Trung tâm kiểm nghiệm Hanvet

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Dược Hanvet
Số VILAS: 
1214
Tỉnh/Thành phố: 
Hưng Yên
Lĩnh vực: 
Dược
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm kiểm nghiệm Hanvet
Laboratory:  Hanvet quality control center
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH Dược Hanvet
Organization: Hanvet pharmaceutical Co., LTD.
Lĩnh vực thử nghiệm: Dược, Hóa, Sinh
Field of testing: Pharmaceutical, Chemical, Biological
Người quản lý/  Laboratory management:   Đỗ Thanh Phương  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Trần Văn Giang Các phép thử được công nhận/ Accredited tests   
  2. Đỗ Thanh Phương Các phép thử Dược, Hóa được công nhận/ Accredited pharmaceutical, chemical tests  
  3. Nguyễn Thị Bích Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited biological tests  
           
 
Số hiệu/ Code:                               VILAS 1214
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:        08/ 05/ 2022 
Địa chỉ/ Address:        Khu CN phố nối A, Mỹ Hào, Hưng Yên.    
Địa điểm/Location:    Khu CN phố nối A, Mỹ Hào, Hưng Yên.    
Điện thoại/ Tel:     022 13967479     Fax:    022 13967730     
E-mail:     hanvet@fpt.vn               Website: Hanvet.com.vn
Lĩnh vực thử nghiệm:             Dược Field of testing:                        Pharmaceutical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thuốc: Các nguyên phụ liệu làm thuốc và các dạng thuốc thành phẩm Drugs, materials and submaterials and products Xác định độ trong của dung dịch Determination of Clarity of solution   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 9.2
2. Xác định màu sắc của dung dịch Determination of Colour of solution   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 9.3
3. Xác định pH Determination of pH value   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 6.2
4. Xác định mất khối lượng do làm khô Determination of Loss on Drying   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 9.6
5. Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng Phương pháp dùng picnomet Determination of Weight per millilitre, and Density Method using picnometer   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 6.5
6. Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng Determination of optical rotation and  specific optical rotation   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 6.4
7. Xác định độ đồng đều khối lượng Determination of Uniformity of weight   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 11.3
8. Thuốc: Các nguyên phụ liệu làm thuốc và các dạng thuốc thành phẩm dạng lỏng Drugs, materials and submaterials and products (liquid) Xác định giới hạn cho phép về thể tích Determination of uniformity of volume   Dược điển Việt Nam V Phụ lục 11.1
9. Albendazol Định lượng Albendazol Phương pháp chuẩn độ Determination of Albendazole Titrimetric method   Dược điển Việt Nam V
10. Amoxicilin Định lượng Amoxicilin Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Determination of Amoxicillin High performance liquid chromatography (HPLC) method   TCNL-058/05
11. Acid folic Định tính và định lượng acid folic Phương pháp HPLC Identification and Determination of Acid folic HPLC method   TCNL-096/02 Dược điển Việt Nam V
12. Analgin Định lượng Analgin Phương pháp chuẩn độ Determination of Analgin Titrimetric method   Dược điển Trung Quốc 2010
13. Dexamethason natri phosphat   Định lượng Dexamethason natri phosphat. Phương pháp HPLC Determination of Dexamethasone sodium phosphate. HPLC method   Dược điển Việt Nam IV, V
14. Enrofloxacin Định lượng Enrofloxacin Phương pháp chuẩn độ Determination of Enrofloxacin Titrimetric method   Dược điển Anh thú y (BP VET) 2016
