Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Hà Nội

Đơn vị chủ quản: 
Sở Y tế Hà Nội
Số VILAS: 
486
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Dược
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Hà Nội
Laboratory: Hanoi Drugs, Cosmetics, Food Quality Control Center
Cơ quan chủ quản:   Sở Y tế Hà Nội
Organization: Hanoi Department of Health
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh, Dược
Field of testing: Chemical, Biological, Pharmaceutical
Người phụ trách/ Representative:Nguyễn Thị Thanh Phương           
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Thị Thanh Phương Tất cả các phép thử đăng ký công nhận/ All Accredited Tests
2. Nguyễn Thành Đạt Tất cả các phép thử đăng ký công nhận/ All Accredited Tests

Số hiệu/ Code:                   VILAS 486
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:06/10/2020
Địa chỉ/ Address:     Số 70 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội       
Địa điểm/Location:Số 7 ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội       
Điện thoại/ Tel:       0243 7737603                                           Fax:0243 7739664
E-mail:                    kiemnghiemhanoi@yahoo.com.vn                   


 Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa
Field of testing:             Chemical

TT
Tên sản phẩm,           vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/Phạm vi đo
Detection limit (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Dietary Supplement

 

Xác định độ rã
Disintegration
  TQKT/HL/014
  1.  
Xác định độ ẩm
Phương pháp sấy
Determination of moisture content
Oven - drying method
TQKT/HL/015
  1.  
Xác định độ ẩm
Phương pháp cất dung môi
Determination of moisture content
Solvent distillation method
TQKT/HL/016
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng
Determination of ash content
TQKT/HL/017
  1.  
Xác định hàm lượng Protein
Phương pháp Kjedahl
Determination of protein content Kjedahl method
TQKT/HL/005
  1.  
Xác định hàm lượng Lipid
Determination of lipid content
TQKT/HL/006
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe có 
nguồn gốc 
đông dược
Dietary 
Supplement from 
herbal sources
Xác định hàm lượng Carbohydrate
Determination of Carbonhydrate content
TQKT/HL/008
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe 
(dạng rắn)
Solid dietary Supplement
Phát hiện và định lượng Curcuminoids 
Phương pháp HPLC 
Detection and determination of Curcumin content
HPLC method
(0,7~106) mg/g TQKT/HPLC/020
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng rắn và dạng dầu)
Solid and Oil dietary Supplement
Phát hiện và định lượng flavonoid (Quercetin, Kaempferol, Isorhamnetin) tính theo Quercetin trong Bạch quả
Phương pháp HPLC
Detection and determination of Quercetin conten
HPLC method
(0,1~106) mg/g TQKT/HPLC/025
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dạng rắn và dạng lỏng)
Solid and Liquid dietary Supplement
Định tính và xác định hàm lượng Ginsenosid
Phương pháp HPLC
Detection and determination of Ginsenosid content
HPLC method
Dạng rắn/Solid: 
Rb1:(125~768,8) µg/g
Rg1:(125~765) µg/g

Dạng lỏng/Liquid: 
Rb1:(6,25~38,4) µg/mL
Rg1:(6,25~38,3) µg/mL
TQKT/HPLC/007
  1.  
Thực phẩm 
bảo vệ sức 
khỏe dạng lỏng
Liquid Dietary 
Supplement
Xác định hàm lượng Vitamin B1, B2, B6, PP, C
Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin B1, B2, B6, PP, C content
HPLC method
Vitamin B1:
0,0015 mg/mL
Vitamin B2:
0,004 mg/mL
Vitamin B6:
0,002 mg/mL
Vitamin PP:
0,009 mg/mL
Vitamin C:
0,025 mg/mL
TQKT/HPLC/021
  1.  
Thực phẩm 
bảo vệ sức 
khỏe dạng rắn
Solid Dietary 
Supplement
Xác định hàm lượng Vitamin B1, B2, B6, PP, C
Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin B1, B2, B6, PP, C content
HPLC method
Vitamin B1:
0,006 mg/g
Vitamin B2:
0,020 mg/g
Vitamin B6:
0,02 mg/g
Vitamin PP:
0,5 mg/g
Vitamin C:
0,03 mg/g
TQKT/HPLC/021
  1.  
Thực phẩm 
bảo vệ sức 
khỏe dạng dầu
Oil Dietary 
Supplement
Xác định hàm lượng Vitamin B1, B2, B6, PP, C
Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin B1, B2, B6, PP, C content
HPLC method
Vitamin B1:
0,02  mg/g
Vitamin B2:
0,024 mg/g
Vitamin B6:
0,030 mg/g
Vitamin PP:
0,033 mg/g
Vitamin C:
0,25 mg/g
TQKT/HPLC/021
  1.  
Thực phẩm 
bảo vệ sức khỏe
Dietary 

Supplement

Xác định hàm lượng Vitamin B5 Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin B5 content HPLC method
Dạng rắn/ Solid:
0,04 mg/g
Dạng dầu/ Oil:
0,03 mg/g
Dạng lỏng/ Liquid:
0,01 mg/mL
TQKT/HPLC/022
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe 

