Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị chủ quản: 
Ban quản lý an toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh
Số VILAS: 
230
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Dược
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm  Thành phố Hồ Chí Minh
Laboratory:  Ho Chi Minh City Centre for the Quality Control of Food, Drug and Cosmetics
Cơ quan chủ quản:   Ban quản lý an toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh
Organization: Food safety management authority of Hochiminh City
Lĩnh vực thử nghiệm: Dược, Hóa, Sinh
Field of testing: Pharmaceutical, Chemical, Biological                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              
Người quản lý/ Laboratory management: Ngô Thị Minh Tâm Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Ngô Thị Minh Tâm Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
 
  1.  
Phan văn Chung Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
           
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 230
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:      14/ 2/ 2022
Địa chỉ/ Address:        Số 53 – 55 Lê Thị Riêng, phường Bến Thành, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh                                     53 – 55 Le Thi Rieng Street, Ben Thanh Ward, District 1, HCMC                                   Số 45 Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh                                     45 Nguyen Van Trang Street, Ben Thanh Ward, District 1, HCMC
Địa điểm/Location:    Số 53 – 55 Lê Thị Riêng, phường Bến Thành, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh                                     53 – 55 Le Thi Rieng Street, Ben Thanh Ward, District 1, HCMC                                   Số 45 Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh                                     45 Nguyen Van Trang Street, Ben Thanh Ward, District 1, HCMC         
Điện thoại/ Tel:    028 38395702      Fax:   028 39250847    
E-mail: lienhe@kiemnghiemhcm.gov.vn                   Website: kiemnghiemhcm.gov.vn
                                                             Lĩnh vực thử nghiệm: Dược phẩm Field of testing:             Pharmaceutical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1. 1
Thuốc (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (Included: Raw materials, excipients, finish products) Cảm quan (tính chất, mô tả, hình thức…), độ trong và màu sắc dung dịch, độ rò rỉ/độ kín, kích thước Appearance (Property, Description, Form…), Determination of Clarity, Color of Solution; Dimension; Leakage   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và TCCS. / Vietnamese Pharmacopoeia Foreign Pharmacopoeia Specification in house method
  1. 2
Đo thể tích. Determination of Volume.  
  1. 3
Xác định độ lắng cặn. Determination of Residue.  
  1. 4
Xác định chênh lệch khối lượng.  Uniformity of Weight.  
  1. 5
Xác định độ tan rã. Distintegration Test.  
  1. 6
Xác định độ hòa tan. Dissolution Test.  
  1. 8
Xác định độ đồng nhất, độ mịn.  Determination of Homogeneity.  
  1.  
Thử định tính. Phương pháp hoá học. Identification. Chemical method.  
  1.  
Thử định tính. Phương pháp quang phổ tử ngoại -khả kiến (UV-VIS).  Identification.  Ultraviolet & Visible Absorption Spectrophotometry method.  
  1.  
Thử định tính. Phương pháp Sắc ký lớp mỏng (TLC).  Identification. Thin layer Chromatography method.    
  1.  
Thuốc (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (Included: Raw materials, excipients, finish products Thử định tính. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò PDA, UV-VIS.   Identification.  High Performance Liquid Chromatography (PDA, UV-VIS) method.   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và TCCS. / Vietnamese Pharmacopoeia Foreign Pharmacopoeia Specification in house method
  1.  
Thử định tính. Phương pháp Sắc ký khí (GC).  Identification. Gas Chromatography method.  
  1.  
Thử định tính. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS).  Identification. Atomic Absorption Spectrophotometry method.  
  1.  
Soi bột dược liệu. Herbal Powder method.   
  1.  
Vi phẫu nhuộm soi kính hiển vi. Microscopial for dye transverse section of herbal Medicines method.  
  1.  
Thử tinh khiết. Phương pháp hoá học. Purity: chemical method.  
  1.  
Xác định tạp chất liên quan.  Phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC).  Determination of relative substances. Thin layer Chromatography method.  
  1.  
Xác định tạp chất liên quan. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Determination of relative substances. High Performance Liquid Chromatography method.  
  1.  
Xác định tạp chất liên quan. Phương pháp sắc ký khí (GC). Determination of relative substances. Gas Chromatography method.  
