Trung tâm Phân tích kỹ thuật cao Sài Gòn 

Đơn vị chủ quản: 
Công Ty TNHH Khoa Học và Công Nghệ Sài Gòn
Số VILAS: 
943
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Phân tích kỹ thuật cao Sài Gòn 
Laboratory: Sai Gon Analytical Center of High Technology
Cơ quan chủ quản:   Công Ty TNHH Khoa Học và Công Nghệ Sài Gòn
Organization: Sai Gon Science and Technology Company Limited
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Phạm Kim Phương Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Phạm Kim Phương Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Nguyễn Thanh Tân Các phép thử Hóa được công nhận/ Accredited Chemical tests
3. Trương Hoàng Xuân Thùy Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited Biological tests
Số hiệu/ Code:  VILAS 943                                                       Hiệu lực công nhận/ period of validation:  07/02/2023
Địa chỉ / Address:   Số 743/32, đường Hồng Bàng, P.6, Q.6, Tp Hồ Chí Minh
Địa điểm / Location:  Số 743/32, đường Hồng Bàng, P.6, Q.6, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại/ Tel: 02839600708-709   Fax: 
E-mail: kimphuong2252@yahoo.com                Website: www.saigonstc.com.vn
  Lĩnh vực thử nghiệm:    Hóa Field of Testing: Chemical
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Nước sạch,  nước thải Domestic water, wastewater Xác định hàm lượng clorua Phương pháp chuẩn độ Determination of Cloride content Titration method 5 mg/L SMEWW  4500 (Cl-)-B:2017
  1.  
Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) Determination of biochemical oxygen demand (BOD5) (3~6000) mg O2/L SMEWW  5210B:2017
  1.  
Xác định tổng hàm lượng cặn lơ lửng (qua lọc max 0.45µm) Determination of total suspended solids content (max 0.45µm filter)  10 mg/L SMEWW  2540B:2017
  1.  
Xác định dư lượng thuốc trừ sâu họ Clor hữu cơ (anpha-BHC isomer, beta-BHC isomer, Gamma-BHC (Lindane), Delta-BHC isomer, Heptachlor, Aldrin, Heptachlor epoxide, Endosulfa 1, Dieldrin, 4,4 DDE, Endrin, Endosulfa 2, Fensulfothion, 4,4 DDD, 4,4 DDT, Endosulfan Sulfate, Endrin Ketone, Methoxychlor) Phương pháp GC-MS Determination of Organochlorine pesticide residues (anpha-BHC isomer, beta-BHC isomer, Gamma-BHC (Lindane), Delta-BHC isomer, Heptachlor, Aldrin, Heptachlor epoxide, Endosulfa 1, Dieldrin, 4,4 DDE, Endrin, Endosulfa 2, Fensulfothion, 4,4 DDD, 4,4 DDT, Endosulfan Sulfate, Endrin Ketone, Methoxychlor) GC-MS method Mỗi chất/each substance 0,1 µg/L EPA Method 3510C for sample extraction EPA Method 3620B for cleanup   EPA Method 8270D for GC-MS
  1.  
Nước sạch,  nước thải Domestic water, wastewater Xác định dư lượng thuốc trừ sâu họ Phosphor hữu cơ (Phorate, Diazinon, Disulfoton, Fenchlorphos (Ronnel), Fenthion, Chlorpyrifos, Trichloronat, Sulprofos) Phương pháp GC-MS Determination of Organophosphorus pesticide residues (Phorate, Diazinon, Disulfoton, Fenchlorphos (Ronnel), Fenthion, Chlorpyrifos, Trichloronat, Sulprofos) GC-MS method Mỗi chất/each substance 0,1 µg/L EPA Method 3510C for sample extraction EPA Method 3620B for cleanup   EPA Method 8270D for GC-MS
  1.  
Xác định dư lượng PCBs (PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153, PCB 180) Phương pháp GC-MS Determination of PCBs (PCB 28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153, PCB 180) residues GC-MS method Mỗi chất/each substance 0,2 µg/L
  1.  
Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) Determination of Total Dissoleved Solid content  20 mg/L SMEWW  2540C:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Chlorine (Cl2) Determination of Chlorine (Cl2) content 0,3 mg/L SMEWW  4500 (Cl2)-B:2017
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ  Determination of Nitrogen content 3 mg/L TCVN 5987:1995
  1.  
