Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Lâm Đồng
Số VILAS: 
245
Tỉnh/Thành phố: 
Lâm Đồng
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Vật liệu xây dựng
Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Laboratory: Technical Center for Quality Measurement Standards
Cơ quan chủ quản: Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Lâm Đồng
Organization: Lam Dong Quality Measurement Standard Department
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh, Hóa, Vật liệu xây dựng
Field of testing: Biological, Chemical, Civil Engineering
Người phụ trách/ Representative:Lê Thành Trung Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1 Nguyễn Thị Hải Các phép thử được công nhận/Accredited Tests
2 Nguyễn Thị Duyên Các phép thử được công nhận/Accredited Tests
3 Thân Thị Ngụ Các phép thử Hóa được công nhận / Accredited Chemical Tests
4 Nguyễn Thị Diệu Minh Các phép thử Hóa được công nhận/ Accredited Chemical Tests
5. Võ Thị Tình Các phép thử Vi sinh được công nhận / Accredited Biological Tests
Số hiệu/ Code:            VILAS 245      Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:     29/11/2020. Địa chỉ/ Address:Số230 Hoàng Văn Thụ - P.1  - Tp. Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng Địa điểm 1/Location 1:Số230 Hoàng Văn Thụ - P.1  -Tp. Bảo Lộc -Tỉnh Lâm Đồng Địa điểm 2 /Location 2:  Số 18 Trần Phú -Tp. Đà Lạt -Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại/ Tel: 0263 3833159/026337533999                     Fax: 02633533159/0263 3742222       E-mail:            dalatcert@yahoo.com                                             Website: www.dalatcert.com Địa điểm 1 / Location 1         : Số 230 Hoàng Văn Thụ - P.1  -Tp. Bảo Lộc -Tỉnh Lâm Đồng Lĩnh vực thử nghiệm            : Hoá học Field of testing                        : Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials orproduct tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng  (nếu có)/ Phạm vi đo Quantitative limit (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Phân bón  Fertilizer   Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Phương pháp Kieldal Determination of total Nitrogen content Kieldal method - TCVN 8557:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Phương pháp Kieldal Determination of total Nitrogen content Kieldal method - TCVN 5815:2001
  1.  
Xác định hàm lượng Phospho tổng số Phương pháp UV-Vis Determination of total Phosphorus content UV-Vis method - TCVN 8563:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Phospho hữu hiệu  Phương pháp UV-Vis Determination of available Phosphorus content UV-Vis method - TCVN 8559:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Kali tổng số Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of total Potassium content Flame photometer method - TCVN 8562:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of available Potassium content Flame photometer technology - TCVN 8560:2010
  1.  
Xác đinh hàm lượng Canxi  Phương pháp F-AAS Determination of Calcium content F-AAS method 150 mg/kg TCVN 9284:2018
  1.  
Xác đinh hàm lượng Magie Phương pháp F-AAS Determination of Magnesium content F-AAS method 7 mg/kg TCVN 9285:2018
  1.  
Xác định tổng số chất hữu cơ  Phương pháp walkley-Black - Oxy hóa các bon hữu cơ Determination of total organic matters Walkley - Black method - Organic carbonate oxidation - TCVN 9294:2012
  1.  
Xác định Độ ẩm  Phương pháp khối lượng Determination of Moisture content  Volume method - TCVN 9297:2012
  1.  
Phân bón  Fertilizer   Xác định hàm lượng axit Humic  Phương pháp walkley-Black - Oxy hóa các bon hữu cơ Determination of Humic acid content Walkley-black method- Organic carbonate oxidation - TCVN 8561:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Asen (As)  Phương pháp HG-AAS Determination of Asenic content HG-AAS method 1.0 mg/kg TCVN 11403:2016
  1.  
Xác định hàm lượng Thuỷ ngân (Hg)   Phương pháp HG-AAS Determination of Mercury content HG-AAS method 0.5 mg/kg TCVN 10676:2015
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan (Mn) Phương pháp F-AAS Determination of Mangan content F-AAS method 17.0 mg/kg TCVN 9288:2012
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng Phương pháp khối lượng Determination of total Sunfua content Volume method - TCVN 9296:2012
  1.  