  1.  
Thuốc (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (Included: Raw materials, excipients, finish products Xác định độ ẩm (mất khối lượng do làm khô, cắn sau khi bay hơi). Phương pháp sấy. Determination of Water. Loss on drying method.   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và TCCS. / Vietnamese Pharmacopoeia Foreign Pharmacopoeia Specification in house method
  1.  
Xác định độ ẩm (mất khối lượng do làm khô, cắn sau khi bay hơi). Phương pháp cất với dung môi hữu cơ. Determination of Water. Solvent Distillation method.  
  1.  
Xác định độ ẩm (mất khối lượng do làm khô, cắn sau khi bay hơi). Phương pháp KF. Determination of Water. Karl-Fischer method.  
  1.  
Xác định hàm lượng Tro toàn phần.  Determination of Total Ash.   
  1.  
Xác định hàm lượng Tro sulfat. Determination of Sulphated Ash.  
  1.  
Xác định hàm lượng Tro không tan trong acid hydrochloric. Determination of Acid Insoluble Ash.  
  1.  
Xác định chỉ số acid. Determination of Acid Value.  
  1.  
Xác định chỉ số Ester. Determination of Ester Value.  
  1.  
Xác định chỉ số Iod. Determination of Iodine Value.  
  1.  
Xác định chỉ số Acetyl.  Determination of Acetyl Value.  
  1.  
Xác định chỉ số Peroxyd. Determination of Peroxyde.  
  1.  
Xác định chỉ số khúc xạ. Determination of Refraction.  
  1.  
Xác định chỉ số xà phòng hóa.  Determination of Saponification.  
  1.  
Xác định các chất không xà phòng hoá.  Determination of Unsaponifiable Matter.  
  1.  
Xác định điểm chảy.  Determination of Melting Point.  
  1.  
Thuốc (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (Included: Raw materials, excipients, finish products Xác định tỷ trọng. Determination of Density, Relative Density.   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và TCCS. / Vietnamese Pharmacopoeia Foreign Pharmacopoeia Specification in house method
  1.  
Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu.  Determination of Fragmentation in Herbals.  
  1.  
Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng. Determination of Optical Rotation and Specific Optical Rotation.  
  1.  
Xác định pH.  Determination of pH.  
  1.  
Xác định hàm lượng Ethanol. Determination of Ethanol Content  
  1.  
Định lượng các hoạt chất (Hoạt chất chính và các nguyên tố vi lượng).  Phương pháp Quang phổ tử ngoại -khả kiến (UV-VIS). Assay of main substances and minerals  Ultraviolet & Visible  Absorption Spectrophotometry method.  
  1.  
Định lượng các hoạt chất (Hoạt chất chính và các nguyên tố vi lượng).  Phương pháp đo điện thế.  Assay of Potention metry method  
  1.  
Định lượng các hoạt chất (Hoạt chất chính và các nguyên tố vi lượng). Phương pháp đo thể tích.  Assay of Volummetry method.  
  1.  
Định lượng các hoạt chất (Hoạt chất chính và các nguyên tố vi lượng). Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò (UV-VIS, PDA, MSMS). Assay of main substances and minerals High Performance Liquid Chromatography (detector UV-VIS, PDA, MSMS) method.  
  1.  
Định lượng các hoạt chất (Hoạt chất chính và các nguyên tố vi lượng).  Phương pháp Sắc ký khí (GC).  Assay of main substances and minerals  Gas Chromatography method.  
  1.  
Thuốc (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (Included: Raw materials, excipients, finish products Định lượng các hoạt chất (Hoạt chất chính và các nguyên tố vi lượng).  Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS). Assay of main substances and minerals Atomic Absorption Spectrophotometry method.   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và TCCS. / Vietnamese Pharmacopoeia Foreign Pharmacopoeia Specification in house method
  1.  
Định lượng chất chiết được.  Assay of extraction subtances.  
  1.  
Định lượng Nitrogen trong hợp chất hữu cơ. Assay of Nitrogen in organic compounds  
  1.  
Định lượng tinh dầu trong dược liệu.  Assay of Volatile Oil in Herbal Medicines.  
  1.  
Thử độc tính.  Test for Toxicity.  
