Trung tâm Phân tích

Đơn vị chủ quản: 
Viện Nghiên cứu hạt nhân
Số VILAS: 
519
Tỉnh/Thành phố: 
Lâm Đồng
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Phân tích  
Laboratory:  Center of Analytical Techniques  
Cơ quan chủ quản:   Viện Nghiên cứu hạt nhân  
Organization: Nuclear Research Institute  
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh  
Field of testing: Chemical, Biological  
Người phụ trách/  Representative:      Nguyễn Giằng     
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/Scope  
1 Phan Sơn Hải Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
2 Nguyễn Trọng Ngọ Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
5 Nguyễn Giằng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
6 Nguyễn Tiến Đạt Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
Số hiệu/ Code:  VILAS 519
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   21/ 10/2020      
Địa chỉ/ Address:        01 Nguyên Tử Lực, phường 8, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm/Location:    01 Nguyên Tử Lực, phường 8, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Điện thoại/ Tel:         0263 3552584 Fax:       0263 3821107
E-mail:                      catechnri@yahoo.com      Website: www.nri.gov.vn:82
             
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing: Chemical             
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Nước uống Nước mặt  Nước ngầm Nước thải Drinking water Surface water Ground water  Wastewater Xác định hàm lượng Asen (As), Chì (Pb) và Cadimi (Cd) Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử - kỹ thuật nhiệt điện. Determination of As, Pb and Cd content. Electrothermal- AAS As : 0,002 mg/L Pb : 0,002 mg/L Cd : 0,001 mg/L SMEWW 3113B:2017
2. Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Crom (Cr), Sắt (Fe), Mangan Mn), Niken (Ni) và Kẽm (Zn) Phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ngọn lửa Determination of Cu, Cr Fe, Mn, Ni and Zn content. Flame AAS Cu : 0,01 mg/L Cr : 0,01 mg/L Fe : 0,01 mg/L Mn : 0,01 mg/L Ni : 0,01 mg/L Zn : 0,01 mg/L SMEWW 3111B:2017
3. Xác định hàm lượng thủy ngân tổng số  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa – sau khi vô cơ hóa với pemaganat – pesunfat Determination of total mercury content. Flame atomic absorption spectrometry  Method after digestion with permanganate - peroxodisulfate 0,0005 mg/L TCVN 7877:2008
4. Xác định độ pH  Determination of pH value 2~12 TCVN 6492:2011
5. Nước uống Nước ngầm Drinking water Ground water Xác định độ cứng tổng cộng Determination of total hardness 5 mg/L TCVN 6224:1996
6. Nước mặt Nước thải Surface water Wastewater Xác định nhu cầu oxy hóa học COD  Phương pháp chuẩn độ Determination of chemical oxygen demand. Titration method 30 mg/L SMEWW 5220C:  2017
7. Xác định hàm lượng tổng Photpho  Determination of Phosphorus content 0,1 mg/L SMEWW 4500 P.B&E : 2017
8. Nước uống Nước mặt Nước ngầm Nước thải Drinking water Surface water Ground water Wastewater Xác định hàm lượng tổng Nitơ  Determination of Nitrogen content 1,0  mg/L TCVN 6638:2000
9. Xác định hàm lượng các anion hòa tan: bromua, clorua, nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat Phương pháp sắc kí lỏng ion  Determination of dissolve anion bromide, chloride, nitrate, nitrite, orthophosphate and sulfate Ion Chromatography method Br- : 0,1 mg/L Cl- : 0,01 mg/L NO3- : 0,025 mg/L NO2- : 0,05 mg/L SO42- : 0,025 mg/L PO43- : 0,2 mg/L TCVN 6494-1:2011
10. Rau, củ, quả Fruits, vegetable Xác định hàm lượng Asen (As) Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua Determination of Arsenic content. Method using hydride generation atomic absorption spectrometry 0,01 mg/kg TCVN 7770:2007 (ISO 17239:2004)
11. Thực phẩm  Food Xác định hàm lượng thủy ngân (Hg) Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa  Determination of Hg content. Flameless Atomic Absorption Spectrophotometric Method 0,02 mg/kg AOAC 971.21
12. Rau, củ, quả Fruits, vegetable Xác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật  Phương pháp Sắc kí khí Determination of pesticide residues. Gas chromatography method   QTTTPT-13 Ref. EURL-FV (2010-M4)
Nhóm Lân hữu cơ/ Organophosphorus class:  
  • Chlorpyrifos     
0,005 mg/kg
  • Phenthoate
0,003 mg/kg
  • Profenofos
0,006 mg/kg
Nhóm Cúc tổng hợp/ Pyrethroid class:  
  • Fenpropathrin
0,006 mg/kg
  • Lambda Cyhalothrin
0,008 mg/kg
  • Permethrin
0,008 mg/kg
  • Beta Cyfluthrin
0,008 mg/kg
  • Cypermethrin
0,006 mg/kg
  • Fenvalerate
0,005 mg/kg
  • Deltamethrin
0,007 mg/kg
Nhóm Triazole/ Triazole class:  
  • Hexaconazole
0,007 mg/kg
  • Diniconazole
0,004 mg/kg
  • Difenoconazole
0,007 mg/kg
  • Triadimefon
0,008 mg/kg
Nhóm Fiproles/ Fiproles class:
  • Fipronil
0,002 mg/kg
Nhóm Pyrrole/ Pyrrole class:
  • Chlorfenapyr
0,004 mg/kg
Nhóm chlor hữu cơ/ Organochlorine class  
  • Endosulfan 1
0,006 mg/kg
  • Endosulfan 2
0,005 mg/kg
Nhóm Oxadiazine/Oxadiazineclass
  • Indoxacarb
0,007 mg/kg