Hàm lượng Molipden (Mo)  Phương pháp F-AAS Determination of total Molipden content F-AAS method 91.0 mg/kg TCVN 9283:2012
  1.  
Hàm lượng sắt (Fe)  Phương pháp F-AAS Determination of total iron content F-AAS method 9.0 mg/kg TCVN 9283:2018
  1.  
Hàm lượng Cadimi (Cd)  Phương pháp GF-AAS Determination of total Cadimi content GF-AAS method 9.0 mg/kg TCVN 9291:2018
  1.  
Hàm lượng axit tự do Phương pháp chuẩn độ Determination of free acid content Titration method 0.01 % TCVN 9292:2012
  1.  
Đất Soil Xác định hàm lượng Asen  Phương pháp HG-AAS Determination of Asenic content HG-AAS method 1.0 mg/kg TCVN 8467:2010
  1.  
Xác đinh pH  Determination of pH value - TCVN 5979:2007
  1.  
Xác định tổng số chất hữu cơ Phương pháp walkley-Black Determination of total Organic content Walkley-black method   - TCVN 8941:2011
  1.  
Đất Soil Xác định axit Humic  Phương pháp walkley-Black Determination of Humic acid content Walkley-black method   - PPNB-TN 040 Reference: TCVN 8561:2010
  1.  
Chè Tea Xác định hao hụt khối lượng ở 1030C Phương pháp khối lượng Determination of loss in mass at 1030C Volume method - TCVN 5613:2007
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng số Phương pháp khối lượng Determination of total ash content Volume method - TCVN 5611:2007
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong axit Phương pháp khối lượng Determination of aicd insoluble ash content Volume method - TCVN 5612:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Cafein Phương pháp HPLC Determination of Caffeine content HPLC method 0.02% TCVN 9744:2013
  1.  
Xác định hàm lượng chất chiết trong nước Phương pháp khối lượng Determination of water extract content Volume method - TCVN 5610:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Thủy ngân  Phương pháp HG-AAS Determination of Mercury content HG-AAS method 0.05 mg/kg TCVN 7604:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Asen  Phương pháp HG-AAS Determination of Arsenic content HG-AAS method 0.1 mg/kg TCVN 7770:2007
  1.  
Cà phê bột Coffee powder Xác định độ ẩm Phương pháp khối lượng Determination of Moisture contentVolume method - TCVN 7035:2002
  1.  
Xác định chất hoà tan trong nước Phương pháp khối lượng Determination of water soluble material content Volume method - TCVN 5252:1990
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng  Phương pháp khối lượng Determination of total ash content Volume method - TCVN 5253:1990
  1.  
Xác định tro không tan trong axit Phương pháp khối lượng Determination of acid insoluble ash content Volume method - TCVN 5253:1990
  1.  
Cà phê bột Coffee powder Xác định hàm lượng Cafein Phương pháp HPLC Determination of Caffeine content HPLC method 0.02 % TCVN 6603:2000
  1.  
Xác định hàm lượng thuỷ ngân  Phương pháp HG-AAS Determination of Mercury content HG-AAS method 0.05 mg/kg TCVN 7604:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Asen  Phương pháp HG-AAS Determination of Arsenic content  HG-AAS method 0.1 mg/kg TCVN 7770:2007
  1.  
Nước thải, nước mặt, nước  ngầm,  Wastewater, surface water, ground water Xác định hàm lượng Photpho  Phương pháp UV-Vis Determination of Phosphorus content UV-Vis method 0.1 mg/L TCVN 6202:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Amoni  Phương pháp Kieldal Determination of Ammonium content Kieldal method 0.7 mg/L TCVN 5988:1995
  1.  
Nước thải, nước mặt, nước  ngầm, nước ăn uống Wastewater, surface water, ground water, drinking water Xác định hàm lượng Clorua. Phương pháp chuẩn độ bạc với chỉ thị Chromat Determination of Chloride content Silver nitrate titration with chromate indicator (Mohr's method) 9.0 mg/L TCVN 6194:1996
  1.  