Xác định hàm lượng Amoni  Determination of Ammonium content 3 mg/L TCVN 5988:1995
  1.  
Xác định độ pH Determination of pH Value 2~12 TCVN 6492:2011
  1.  
Nước sạch,  nước thải Domestic water, wastewater Xác định hàm lượng Al, As, Sb, Ba, Pb, B, Ca, Cd, Cr, Co, Fe, K, Cu, Li, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, Ti, V, Zn, Hg Phương pháp ICP-MS Determination of Al, As, Sb, Ba, Pb, B, Ca, Cd, Cr, Co, Fe, K, Cu, Li, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, Ti, V, Zn, Hg content ICP-MS method Al: 0,12 µg/L As: 0,6 µg/L Sb: 0,3µg/L Ba: 6,0 µg/L Pb: 0,6 µg/L B: 6,0 µg/L Ca: 100 µg/L Cd: 0,15 µg/L Cr: 0,6 µg/L Co: 0,15 µg/L Fe: 6,0 µg/L K: 100 µg/L Cu: 6 µg/L Li: 0,3 µg/L Mg: 100 µg/L Mn: 0,15 µg/L Mo: 0,15 µg/L Na: 100 µg/L Ni: 0,6 µg/L Ti: 0,6 µg/L V: 0,3 µg/L Zn: 6,0 µg/L Hg: 0,3 µg/L SMEWW  3125B :2017
  1.  
Nước sạch Domestic water Xác định hàm lượng anion F-, Cl-, NO3-, NO2-, SO42-, PO43- Phương pháp IC-CD Determination of anion F-, Cl-, NO3-, NO2-, SO42-, PO43- content. IC-CD method F-: 0,04 mg/L Cl-: 0,2 mg/L NO3-: 0,2 mg/L NO2-: 0,2 mg/L SO42-: 0,2 mg/L PO43-: 0,4 mg/L SMEWW  4110C:2017
  1.  
Nước thải Wastewater Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD) Determination of chemical oxygen demand (COD) (40~400) mg/L SMEWW  5220C:2017
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định hàm lượng Nitơ Axit amin Phương pháp Kjeldahl Determination of Nitrogen acid amin Kjeldahl method 0,6 g/kg TCVN 3708:1990
  1.  
Thịt và sản phẩm của thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng muối Natriclorua (NaCl) Phương pháp chuẩn độ Determination of salt Natriclorua (NaCl) Tritration method 0,06 g/100g SG.NB.HD.TN.016 (2019) (Ref. AOAC 928.04)
  1.  
Thịt Meat Xác định hàm lượng thuốc an thần Acepromazine và Atropin. Phương pháp LC-MS-MS Determination of Acepromazine và Atropin content LC-MS-MS method 10 µg/kg SG.NB.HD.TN.017 (2019) (Ref. EN  15662:2018)
  1.  
Thực phẩm Foods Thực phẩm Foods Xác định hàm lượng Protein Phương pháp Kjeldahl Determination of protein content Kjeldahl method 0,3 g/100g Fao, Food & Nutrition, 14/7, 1986, p.221-223
  1.  
Xác định hàm lượng béo tổng Phương pháp trọng lượng Determination of the total fat content Gravimetry method 0,3 g/100g SG.NB.HD.TN.019 (2019) (Ref: AOAC 996.06)
  1.  
Xác định đường tổng đường, đường khử, carbohydrat, glucid, tinh bột Phương pháp chuẩn độ Determination of sugar total, reducing sugar, carbohydrat, glucid, starch content Titration method 1,5 g/100g SG.NB.HD.TN.020 (2019) (Ref: EC 152:2009, TCVN 4594:1998)
  1.  
Xác định hàm lượng Natri benzoate và Kali Sorbate Phương pháp HPLC-UV Determination of Sodium benzoate, Potassium sorbate content HPLC-UV method 15 mg/kg SG.NB.HD.TN.021 (2019) (Ref. BS EN  15662:2018)
  1.  