15. Ivermectin Định tính và định lượng Ivermectin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Ivermectin. HPLC method   Dược điển Anh (BP) 2016
16. Lincomycin hydroclorid Định lượng Lincomycin hydroclorid Phương pháp HPLC Determination of Lincomycin hydrochloride. HPLC method   TCNL-004/03 Dược điển Việt Nam IV
17. Norfloxacin Định lượng Norfloxacin Phương pháp HPLC Determination of Norfloxacin. HPLC method   TCNL-034/03 Dược điển Trung Quốc 2015
18. Progesteron Định lượng Progesteron Phương pháp UV-vis Determination of Progesteron UV-vis method   Dược điển Việt Nam V
19. Trimethoprim Định lượng Trimethoprim Phương pháp chuẩn độ Determination of Trimethoprim Titrimetric method  
20. Cyanocobalamin Định lượng Cyanocobalamin Phương pháp UV-vis Determination of Cyanocobalamin UV-vis method  
21. Vitamin C Định lượng Vitamin C Phương pháp chuẩn độ Determination of Vitamin C Titrimetric method  
22. Ketoprofen Định lượng Ketoprofen Phương pháp chuẩn độ Determination of Ketoprofen Titrimetric method   Dược điển Trung Quốc 2015
23. Mebendazol Định lượng Mebendazol Phương pháp chuẩn độ Determination of Mebendazol Titrimetric method   Dược điển Việt Nam V
24. Dung dịch tiêm Dexa tiêm Dexa tiêm Injection solution Định tính và định lượng Dexamethosone Phương pháp HPLC Identification and Determination of Dexamethason HPLC method 2 mg/mL   TCTP-021/02
25. Dung dịch tiêm Diclofenac 2,5% Diclofenac 2,5% Injection solution Định tính và định lượng Diclofenac Phương pháp HPLC Identification and Determination of Diclofenac HPLC method 25 mg/mL TCTP-017/02
26. Dung dịch tiêm Hanmectin-25 Hanmectin-25Injection solution Định tính và định lượng Ivermectin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Ivermectin. HPLC method 2,5 mg/mL   TCTP-069A/01
27. Dung dịch tiêm Hanmectin-100 Hanmectin-100Injection solution Định tính và định lượng Ivermectin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Ivermectin. HPLC method 10 mg/mL   TCTP-069C/01
28. Hỗn dịch tiêm Hanmolin LA Hanmolin LA Suspension for injection Định tính và định lượng Amoxicillin Phương HPLC Identification and Determination of Amoxicillin HPLC method 150 mg/mL   TCTP-058B/02
29. Dung dịch tiêm Lincomycin 10% Lincomycin 10% Injection solution Định tính và định lượng Lincomycin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Lincomycin. HPLC method 100 mg/mL TCTP-004/02
30. Dung dịch tiêm Norfacoli NorfacoliInjection solution Định tính và định  lượng Norfloxacin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Norfloxacin. HPLC method 100 mg/mL TCTP-034C/01
31. Dung dịch tiêm Vitamin C 10% Vitamin C 10%Injection solution Định lượng Vitamin C Phương pháp chuẩn độ Determination of Vitamin C Titrimetric method   TCTP-006/02 Dược điển Việt Nam V  
32. Thuốc tiêm Progesteron Progesteron Injection solution Định tính và định lượng Progesteron Phương pháp HPLC Identification and Determination of Progesteron HPLC method 25 mg/mL TCTP-051/01
33. Dung dịch tiêm Vitamin B12, 1000mcg/2ml Vitamin B12, 1000mcg/2mlInjection solution Định lượng Vitamin B12 Phương pháp UV-vis Determination of Vitamin B12 UV-vis method   TCTP-039B/01 Dược điển Việt Nam V
34. Dung dịch uống Enrotril-100 Solution for oral Enrotril-100 Định tính và định  lượng Enrofloxacin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Enrofloxacin HPLC method LOD: 10 µg/L LOQ: 80 µg/L TCTP-015/03
35. Dung dịch tiêm Bromhexin 0,3% Bromhexin 0,3% Injection solution Định tính và định lượng Bromhexin hydroclorid Phương pháp HPLC Identification and Determination of Bromhexine hydrochloride HPLC method 3 mg/mL   TCTP-022/03