Dietary Supplement

Xác định hàm lượng Vitamin A, D Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin A, D content by HPLC method
Phương pháp xà phòng hóa/
Saponified Method
Vitamin A:
Dạng rắn/ Solid:
(3~978) IU/g
Dạng lỏng/Liquid:
(0,3~196) IU/mL
Dạng dầu/ Oil:
(4,0 ~978) IU/g
Vitamin D
Dạng rắn/ Solid:
(215~773) IU/g
Dạng lỏng/Liquid:
(27~155) IU/mL
Dạng dầu/ Oil:
(277~773) IU/g

Phương pháp trực tiếp/ Direct method:
Vitamin D
Dạng rắn/Solid:
(99~10323) IU/g
Dạng lỏng/Liquid:
(1 ~206) IU/mL
Dạng dầu/Oil:
(99~10323) IU/g
TQKT/HPLC/028
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe 
(Dạng lỏng và dạng dầu)
Liquid and Oil dietary Supplement
Xác định hàm lượng Vitamin B9
Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin B9 content HPLC method
Dạng lỏng/ Liquid:
(2,7~75) µg/mL

Dạng dầu/ Oil:
(9,2~375) µg/g
TQKT/HPLC/024
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe 
(dạng dầu)
Oil dietary Supplement
Xác định hàm lượng Vitamin E
Phương pháp HPLC
Determination of Vitamin E content HPLC method
(0,07~2,1) mg/g TQKT/HPLC/029
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe dạng rắn chỉ chứa Glucosamin
Solid Glucosamin
dietary
Supplement
Xác định hàm lượng Glucosamin bằng phương pháp HPLC
Determination of Glucosamin content by HPLC method
(3~384) mg/g TQKT/HPLC/026
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe 
(dạng rắn, dạng lỏng, dạng dầu)
Solid, Liquid and Oil dietary Supplement
Xác định hàm lượng Lysine
Phương pháp HPLC
Determination of Lysine content
HPLC method
Dạng rắn/Solid:
(0,02~98) mg/g
Dạng lỏng/ Liquid:
(0,01~33) mg/mL
Dạng dầu/ Oil:
(0,03~98) mg/g
TQKT/HPLC/009
  1.  
Thực phẩm bảo 
vệ sức khỏe 
(dạng rắn)
Solid dietary Supplement
Phát hiện Sildenafil
Phương pháp HPLC
Detection of Sildenafil 
HPLC method
(0,1~20,5) mg/g TQKT/HPLC/014
  1.  
Phát hiện Tadalafil
Phương pháp HPLC
Detection of Tadalafil
HPLC method
(0,05~10,8) mg/g TQKT/HPLC/015
  1.  
Xác định hàm lượng Canxi
Phương pháp AAS - Chế độ ngọn lửa 
Determination of Calcium content AAS - Flame method
(0,3~5) mg/kg TQKT/AAS/005
  1.  
Xác định hàm lượng Chì
Phương pháp AAS - Chế độ lò Graphite
Determination of Lead content
AAS - Graphite Furnace method
(0,2~6,2) mg/kg TQKT/AAS/001
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi
Phương pháp AAS - Chế độ lò Graphite
Determination of Cadmium content AAS - Graphite Furnace method
(0,1~0,5) mg/kg TQKT/AAS/006
  1.  
Dầu mỡ động
 thực vật
Animal and vegetable fats and oils
Xác định chỉ số Peroxyd
Determination of Per2woxyde value 
  TCVN 6121:2010
  1.  
Phở, bún, miến, 
giò, chả
Rice vermicelli,Vermicelli, Grilled chopped meat
Xác định giới hạn hàn the
Determination of borax limit
  TQKT/HL/020
  1.  
Định tính và bán định lượng Formaldehyde
Determination of Formaldehyde
  TCVN 8894:2012
  1.  
Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Chì, Cadimi
Phương pháp quang phổ hấp thụ ngỏn lửa (F-ASS)
Determination of Lead, Cadimium content
F-AAS method
Chì/ lead:
0,014 mg/kg
Cadimi/ cadimium:
0,005 mg/kg
TQKT/AAS/007
  1.  
Rau, quả, chè
Vegetables, fruit, Tea
Xác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật Emamectin B1a
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Pesticides residue: Emamectin B1a
LC/MS/MS method
0,027 mg/kg
 
