Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3

Số VIAS: 
004
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Tổ chức giám định:  TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG 3
Inspection Body: QUALITY ASSURANCE AND TESTING CENTER 3 (QUATEST 3)
Số hiệu/ Code: VIAS 004
Hiệu lực công nhận:
Period of Validation
 08/ 12 / 2019
Địa chỉ trụ sở chính:
The main office:                             
49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
49 Pasteur, Nguyen Thai Binh Ward, District 1, Ho Chi Minh City
Người phụ trách/:
Representative
HOÀNG LÂM
Điện thoại/ Tel: (84-8) 3829 4274     Fax: (84-8) 3829 3012
Website: www.quatest3.com.vn                Email: info@quatest3.com.vn
Loại hình tổ chức giám định: Loại A
Type of Inspection: Type A
         
Lĩnh vực giám định/ Field of Inspection: Xem danh mục đính kèm
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT
No
Họ và tên
Full name
Chức danh
Position held
Phạm vi có thẩm quyền ký
Approved signatory scope
  1.  
 Hoàng Lâm Giám đốc Các chứng thư
  1.  
 Mai Văn Sủng Phó giám đốc Các chứng thư
  1.  
Trương Thanh Sơn Phó giám đốc Các chứng thư
  1.  
Lương Thanh Uyên Phó giám đốc Các chứng thư
Địa điểm được công nhận/ Accredited locations:
  • Trụ sở chính:
49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
49 Pasteur, Nguyen Thai Binh Ward, District 1, Ho Chi Minh City
 
  • Văn phòng và các phòng thí nghiệm:
Lô C5, Đường K1, KCN Cát Lái 2, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Location C5, street K1, Cat Lai 2 industry zone, Distric 2, Ho Chi Minh city
 
 
 
Lĩnh vực giám định
Field of inspection
Bộ phận liên quan       Related division
Đối tượng giám định
Inspection items
Nội dung giám định
Range of inspection
Phương pháp, quy trình
giám định
Inspection methods
Máy móc, thiết bị    công nghệ
Machinery apparatus and equipment
Phòng Nghiệp vụ 1
Technical Inspection Department No.1
 
  • Máy móc, thiết bị công nghệ
Machinery, equipment and technological apparatus
  • Sự phù hợp về chất lượng, tính đồng bộ, thông số kỹ thuật đặc trưng và các tính năng theo quy định tại tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng;
Quality status, completeness technical parameters/ specification and technical featues compliance to specific requirements
  • Năm sản xuất, sự phù hợp với các tiêu chuẩn về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường
Production year, compliance to the standards of safety, energy saving, environment protect
QTGĐ 10
QTGĐ 12
 
