Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm – Thực phẩm Hà Nam

Đơn vị chủ quản: 
Sở Y tế Hà Nam
Số VILAS: 
893
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nam
Lĩnh vực: 
Dược
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm – Thực phẩm Hà Nam
Laboratory:  HaNam Center for testing drugs, cosmetics and food
Cơ quan chủ quản:   Sở Y tế Hà Nam
Organization: Hanam Medicine Department
Lĩnh vực thử nghiệm: Dược, Hóa
Field of testing: Pharmaceutical, Chemical
Người quản lý/  Laboratory management:   Vũ Hữu Chí
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Vũ Hữu Chí Các phép thử xin công nhận/ All Accredited tests  
  2. Đỗ Trần Quang  
  3. Dương Thị Oanh  
           
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 893
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:     29/ 11/ 2020        
Địa chỉ/ Address:       Số 169-Đường Trường Chinh-TP Phủ Lý-Hà Nam     
Địa điểm/Location:   Số 169-Đường Trường Chinh-TP Phủ Lý-Hà Nam  
Điện thoại/ Tel:  0226.3852224        Fax:       
E-mail:   kiemnghiemhanam@gmail.com                   Website: 
Lĩnh vực thử nghiệm: Dược Field of testing:                               Pharmaceutical  
  TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
 
  1.  
Thuốc (Bao gồm các nguyênphụ liu làm thuốc, và các dng thànphm) Medicines (Included: Ramaterials, excipients, finish products). Thuốc (Bao gồm các nguyênphụ liu và cácdng thànhphm) Medicines (Included: Ramaterials, excipients, finish products). Cảm quan, xác định độ trong, màu sắc dung dịch, độ đồng nhất Appearance Determination of Clarity, Color Solution; Determination of Homogeneit   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước, các tiêu chuẩn cơ sở (trong và ngoài nước) do Bộ Y tế cấp số đăng ký  Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeia, Specifications of the manufacturers approved  Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước, các tiêu chuẩn cơ sở (trong và ngoài nước) do Bộ Y tế cấp số đăng ký  Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeia, Specifications of the manufacturers approved   
  1.  
Xác định thể tích    Determination of volume
  1.  
Xác định độ đồng đều khối lượng     Determination of uniformity of weight
  1.  
Xác định độ rã  Determination of Disintegration 
  1.  
Xác định độ mịn, cỡ bột Determination of fineness,size powder
  1.  
Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu, tỷ lệ vụn nát của dược liệu Determination of ForeignMatter in Herbal MedicinesDetermination of small– size particles in herbal materials
  1.  
Xác định các chất chiết được trong dược liệu  Determination of extracted ingredients in herbal materials
  1.  
Xác định pH  Determination of pH
  1.  
Xác định độ ẩm, hàm lượng nước bằng phương pháp: - Sấy;  - Cất với dung môi; Determination of Water by: Loss on drying, -  Solvent Distillation 
  1.  
 Xác định tỷ trọng  Determination relativedensity
  1.  
Xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp: - Sắc ký lớp mỏng,  Determination of relative substances by: TLC
  1.  
Xác định giới hạn tạp chất bằng phương pháp: - Hóa học; - Sắc ký lớp mỏng. Purity by: - Chemical method - TLC
  1.  
Định tính bằng phương pháp: - Hóa học,  - Quang phổ tử ngoại khả kiến, - Sắc ký lớp mỏng,  - Sắc ký lỏng hiệu năng cao  - Soi bột  Identification by : - Chemicamethod,  - UV – VIS,  - TLC,  - HPLC, -  Herba Powder
 
  1.  
Thuốc (Bao gồm các nguyênphụ liu và cácdng thànhphm) Medicines (Included: Ramaterials, excipients, finish products). Định lượng, độ đồng đều hàm lượng các hoạt chất chính bằng phương pháp: - Quang phổ tử ngoại khả kiến; - Chuẩn độ thể tích; - Sắc ký lỏng hiệu năng cao Assay, Determination theuniformity of  content by:  - UV-VIS,  Volummetry,  - HPLC   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước, các tiêu chuẩn cơ sở (trong và ngoài nước) do Bộ Y tế cấp số đăng ký  Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeia, Specifications of the manufacturers approved 
  1.  
 Xác định hàm lượng tro (tro toàn phần, tro sulfat, tro không tan trong acid) Determination of Ash (TotalAsh, SulphateAsh, Acid Insoluble Ash)  
           