Nước thải Wastewater Xác định hàm lượng Nitơ tổng  Phương pháp Kieldal Determination of total Nitrogen content Kieldal method 1.0 mg/L TCVN 6638:2000
  1.  
Xác định hàm lượng cặn tổng số (TS) Phương pháp khối lượng  Determination of total solids content Volume method - TCVN 4560:1988
  1.  
 Nước  ngầm, nước ăn uống Ground water, drinking water Xác định hàm lượng cặn hòa tan (TDS)  Phương pháp khối lượng  Determination of total dissolved solids content Volume method - TCVN 4560:1988
  1.  
Nước thải, nước mặt, nước  ngầm, nước ăn uống, nước uống đóng chai Wastewater, surface water, ground water, drinking water, bottled water Xác định pH  Determination of pH value - TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Sắt  Phương pháp F-AAS Determination of Iron content F-AAS method 0.12 mg/L AOAC 974.27
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan  Phương pháp F-AAS Determination of Manganese content F-AAS method 0.3 mg/L AOAC 974.27
  1.  
Nước thải, nước mặt, nước  ngầm, nước ăn uống, nước uống đóng chai Wastewater, surface water, ground water, drinking water, bottled water Xác định hàm lượng Chì Phương pháp GF-AAS Determination of total lead content GF-AAS method 0.03mg/L TCVN 6193:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi  Phương pháp F-AAS Determination of total cadimi content F-AAS method 0.03mg/L TCVN 6193:1996
  1.  
Xác định hàm lượng Nhôm Phương pháp GF-AAS Determination of Aluminium content GF-AAS method 0.03mg/L TCVN 6657:2000
  1.  
Xác định hàm lượng Thuỷ ngân  Phương pháp HG-AAS Determination of Mercury content HG-AAS method 0.003mg/L TCVN 7877:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Asen  Phương pháp HG-AAS Determination of Arsenic content HG-AAS method 0.003mg/L TCVN 6626:2000
  1.  
Xác định hàm lượng Crom tổng Phương pháp F-AAS Determination of Chromium content F-AAS method 0.02 mg/L TCVN 6222:2008
  1.  
Xác định hàm lượng Selen Phương pháp HG-AAS Determination of Selenium content GF-AAS method 0.003mg/L TCVN 6183:1996
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Farm safety   Xác định hàm lượng Protein thô  Phương pháp Kieldal Determination of Protein content Kieldal method - TCVN 4328-1:2007
  1.  
Xác định Độ ẩm và chất bay hơi khác Phương pháp khối lượng Determination of moisture and other volatile matter content  Volume method - TCVN 4326:2001
  1.  
Xác định khoáng tổng (Tro tổng)  Phương pháp khối lượng Determination of total Ash content Volume method - TCVN 4327:2007
  1.  
Xác đinh hàm lượng Canxi  Phương pháp chuẩn độ Determination of Calcium content Titration method - TCVN 1526-1:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Photpho  Phương pháp UV-Vis Determination of Phosphorus UV-Vis method 0.05% TCVN 1525:2001  
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Farm safety Xác định hàm lượng Xơ thô  Phương pháp khối lượng Determination of Crude fiber content Volume method - TCVN 4329:2007
  1.  
Rau, củ, quả Vegetables and fruits Xác định hàm lượng Thuỷ ngân  Phương pháp HG-AAS Determination of Mercury content HG-AAS method 0.05 mg/kg TCVN 7604:2007
  1.  
Xác định hàm lượng Asen Phương pháp HG-AAS Determination of Mercury Determination of Arsenic content HG-AAS method 0.1 mg/kg TCVN 7770:2007
  1.  