Thực phẩm Foods Xác định độ ẩm  Phương pháp trọng lượng Determination of moisture Gravimetry method 0,2 g/100g Fao, Food and Nutrition 14/7, 1986, p.205
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng và tro không tan trong HCl Phương pháp trọng lượng Determination of ash total, ash insoluble in HCl content Gravimetry method  0,1 g/100g Fao, Food & Nutrition, 14/7, 1986
  1.  
Xác định hàm lượng As, Pb, Cd, Hg Phương pháp ICP-MS Determination of As, Pb, Cd, Hg content. ICP-MS method As, Pb, Cd: 50 µg/L Hg: 30 µg/L SG.NB.HD.TN.024 (2019) (Ref. AOAC 2015.01)
  1.  
Xác định hàm lượng Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn, Se Phương pháp ICP-MS Determination of Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn, Se content ICP-MS method 0,15 mg/kg SG.NB.HD.TN.025 (2019) (Ref. AOAC 2015.01)
  1.  
Xác định hàm lượng: Ca, Na, K, Mg Phương pháp ICP – OES Determination of Ca, Na, K, Mg content ICP-OES method 0,5 mg/kg SG.NB.HD.TN.026 (2019) (Ref.AOAC 985.35)
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định hàm lượng Histamin Phương pháp LC-MS-MS Determination of Histamin content LC-MS-MS method 15 mg/kg SG.NB.HD.TN.027 (2019) (Ref. International Journal of Fisheries &Aquatic Studies 2016; 4(6),128-132)
  1.  
Xác định hàm lượng Protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of total protein content Kjeldahl method 0,3 g/100g TCVN 3705:1990
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and Fishery products Xác định hàm lượng Nitơ ammoniac  Phương pháp Kjeldahl Determination of Nitrogen ammoniac content Kjeldahl method 6 mg/100g TCVN 3706:1990
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Protein tổng Phương pháp Kjeldahl Determination of total protein Kjeldahl method 0,3 g/100g TCVN 4328:2007
  1.  
Xác định hàm lượng ẩm  Determination of Moisture content 0,3 g/100g TCVN 4326:2001
  1.  
Xác định hàm lượng Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn, Na, K, Mg, Ca Phương pháp ICP-OES Determination of Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn, Na, K, Mg, Ca content ICP-OES method Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn: 0.15 mg/kg Na, K, Mg, Ca: 0.5 mg/kg SG.NB.HD.TN.033 (2019) (Ref. AOAC 985.35)
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng Determination of total Ash content 0,3 g/100g AOAC 942.05
  1.  
Xác định hàm lượng As, Pb, Cd, Hg Phương pháp ICP-MS Determination of As, Pb, Cd, Hg content. ICP-MS method As, Pb, Cd: 0,05 mg/kg Hg: 0,03 mg/kg SG.NB.HD.TN.034 (2019) (Ref. AOAC 2015.01)
  1.  
Đông trùng hạ thảo Cordyceps militaris Xác định hàm lượng Adenosin, Cordycepin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Adenosin, Cordycepin content LC-MS/MS method 1 mg/kg SG.NB.HD.TN.035 (2019) (Ref. Molecules 2010, 15, 305-314)
  1.  
Ngũ cốc và các loại hạt Cereals, nuts Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2 Phương pháp LC-MS-MS Determination of AflatoxinB1, B2, G1, G2 content LC-MS-MS method 1 µg/kg SG.NB.HD.TN.036 (2019) (Ref. EN  15662:2018)
  1.  
Xác định hàm lượng Deoxynivalenol Phương pháp LC-MS-MS Determination of Deoxynivalenol content LC-MS-MS method 300 µg/kg SG.NB.HD.TN.036 (2019) (Ref. EN  15662:2018)
  1.  
Xác định hàm lượng Zearalenone Phương pháp LC-MS-MS Determination of Zearalenone content LC-MS-MS method 30 µg/kg SG.NB.HD.TN.036 (2019) (Ref. EN  15662:2018)
  1.  
Phân bón Fertilizer Xác định hàm lượng Nitơ tổng Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen total Kjeldahl method 0.03 g/100g TCVN 8557:2010
  1.  
Xác định hàm lượng Phosphor tổng số Phương pháp so màu Determination of Phosphorus total Spectrometric method 600 mg/kg TCVN 8563:2010
  1.  
