TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC

Số VICAS: 
063
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hệ thống quản lý chất lượng
Chứng nhận sản phẩm

 

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 500.2019/QĐ-VPCNCL ngày 29 tháng 07 năm 2019
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 063 - FSMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
Địa chỉ đăng ký kinh doanh/ Business registration address:
Số 08 ngách 127/30, ngõ 127 phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Địa chỉ văn phòng/ Office address:
Số 41 Phạm Tuấn Tài, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà nội
Tel: (+84) 24 6680 0338 Email: info@tqc.vn Website: http://tqc.vn/
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1:2015
  • ISO/TS 22003:2013
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày   29  tháng   07   năm 2019
Dated 29 thJuly, 2019

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhậnhệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO 22000:2018, TCVN 5603:2008 (HACCP) cho các lĩnh vực sau/ Certification of food safety management system according to ISO 22000:2018, CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003 (HACCP) for the following scopes:
Nhóm ngành
Cluster
Ngành 
Category
Chuyên ngành
Subcategory
Chế biến thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
Food and feed processing
C Chế biến thực phẩm
Food manufacturing
CI Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable animal products
CII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc thực vật mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable plant products
CIII Chế biến thực phẩm có nguồn gốc động vật và thực vật (sản phẩm hỗn hợp) mau hỏng ở nhiệt độ thường
Processing of perisable animal and plant products (mixed products)
CIV Chế biến sản phẩm giữ được lâu ở nhiệt độ thường
Processing of ambient stable products
D Sản xuất thức ăn chăn nuôi
Animal feed production
DI Sản xuất thức ăn chăn nuôi
Production of feed
DII Sản xuất thức ăn cho sinh vật cảnh
Production of pet food
Bán lẻ, vận chuyển và lưu kho
Retail, transport and storage
F
 
Phân phối
Distridution
FI Bán lẻ/ Bán buôn
Retail/ Wholsale
FII Môi giới/ Kinh doanh thực phẩm
Food broking/ Tranding
G Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho
Provision of transport and storage services
GI Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi mau hỏng ở nhiệt độ thường
Provision of transport and storage services for perishable food and feet
GII Cung cấp dịch vụ vận chuyển và lưu kho cho thực phẩm và thức ăn chăn nuôi giữ được lâu ở nhiệt độ thường
Provision of transport and storage services for ambient stable food and feet

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày   29   tháng   07 năm 2022
This Accreditation Schedule is effective until  29 thJuly, 2022

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 315.2018/QĐ-VPCNCL ngày 6 tháng 7  năm 2018
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organization
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 063 - QMS
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Locations Covered by Accreditation
Địa chỉ đăng ký kinh doanh/ Registered address:
Số 8, ngách 127/30, Ngõ 127, Phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
No.8, 127/30, Lane 127, Van Cao street, Lieu Giai ward, Ba Dinh district, Hanoi
Trụ sở chính/ Head office:
Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
6th floor, No.41 Pham Tuan Tai street, Co Nhue 1 ward, Bac Tu Liem district, Hanoi
Tel: +84 24 66800338  
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17021-1:2015 ; ISO/IEC TS 17021-3:2013
  • IAF MD 1:2007; IAF MD 2:2007; IAF MD 3:2008; IAF MD 4:2008; IAF MD 5:2015; IAF MD 11:2013, IAF MD19:2016
NGÀY BAN HÀNH/ Issue date
Ngày 06 tháng 7 năm 2018
Dated 6, July 2018

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008, TCVN ISO 9001:2015 cho các lĩnh vực như sau/ Certification of quality management system according to ISO 9001:2008, ISO 9001:2015 for the scopes as follows:
Nhóm ngành
Technical cluster
Mã IAF
IAF code
Ngành kinh tế
Economic sector
Cơ khí
Mechanical
17 Kim loại cơ bản và sản phẩm được chế tạo từ kim loại
Basic metals and fabricated metal products
18 Máy móc, thiết bị
Machinery and equipment
19 Thiết bị điện, quang
Electrical and optical equipment

Phụ lục này có hiệu lực tới ngày 6 tháng 7 năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until 6, July 2021        


 

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE
(Kèm theo quyết định số: 274.2018/QĐ-VPCNCL ngày  14    tháng   6   năm 2018
của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng)

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN/ Organisation
Tiếng Việt/ in Vietnamese: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC
Tiếng Anh/ in English: TQC CENTER FOR TESTING AND QUALITY CERTIFICATION
SỐ HIỆU CÔNG NHẬN/ Accreditation Number:VICAS 063 – PRO 
ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Location Covered by Accreditation
Trụ sở chính/ Registered address:
Số 08, ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội 
No. 8, 127/30 alley, 127 lane, Van Cao street, Lieu Giai ward, Ba Dinh district, Hanoi
Văn phòng giao dịch/ Office address:
Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
6th floor, 41 Pham Tuan Tai street, Co Nhue 1 ward, Bac Tu Liem district, Hanoi
Tel.: +84 24 6680 0338                                  E-mail: info@tqc.vn              
CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN/ Accreditation Standards
  • ISO/IEC 17065:2012: Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình dịch vụ/ Conformity assessment – General requirements for bodies certifying products, processes and servies.
NGÀY CÔNG NHẬN/ Issue date
Ngày  14     tháng 6     năm 2018
Dated 14, June 2018







                                                         

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN/ Scope of Accreditation
Chứng nhận theo phương thức 5, 1b theo ISO/IEC 17067:2013 (tương ứng với phương thức 5, 7 theo Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ) cho các sản phẩm sau/ Certification in accordance with scheme type 5, 1b of ISO/IEC 17067:2013 (equivalents to scheme type 5, 7 of Circular 28/2007/TT-BKHCN dated 12 December 2012 of Ministry of Science and Technology) for the following products:
Sản phẩm giấy/ Paper products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Khăn giấy và giấy vệ sinh
Napkin and toilet tissue paper
QCVN 09:2015/BCT QDR.08 5, 7
2 Khăn giấy
Napkin paper
TCVN 7065:2010
Sản phẩm dệt may/ Textile and garment products
TT
No
Tên sản phẩm
Product name
Tiêu chuẩn 
chứng nhận
Certification standard
Thủ tục chứng nhận 
Certification procedure
Phương thức chứng nhận theo Thông tư 28/2012/TT- BKHCN
Certification system according to Circular 28/2012/TT- BKHCN
1 Sản phẩm dệt may (hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo)
Textile products (contents of formaldehyde and certain aromatic amines derived from Azo colourants)
QCVN 01:2017/BCT QDR.09 5, 7
2 Giày vải
Canvas shoes
TCVN 8208:2009 QDR.10 5
Phụ lục này có hiệu lực tới ngày   14     tháng     6   năm 2021
This Accreditation Schedule is effective until  14 June, 2021

 
Ngày hiệu lực: 
14/06/2021
Địa điểm công nhận: 
Trụ sở chính: Số 08, ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội 
Văn phòng giao dịch: Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 
Số thứ tự tổ chức: 
63
© 2016 by BoA. All right reserved