1:2008
  1.  
Nước sạch, nước mặt, nước ngầm, nước thải Domestic water, surface water, ground water, waste water Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 220C Enumeration of microorganisms Colony count technique 220C 1 CFU/mL ISO 6222:1999
  1.  
Nước mặt, nước thải, nước nuôi trồng thủy sản. Surface water, waste water, aquatic culture water Định lượng Coliform, Colliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định Phương pháp nhiều ống (số có xác suất lớn nhất) Enumeration of Coliforms and thermotolerant coliform organisms and presumptive Escherichia coli Multiple tube (most probable number) method 3 MPN/100 mL TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990)
  1.  
Nước đá, nước sạch, nước mặt, nước ngầm Ice water domestic water, surface water, ground water Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn Coliform Phương pháp lọc màng Detection and enumeration of Escherichia coli and coliform bacteria.  Membrane filtration method 1 CFU/250 mL 1 CFU/100 mL ISO 9308-1:2014 Amd1.2016
  1.  
Phát hiện và đếm bào tử vi khuẩn kỵ khí khử Sulfit (Clostridia) Detection and enumeration of the spores of Sulfite-reducing anaerobes (Clostridia)  Membrane filtration method 1 CFU/50 mL TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)
  1.  
Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa. Membrane filtration method 1 CFU/250 mL 1 CFU/ 100 mL TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006)
  1.  
Nước đá, nước sạch, nước mặt, nước ngầm Ice water domestic water, surface water, ground water Định lượng Enterococci. Phương pháp màng lọc Enumeration intestinal enterococci. Membrane filtration method 1 CFU/250 mL 1 CFU/ 100 mL TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000)
Chú thích/ Note:   - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam   - ISO: Interational Standardization   - Amd: bổ sung/amendment               
Ngày hiệu lực: 
19/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 23, Đường 26/3, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp    
Số thứ tự tổ chức: 
260
© 2016 by BoA. All right reserved