Xác định hàm lượng: Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn, Na, K, Mg, Ca Phương pháp ICP-OES Determination of Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn, Na, K, Mg, Ca content ICP-OES method Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn: 0,15 mg/kg Na, K, Mg, Ca: 0,5 mg/kg SG.NB.HD.TN.041 (2019)
  1.  
Phân bón Fertilizer Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu Phương pháp ICP-OES Determination of avalible potassium content ICP-OES method 100 mg/kg SG.NB.HD.TN.042 (2019) (Ref. TCVN 8560:2010)
  1.  
Xác định hàm lượng Kali tổng Phương pháp ICP-OES Determination of potassium total content ICP-OES method 50 mg/kg SG.NB.HD.TN.044 (2019) (Ref. AOAC 2015.01)
  1.  
Bia Beer Xác định hàm lượng Diacetyl  Phương pháp HS-GC-MS Determination of diacetyl content. HS-GC-MS method 0,05 mg/L SG.NB.HD.TN.043 (2019) (Ref. AOAC 968.09)
  1.  
Dầu biến thế Transformer Oil Xác định hàm lượng PCBs (PCB28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153, PCB 180) Phương pháp GC-MS Determination of PCBs (PCB28, PCB 52, PCB 101, PCB 138, PCB 153, PCB 180) content GC-MS method 1 mg/Kg SG.NB.HD.TN.045 (2016) (Ref. EPA Method 3580A, EPA Method 8270D)
  1.  
Mật ong Honey Xác định hàm lượng Carbendazim Phương pháp LC-MS-MS Determination of Carbendazim LC-MS-MS method 3 µg/Kg SG.NB.HD.TN.046 (2018) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Xác định hàm lượng Chloramphenicol Phương pháp LC-MS-MS Determination of Chloramphenicol LC-MS-MS method 0,15 µg/Kg SG.NB.HD.TN.047 (2018) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Mật ong Honey Xác định kháng sinh họ Flouroquinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Norfloxacin, Sarafloxacin, Danofloxacin, Flumequin) Phương pháp LC-MS-MS Determination of Flouroquinolones group (Enrofloxacin, Ciprofloxacin, Norfloxacin, Sarafloxacin, Danofloxacin, Flumequin) LC-MS-MS method Mỗi chất/each substance 3 µg/kg SG.NB.HD.TN.048 (2018) (Ref. BS EN 15662:2018)
  1.  
Xác định hàm lượng 5-(Hydroxymethyl) furfural (5-HMF) Phương pháp HPLC-UV Determination of 5-(Hydroxymethyl) furfural (5-HMF) HPLC-UV method 3 mg/kg SG.NB.HD.TN.049 (2018) (Ref. BS EN 15662:2018)
  1.  
Xác định hàm lượng Glucose, Fructose, Saccharose Phương pháp GC-MS Determination of Glucose, Fructose, Saccharose content GC-MS method Mỗi chất/each substance 1,5 g/100g SG.NB.HD.TN.050 (2018) (Ref. J. Food. Chem, 120 (2010),637-742)
  1.  
Sữa Milk Xác định hàm lượng Vitamin B2 (Riboflavin) Phương pháp HPLC-FLD Determination of vitamin B2 (Riboflavin) content HPLC – FLD method 0,3 mg/kg SG.NB.HD.TN.051 (2018) (Ref. TCVN 8975:2011)
  1.  
Xác định hàm lượng Vitamin B3 (Niacin và Nicotiamide) Phương pháp HPLC-FLD Determination of vitamin B3 (Niacin and Nicotiamide) HPLC – FLD method 0,6 mg/kg SG.NB.HD.TN.052 (2018) (Ref. EN  15652:2009)
  1.  
Sữa Milk Xác định hàm lượng Vitamin B6 (Pyridoxine) Phương pháp HPLC-FLD Determination of vitamin B6 (Pyridoxine) HPLC – FLD method 0,3 mg/kg SG.NB.HD.TN.051 (2018) (Ref. TCVN  9513:2012)
  1.  
Sữa và sản phẩm của sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng Choline Phương pháp LC-MS-MS Determination of Choline content LC-MS-MS method 0,8 mg/kg for powder milk  0,3 mg/kg for liquid milk SG.NB.HD.TN.054 (2019) (Ref. EN  15652:2009)
  1.  