TQKT/HPLC/034
  1.  
Thực phẩm
Food
Xác định hàm lượng Saccharin, aspartam, acesulfam K, kali sorbat, natri benzoat
Phương pháp HPLC
Determination of Saccharin, aspartam, acesulfam K, kali sorbat, natri benzoat content
HPLC method
Saccharin: 
0,5 mg/kg
Aspartam: 
6,8 mg/kg
Acesulfam K: 
0,4 mg/kg
Kali sorbat: 
1,6 mg/kg
Natri benzoat: 
2,3 mg/kg
TCVN 8471:2010
  1.  
Rượu trắng
Rice wine
Xác định hàm lượng Methanol
Phương pháp GC-FID
Determination of Methanol content
GC-FID method
22,2 µl/L TCVN 7886:2009
  1.  
Thực phẩm 
(Nước giải khát, mứt quả và các sản phẩm tương tự)
Food 
(Beverage, Fruit Jam and similar products)
Xác định hàm lượng Cyclamat
Phương pháp HPLC
Determination of Cyclamat content
HPLC method
4,2 mg/L TCVN 8472:2010
  1.  
Thực phẩm 
(Tương ớt, tương cà, ngũ cốc và các sản phẩm)
Food 
(Chili sauce, Tomato sauce, Cereals and cereal products)
Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2
Phương pháp LC/MS/MS
Determination of Aflatoxin B1, B2, G1, G2 content
LC/MS/MS method
Aflatoxin B1: 
1,00 µg/kg
Aflatoxin B2: 
0,75 µg/kg
Aflatoxin G1: 
0,50 µg/kg
Aflatoxin B1: 
0,75 µg/kg
TQKT/HPLC/033





























Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh
Field of Testing:            Biological

TT
Tên sản phẩm,          vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/Phạm vi đo
Detection limit (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
 Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Health Supplemenst
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí
Enumeration of Total aerobic microorganisms
10 CFU/g  
1 CFU/ mL
TCVN 4884-1:2015
(ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng nấm men và nấm mốc 
Enumeration of yeasts and moulds
10 CFU/g  
1 CFU/ mL
TCVN 8275-1,2:2010
  1.  
Mỹ phẩm
Cosmetics
 
Tổng số vi sinh vật hiếu khí
Total Aerobic microbial count
10 CFU/g  
1 CFU/ mL
 ACM THA 06
  1.  
Phát hiện Staphylococcus aureus
Detection Staphylococcus aureus
10 CFU/g  
1 CFU/ mL
 ISO 22718:2015
  1.  
Phát hiện Pseudomonas aeruginosa
Detection Pseudomonas aeruginosa
10 CFU/g  
1 CFU/ mL
 ISO 22717:2015
  1.  
Phát hiện Candida albicans
Detection Candida albicans
10 CFU/g  
1 CFU/ mL
 ISO 18416:2015
  1.  
Thực phẩm
Food
Định lượng Escherichia coli dương tính β – glucuronidaza
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5 –bromo-4 chloro – 3 – indolylbeta – D – glucuronid.
Enumeration of beta – glucuronidase – positive Escherichia coli.
Colony count technique at 44 degrees C using 5 –bromo-4 chloro – 3 – indolylbeta – D - glucuronide
10 CFU/g 
1 CFU/mL
TCVN 7924-2:2008
(ISO 16649-2: 2001)
  1.  
Định lượng Coliforms
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc 
Enumeration of coliforms.
Colony count technique
10 CFU/g 
1 CFU/mL
TCVN 6848:2007
(ISO 4832:2007)
  1.  
Sữa và các sản phẩm sữa, trứng và sản phẩm từ trứng, kem
Milk and milk products, eggs, and eggs products, ice cream
Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
Detection and enumeration of Enterobacteriaceae.
Colony – count method.
10 CFU/g 
1 CFU/mL
TCVN 5518-2:2007
(ISO 21528-2:2004)

Ghi chú: TQKT: Phương pháp nội bộIn-house method

Lĩnh vực thử nghiệm:Dược
Field of testing:          Pharmaceutical   
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng 
(nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation 
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Thuốc 
(nguyên liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm)
Medicines
(materials, and finished products) 
Cảm quan, độ trong và màu sắc dung dịch, độ đồng nhất, độ kín
Appearance, Clarity and Color of solution, Homogeneity, Leakage
  Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuẩn cơ sở do Bộ y tế cấp số đăng ký 
Vietnamese Pharmacopoeia,
Freign
Pharmacopoeias and In- House Specifications appoved by MOH
 
  1.  
Độ đồng đều thể tích
Uniformity of Volume
  1.  
Xác định độ lắng cặn
Determination of Residue
  1.  
Độ đồng đều khối lượng
Uniformity of Weight
  1.  
Xác định độ rã
Disintegration Test
  1.  
Xác định độ hòa tan
Dissolution Test
  1.  
Xác định độ ẩm: phương pháp sấy, cất với dung môi, Karl -Fischer
Water: Loss on Drying, Solvent Distillation, Karl -Fischer
  1.  
Xác định hàm lượng tro: tro toàn phần, tro sulfat, tro không tan trong acid hydrochloric
Ash, Sulphated Ash, Hydrochloric acid insoluble Ash
  1.  
Xác định khối lượng riêng, tỷ trọng
Density, Relative Density
  1.  
Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
Optical Rotation, Specific Optical Rotation
  1.  
Xác định pH
Determination of pH value
  1.  
Đồng đều đơn vị phân liều
Uniformity of dosage units
  1.  
Xác định chỉ số khúc xạ
Determination of refractive Index
  1.  
Xác định điểm chảy
Determination of melting point
  1.  
Thử tinh khiết: phương pháp hóa học
Purity: Chemical method
  1.  
Thuốc 
(nguyên liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm)
Medicines (materials, and finished products)
Thử định tính: phương pháp hóa học, phương pháp quang phổ UV-VIS, phương pháp quang phổ hồng ngoại, phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, sắc ký lớp mỏng, sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao, sắc ký lỏng hiệu năng cao với các detector (UV-VIS, DAD, RF), sắc ký khí với detector (MS, FID, ECD). 
Test for identification: Chemical, UV-VIS, IR, AAS, TLC, HPTLC, HPLC with detector (UV-VIS, DAD, RF), GC with detector (MS, FID, ECD).