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ  Phương pháp GC- ECD Determination of oganochlorine pesticide residues GC-ECD method α –BHC: 0,08 mg/kg γ –BHC (Lindan): 0,02 mg/kg β –BHC 0,02 mg/kg Heptachlor:0,02 mg/kg δ –BHC: 0,05 mg/kg Aldrin: 0,02 mg/kg Heptachlor epoxide: 0,02 mg/kg Endosulfan1:0,02 mg/kg 4-4’DDE:0,02 mg/kg Dieldrin:0,02 mg/kg Endrin: 0,02 mg/kg 4-4-DDD: 0,02 mg/kg Endosulfan2: 0,02 mg/kg 4-4-DDT: 0,02 mg/kg Endrin aldehyde: 0,02 mg/kg Endosulfan sulfat: 0,02 mg/kg Methoxy clor: 0,02 mg/kg PPNB-TN 034  Ref. TCVN 8319:2010
  1.  
Thực phẩm Food Xác định Natribenzoate và Kalisortbate Phương pháp HPLC Determination of Natribenzoate, Kalisortbate HPLC method Natribenzoate: - Nước cốt dạng lỏng: 133mg/L -Nước cốt dạng sệt: 66,7 mg/kg -Nước tương: 200mg/L -Bánh quy: 133mg/L -Giò chả: 66,0mg/kg Kalisortbate: - Nước cốt dạng lỏng: 133mg/L -Nước cốt dạng sệt: 66,7 mg/kg -Nước tương: 200mg/L -Bánh quy: 133mg/L -Giò chả: 66,0mg/kg PPNB-TN 035 Ref. TCVN 8122:2009
  1.  
Rượu chưng cất White distilled spirit Xác định độ cồn  Determination of alcohol  - TCVN 8008:2009
  1.  
Xác định độ acid  Phương pháp chuẩn độ Determination of acidity Titration method - TCVN 8012:2009
  1.  
Rượu vang, rượu vang nổ Wine, sparkling wine Xác định hàm lượng Chì Phương pháp GF-AAS Determination of Lead content GF-AAS method 0,03 mg/L TCVN 7929: 2008
  1.  
Thịt và các sản phẩm từ thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng Protein  Phương pháp Kieldal Determination of Protein content Kieldal Method - TCVN 8134:2009
           
Chú thích/Note: 
  • PPNB: Phương pháp nội bộ/ Labolatory’s developed method
  • AOAC: the association of analytical communities/Association of Official Analytical Chemist
Địa điểm 2/Location 2         :  Số 18Trần Phú -Tp. Đà Lạt -Tỉnh Lâm Đồng Lĩnh vực thử nghiệm            : Hoá học Field of testing                        : Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials orproduct tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Quantitative limit (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Phân bón  Fertilizer   Xác định hàm lượng Cu, Pb, Zn, Cd Phương pháp cực phổ Determination of Copper, Lead, Zinc, Cadmium content Extreme method NPK: Cu: 0,74 mg/kg, Pb: 0,61 mg/kg, Zn: 1,01 mg/kg Cd: 0,063 mg/kg Phân vi sinh: Cu: 0,66 mg/kg, Pb: 0,53 mg/kg, Zn: 1,07 mg/kg Cd: 0,07 mg/kg Phân lỏng: Cu: 0,77 mg/kg, Pb: 0,66 mg/kg, Zn: 0,92 mg/kg Cd: 0,072 mg/kg PPNB-TN011
  1.  
Đất Soil Xác định hàm lượng Cu, Pb, Zn, Cd  Phương pháp cực phổ Determination of Copper, Lead, Zinc, Cadmium content Extreme method Cu: 0,36 mg/kg, Pb: 0,8 mg/kg, Zn: 1,08 mg/kg Cd: 0,84 mg/kg PPNB-TN011
  1.  
Chè, cà phê Tea, coffe Xác định hàm lượng Cu, Pb, Zn, Cd  Phương pháp cực phổ Determination of Copper, Lead, Zinc, Cadmium content Extreme method Cu: 0,36 mg/kg, Pb: 0,07 mg/kg, Zn: 0,49 mg/kg Cd: 0,05 mg/kg PPNB-TN001
  1.  