  1.  
Chất gây sốt. Test for Pyrogen.  
  1.  
Định lượng Tetracyclin hydrochlorid. phương pháp thử vi sinh vật.  Assay of Tetracycline hydrochloride. Microbiological method.  
  1.  
Định lượng Spiramycin. phương pháp thử vi sinh vật.  Assay of Spiramycine. Microbiological method.  
  1.  
Định lượng Neomycin sulfat phương pháp thử vi sinh vật.  Assay of Neomycin sulfate. Microbiological method.  
  1.  
Định lượng Gentamycin sulfat. phương pháp thử vi sinh vật.  Assay of Gentamycin sulfate. Microbiological method.  
  1.  
Định lượng Doxycyclin hydrochlorid. phương pháp thử vi sinh vật.  Assay of Doxycycline hydrochloride. Microbiological method.  
  1.  
Thuốc (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm thuốc và các dạng thành phẩm) Medicines (Included: Raw materials, excipients, finish products Định lượng Nystatin. phương pháp thử vi sinh vật.  Assay of Nystatine. Microbiological method.   Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và TCCS. / Vietnamese Pharmacopoeia Foreign Pharmacopoeia Specification in house method
  1.  
Định lượng Erythromycin. phương pháp thử vi sinh vật.  Assay of Erythromycine. Microbiological method.  
  1.  
Thử vô trùng. Test for sterility.  
  1.  
Giới hạn nhiễm khuẩn. Microbial limit test.  
  1.  
Mỹ phẩm (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm mỹ phẩm và các dạng thành phẩm) Cosmetics (Included: Raw materials, excipients, finish products Xác định hàm lượng kim loại As. Phương pháp so màu. Determination of As metal. Colorimetric method. Phương pháp so màu As có hàm lượng ≥ 0,3 µg/ml SOP/AA/5.4/47/01.00  
  1.  
Xác định hàm lượng kim loại nặng qui ra Chì. Phương pháp so màu. Determination of Heavy metals Pb Colorimetric method. Phương pháp so màu kim loại nặng qui ra chì có hàm lượng ≥ 3µg/ml SOP/AA/5.4/48/01.00  
  1.  
Xác định hàm lượng kim loại nặng As. Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS). Determination of Heavy metals As. Atomic Absorption Spectrophotometry method. Nền lỏng: LOD: 0,022 µg/ml; Nền sệt: LOD: 0,014 µg/ml; Nền rắn: LOD: 0,029 µg/ml SOP/AA/5.4/21/01.01 (ACM THA 05 – ASEAN)  
  1.  
Xác định hàm lượng kim loại nặng Pb. Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS). Determination of Heavy metals Pb. Atomic Absorption Spectrophotometry method. Nền lỏng: LOD: 0,022 µg/ml Nền sệt: LOD: 0,027 µg/ml; Nền rắn: LOD: 0,009 µg/ml SOP/AA/5.4/20/01.01 (ACM THA 05 – ASEAN)
  1.  
Xác định hàm lượng kim loại nặng Hg. Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS). Determination of Heavy metals Hg. Atomic Absorption Spectrophotometry method. Nền lỏng: LOD: 0,021 µg/ml; Nền sệt: LOD: 0,023 µg/ml; Nền rắn: LOD: 0,018 µg/ml SOP/AA/5.4/53/01.02 (ACM THA 05 – ASEAN)  
  1.  
Mỹ phẩm (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm mỹ phẩm và các dạng thành phẩm) Cosmetics (Included: Raw materials, excipients, finish products Xác định độ ổn định nhiệt độ.  Determination of temperature Stability.   Theo qui định của TCVN 6972-01, phương pháp hòa hợp ASEAN, Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuẩn cơ sở do Bộ Y tế cấp số đằng ký Following TCVN 6972-01, Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeias and In-House Specifications
  1.  
Xác định tổng hàm lượng chất hoạt động bề mặt tan trong Ethanol. Determination of surface active agent solute in Ethanol.
  1.  
Xác định tổng hàm lượng chất tan trong Ethanol. Total content of substances soluted in Ethanol.
  1.  
Xác định hàm lượng muối clorua tan trong Ethanol. Total content of clorid salt soluted in Ethanol.