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:                               Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: chếphẩm dng lỏng Dietary supplement: solution  Xác định tỷ trọng Determination relative density   PP.01/QT.7.2/KNHN
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: chếphẩm dng lỏng Dietary supplement: solution Xác định thể tích Determination of volume   PP.02/QT.7.2/KNHN
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: cácdng thànhphm Dietary supplement: finish products Xác định độ ẩm, hàm lượng nước bằng phương pháp; - Sấy - Cất với dung môi. Determination of Water by: - Loss on drying - Solvent Distillation   PP.03/QT.7.2/KNHN
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: cácdng thànhphm Dietary supplement: finish products Xác định độ đồng đều khối lượng Determination of uniformity of weight   PP.04/QT.7.2/KNHN
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Dạng viên nén, viên nang, viên hoàn Dietary supplement: Tablets, capsules Xác định độ tan rã Determination of disintegration   PP.05/QT.7.2/KNHN
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: chế phẩm dạng rắn Dietary supplement: solid composition Xác định tro toàn phần Determination of total ashes   PP.06/QT.7.2/KNHN
Ghi chú/note: PP../QT../KNHN:Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method DANH MỤC CÁC HOẠT CHẤT LIST OF ACTIVE ELEMENTS  
STT/ No. TÊN HOẠT CHẤT The name of active elements STT/ No. TÊN HOẠT CHẤT The name of active elements STT/ No. TÊN HOẠT CHẤT The name of active elements
1 Acetyl cystein 27 Pyridoxin hydroclorid 53 Methionin
2 Acid ascorbic 28 Cloramphenicol 54 Methylsalicylat
3 Acid benzoic 29 Codein 55 Metronidazol
4 Acid nalidixic 30 Cyanocobalamin. 56 Naphazolin
5 Acid salicylic 31 Dexamethazol acetat 57 Natri benzoat
6 Acyclovir 32 Diethyl phtalat 58 Natri clorid
7 Albendazol 33 Diclofenac natri 59 Natri hydrocarbonat
8 Amoxycilin 34 Xanh methylen 60 Sulfaguanidin
9 Ampicilin 35 Riboflavin 61 Nicotinamid
10 Aspirin 36 Trimethoprim 62 Nifedipin
11 Atropin 37 Ethambutol 63 Sulfamethoxazol
12 Azithromycin 38 Ethanol 64 Nystatin
13 Berberin hydroclorid 39 Furosemid 65 Ofloxacin
14 Bromhexin hydroclorid 40 Thiamin nitrat/HCl 66 Sunfarin
15 Cafein 41 Rifampicin 67 Paracetamol
16 Terpin hydrat 42 Rotundin 68 Penicilin
17 Pyrazinamid 43 Hydrogen peroxyd 69 Tinidazol
18 Cefadroxil 44 Ibuprofen 70 Piroxicam
19 Cefixim 45 Rutin 71 Prednisolon
20 Cefuroxim acetil 46 Iod 72 Tetracyclin
21 Cephalexin 47 Isoniazid 73 Erythromycin
22 Cimetidin 48 Salbutamol 74 Doxycyclin
23 Cinarizin 49 Streptomycin 75 Ringer lactat
24 Ciprofloxacin 50 Ketoconazol 76 Omeprazol
25 Clarithromycin 51 Theophylin 77 Gentamycin
26 Clopheniramin 52 Mebendazol    
DANH MỤC CÁC DƯỢC LIỆU LIST OF HERBAL MEDICINENES
STT No. TÊN DƯỢC LIỆU The name of herbal medicines STT No. TÊN DƯỢC LIỆU The name of herbal medicines
1 - Thăng ma Rhizoma Cimicifugae 18 - Bạch thược Radix Paeoniae lactiflorae
2 - Bách bộ Radix Stemonae tuberosae 19 - Thổ phục linh Rhizoma Smilacis glabrae
3 - Đan sâm Radix Salviae meltiorrhizae 20 - Diệp hạ châu Herba Phyllanthi amari
4 - Hoàng kỳ Radix Astragali membranacei 21 - Actiso Folium Cynarae scolymi
5 - Ngưu tất Achyranthes Bidentata 22 - Hoài sơn Tuber Dioscoreae persimilis
6 - Uy linh tiên Radix et rhizoma Clematidis 23 - Thiên ma Rhizoma Gastrodiae elatae
7 - Đương quy Angeliaca Sinensis 24 - Ý dĩ Semen Coicis
8 - Thục địa Radix Rehmanniae glutinosae praeparata 25 - Bán hạ Pinellia ternata
9 - Xuyên khung Rhizoma Ligustia wallichii 26 - Hoàng liên Rhizoma Coptidis
10 - Nhân sâm Radix Ginseng 27 - Địa hoàng Radix Rehmanniae glutinosae Sinh địa  
11 - Bạch truật Radix Atractylodis macrocephalae 28 - Bạch chỉ Angelica dahurica
12 - Ngải cứu Herba Artemisiae vulgaris 29 - Hà thủ ô Radix Fallopiae multiflorae  
13 - Hương phụ Rhizoma Cyperi stoloniferi 30 - Gừng Rhizoma Zingiberis  
14 - Kim tiền thảo Herba Desmodii styracifolii 31 - Tỳ bà diệp Folium Eriobriotryae  
15 - Phục linh Poria 32 - Sơn thù Fructus Comi officinalis  
16 - Tang bạch bì Cortex Mori albae radicis 33 - Mộc hương Radix Saussureae lappae
17 - Ma hoàng Herba Ephedrae    
 
Ngày hiệu lực: 
25/06/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 169 Đường Trường Chinh, TP Phủ Lý, Hà Nam
Số thứ tự tổ chức: 
893
© 2016 by BoA. All right reserved