Nước thải, nước mặt, nước ngầm, nước ăn uống Wastewater, surface water, ground water, drinking water Xác định hàm lượng Cu, Pb, Zn, Cd Phương pháp cực phổ Determination of Copper, Lead, Zinc, Cadmium content Extreme method Nước ngầm, nước uống đóng chai Cu: 11,7 µg/L,  Pb: 2,6 µg/L,  Zn: 16,8 µg/L,   Cd: 0.5 µg/L Nước mặt, nước sinh hoạt: Cu: 11,2 µg/L,  Pb: 5,0µg/L,  Zn: 25,8 µg/L,   Cd: 1,4 µg/L Nước thải: Cu: 17,9 µg/L,  Pb: 5,4 µg/L,  Zn: 27,1 µg/L,   Cd: 1,7 µg/L PPNB-TN010
  1.  
Rau, củ, quả Vegetables and fruits Xác định hàm lượng Cu, Pb, Zn, Cd Phương pháp cực phổ Determination of Copper, Lead, Zinc, Cadmium content Extreme method Cu: 0,07 mg/kg,  Pb: 0,051 mg/kg, Zn: 0,10 mg/kg  Cd: 0,006 mg/kg PPNB-TN001
Địa điểm 1/Location 1         :Số 230 Hoàng Văn Thụ - P.1  -Tp. Bảo Lộc -Tỉnh Lâm Đồng Lĩnh vực thử nghiệm            :Sinh Field of Testing                       : Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn phát hiện (nếu có)/ Phạm vi đo Detection limit (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1 Thực phẩm Foods Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Enumeration of total aerobic microorganisms 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4884-1:2015
2 Định lượng nấm men và nấm mốc.  Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95 Enumeration of yeasts and moulds. Part 1: Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 Part 2: Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 8275-1,2:2010
3 Phát hiện và định lượng Coliform.  Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of coliforms. Most probable number technique 0 MPN/g 0 MPN/mL TCVN 4882:2007
4 Phát hiện và định lượng E. coli giả định.  Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất. Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli.  Most probable number technique 0 MPN/g 0 MPN/mL TCVN 6846:2007
5 Định luợng Coliforms.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of Coliforms.  Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007
6 Định luợng Escherichia coli duơng tính β Glucuronidaza.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng                         5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl β-D-Glucuronid.  Enumeration of β-Glucuronidaza-positive Escherichia coli.  Colony count technique at 440C using 5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl β-D-Glucuronid 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 7924-2:2008
7 Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác)  Enumeration of Coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species). 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4830-1:2005
8 Định lượng Clostridium perfringens.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.  Enumeration of Clostridium perfringens.  Colony count technique. 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4991:2005
9 Thực phẩm Foods Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C.  Enumeration of presumptive Bacillus cereus.  Colony count technique at 300C. 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4992:2005
10 Nước thải, nước sinh hoạt Wastewater, domestic water   Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliforms, Coliform chịu nhịêt, Escherichia coli giả định Detection and enumeration of Coliforms, thermotolerant Coliform organisms, presumptive E. coli 1CFU/250 mL TCVN 6187-2:2016
11 Nước uống đóng chai Bottled water Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliforms, Escherichia coli  Phương pháp màng lọc. Detection and enumeration of Coliforms, and E. coli bacteria Membranefiltration method. 1CFU/250 mL TCVN 6187-1:2009
12 Phát hiện và đếm số lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit (Clostridia) Phương pháp tăng sinh trong môi trường nuôi cấy lỏng. Detection and enumeration of the spores of sulfite-reducing anaerobes (Clostridia). Method by enrichment in a liquid medium 1 CFU/50 mL TCVN 6191-2:1996
13 Định lượng Streptococci Phương pháp màng lọc Enumeration of Streptococci Membranefiltration method. 1 CFU/250mL TCVN 6189-2:2009
14 Phân bón Fertilizer Định lượng vi sinh vật cố định Nitơ (Vi sinh vật cố định nitơ sống tự do) Enumeration of Nitrogen fixing microorganism 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  6166: 2002
15 Định lượng vi sinh vật phân giải photpho khó tan Enumeration of phosphate solubilizing microorganism   TCVN  6167: 1996
16 Định lượng vi sinh vật phân giải xenluloza (Vi khuẩn và nấm phân giải xenluloza) Enumeration of cellulose degrading microorganism   TCVN  6168: 2002
17 Định lượng Escherichia coli giả định.  Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of presumptive E. coli enumeration of Coliforms, thermotolerant Most probable number technique 0 MPN/g 0 MPN/mL TCVN 6846:2007
Địa điểm 2 / Location 2         : Số 18 Trần Phú - Tp. Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Lĩnh vực thử nghiệm            : Vật liệu xây dựng  Field of testing                        : Civil engineering 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) /  phạm vi đo Detection limit (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Đá, cát Stone, sand   Xác định thành phần hạt  Determination of partical size distribution   TCVN 7572-2:2006
  1.  