Nhóm Benzoylurea/ benzoylurea class
  •  Chlorfluazuron
0.010 mg/kg
13. Thực phẩm  Food Xác định hàm lượng Pb, Cd, Cu, Fe, Zn Determination of Pb, Cd, Cu, Fe, Zn content.  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi tro hóa Determination of Pb, Cd, Cu, Fe and Zn content. Atomic Absorption Spectrophotometric method after dry ashing Pb : 0,04 mg/kg Cd : 0,02 mg/kg Cu : 0,05 mg/kg Zn : 0,05 mg/kg AOAC 999.11
14. Đất Soil Xác định pH Determination of pH value 2~10 TCVN 5979:2007
15. Xác định hàm lượng Nitơ tổng Phương pháp Kendan cải biên  Determination of total nitrogen content. Modified Kjeldahl method 0,1 mg/g (0,01%) TCVN 6498:1999
16. Xác định tổng số chất hữu cơ Determination of total organic matter 0,1% TCVN 4050:1985
17. Xác định hàm lượng Cu, Zn, Mn, Ni  Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa  Determination of copper, zinc, manganese, nickel content   Flame atomic absorption spectrometric method Cu : 1,0 mg/kg Zn : 2,0 mg/kg Mn : 2,0 mg/kg Ni : 3,0 mg/kg Cr : 3,0 mg/kg TCVN 6649:2000 (phá mẫu/sample preparing) TCVN 6496:2009 (phân tích/analysis)
18. Xác định hàm lượng Cr, Pb, Cd  Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử - kỹ thuật nhiệt điện  Determination of Chromium, lead, cadmium content Electrothermal atomic absorption spectrometric method Pb : 1,0 mg/kg Cd : 0,05 mg/kg TCVN 6649:2000 (phá mẫu/sample preparing) TCVN 6496:2009 (phân tích/analysis)
19. Xác định hàm lượng As Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử theo kỹ thuật nhiệt điện  Determination of Arsenic content Electrothermal atomic absorption spectrometry method 0,05 mg/kg TCVN 6649:2000 (phá mẫu/sample preparing) TCVN 8467:2010 (phân tích/analysis)
20. Phân bón Fertilizer Xác định hàm lượng Phospho tổng Determination of total Phosphorus content 0,1 % TCVN 8563:2010
21. Xác định hàm lượng Phospho hữu hiệu Determination of available Phosphorus content 0,1 % TCVN 8559:2010
22. Xác định hàm lượng Nitơ tổng Determination of total Nitrogen content 0,1 % TCVN 8557:2010
23. Xác định hàm lượng Kali (K) tổng số Determination of total Potassium content 0,05 % TCVN 8562:2010
24. Xác định hàm lượng Kali (K) hữu hiệu Determination of available Potassium content 0,05% TCVN 8560:2010
25. Xác định Nitơ hữu hiệu Determination of available nitrogen content 0,1 % TCVN 9295:2012
26. Xác định độ ẩm  Determination of moisture  0,1 % TCVN 9297:2012
27. Xác định hàm lượng axit humic và axit fulvic  Determination of humic acid and fulvic acid content 0,1 % TCVN 8561:2010
28. Xác định các bon hữu cơ tổng số. Phương pháp Walkley-Black  Determination of total organic carbon content. Walkley-Black method  0,1 % TCVN 9294:2012
29. Dược phẩm phóng xạ Radiophar-maceuticals Kiểm tra độ tinh khiết hóa phóng xạ của dung dịch Na131I  Phương pháp sắc ký giấy Test for radiochemical purity of Na131I Paper chromatography method  > 95% TCCS – DCPX – 13: 2010
30. Dược phẩm phóng xạ Radiophar-maceuticals Kiểm tra độ tinh khiết hạt nhân phóng xạ dung dịch Na131I  Phương pháp phổ kế gamma Test for radionuclidic purity of Na131I Gamma spectrometer method > 99% TCCS – DCPX – 14: 2010
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing: Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Nước uống Nước mặt  Nước ngầm Nước thải Drinking water Surface water Ground water  Wastewater Định lượng vi khuẩn Coliform, vi khuẩn Coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định. Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất)-MPN Enumeration of coliform organisms thermotolerant coliform organisms and presumptive Escherichia coli. Multiple tube (most probable number) method 3 MPN/100 mL TCVN 6187- 2:1996 (ISO 9308 –2:1990)
2. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Feed stuff   Định lượng E. coli Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of presumptive E. coli. Most probable number technique 0 MPN/g TCVN 6846:2007
3. Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí Enumeration of total aerobic bacteria 10 CFU/g TCVN 4884-1:2015
4. Định lượng Coliform Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of coliform Colony count technique 10 CFU/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007)
5. Dược phẩm phóng xạ Radiopharma-ceuticals Kiểm tra độ vô trùng  Phương pháp cấy thuốc trực tiếp vào dung dịch Test for sterility  Direct inoculation method into solution   TCCS – DCPX – 16: 2010
6. Kiểm tra nội độc tố  Phương pháp kit Lymulus Amebocyte Lysate  Test for apyrogenicity  Kit Lymulus Amebocyte Lysate 175 V/EU/kg TCCS – DCPX – 15: 2010
Chú thích/Note:  TCCS:  Tiêu chuẩn cơ sở / Laboratory developed method. - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam - ISO: International Organization for Standardization - SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water  
Ngày hiệu lực: 
21/10/2020
Địa điểm công nhận: 
01 Nguyên Tử Lực, phường 8, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Số thứ tự tổ chức: 
519
© 2016 by BoA. All right reserved