 
 
Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuẩn cơ sở do Bộ y tế cấp số đăng ký 
Vietnamese Pharmacopoeia,
Foreign
Pharmacopoeias and In- House Specifications appoved by MOH
 
  1.  
Xác định tạp chất liên quan: sắc ký lớp mỏng, sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao, sắc ký lỏng hiệu năng cao với các detector (UV-VIS, DAD, RF), sắc ký khí với detector (MS, FID, ECD), quang phổ UV-Vis.
Determination of related substances: TLC, HPTLC, HPLC with (UV-VIS, DAD, RF) detector, GC with detector (MS, FID, ECD), UV-VIS method.
  1.  
Định lượng các hoạt chất: [1]
phương pháp đo quang (UV-Vis, huỳnh quang), đo thể tích, đo điện thế, phân cực kế, sắc ký lỏng hiệu năng cao với các detector (UV-Vis, DAD, RF), sắc ký khí với detector (MS, FID, ECD), sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao
Assay: UV-Vis, Fluorescence Spectrometry, Volumetric, Potentiometry, HPLC with (UV-Vis, DAD, RF) detector, GC with detector (MS, FID, ECD), HPTLC




 
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng 
(nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation 
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Thuốc 
(nguyên liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm)
Medicines (materials, and finished products) 








 
Xác định hàm lượng các nguyên tố: Pb, Cd, Mg, Ca, Na, K
Phương pháp AAS 
+ Pb, Cd: Chế độ lò graphite
+ Mg, Ca, Na, K: Chế độ ngọn lửa 
Determination of Lead, Cadmium, Magnesium, Calcium, Sodium, Potassium contents by AAS method (Cd, Pb: Graphite Furnace; Mg, Ca, Na, K: Flame)


Pb: 0,24 mg/kg
Cd: 0,14 mg/kg



 
















Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuẩn cơ sở do Bộ y tế cấp số đăng ký 
Vietnamese Pharmacopoeia,
Foreign
Pharmacopoeias and In- House Specifications appoved by MOH
 











 
  1.  
Xác định giới hạn kim loại nặng quy theo chì; xác định giới hạn arsen bằng phương pháp hóa học
Limit of heavy metal elements converted to lead, Dertamination of arsenic by chemical method
 
  1.  
Xác định chỉ số acid
Determination of acid value
 
  1.  
Xác định chỉ số Este
Determination of ester value
  1.  
Xác định chỉ số Iod
Determination of iodine value
  1.  
Xác định chỉ số Acetyl
Determination of acetyl value
  1.  
Xác định chỉ số Peroxyd
Determination of peroxyd value
  1.  
Xác định chỉ số xà phòng hóa
Determination of saponification value
  1.  
Xác định hàm lượng Ethanol
Determination of ethanol content
  1.  
Định lượng Nitrogen trong hợp chất hữu cơ
Assay of Nitrogen in organic compounds
  1.  
Độ nhiễm khuẩn
Test for microbial contamination
  1.  
Độ vô khuẩn
Test for sterility
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng 
(nếu có)/ Phạm vi đo
Limit of quantitation 
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
  1.  
Thuốc 
(nguyên liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm)
Medicines (materials, and finished products) 
 
Định lượng kháng sinh bằng phương pháp vi sinh
(Erythromycin, Gentamycin, Neomycin, Streptomycin, Nystatin, Spiramycin, acetyl spiramycin)
Microbial assay of antibiotics
(Erythromycin, Gentamycin, Neomycin, Streptomycin, Nystatin, Spiramycin, acetyl spiramycin)
 
Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuẩn cơ sở do Bộ y tế cấp số đăng ký 
Vietnamese Pharmacopoeia,
Foreign
Pharmacopoeias and In- House Specifications appoved by MOH
  
  1.  
Thử nội độc tố vi khuẩn
Test for bacterial endotoxin
  1.  
Dược liệu
Herbals  
Thử định tính: Soi bột dược liệu, vi phẫu nhuộm soi kính hiển vi
Test for identification: Microscopic for Herbal Medicines method.
  1.  
Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu
Determination of fragmentation in herbals
  1.  
Định lượng tinh dầu trong dược liệu [2]
Assay of volatile oil in herbal medicines
  1.  
Mỹ phẩm
Cosmetics
  