An toàn thiết bị         lao động
Safety for Machinery, equipment and materials
Phòng Nghiệp vụ 1
Technical Inspection Department No.1
  • Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
machinery, equipment and materials with strict requirements on occupational safety
  • Kiểm định an toàn
Safety engineering verify
QTGĐ 19
Các loại thiết bị     nhập khẩu
All kind of the imported machinery and equipment
Phòng Nghiệp vụ 1
Technical Inspection Department No.1
  • Bình chịu áp lực; thiết bị nâng; Nồi hơi; Tời chở người; Thang máy; Thang cuốn. 
Pressure vessel/tank, lifting equipment, steam boiler, suspended access hoist for people,  electric elevator, escalator
  • Kiểm tra Nhà nước chất lượng hàng hóa nhập khẩu
State inspection of imported machinery and equipment quality
QTKT 02
Bảo hộ lao động     nhập khẩu
Imported labour safety
Phòng Nghiệp vụ 1
Technical Inspection Department No.1
  • Mũ an toàn công nghiệp; kính hàn điện; găng tay cách điện; ủng cách điện; khẩu trang chống bụi; bán mặt nạ lọc bụi
Industrial safety helmets, ultra-violet filters for arc welding, Gloves of insulating material, Dielectric foot wear,  Respiratory protective devices - Particle filters/ Dust masks, Gas filters used in masks & respirators
Kiểm tra Nhà nước chất lượng hàng hóa nhập khẩu
State inspection of imported goods quality
QTKT 16
Phương tiện             giao thông và phụ tùng
Transportation vehicles and their accessories
Phòng Nghiệp vụ 1
Technical Inspection Department No.1
  • Ô tô, xe gắn máy và các bộ phận
Automotive vehicles and Motorcycle and accessories (or parts)
Định danh, thành phần, công dụng, công nghệ sản xuất, sự phù hợp với các yêu cầu về chất lượng
Identification; Quality and safety status, technical parameters and status, completeness and other specific technical cheracteristics -conformity to specific requirements
QTGĐ 13
Vật liệu kim loại
Metal materials
Phòng Nghiệp vụ 1
Technical Inspection Department No.1
  • Vật liệu kim loại
Metal materials
Định danh, thành phần, công dụng, công nghệ sản xuất
Identification, chemical composition, application, manufacturing technology, quality compliance.
QTGĐ 14
QTTĐ 87
Phế liệu
Scrap
Phòng Nghiệp vụ 1
Technical Inspection Department No.1
  • Phế liệu sắt, thép
Iron and steel scrap
  • Sự phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Conformity to National Technical Regulation
QTGĐ 16
  • Phế liệu nhựa
Plastic scraps
QTGĐ 17
  • Phế liệu giấy
Paper scraps
QTGĐ 18
Giám định quá trình
Inspection of process
Phòng Nghiệp vụ 1 & 4
Technical Inspection Department No.1 & 4
  • Quá trình gia công, lắp đặt máy và thiết bị công nghiệp
Inspection of Industrial Manufacturing, Installation and Assembly Processes
  • Quy trình hàn; sự phù hợp của quá trình lắp đặt, vận hành, an toàn của thiết bị và vật tư
Welding procedure specification; compliance to requirements of equipment and production line assembling and operation process, equipment and materials safety.
QTGĐ 40
 
  • Tay nghề thợ hàn và thợ vận hành máy hàn
Welder and welding operator performance
QTGĐ 41
 
  • Giám định hàn
Welding inspection
QTGĐ 42
Dầu mỏ và                 các sản phẩm dầu mỏ
Petroleum products
Phòng Nghiệp vụ 2
Technical Inspection Department No.2
  • Khí dầu mỏ hóa lỏng
Liquefied petroleum gas (LPG)
  • Định danh, giám định chất lượng và khối lượng
Identification; quality and Quantity inspection
QTGĐ 01
QTGĐ 02
  • Dầu mỏ, các sản phẩm dầu mỏ và phụ gia dùng trong chế biến dầu mỏ
Petroleum products and additives
QTGĐ 03
QTGĐ 04
Môi trường
Environment
Phòng Nghiệp vụ 2
Technical Inspection Department No.2
 
  • Môi trường không khí bao gồm không khí xung quanh, không khí môi trường làm việc, vi khí hậu và khí thải (ngoại trừ Cl2, O2, và Ozone)
Air quality including ambient air quality, working air quality, micro-climate conditions and industrial emissions (exclusion Cl2, O2, và Ozone).
  • Nước (nước thải, nước sinh hoạt, nước ăn uống, nước mặt, nước ngầm)
Water (including waste water; supply water; drinking water, surface water and underground water)
  • Chất thải nguy hại
Hazardous waste
  • Bùn thải từ quá trình xử lý nước
Sludges from water treatment process
  • Độ ồn
Noise
  • Độ rung
Vibration
  • Phòng sạch
Clean rooms
  • Khí nén, khí có áp
Compressed air
  • Đất/ soil
  • Tủ cấy vi sinh, tủ an toàn sinh học
Microbiology cultivate Cabinet, Microbiology  Safety  Cabinet
  • Chênh áp thang thoát hiểm
   Pressure difference of Emergency staircase
  • Lưu lượng gió trong đường ống
 Air flow-rate in pipe
  • Quan trắc môi trường (lấy mẫu, đo đạc, phân tích, lập báo cáo đánh giá, giám sát)
Environmental monitoring (sampling, measurement, analysis, environmental monitoring and assessment  report)
QTGĐ 07
HDN2 VS 01
HDN2 K-12
Hàng tiêu dùng Consumer’s Products
Phòng Nghiệp vụ 2
Technical Inspection Department No.2
  • Đồ chơi
Toys Safety
  • Định danh, xác định tính chất nguyên vật liệu, yêu cầu về an toàn, số lượng và chất lượng
Identification, materials properties, safety requirements quality and quality inspection
QTGĐ 05
 