  1.  
Xác định hàm lượng glyxerin tan trong Ethanol. Total content of glycerin soluted in Ethanol.
  1.  
Xác định pH.  Determination of pH.
  1.  
Xác định vitamin E. Phương pháp sắc ký khí. Determination of Vitamine E. Gas Chromatography method. LOD: 10 µg/mL SOP/AA/5.4/32/01.00  
  1.  
Xác định vitamin C. Phương pháp sắc ký lỏng (UV - VIS). Determination of Vitamine C. High Performance Liquid Chromatography method. LOD: 0,4 µg/mL SOP/AA/5.4/31/01.00  
  1.  
Xác định Hydroquinon.  Phương pháp sắc ký lỏng. Determination of Hydroquinone. High Performance Liquid Chromatography method. Nền lỏng: LOD: 0,2059 µg/mL LOQ 0,6865 µg/mL Nền rắn: LOD: 0,2174 µg/mL LOQ 0,7246 µg/mL SOP/AA/5.4/30/02.01
  1.  
Mỹ phẩm (Bao gồm các nguyên, phụ liệu làm mỹ phẩm và các dạng thành phẩm) Cosmetics (Included: Raw materials, excipients, finish products Giới hạn vi sinh vật (Microbial limit test).   Theo qui định của TCVN 6972:2001, phương pháp hòa hợp ASEAN, ISO, Dược điển Việt Nam, Dược điển các nước và Tiêu chuẩn cơ sở do Bộ Y tế cấp số đằng ký Following TCVN 6972:2001, Vietnamese Pharmacopoeia, Foreign Pharmacopoeias and In-House Specifications
Chú thích/note:
  • SOP/AA: Phương pháp nội bộ/ Laboratory developed method.
  • TCCS: Tiêuchuẩn cơ sở
  • ISO: International Organization for Standardization.
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam / National standard.
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:Chemical          
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dietary supplements   Xác định hàm lượng đồng Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. Determination copper content Atomic Absorption Spectrophotometry. LOD: 0,072 mg/Kg LOQ: 0,4 mg/Kg SOP/AA/5.4/01/01.03 (TCVN 8126:2009)
2. Xác định hàm lượng c Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. Determination lead content Atomic Absorption Spectrophotometry. LOD: 0,09 mg/Kg LOQ: 0,45 mg/Kg SOP/AA/5.4/02/01.03 (TCVN 8126:2009) (FDA, Elemental Analysis Manual-2010 – 4.3)
3. Xác định hàm lượng kẽm Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. Determination zinc content Atomic Absorption Spectrophotometry. LOD: 0,036 mg/Kg LOQ: 0,24 mg/Kg SOP/AA/5.4/03/01.03 (TCVN 8126:2009)
4. Xác định hàm lượng cadmi Determination cadmium content Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử. Determination cadmium content Atomic Absorption Spectrophotometry. LOD: 0,0086 mg/Kg LOQ: 0,05 mg/Kg SOP/AA/5.4/04/01.03 (TCVN 8126:2009) (FDA, Elemental Analysis Manual-2010 – 4.3)
5. Xác định hàm lượng thiếc Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử. Determination tin content Atomic Absorption Spectrophotometry. LOD: 1,43 mg/Kg LOQ: 5,0 mg/Kg SOP/AA/5.4/05/01.03 (TCVN 8126:2009)
6. Xác định hàm lượng thủy ngân Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử. Determination mecury content Atomic Absorption Spectrophotometry. LOD: 0,0168 mg/Kg LOQ: 0,05 mg/Kg SOP/AA/5.4/07/01.04
7. Xác định hàm lượng đạm. Phương pháp Dumas. Determination of nitrogen and total nitrogen content by Dumas method. LOQ: 0,19 % SOP/AA/5.4/09/01.02 (TCVN 8133-1:2009)
8. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dietary supplements   Xác định dư lượng Aflatoxine B1, B2, G1, G2. Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ LCMSMS. Determination of Aflatoxine B1, B2, G1, G2 residue LCMSMS method. LOD(B1): 1 µg/Kg LOD(B2): 1 µg/Kg LOD(G1): 1 µg/Kg LOD(G2): 1 µg/Kg LOQ: 3 µg/Kg SOP/AA/5.4/27/01.03
9. Xác định hàm lượng đường khử. Determination of invert sugar content.   SOP/AA/5.4/35/02.00 (TCVN4594:1988)
10. Xác định hàm lượng đường tổng. Determination of total sugar content.   SOP/AA/5.4/36/02.00 (TCVN4594:1988)
11. c định hàm lượng tro không tan trong acid hydroclorid. Determination of acid insoluble ash content.   SOP/AA/5.4/37/02.00 (Dược điển Việt Nam)
12. Xác định hàm lượng tro sulfate. Determination of sulphated ash content.   SOP/AA/5.4/41/02.00 (Dược điển Việt Nam)
13. Xác định hàm lượng tro tổng. Determination of total ash content.   SOP/AA/5.4/39/02.00 (Dược điển Việt Nam)
14. Xác định hàm lượng tro tan và tro không tan trong nước. Determination of soluble ash and insoluble ash in ED content.   SOP/AA/5.4/40/02.00 (Dược điển Việt Nam)
15. Xác định độ ẩm (mất khối lượng do làm khô, cắn sau khi bay hơi). Phương pháp sấy. Determination of Water. Loss on drying method.   SOP/AA/5.4/45/01.01 (Dược điển Việt Nam)
16. Xác định độ ẩm. Phương pháp cất với dung môi hữu cơ. Determination of Water. Solvent Distillation method.   SOP/AA/5.4/46/01.01 (Dược điển Việt Nam)
17. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (nền rắn) Dietary supplements   Xác định hàm lượng vitamin C (Ascorbic acid), vitamin PP (Nicotinamid), vitamin B6 (Pyridoxin), vitamin B2 (Riboflavin 5’-phosphat), vitamin B1 (Thiamin). Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò UV-VIS. Determination of vitamin C, PP, B6, B2, B1 content. HPLC/UV-VIS method. LOD (C): 4,1 mg/Kg LOQ (C): 50 mg/Kg LOD (PP): 5,7 mg/Kg LOQ (PP): 50 mg/Kg LOD (B6): 3,2 mg/Kg LOQ (B6): 50 mg/Kg LOD (B2): 3,5 mg/Kg LOQ (B2): 50 mg/Kg LOD (B1): 3,5 mg/Kg LOQ (B1): 50 mg/Kg SOP/AA/5.4/49/01.01 (Dược điển Mỹ)  
18. Xác định hàm lượng vitamin A (Retinyl palmitat), vitamin E (Alpha-tocopheryl acetat), vitamin D (Cholecalciferol). Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò UV-VIS. Determination of vitamin A, E, D content. HPLC/UV-VIS method. LOD (A): 2,5 mg/Kg LOQ (A): 50 mg/Kg LOD (E): 9,0 mg/Kg LOQ (E): 100 mg/Kg LOD (D): 150 mg/Kg LOQ (D): 500 mg/Kg   SOP/AA/5.4/55/01.01 (Dược điển Mỹ)  
19. Xác định hàm lượng vitamin (B5, B9, B12). Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò UV-VIS. Determination of vitamin (B5, B9, B12) content. HPLC/UV-VIS method. LOD (B5): 6,7 mg/Kg LOQ (B5): 50 mg/Kg LOD (B9): 1,5 mg/Kg LOQ (B9): 50 mg/Kg LOD (B12): 8,0 mg/Kg LOQ (B12): 50 mg/Kg SOP/AA/5.4/56/01.01 (Dược điển Mỹ)  
20. Xác định hàm lượng Glucosamine. Phương pháp Sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò UV-VIS. Determination of Glucosamine content. HPLC/UV-VIS method. LOD: 25,8 mg/Kg LOQ: 78,3 mg/Kg   SOP/AA/5.4/38/01.02 (Dược điển Mỹ)
21. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dietary supplements Xác định hàm lượng Sildenafil, Tadalafil, Vardenafil. Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ. Determination of Sildenafil, Tadalafil, Vardenafil content. LCMSMS method. Sildenafil LOD: 0,017 mg/Kg LOQ: 0,052 mg/Kg Tadalafil LOD: 0,028 mg/Kg LOQ: 0,084 mg/Kg Vardenafil LOD: 0,0015 mg/Kg LOQ: 0,0044 mg/kg SOP/AA/5.4/98/01.00
22. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dietary supplements Xác định hàm lượng Notoginsenosid R1, Ginsenosid Rg1, Ginsenosid Rb1, Ginsenosid Re, Ginsenosid Rd. Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ. Determination of Notoginsenosid R1, Ginsenosid Rg1, Ginsenosid Rb1, Ginsenosid Re, Ginsenosid Rd content. LCMSMS method. Notoginsenosid R1 LOD: 0,1 mg/Kg LOQ: 0,3 mg/Kg Ginsenosid Rg1 LOD: 0,15 mg/Kg LOQ: 0,5 mg/Kg Ginsenosid Rb1 LOD: 0,25 mg/Kg LOQ: 0,75 mg/Kg Ginsenosid Re LOD: 0,25 mg/Kg LOQ: 0,75 mg/Kg Ginsenosid Rd LOD: 0,05 mg/Kg LOQ: 0,15 mg/Kg SOP/AA/5.4/102/01.00
23. Xác định hàm lượng adenosin, cordycepin. Phương pháp sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ. Determination of adenosin, cordycepin content. LCMSMS method. Adenosin LOD: 0,8 mg/Kg LOQ: 2,5 mg/Kg Cordycepin LOD: 0,8 mg/Kg LOQ: 2,5 mg/Kg SOP/AA/5.4/103/01.00 (TCVN 10861:2015) (ISO21748:2010)
24. Xác định độ rã. Distintegration Test.   SOP/AA/5.4/50/01.02 (Dược điển Việt Nam, Dược điển Mỹ)
25. Xác định chênh lệch khối lượng. Uniformity of Weight.   SOP/AA/5.4/51/01.02 (Dược điển Việt Nam, Dược điển Mỹ)
26. Đo thể tích. Determination of Volume.   SOP/AA/5.4/51/01.02 (Dược điển Việt Nam, Dược điển Mỹ)
27. Xác định pH. Determination of pH.   SOP/AA/5.4/52/01.00
28. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng flavonoid toàn phần trong cao bạch quả tính theo Quercetin. Phương pháp sắc ký lỏng cao áp đầu dò UV-Vis. Determination of total flavonoide in Ginkgo content. HPLC/UV-VIS method. Quercetin: LOD: 0,2 mg/L LOQ: 2,0 mg/L SOP/AA/5.4/101/01.01(Dược điển Mỹ)
29. Xác định hàm lượng Curcumin, Desmethoxy curcumin, Bisdesmethoxycurcumin. Phương pháp sắc ký lỏng cao áp đầu dò UV-Vis. Determination of Curcumin, Desmethoxy curcumin, Bisdesmethoxycurcumin content. HPLC/UV-VIS method. Curcumin LOD: 10 mg/Kg LOQ: 40 mg/Kg Desmethoxycurcumin LOD: 1 mg/Kg LOQ: 5 mg/Kg Bisdesmethoxycurcumin: LOD: 1 mg/Kg LOQ: 3 mg/Kg SOP/AA/5.4/99/01.00 (Dược điển Mỹ)
30. Xác định hàm lượng chất bảo quản acid benzoic, acid sorbic, natri benzoat, kali sorbat. Phương pháp sắc ký lỏng cao áp. Determination of acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kali sorbat content. High Performance Liquid Chromatography method. Natri benzoat LOD: 2 mg/Kg LOQ: 8 mg/Kg Kali sorbat LOD: 2 mg/Kg LOQ: 8 mg/Kg SOP/AA/5.4/33/02.01 (TCVN 10627: 2015)
31. Xác định hàm lượng đường hóa học saccharin, aspartame, acesulfame-K, cyclamate Phương pháp sắc ký lỏng cao áp. Determination of saccharin, aspartame, acesulfame-K, cyclamate content. High Performance Liquid Chromatography method Aspartame LOD: 1 mg/Kg LOQ: 5 mg/Kg Saccharin LOD: 1 mg/Kg LOQ: 5 mg/Kg Acesulfame-K: LOD: 1 mg/Kg LOQ: 5 mg/Kg Cyclamate LOD: 1 mg/Kg LOQ: 5 mg/Kg SOP/AA/5.4/28/02.00 (TCVN 8471: 2010)  
32. Thực phẩm (Trong Gan, Thịt và Thận Heo) Food   Xác định hàm lượng Cafein Phương pháp sắc ký lỏng cao áp đầu dò PDA Determination of Cafein content. High Performance Liquid Chromatography detector PDA method LOD: 1,0 mg/Kg LOQ: 3,0 mg/Kg SOP/AA/5.4/43/02.01 (TCVN 9723: 2013 AOAC 979.08)  