Định lượng Cadmi, Chì (Cd, Pb) 
Phương pháp AAS (Chế độ lò graphite)
Quantification Cadmium, Lead 
AAS method (Graphite Furnace)
Pb: 0,24 mg/kg
Cd: 0,14 mg/kg
ACM THA 05
  1.  
Xác định pH
Determination pH value
(2~12)
TCVN 6972:2001

Ghi chú/ Note:ACM THA: phương pháp hòa hợp ASEAN











[1]: Danh mục các hoạt chất chính/ Main active pharmaceutical ingredients
 
STT Tên hoạt chất STT Tên hoạt chất STT Tên hoạt chất
1 Acetyl cystein 31 Aristolochic 61 Celecoxid
2 Acetyl spiramycin 32 Artemisinin 62 Cephalexin
3 Acid acetyl salicylic 33 Artesunat 63 Cetirizin hydroclorid
4 Acid ascorbic 34 Astemizol 64 Chondrotin sulphat
5 Acid benzoic 35 Astraglycosid IV 65 Cimetidin
6 Acid boric 36 Atovastatin calci 66 Cinnarizine
7 Acid folic 37 Azithromycin 67 Ciprofloxacin hydroclorid
8 Acid klavulanat kali 38 Atropin sulfat 68 Citicoline natri
9 Acid nalidixic 39 Benzoyl peroxyd 69 Clarithromycin
10 Acid salycilic 40 Berberin hydroclorid 70 Clopromazin hydroclorid
11 Acyclovir 41 Betamethasone 71 Cloramphenicol
12 Adenosin 42 Biotin 72 Cloramphenicol dinatri succinate   
13 Albendazol 43 Biphenyl dimethyl dicarboxylat 73 Clorpheniramin maleat
14 Alimemazin tatrat 44 Bisacodyl 74 Cloxacilin natri
15 All-rac-alpha tocopherol 45 Bromhexin hydroclorid 75 Codein
16 All-rac-alpha tocopheryl acetat 46 Cafein 76 Colchicin
17 Alpha tocopherol 47 Calci clorid 77 Colecalciferol
18 Alpha tocopherol acetat 48 Calci gluconat 78 Curcuminoid
19 Alverin citrat 49 Calci pentothenat 79 Cyanocobalamin
20 Ambroxol hydroclorid  50 Carbamazepin 80 Cyclopentolat hydroclorid
21 Amikacin sulphat 51 Carbimazol 81 Cyproheptadin hydroclorid
22 Aminazin 52 Cefaclor 82 Dexamethason
23 Aminobenzoic acid 53 Cefdinir 83 Dexamethason acetat
24 Amiodarone hydroclorid 54 Cefepim 84 Dexamethazol natri phosphat
25 Amlodipin besylat 55 Cefixim 85 Dextromethorphan hydrobromid
26 Amoxycillin trihydrat 56 Cefotaxim natri 86 Diazepam
27 Ampicillin 57 Cefradin 87 Diclofenac natri
28 Analgin 58 Ceftriaxon natri 88 Diethyl phthalat
29 Arginine 59 Cefuroxim axetil 89 Dimenhydrinat
30 Argyrol 60 Cefuroxim natri 90 Domperidone maleat

[1]: Danh mục các hoạt chất chính/ Main active pharmaceutical ingredients
 
STT Tên hoạt chất STT Tên hoạt chất STT Tên hoạt chất
90 Doxycylin hydroclorid 120 Kẽm sulfat 150 Natri clorid
91 Epalrestat 121 Ketoconazol 151 Natri hydrocacbonat
92 Ephedrin hydroclorid 122 Lansoprazol 152 Natri salicylat
93 Erythromycin stearat 123 L-carnitine 153 Natamycin
94 Esomeprazol magnesi 124 Levofloxacin 154 Neomycin sulfat
95 Esomeprazol natri 125 Levomepromazin hydroclorid 155 Nhôm hydroxyd
96 Etoricoxib 126 Levomepromazin maleat 156 Nicotinamid
97 Famotidin 127 Lidocain hydroclorid 157 Nikethamid
98 Furosemid 128 Lincomycin hydroclorid 158 Nitrofurantoin
99 Gabapentin 129 Loperamid hydroclorid 159 Nofloxacin
100 Gemfibrozil 130 L-Ornithine-L-Aspartate 160 Nystatin
101 Gentamycin sulfat 131 L-Tetrahydro palmatin 161 Ofloxacin
102 Gentropicrin 132 Magie hydroxyd 162 Olanzapine
103 Ginko biloba 133 Mebendazol 163 Omeprazol
104 Gliclazide 134 Meclofenoxat hydroclorid 164 Ornidazole
105 Glucose 135 Mefenamic acid 165 Papaverin hydroclorid
106 Glycerin 136 Melatonin 166 Paracetamol
107 Griseofulvin 137 Methionin 167 Phenobarbital
108 Guaifenesin 138 Methyl paraben 168 Phenoxymethylpenicillin kali
109 Hesperidin 139 Methyl thiouracil 169 Phenylbutazon
110 Ibuprofen 140 Methylprednisolon acetat 170 Phenylephrin hydroclorid
111 Indomethacin 141 Methylsalycilat 171 Phenylpropanolamin hydroclorid
112 Itraconazol 142 Metoclopramid hydroclorid 172 Phytomenadion
113 Isoniazid 143 Metronidazol 173 Pilocarpin hydroclorid
114 Kali clavulanate 144 Metronidazol benzoat 174 Piracetam
115 Kali clorid 145 Miconazole nitrate 175 Pirocicam
116 Kali Iodid 146 Morphin 176 Polyvidone
117 Kanamycin sulfat 147 Naphazolin hydroclorid 177 Prednisolon
118 Kẽm clorid 148 Natri benzoat 178 Procainhydroclorid
119 Kẽm oxyd 149 Natri citrat 179 Promethazin hydroclorid


