TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC

Số VICAS: 
063
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hệ thống quản lý chất lượng
Hệ thống quản lý môi trường
Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
Chứng nhận sản phẩm

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số:866.2019/QĐ-VPCNCL ngày 19 tháng 11 năm 2019
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organization
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 063 – QMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Locations Covered by Accreditation
Nhà số 7, ngách 21, ngõ 168 Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: +84 66800338 Fax: 
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1:2015; ISO/IEC 17021-3:2017
  • IAF MD 1/2/3/4/5/11
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày     19    tháng     11   năm 2019
Dated 19 th November, 2019

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scopes of Accreditation
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho các lĩnh vực sau/ Certification of quality management systems according to ISO 9001:2015 for the following scopes:
Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Phạm vi cụ thể theo mã NACE (rev.2)
Detailed scopes according to NACE code (rev.2)
Xây dựng
Construction
28 Xây dựng
Construction
 
41: Xây dựng nhà/ Construction of buildings
42: Xây dựng công trình dân dụng/ Civil engineering
  43: Các hoạt động xây dựng chuyên biệt khác/ Specialised constructionactivities
Sản xuất hàng tiêu dùng
   Goods    
   production
14 Cao su và các sản phẩm nhựa
Rubber and plastic products
 
22.1: Sản xuất các sản phẩm cao su/ Manufacture of rubber products
  22.2: Sản xuất các sản phẩm nhựa/ Manufacture of plastics products

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày 06 tháng 07 năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until  06 th July, 2021               
 

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 271.2020/QĐ-VPCNCL ngày    23   tháng    03   năm 2020
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 063 - EMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
Địa chỉ đăng ký kinh doanh/ Business registration address:
Số 08 ngách 127/30, ngõ 127 phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Địa chỉ văn phòng/ Office address:
Số 15, ngõ 168 Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Email: info@tqc.vn Website: http://tqc.vn/
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1: 2015; ISO/IEC 17021-2: 2016
  • IAF MD 1: 2018; IAF MD 2: 2017; IAF MD 4: 2018; IAF MD 5: 2019; IAF MD 11: 2019
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày   23   tháng  03    năm 2020
Dated 23 th March, 2020

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001: 2015 cho các lĩnh vực sau/ Certification of environment management system according to ISO 14001: 2015 for the following scopes:
Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Sản xuất hàng tiêu dùng
Goods production
4 Dệt và sản phẩm dệt
Textiles and textile products
6 Gỗ và sản phẩm gỗ
Wood and wood products
23 Những ngành sản xuất khác chưa được phân loại
Manufacturing not elsewhere classified 
Hóa chất
Chemicals
14 Cao su và các sản phẩm nhựa
Rubber and plastic products
15 Các sản phẩm khoáng phi kim
Non-metallic mineral products
16 Bê tông, xi măng, vôi, vữa v.v
Concrete, cement, lime, plaster, etc.
17 Sản xuất kim loại cơ bản
Limited to “Base metals production”

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày    tháng     năm 20
This Accreditation Schedule is effective until            , 20


PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 866.2019/QĐ-VPCNCL ngày 19 tháng 11 năm 2019
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organization
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 063 – QMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Locations Covered by Accreditation
Nhà số 7, ngách 21, ngõ 168 Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: +84 66800338 Fax: 
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1:2015; ISO/IEC 17021-3:2017
  • IAF MD 1/2/3/4/5/11
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày     19    tháng     11   năm 2019
Dated 19 th November, 2019

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scopes of Accreditation
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho các lĩnh vực sau/ Certification of quality management systems according to ISO 9001:2015 for the following scopes:
Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Phạm vi cụ thể theo mã NACE (rev.2)
Detailed scopes according to NACE code (rev.2)
Xây dựng
Construction
28 Xây dựng
Construction

 
41: Xây dựng nhà/ Construction of buildings
42: Xây dựng công trình dân dụng/ Civil engineering
  43: Các hoạt động xây dựng chuyên biệt khác/ Specialised constructionactivities
Sản xuất hàng tiêu dùng
   Goods    
   production
14 Cao su và các sản phẩm nhựa
Rubber and plastic products

 
22.1: Sản xuất các sản phẩm cao su/ Manufacture of rubber products
  22.2: Sản xuất các sản phẩm nhựa/ Manufacture of plastics products

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày 06 tháng 07 năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until 06 th July, 2021               

 