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước Determination of apparent of specific gravity, bulk specific and water absorption   TCVN 7572-4:2006
  1.  
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn Determination of apparent of specific gravity, bulk specific and water absorption of original stone and coarse aggregate particles   TCVN 7572-5:2006
  1.  
Xác định độ ẩm Determination of moisture content   TCVN 7572-7:2006
  1. 1
Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét Determination of content of dust, mud and clay   TCVN 7572-8:2006
  1.  
Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm Determination of crushing value and softening coefficient of coarse aggregate   TCVN 7572-11:2006
  1.  
Xác định độ hao mòn khi va đập trong máy Los Angeles Determination of resistance to degradation by abrasion and impact in the Los Angeles machine   TCVN 7572-12:2006
  1.  
Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn Determination of elongation and flakiness index of coarse aggregate   TCVN 7572-13:2006
  1.  
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hóa Determination of feeble weathered particle content   TCVN 7572-17:2006
  1.  
Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ Determination of crushed particle content   TCVN 7572-18:2006
  1.  
Bê tông nặng Heavy weight concrete Xác định độ bền nén Determination of compressive strength   TCVN 3118:1993
  1.  
Bê tông nặng Heavy weight concrete Xác định khối lượng thể tích Determination of density   TCVN 3115:1993
  1.  
Xác định độ sụt Slump test   TCVN 3106:1993
  1.  
Xác định khối lượng riêng Determination of specific mass   TCVN 3112:1993
  1.  
Gạch xây Bricks Xác định cường độ nén Determination of compressive strength   TCVN 6355-2:2009
  1.  
Xác định cường độ uốn Determination of bend strength   TCVN 6355-3:2009
  1.  
Xác định độ hút nước Determination of water absortion   TCVN 6355-4:2009
  1.  
Xác định khối lượng thể tích Determination of density weight   TCVN 6355-5:2009
  1.  
Xác định độ rỗng Determination of void area   TCVN 6355-6:2009
  1.  
Xác định kích thước cơ bản Determination of basic size   TCVN 1450:2009
  1.  
Xác định độ cong vênh  Determination of bent, bow size   TCVN 1450:2009
  1.  
Xác định vết tróc do vôi Determination of pitting dute to lime   TCVN 6355-7:2009
  1.  
Xác định độ rỗng Determination of porosity   TCVN 6477:2016
  1.  
Xác định độ hút nước Determination of water absorption   TCVN 6355-4:2009
  1.  
Thép Metals Thử uốn  Bending test    TCVN 198:2008
  1.  
Thử kéo Tensil test   TCVN 197-1:2014
  1.  
Cột điện bê tông cốt thép ly tâm Centrifugal reinforced Concrete Electrical pillar Kích thước cột Determination of pillar size   TCVN 5847:2016
  1.  
Xác định lực kéo đầu trụ Determinate of pillar top strain force   TCVN 5847:2016
  1.  
Gạch bê tông Concrete brick Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan Determination of basic size and visual defect   TCVN 6477:2016
  1.  
Xác định cường độ nén Determination of compressive strength   TCVN 6477:2016
 
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Số 230 Hoàng Văn Thụ, Phường 1, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Số 18 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Số thứ tự tổ chức: 
245
© 2016 by BoA. All right reserved