[1]: Danh mục các hoạt chất chính/ Main active pharmaceutical ingredients
 
STT Tên hoạt chất STT Tên hoạt chất STT Tên hoạt chất
180 Propranolol hydroclorid 204 Sorbitol 228 Trimethoprim
181 Propyl paraben benzoat 205 Spartein sulfat 229 Tyrothricin
182 Propylthiouracil 206 Spiramycin 230 Vancomycin
183 Pyrazinamid 207 Streptomycin sulfat 231 Vinpocetin
184 Pyridoxin hydroclorid 208 Strychnin sulfat 232 Xylometazolin Hydroclorid
185 Queecetin 209 Sulfadiazin 233 Alpurinol
186 Quinin sulfat 210 Sulfaguanidin 234 Atenolol
187 Racecadotril 211 Sulfamethoxazol 235 Benzyl penicillin
188 Ramprosol natri 212 Tadalafil 236 Cefadroxil
189 Resorcinol 213 Telmisartan 237 Sulfamethoxazol
190 Retinol palmitat 214 Terbinafine hydroclorid 238 Meloxicam
191 Rhodamin B 215 Tetracain hydroclorid 239 Metformin
192 Riboflavin 216 Tetracyclin hydroclorid 240 Methyl dopa
193 Rifampicin 217 Theophylin 241 Pantoprazol
194 Rosuvastatin calci 218 Thiamin hydroclorid 242 Roxithromycin
195 Rotundin 219 Thiamin nitrat 243 Tenofovir disoproxil fumarat
196 Rovamycin 220 Thymomodulin 244 Natamycin
197 Rutin 221 Tinidazol 245 Clopidogrel
198 Salbutamol 222 Tobramycin 246 Enalapril maleat
199 Sắt II oxalat 223 Tolbutamid 247 Fluconazol
200 Secnidazol 224 Topiramat 248 Glucosamin
201 Serratiopeptidase 225 Tramadol hydrochloride 249 Haloperidol
202 Sertralin hydroclorid 226 Triamcinolon 250 Loratadin
203 Sildenafil citrat 227 Triclosan 251 Linezolid














[2]: Danh mục các dược liệu/ List of Herbal drugs
 
STT TÊN DƯỢC LIỆU TÊN KHOA HỌC
1 Actisô Folium Cynarae scolymi
2 Ba kích Radix Morindae officinalis
3 Bá tử nhân Semen Platycladi orientalis
4 Bạc hà Herba Menthae
5 Bách bộ Radix Stemonae tuberosae
6 Bạch biển đậu Semen Lablab
7 Bạch chỉ Radix Angelicae dahuricae
8 Bạch đậu khấu Fructus Amomi
9 Bạch hoa xà thiệt thảo Herba Hedyotis diffusae
10 Bạch linh Poria
11 Bạch quả (lá)  Folium Ginkgo
12 Bạch quả (hạt) Semen Ginkgo
13 Bạch thược Radix Paeoniae lactiflorae
14 Bạch truật Rhizoma Atractylodis macrocephalae
15 Bán chi liên Herba Scutellariae Barbatae
16 Bán hạ Rhizoma Pinelliae
17 Bình vôi Tuber Stephaniae
18 Bồ bồ Herba Adenosmatis indiani
19 Bồ công anh Herba Lactucae indicae
20 Bồ kết Fructus Gleditsiae australis
21 Bối mẫu Blubus Fritillariae
22 Bách bệnh (bá bệnh, hậu phác nam, mật nhân) Radix eurycoma
23 Ba chẽ Folium Dendrolobii
24 Cà độc dược (lá) Folium Daturae metelis
25 Cam thảo Radix Glycyrrhizae
26 Cát cánh Radix Platycodi grandiflori
27 Cau (hạt) Semen Arecae catechi
28 Câu đằng Ramulus cum Unco Uncariae
29 Câu kỷ tử Frustus Lycii
30 Cẩu tích Rhizoma Cibotii
31 Chè Folium Theae