  • Nguyên phụ liệu và sản phẩm dệt may
Textile materials and textile articles
QTGĐ 06
  • Giày dép, hàng thủ công mỹ nghệ
Footwear, handictafts
QTGĐ 06
  • Khăn giấy và giấy vệ sinh Napkin and toilet tissue paper
  • Giám định chất lượng
Quality
QTGĐ 20
Hóa chất
Chemical products
Phòng Nghiệp vụ 3
Technical Inspection Department No.3
  • Amiăng và sản phẩm
    Amiăng
Asbestos and Asbestos containing products
  • Định danh, phân nhóm loại, chất lượng
Identification, classification              and quality
QTGĐ 35
  • Hóa chất cơ bản của các ngành công nghiệp (hữu cơ, vô cơ);
Industrial chemicals (organic, inorganic)
  • Phụ gia, chế phẩm hóa học chuyên dùng trong các ngành dệt, da giày, xây dựng, xử lý khuôn đúc, xử lý nước, xi mạ
Additives and chemical preparation for textile, leather, construction, moulding, electro-plating, water treatment industries
  • Sản phẩm, nguyên liệu, phụ gia của ngành mỹ phẩm, nhựa, cao su, sơn, giấy, mực, matit, vecni, keo dán, chất tẩy rửa, gốm sứ, thủy tinh (trừ kính thủy tinh trong xây dựng, đồ chơi trẻ em);
Products, raw materials and additives for cosmetic, plastic, rubber, paint, paper, ink, mastic, varnish, glue, adhesives, detergent, ceramics, glass (except glass for construction and toys)
  • Quặng, khoáng chất (trừ các loại vật liệu xây dựng).
Ores, mineral products (except construction products)
  • Định danh, phân loại, đánh giá chất lượng, số lượng, khối lượng
Identification, classification                 , quality and quantity
QTGĐ 32
Thực phẩm
Agricultural products, seafood, foods
Phòng Nghiệp vụ 3
Technical Inspection Department No.3
  • Nông sản, thủy sản, thực phẩm chế biến
Agricultural products, aquatic and seafood product, processed foods
  • Bao bì, vật liệu, dụng cụ tiếp xúc thực phẩm
Food-contact  packaging, materials, devices
  • Các loại nguyên liệu, phụ gia và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
Food additives, food-processing aids, raw materials
  • Định danh, phân nhóm loại
Identification, classification
  • Số lượng, chất lượng, an toàn
Quantity, quality and  safety factors.
QTGĐ 32
QTGĐ 31
Phân bón
Fertilizers
Phòng Nghiệp vụ 2
Technical Inspection Department No.2
  • Phân bón vô cơ
  • Phân bón hữu cơ và phân bón khác
Fertilizers (inorganic, organic and others)
  • Định danh, phân nhóm/ loại
Identification, classification
  • Chất lượng
  • Quality
QTGĐ 32
QTGĐ 33
Thuốc bảo vệ thực vật
Plant protection agents
Phòng Nghiệp vụ 2
Technical Inspection Department No.2
 
  • Thuốc bảo vệ thực vật
Plant protection agents (fungicide, pesticides…)
  • Định danh, phân nhóm/ loại
Identification, classification
  • Số lượng, chất lượng
Quantity, quality status
QTGĐ 32
QTGĐ 34
QTKT 34
Thức ăn chăn nuôi
Feedstuffs
Phòng Nghiệp vụ 3
Technical Inspection Department No.3
 