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 500.2019/QĐ-VPCNCL ngày 29 tháng 07 năm 2019
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 063 - FSMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
Địa chỉ đăng ký kinh doanh/ Business registration address:
Số 08 ngách 127/30, ngõ 127 phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Địa chỉ văn phòng/ Office address:
Số 41 Phạm Tuấn Tài, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà nội
Tel: (+84) 24 6680 0338 Email: info@tqc.vn Website: http://tqc.vn/
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1:2015
  • ISO/TS 22003:2013
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày   29  tháng   07   năm 2019
Dated 29 thJuly, 2019

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhậnhệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO 22000:2018, TCVN 5603:2008 (HACCP) cho các lĩnh vực sau/ Certification of food safety management system according to ISO 22000:2018, CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003 (HACCP) for the following scopes:
Nhóm ngành
Cluster
Ngành 
Category
Chuyên ngành
Subcategory
Chế biến thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
Food and feed processing
C Chế biến thực phẩm
Food manufacturing
CI Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable animal products
CII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc thực vật mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable plant products
CIII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật và thực vật (sản phẩm hỗn hợp) mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable animal and plant products (mixed products)
CIV Chế biến sản phẩm giữ được lâu ở nhiệt độ thường
Processing of ambient stable products
D Sản xuất thức ăn chăn nuôi
Animal feed production
DI Sản xuất thức ăn chăn nuôi
Production of feed
DII Sản xuất thức ăn cho sinh vật cảnh
Production of pet food
Bán lẻ, vận chuyển và lưu kho
Retail, transport and storage
F
 
Phân phối
Distridution
FI Bán lẻ/ Bán buôn
Retail/ Wholsale
FII Môi giới/ Kinh doanh thực phẩm
Food broking/ Tranding
G Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho
Provision of transport and storage services
GI Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi mau hỏng ở nhiệt độ thường
Provision of transport and storage services for perishable food and feet
GII Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi giữ được lâu ở nhiệt độ thường
Provision of transport and storage services for ambient stable food and feet

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày   29   tháng   07 năm 2022
This Accreditation Schedule is effective until  29 thJuly, 2022

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 315.2018/QĐ-VPCNCL ngày 6 tháng 7  năm 2018
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organization
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 063 - QMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Locations Covered by Accreditation
Địa chỉ đăng ký kinh doanh/ Registered address:
Số 8, ngách 127/30, Ngõ 127, Phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
No.8, 127/30, Lane 127, Van Cao street, Lieu Giai ward, Ba Dinh district, Hanoi
Trụ sở chính/ Head office:
Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
6th floor, No.41 Pham Tuan Tai street, Co Nhue 1 ward, Bac Tu Liem district, Hanoi
Tel: +84 24 66800338  
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1:2015 ; ISO/IEC TS 17021-3:2013
  • IAF MD 1:2007; IAF MD 2:2007; IAF MD 3:2008; IAF MD 4:2008; IAF MD 5:2015; IAF MD 11:2013, IAF MD19:2016
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày 06 tháng 7 năm 2018
Dated 6, July 2018

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008, TCVN ISO 9001:2015 cho các lĩnh vực như sau/ Certification of quality management system according to ISO 9001:2008, ISO 9001:2015 for the scopes as follows:
Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Cơ khí
Mechanical
17 Kim loại cơ bản và sản phẩm được chế tạo từ kim loại
Basic metals and fabricated metal products
18 Máy móc, thiết bị
Machinery and equipment
19 Thiết bị điện, quang
Electrical and optical equipment

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày 6 tháng 7 năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until 6, July 2021        

 

 

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 527.2020/QĐ-VPCNCL ngày 16  tháng 06 năm 2020
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number: VICAS 063 – PRO 
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
Trụ sở chính/ Registered address:
Số 08, ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội 
No. 8, 127/30 alley, 127 lane, Van Cao street, Lieu Giai ward, Ba Dinh district, Hanoi
Văn phòng giao dịch/ Office address:
Số 15, ngõ 168 đường Nguyễn Xiển, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội 
No. 15, 168 Nguyen Xien street, Ha Dinh ward, Thanh Xuan district, Hanoi
Tel: 024 6680 0338  
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
ISO/IEC 17065:2012
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày   16  tháng  06  năm 2020
Dated 16 th June, 2020