[2]: Danh mục các dược liệu/ List of Herbal drugs
 
32 Chè dây Folium Ampelopsis
33 Chè vằng Folium jasmini subtripinervis
34 Chỉ thực Fructus Aurantii immaturus
35 Chỉ xác Fructus Aurantii
36 Cỏ ngọt Folium Steviae rebaudianae
37 Cỏ nhọ nồi Herba Ecliptae
38 Cỏ tranh Rhizoma Imperatae cylindricae
39 Cỏ xước Radix Achyranthis asperae
40 Cối xay Herba Abutili indici
41 Cốt khí Radix Polygoni cuspidati
42 Cốt toái bổ Rhizoma Drynariae
43 Củ mài Tuber Dioscoreae persimilis
44 Cúc hoa vàng Flos Chrysanthemi indici
45 Cà gai leo Herba Solani hainanensi
46 Dạ cẩm Herba Hedyotidis capitellatae
47 Dành dành Fructus Gardeniae
48 Dâm dương hoắc Herba Epimedii
49 Dâu (cành) Ramulus Mori albae
50 Dâu (lá) Folium Mori albae
51 Dâu (vỏ rễ) Cortex Mori albae radicis
52 Dây đau xương Caulis Tinosporae sinensis
53 Diếp cá (Ngư tinh thảo) Herba Houttuyniae cordatae
54 Diệp hạ châu Herba Phyllanthi urinariae
55 Diệp hạ châu đắng Herba Phyllanthi amari
56 Dừa cạn (lá) Folium Catharanthi rosei
57 Dây thìa canh Caulis et folium Gymnemae sylvestris
58 Đại hoàng Rhizoma Rhei
59 Đại hồi Fructus Illicii veri
60 Đại táo Fructus Ziziphi jujubae
61 Đan sâm Radix Salviae miltiorrhizae
62 Đảng sâm Radix Codonopsis pilosulae
63 Đăng tâm thảo Medulla Junci effusi
64 Đậu đen Semen Vignae cylindricae
65 Địa cốt bì Cortex Lycii
[2]: Danh mục các dược liệu/ List of Herbal drugs
 
66 Địa du Radix Sanguisorbae
67 Địa hoàng Radix Rehmanniae glutinosae
68 Địa liền Rhizoma Kaempferiae galangae
69 Địa long Pheretima
70 Đinh hương Flos Syzygii aromatici
71 Đinh lăng Radix Polysciacis
72 Đông trùng hạ thảo Cordyceps
73 Đỗ trọng Cortex Eucommiae
74 Độc hoạt Radix Angelicae pubescentis
75 Đương quy Radix Angelicae sinensis
76 Gấc (hạt) Semen Momordicae cochinchinensis
77 Gấc (màng hạt) Semen Momordicae cochinchinensis
78 Gừng Rhizoma Zingiberis
79 Giảo cổ lam Herba Gynostemmae 
80 Hà thủ ô đỏ Radix Fallopiae multiflorae
81 Hà thủ ô trắng Radix Streptocauli
82 Hạ khô thảo Spica Prunellae
83 Hậu phác ( vỏ ) Cortex Magnoliae officinalis
84 Hoàng bá Cortex Phellodendri
85 Hoàng cầm Radix Scutellariae
86 Hoàng đằng Caulis et Radix Fibraureae
87 Hoàng kỳ Radix Astragali membranacei
88 Hoàng liên Rhizoma Coptidis
89 Hoắc hương Herba Pogostemonis
90 Hòe hoa Flos Styphnolobii japonici imaturi
91 Hồng hoa Flos Carthami tinctorii
92 Huyền sâm Radix Scrophulariae
93 Huyết giác Lignum Dracaenae cambodianae
94 Hương phụ Rhizoma Cyperi
95 Hy thiêm Herba Siegesbeckiae
96 Ích mẫu Herba Leonuri japonici
97 Ké đầu ngựa Fructus Xanthii strumarii
98 Kê huyết đằng Caulis Spatholobi suberecti
99 Khiếm thực Semen Euryales
[2]: Danh mục các dược liệu/ List of Herbal drugs
 