  • Nguyên liệu, phụ gia
Raw material, feed supplements
  • Thức ăn hoàn chỉnh
Complete feeds.
  • Định danh, phân nhóm loại
Identification, classification
  • Chất lượng
Quality
QTGĐ 32
QTGĐ 36
Hàng điện, điện tử
Electric – electronic equipment and appliance
Phòng Nghiệp vụ 5
Technical Inspection Department No.5
  • Hàng điện, điện tử
Electric – electronic appliance/ equipment
Định danh; sự phù hợp về: chất lượng, an toàn, tính đồng bộ, thông số kỹ thuật đặc trưng và các đặc tính theo quy định kỹ thuật.
Identification; Quality and safety status, technical parameters and status, completeness and other specific technical characteristics conformity to specific requirements
QTGĐ 51
  • Hệ thống điện điện áp đến 1000V và Hệ thống bảo vệ chống sét
Electric system with up to 1000V and Lightning protection system
Yêu cầu về an toàn
Safety requirements
QTGĐ 52
  • Lô hàng thiết bị điện, điện tử và viễn thông
Electric - electronic and telecommunication  equipment lot by lot conformity assessment
Sự phù hợp về chất lượng
Quality and safety conformity
QTGĐ 50
Vật liệu xây dựng
Construction Materials
Phòng Nghiệp vụ 6
Technical Inspection Department No.6
 
  • Bê tông nhựa; bê tông xi măng; bê tông nhẹ, phụ gia cho xi măng, vữa & bê tông; cấp phối đá dăm; cốt liệu cho bê tông và vữa; đất xây dựng; gạch xi măng, gạch gốm ốp lát; đá ốp lát; vật liêu xây; gỗ và các sản phẩm trên cơ sở gỗ; mastic; nhựa đường; nhũ tương nhựa đường; vải địa kỹ thuật, bấc thấm;  bột khoáng; sản phẩm gốm sứ vệ sinh; vật liệu lợp; vữa xây dựng; bột bả tường; xi măng; clanke; hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy; thép xây dựng, kính xây dựng; sơn, vật liệu chống thấm, vật liệu xảm khe; vật liệu chịu lửa/ cách nhiệt; vật liệu chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; nhôm & hợp kim nhôm định hình; ống PVC, cốt sợi gia cường dùng cho bê tông; nguyên liệu dùng để sản xuất vật liệu xây dựng (đất sét, cao lanh, tràng thạch, đá vôi…).
Asphalt Concrete;  Concrete; Light weight concrete; Admixture for Cement, Mortar &  Concrete; Size of Aggregates for Road; Aggregate  for Construction; Soil for Construction; Cement tiles; Ceramic tiles for Floor/ Wall; Dimension Natural & Artificial Stone; Masonry Bricks; Wood and Wood Based-Products; Mastic; Bitumen; Emulsified Asphalt; Geotextile, Prefabricated Vertical Drain;  Mineral filler; Sanitary Ceramic Wares; Roof Materials; Mortar; Skim Coat; Cement; Clinker; Epoxy resin based Bonding System; Steel for construction, Glass for Construction, Paints, Waterproof Materials, Sealant Materials, Heat/ Fire resistant-Isolation Materials; Inorganic & Synthetic Organic Fiber materials, Aluminum & Aluminum Alloy Profiles, PVC Pipe, Fiber reinforced for concrete, raw materials for construction material production (clay, kaolin, feldspar, lime stone, etc…)
 
  • Định danh, phân nhóm/ loại, thành phần, công dụng Identification, classification, composition, application
  • Chất lượng
Quality
  • Số lượng
Quantity
Theo yêu cầu
khách hàng
Customer’s requests.
QTGĐ 11
 
Cấu kiện xây dựng
Construction Components
Phòng Nghiệp vụ 6
Technical Inspection Department No.6
 
