TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC

Số VICAS: 
063
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hệ thống quản lý chất lượng
Chứng nhận sản phẩm

 

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 315.2018/QĐ-VPCNCL ngày 6 tháng 7  năm 2018
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organization
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 063 - QMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Locations Covered by Accreditation
Địa chỉ đăng ký kinh doanh/ Registered address:
Số 8, ngách 127/30, Ngõ 127, Phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
No.8, 127/30, Lane 127, Van Cao street, Lieu Giai ward, Ba Dinh district, Hanoi
Trụ sở chính/ Head office:
Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
6th floor, No.41 Pham Tuan Tai street, Co Nhue 1 ward, Bac Tu Liem district, Hanoi
Tel: +84 24 66800338  
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1:2015 ; ISO/IEC TS 17021-3:2013
  • IAF MD 1:2007; IAF MD 2:2007; IAF MD 3:2008; IAF MD 4:2008; IAF MD 5:2015; IAF MD 11:2013, IAF MD19:2016
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày 06 tháng 7 năm 2018
Dated 6, July 2018

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008, TCVN ISO 9001:2015 cho các lĩnh vực như sau/ Certification of quality management system according to ISO 9001:2008, ISO 9001:2015 for the scopes as follows:
Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Cơ khí
Mechanical
17 Kim loại cơ bản và sản phẩm được chế tạo từ kim loại
Basic metals and fabricated metal products
18 Máy móc, thiết bị
Machinery and equipment
19 Thiết bị điện, quang
Electrical and optical equipment

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày 6 tháng 7 năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until 6, July 2021        


 

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 274.2018/QĐ-VPCNCL ngày  14    tháng   6   năm 2018
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 063 – PRO 
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
Trụ sở chính/ Registered address:
Số 08, ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội 
No. 8, 127/30 alley, 127 lane, Van Cao street, Lieu Giai ward, Ba Dinh district, Hanoi
Văn phòng giao dịch/ Office address:
Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
6th floor, 41 Pham Tuan Tai street, Co Nhue 1 ward, Bac Tu Liem district, Hanoi
Tel.: +84 24 6680 0338                                  E-mail: info@tqc.vn              
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17065:2012: Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình dịch vụ/ Conformity assessment – General requirements for bodies certifying products, processes and servies.
NGÀY CÔNG NHẬN/ Issue date
Ngày  14     tháng 6     năm 2018
Dated 14, June 2018







                                                         

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhận theo phương thức 5, 1b theo ISO/IEC 17067:2013 (tương ứng với phương thức 5, 7 theo Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ) cho các sản phẩm sau/ Certification in accordance with scheme type 5, 1b of ISO/IEC 17067:2013 (equivalents to scheme type 5, 7 of Circular 28/2007/TT-BKHCN dated 12 December 2012 of Ministry of Science and Technology) for the following products:
Sản phẩm giấy/ Paper products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Khăn giấy và giấy vệ sinh
Napkin and toilet tissue paper
QCVN 09:2015/BCT QDR.08 5, 7
2 Khăn giấy
Napkin paper
TCVN 7065:2010
Sản phẩm dệt may/ Textile and garment products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận 
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Sản phẩm dệt may (hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo)
Textile products (contents of formaldehyde and certain aromatic amines derived from Azo colourants)
QCVN 01:2017/BCT QDR.09 5, 7
2 Giày vải
Canvas shoes
TCVN 8208:2009 QDR.10 5
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày   14     tháng     6   năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until  14 June, 2021

 
Ngày hiệu lực: 
14/06/2021
Địa điểm công nhận: 
Trụ sở chính: Số 08, ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội 
Văn phòng giao dịch: Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
Số thứ tự tổ chức: 
63
© 2016 by BoA. All right reserved