100 Khổ sâm  Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis
101 Khôi (lá) Folium Ardisiae Sylvestris
102 Khương hoạt Rhizoma et Radix Notopterygii
103 Kim ngân hoa Flos Lonicerae
104 Kim tiền thảo Herba Desmodii styracifolii
105 Kinh giới Herba Elsholtziae ciliatae
106 Lạc tiên Herba Passiflorae foetidae
107 Liên kiều Fructus Forsythiae suspensae
108 Long não (gỗ) Lignum Cinnamomi camphorae
109 Ma hoàng Herba Ephedrae
110 Mã đề hạt (Xa tiền tử) Semen Plantaginis
111 Mã đề (lá) Folium Plantaginis
112 Mã tiền Semen Strychni
113 Mạn kinh tử Fructus Viticis trifoliae
114 Mần tưới Herba Eupatorii
115 Mẫu đơn bì Cortex Paeoniae suffruticosae
116 Mộc hương Radix Saussureae lappae
117 Mộc thông Caulis Clematidis
118 Mướp đắng Momordica charantia
119 Nga truật Rhizoma Curcumae zedoariae
120 Ngải cứu Herba Artemisiae vulgaris
121 Nghệ Rhizoma Curcumae longae
122 Ngô thù du Fructus Evodiae rutaecarpae
123 Ngũ bội tử Galla chinensis
124 Ngũ gia bì chân chim Cortex Schefflerae heptaphyllae
125 Ngũ vị tử Fructus Schisandrae
126 Ngưu tất Radix Achyranthis bidentatae
127 Nhân sâm Radix Ginseng
128 Nhân trần Herba Adenosmatis caerulei
129 Nhũ hương Gummi resina Olibanum
130 Nhục đậu khấu Semen Myristicae
131 Nhục thung dung Herba Cistanches
132 Núc nác Cortex Oroxyli
133 Ngũ sắc Herba Agerati conyzoides
[2]: Danh mục các dược liệu/ List of Herbal drugs
 
134 Ô đầu Radix Aconiti 
135 Phòng phong Radix Saposhnikoviae divaricatae
136 Phụ tử Radix Aconiti lateralis
137 Quế chi Ramulus Cinnamomi
138 Quế nhục Cortex Cinnamomi
139 Rau má Herba Centellae asiaticae
140 Ráy Rhizoma Alocasiae
141 Rau đắng đất Herba Glini oppositifolii  
142 Sa nhân Fructus Amomi
143 Sa sâm Radix Glehniae
144 Sài đất Herba Wedeliae
145 Sài hồ Radix Bupleuri
146 Sen (lá) Folium Nelumbinis nuciferae
147 Sen (cây mầm) Embryo Nelumbinis nuciferae
148 Sen (hạt) Semen Nelumbinis nuciferae
149 Sơn thù du Fructus Corni officinalis
150 Sơn tra Fructus Mali
151 Tam thất Radix Panasis notoginseng
152 Tân di hoa Flos Magnoliae
153 Tần giao Radix Gentianae 
154 Tế tân Herba Asari
155 Thạch hộc Herba Dendrobii
156 Thanh cao hoa vàng Folium Artemisiae annua
157 Thạch quyết minh Concha Haliotidis
158 Thảo quyết minh Semen Sennae torae
159 Thăng ma Rhizoma Cimicifugae
160 Thiên ma Rhizoma Gastrodiae elatae
161 Thiên môn đông Radix Asparagi cochinchinensis
162 Thiên niên kiện Rhizoma Homalomenae occultae
163 Thổ hoàng liên Rhizoma Thalictri foliolosi 
164 Thổ phục linh Rhizoma Smilacis glabrae
165 Thông thảo (lõi thân) Mudulla Tetrapanacis papyriferi
166 Thục địa Radix Rehmanniae glutinosae praeparata
167 Thương truật Rhizoma Atractylodis
[2]: Danh mục các dược liệu/ List of Herbal drugs
 
168 Tía tô (lá) Folium Perillae frutescensis
169 Tô tử Fructus Perillae frutescensis
170 Tía tô (thân) Caulis Perillae frutescensis
171 Tinh dầu bạch đàn Oleum Eucalypti
172 Tiểu hồi  Fructus Foeniculi
173 Tiểu mạch Fructus Tritici
174 Tô mộc Lignum Sappan
175 Trắc bách diệp Cacumen Platycladi
176 Trạch tả Rhizoma Alismatis
177 Trần bì Pericarpium Citri reticulatae perenne
178 Tri mẫu Rhizoma Anemarrhenae
179 Tục đoạn Radix Dipsaci
180 Tỳ giải (thân rễ) Rhizoma Dioscoreae
181 Trinh nữ hoàng cung Folium Crini latifolii
182 Tang phiêu tiêu Cotheca Mantidis 
183 Thông đỏ              Radix taxii wallichianae
184 Thạch vĩ Folium Pyrrosiae
185 Thanh táo Herbar Gendarussae
186 Trâu cổ (lá) (Quả sộp) Folium et Fructus Fici pumilae
187 Tam thất nam Rhizoma Kaempferiae rotundae
188 Uy linh tiên Radix et rhizoma Clematidis
189 Viễn chí Radix Polygalae
190 Vông nem Folium Erythrinae variegatae
191 Xích thược Radix Paeoniae
192 Xuyên tâm liên Herba Andrographii
193 Xuyên khung Rhizoma Ligustici wallichii
194 Ý dĩ Semen Coisis



 
Ngày hiệu lực: 
06/10/2020
Địa điểm công nhận: 
Số 7 ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
Số thứ tự tổ chức: 
486
© 2016 by BoA. All right reserved