  • Cấu kiện bê tông, thép, bê tông cốt thép & bê tông cốt thép ứng lực trước: Dầm, Cọc khoan nhồi, Tường vây, Cọc barrette, Cọc ống, Cọc ván, Cọc vuông, Ống cống, Cống hộp, Cột điện, Tấm panel tường-vách, Tà vẹt,…
Concrete, Steel, Reinforced Concrete and Pre-stressed Reinforced Concrete components: Beam, Bored Piles, Diaphragm Wall; Barrette Piles, Spun Piles, Sheet Piles, Squared Piles, Drain Pipes, Box Culverts, Poles, Partial & Wall Panel, Sleeper, etc..
  • Cấu kiện bê tông cốt sợi, bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn: Mương, Hào kỹ thuật, Hố ga, Hố thu nước mưa và ngăn mùi, Bể tự hoại dùng cho nhà vệ sinh, Chân kè bảo vệ bờ…
Precast Thin-wall Fiber Concrete and Reinforced Concrete components: Channels, Ditches, Box manholes, Catch basins & stench proof chamber, Septic tanks apply to the toilet, Embankment Foot Protecting, etc…
  • Khác: Cửa sổ và cửa đi; Cột điện composit; Gối cầu; Khe co giãn, Băng chặn nước; Rọ đá và thảm đá.
Others: Doors & Windows; Composite Poles; Bridge Bearings; Elastomeric Joint Seals; Water Stop; Gabions and Revet Mattresses.
  • Định danh, phân nhóm/ loại, thành phần, công dụng Identification, classification, composition, application
  • Chất lượng
Quality.
  • Số lượng
Quantity
Theo yêu cầu
khách hàng
Customer’s requests
QTGĐ 64
Công trình
Constructions- Civil Works
Phòng Nghiệp vụ 6
Technical Inspection Department No.6
  • Kết cấu Kim loại; Kết cấu Bê tông & Bê tông cốt thép; Kết cấu Gỗ; Kết cấu Gạch – Đá: Thi công tại chỗ hoặc Lắp ghép
Metallic Structures; Concrete & Reinforced Concrete Structures; Timber Structures; Masonry Structures: Cast in place or Prefabricated.
  • Công tác đất & nền móng: Xử lý đất, gia cố đất; Nền đất sau san lấp; Hạ tầng; Nền, móng và lớp mặt đường ô tô.
Soil & Foundation Works: Soil Treatment, Soil Improvement; Soil Foundation after being filled up; Infrastructure; Base, Sub-base and Surface of road.
  • Công tác hoàn thiện & thiết bị lắp đặt vào công trình: Công tác lát và láng; trát & ốp, trần treo, sơn phủ, mặt dựng, vách kính. Lắp đặt  máy điều hòa, hệ thống chiếu sáng, cảnh báo hay bảo vệ cháy nổ…
The Finish Works & Installation of equipment in Project: Paving and smoothing; Plastering, Wall tilling, Ceiling, Painting & Facade Engineering.  Installation of Air conditioner, Lighting system, Fire protection or alarm system, etc…)
  • Chất lượng
Quality
  • Xác định kích thước hình học và đặc trưng vật liệu, kết cấu; Quan trắc, khảo sát hiện trạng, đánh giá sức chịu tải & điều tra chẩn đoán nguyên nhân gây khuyết tật, sự cố.
Geometrical dimensions, material & Structural Identification; Monitoring, Surveying, Assessing exist conditions, load bearing of the Project and Investigation and diagnosis of defects/ incidents causes.
Theo yêu cầu khách hàng
Customer’s requests
QTGĐ 67
 
Ghi chú/ note: 
QTGĐ : Phương pháp, quy trình giám định nội bộ / In-house Inspection methods.
Ngày hiệu lực: 
08/12/2019
Địa điểm công nhận: 
Lô C5, Đường K1, KCN Cát Lái 2, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
4
© 2016 by BoA. All right reserved