Ghi chú/Note: - TCTP-. TCNL- : phương pháp nội bộ/Laboratory developed method Lĩnh vực thử nghiệm:             Hóa Field of testing:                        Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Deltamethrin Định tính và định lượng Deltamethrin Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Identification and Determination of Deltamethrin High performance liquid chromatography (HPLC) method   Dược điển Anh thú y (BP VET) 2016
2. Permethrin Định tính và định lượng Permethrin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Permethrin. HPLC method LOD: 5 mg/L LOQ: 50 mg/L TCNL-209/02
3. Alphacyper-methrin Định tính và đinh lượng Alphacypermethrin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Alphacypermethrin HPLC method LOD:                 0,1 mg/L LOQ: 1 mg/L   TCNL-190/01
4. Hantox 200 Hantox 200 Solution for spray Định tính và định lượng Deltamethrin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Deltamethrin. HPLC method LOD: 20 mg/L LOQ: 100 mg/L  TCTP-037/01
5. Han-pec 50EC Han-pec 50EC Solution for spray Định tính và định lượng Permethrin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Permethrin. HPLC method LOD: 5 mg/L LOQ: 50 mg/L  TCTP-157/01
6. Han-cyctox 10 SC Han-cyctox 10 SC Solution for spray Định tính và định lượng Alphacypermethrin Phương pháp HPLC Identification and Determination of Alphacypermethrin HPLC method LOD: 0,1 mg/L LOQ: 1,0 mg/L  TCTP-156/02
Ghi chú/Note: - LOD: giới hạn phát hiện/limit of detection. - LOQ: giới hạn định lượng/limit of quantitation. - TCTP-. TCNL- : phương pháp nội bộ/Laboratory developed method Lĩnh vực thử nghiệm:             Sinh Field of testing:                        Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Gentamycin Xác định hoạt lực kháng sinh Gentamycin. Phương pháp vi sinh vật Determination of gentamycin  Microbiological assay   Dược điển          Việt Nam V
2. Dung dịch tiêm Gentamycin 4% Gentamycin 4% Injection solution Xác định hoạt lực kháng sinh Gentamycin Phương pháp vi sinh vật Determination of gentamycin Microbiological assay  
3. Dung dịch tiêm Gentamycin 10% Gentamycin 10% Injection solution Xác định hoạt lực kháng sinh Gentamycin Phương pháp vi sinh vật Determination of gentamycin Microbiological assay  
4. Dung dịch thuốc tiêm Injection solution Thử vô khuẩn  Test for sterility   Dược điển          Việt NamV PL13.7 trang PL-311
5. Dung dịch uống Oral solution Xác định tổng số vi khuẩn và nấm Determination of the total of bacteria and fungi    Dược điển          Việt NamV PL13.6 trang PL-300
6. Vắc xin Tai xanh PRRS Vaccine Thử vô khuẩn sản phẩm vắc xin tai xanh. Sterility Test of PRRS Vaccine   Dược điển          Việt Nam V PL13.7 trang PL-311
7. Vắc xin dịch tả lợn tế bào Swine fever  vaccine (cell culture origin) Thử vô khuẩn sản phẩm vắc xin dịch tả lợn tế bào Sterility Test of Swine fever  vaccine(cell culture origin)   Dược điển          Việt NamV PL13.7 trang PL-311
8. Vắc xin dịch tả lợn tế bào Swine fever  vaccine (cell culture origin) Chuẩn độ vi rút dịch tả lợn trên tế bào Cell Culture Swine Fever Virus Titter ≥ 103TCID50 TCVN 5273:2010
9. Vắc xin Tai xanh PRRS Vaccine Phản ứng miễn dịch của vius tai xanh gắn enzyme trên tế bào 1 lớp IPMA - Immuno peroxidase monolayer asay of PRRS virus ≥ 1/640 TCVN 8685-12:2014
10. Vắc xin tai xanh PRRS Vaccine Chuẩn độ vi rút tai xanh trên tế bào Cell culture PRRS  virus titter ≥ 105TCID50 TCVN 8685-12:2014
Ghi chú/Note:         - TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam standard.         - TCID:Liều gây chết 50% tế bào/Tissue Culture Infectious Dose 50%:là đơn vị định lượng virus           trên tế bào.         - TCTP-. TCNL- : phương pháp nội bộ/Laboratory developed method.  
Ngày hiệu lực: 
08/05/2022
Địa điểm công nhận: 
Khu CN phố nối A, Mỹ Hào, Hưng Yên
Số thứ tự tổ chức: 
1214
© 2016 by BoA. All right reserved