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhận sản phẩm theo phương thức 5, 1b theo ISO/IEC 17067:2013 (tương ứng với phương thức 5, 7 theo thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ) cho các sản phẩm sau đây/ Product certification in accordance with system 5, 1b of ISO/IEC 17067:2013 (equivalents to system 5, 7 of Circular 28/2012/TT-BKHCN dated 12 December, 2012 of Ministry of Science and Technology) for the following products:
Sản phẩm gỗ, giấy/ Wood and paper products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Khăn giấy và giấy vệ sinh
Napkin and toilet tissue paper
QCVN 09:2015/BCT QDR.08 5, 7
2 Khăn giấy
Napkin paper
TCVN 7065:2010
3 Ván sàn gỗ có lớp bề mặt dựa trên nhựa nhiệt dẻo aminoplastic
Laminate floor covering with a surface layer based on aminoplastic thermosetting resins
BS EN 13329:2016 QDR.66 5, 7
4 Đồ gỗ
Wooden furrniture
TCVN 5373:1991 QDR.108 5, 7
5 Gỗ nhiều lớp
Laminated veneer lumber
TCVN 10575:2014
6 Ván gỗ dán
Plywood
TCVN 7755:2007
7 Gỗ dán trang trí bằng ván mỏng
Decorative veneered plywood
TCVN 11204:2015
8 Ván lạng
Planed verner
TCVN 4358-86
9 Ván bóc
Rotary cut veneer
TCVN 10316:2015
10 Ván sàn tre
Bamboo flooring
TCVN 10314:2015
11 Ván sợi – Ván MDF
Fibreboards – Dry process boards MDF
TCVN 7753:2007 QDR.42 5, 7
12 Ván gỗ nhân tạo – Ván dăm
Wood-based panels – Particleboard 
TCVN 12362:2018
(ISO 16893:2016)
13 Cửa sổ và cửa đi bằng gỗ
Timber door and window
TCVN 9366-1:2012 QDR.46 5, 7
Sản phẩm kim loại/ Basic metals and fabricated metal products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận 
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Ống thép Cacbon dùng cho kết cấu thông thường
Carbon steel tube for general structure
JIS 3444:2010
JIS 3466:2010
QDR.33 5, 7
2 Thép tấm Carbon cán nguội
Cold-reduced carbon steel sheet and strip
JIS 3141:2011 QDR.35 5, 7
3 Thép tấm, cuộn mạ kẽm nhúng nóng
Hot-dip zinc-coated steel sheet and strip
JIS G 3302:2012 QDR.36 5, 7
4 Thép cốt bê tông (thép thanh tròn trơn)
Steel for the reinforcement of concrete (plain bars)
TCVN 1651-1:2008 QDR.39 5, 7
5 Tấm nhôm và hợp kim nhôm
Aluminum and aluminum-alloy sheet and plate
ASTM B209M-14 QDR.117 5, 7
6 Thanh, thỏi, ống, profin nhôm và hợp kim nhôm
Aluminium and aluminium alloy rods, bars, tubes, profiles
TCVN 5838:1994
TCVN 5839:1994
5, 7
7 Cửa sổ và cửa đi bằng kim loại
Metallic door and window
TCVN 9366-2:2012 QDR.46 5, 7
Sản phẩm dệt may/ Textile and garment products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận 
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Sản phẩm dệt may – Hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo
Textile products - Contents of formaldehyde and certain aromatic amines derived from Azo colourants
QCVN 01:2017/BCT QDR.09 5, 7
2 Giày vải
Canvas shoes
TCVN 8208:2009 QDR.10 5

Sản phẩm điện, điện tử/ Electrical and electronic products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận 
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Thiết bị điện và điện tử
Electrical and electronic appliances
QCVN 4:2009/BKHCN
Sửa đổi 01:2016 QCVN 04:2009/ BKHCN
QDR.28-01 5, 7
2 Đèn điện LED
LED luminaires
TCVN 10885-2-1:2015 (IEC 62722-2-1:2014) QDR.16 5, 7
3 Bóng đèn LED có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng làm việc ở điện áp lớn hơn 50V
Self-ballasted LED lamps for general lighting services with supply voltage > 50 V
TCVN 8783:2015    (IEC 62612:2013)
TCVN 8782:2011    (IEC 62560:2011)
TCVN 8782:2017 
(IEC 62560:2015)
5, 7
4 Bóng đèn LED hai đầu được thiết kế để thay thế bóng đèn huỳnh quang ống thẳng
Double-capped LED lamp designed to retrofit linear fluorescent lamp
TCVN 11846:2017  (IEC 62776:2014) 5, 7
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày  14  tháng   06  năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until 14 th June, 2021        
 
Ngày hiệu lực: 
14/06/2021
Địa điểm công nhận: 
Trụ sở chính: Số 08, ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội 
Văn phòng giao dịch: Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 

Nhà số 7, ngách 21, ngõ 168 Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Số 15, ngõ 168 Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
63
© 2016 by BoA. All right reserved