33. Xác định hàm lượng salbutamol, clenbutarol, Ractopamine Phương pháp Querchers kết hợp UPLC-MS/MS Determination of salbutamol, clenbutarol, Ractopaminecontent. Querchers - UPLCMSMS method Salbutamol LOD: 0,069 µg/Kg LOQ: 0,209 µg/Kg Clenbuterol LOD: 0,070 µg/Kg LOQ: 0,211 µg/Kg Ractopamine LOD: 0,062 µg/Kg LOQ: 0,187 µg/Kg SOP/AA/5.4/100/01.00
Chú thích/note:
  • SOP/AA: Phương pháp nội bộ/ Laboratory developed method.
  • FDA: Cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Hoa Kỳ/ Food and Drug Administration
  • ISO: International Organization for Standardization.
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam / National standard.
  • AOAC: Association of Official Agricultural Chemists
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:           Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thực phẩm, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Food, Dietary supplements   Định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of coliforms Colony count technique LOQ: 10 CFU/g 1 CFU/ml ISO 4832:2007 TCVN 6848:2007
  1.  
Định lượng Escherichia coli Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Escherichia Coli Colony count technique LOQ: 10 CFU/g 1 CFU/ml ISO 16649-2:2001 TCVN 7934-2:2004  
  1.  
Phát hiện Salmonella.spp Detection of Salmonella.spp LOD: 2 CFU/25 g (ml) Sữa: LOD: 1 CFU/25 g (ml) Gia vị: LOD: 4 CFU/25 g (ml) ISO 6579-1:2017  
  1.  
Định lượng Staphylococci dương tính với coagulase Enumeration of coagulase positive Staphylococci LOQ: 10 CFU/g 1 CFU/ml ISO 6888-1:1999, Amd 1:2003 TCVN 4830-1:2005
  1.  
Định lượng Bacillus cereus Enumeration of Bacillus cereus LOQ: 10 CFU/g 1 CFU/ml ISO 7932:2004 TCVN 4992:2005
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens Enumeration of Clostridium perfringens LOQ: 10 CFU/g 1 CFU/ml ISO 7934:2004 TCVN 5975:2010
  1.  
Tổng số vi sinh vật hiếu khí Total viable aerobic count LOQ: 10 CFU/g 1 CFU/ml ISO 4833-1:2013 TCVN 4884-1:2015
  1.  
Tổng số nấm mốc, men Total Molds and Yeasts LOQ: 10 CFU/g 1 CFU/ml ISO 21527-1:2008 TCVN 8275-1:2010 ISO 21527-2:2008 TCVN 8275-1:2010
  1.  
Mỹ phẩm Cosmetics Phát hiện nấm men Candida albicans  Detection of Candida albicans - ISO 18416:2015
  1.  
Phát hiện vi khuẩn Staphylococcus aureus Detection of Staphylococcus aureus - ISO 22718:2015
  1.  
Mỹ phẩm Cosmetics Định lượng tổng số vi sinh vật Enumeration of aerobic mesophilic bacteria, yeast and mould - ACM 006:2013
  1.  
Phát hiện vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa Detection of Pseudomonas aeruginosa - ISO 22717:2015
Chú thích/note:
  • SOP/AA: Phương pháp nội bộ/ Laboratory developed method.
  • FDA: Cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Hoa Kỳ/ Food and Drug Administration
  • ISO: International Organization for Standardization.
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam / National standard.
 
Ngày hiệu lực: 
14/02/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 53 – 55 Lê Thị Riêng, phường Bến Thành, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số 45 Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
230
© 2016 by BoA. All right reserved