Xác định hàm lượng Biotin Phương pháp LC-MS-MS Determination of Biotin Content LC-MS-MS method 15 µg/Kg  SG.NB.HD.TN.055 (2019) (Ref. EN  15652:2009)
  1.  
Nước trái cây Fruit juice   Xác định hàm lượng Patulin Phương pháp HPLC-UV Determination of Patulin contnet HPLC-UV method 15 µg/Kg SG.NB.HD.TN.056 (2018) (Ref. BS EN  15662:2018)
  1.  
Cà phê Coffee Xác định hàm lượng Caffein Phương pháp HPLC-UV Determination of Caffein content HPLC-UV method 0,03 g/100g SG.NB.HD.TN.057 (2018) (Ref. Agric Food Chem. 45(1997) 3973-3975)
  1.  
Đất Soil Xác định hàm lượng: As, Pb, Cd, Cu, Zn Phương pháp ICP-OES Determination of As, Cd, Pb, Cu, Zn content ICP-OES method As, Pb, Cu, Zn: 1,5 mg/kg Cd: 1 mg/kg SG.NB.HD.TN.058 ((2018) Ref. TCVN 8467:2010 for As, TCVN 6496:2009 for Pb, Cu, Cr, Zn, Cd)
  1.  
Xác định pH Determination of pH  3~10 TCVN 5979:2007
  1.  
Rau củ quả Vegetable Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật họ carbamate (Aldicarb sulfoxide, Aldicarb sulfone, Oxamyl, Methomyl, Aldicarb, Propoxur, Carbofuran, Thiodicarb, Carbaryl, Fenobucarb, Methiocarb) Phương pháp LC-MS-MS Determination of Carbamate pesticides (Aldicarb sulfoxide, Aldicarb sulfone, Oxamyl, Methomyl, Aldicarb, Propoxur, Carbofuran, Thiodicarb, Carbaryl, Fenobucarb, Methiocarb) LC-MS-MS method Mỗi chất/each substance 10 µg/kg SG.NB.HD.TN.060 (2018) (Ref. AOAC 2007.01)  
  1.  
Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật họ photpho (Mevinphos, Dichlorvos, Fensulfothion, Azinfos methyl, Demeton-OS, Ethoprofos, Coumaphos, Stirofos, Fenothion, Diazinon, Phorate, Chlorpyrifos, Sulprofos) Phương pháp LC-MS-MS Determination of Photpho pesticides (Mevinphos, Dichlorvos, Fensulfothion, Azinfos methyl, Demeton-OS, Ethoprofos, Coumaphos, Stirofos, Fenothion, Diazinon, Phorate, Chlorpyrifos, Sulprofos) LC-MS-MS method Mỗi chất/each substance 10 µg/Kg SG.NB.HD.TN.060 (2018) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Rau củ quả Vegetable   Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Cúc (Biollerthrin, Tetramethrin, Flucythrinat, Cyhalothrin, Cypermethrin, Cyfluthrin, Deltamethrin, Acrinathrin, Fenvalerat, tau-Fluvalinate, Phenthrin, Permethrin, Bifenthrin) Phương pháp LC-MS-MS Determination of Pyrethroids pesticides (Biollerthrin, Tetramethrin, Flucythrinat, Cyhalothrin, Cypermethrin, Cyfluthrin, Deltamethrin, Acrinathrin, Fenvalerat, Fluvalinate, Phenthrin, Permethrin, Bifenthrin) LC-MS-MS method Mỗi chất/each substance 10 µg/kg SG.NB.HD.TN.060 (2018) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Gạo Rice Xác định hàm Malathion, Acetamiprid. Phương pháp LC-MS-MS Determination of Malathion, Acetamiprid content LC-MS-MS method. Mỗi chất/each substance 4 µg/kg SG.NB.HD.TN.063 (2019) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Rau, quả và sản phẩm rau quả Fruits, Vegetable and derived products Xác định hàm lượng sulfur dioxit (SO2) tổng số  Determination of total Sulfur dioxide content 10 mg/kg TCVN 6641:2000
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Plastic implements, container and packaging in direct contact with foods. Xác định hàm lượng Cadimi, Chì thôi nhiễm chiết trong (heptan, nước, ethanol 20 %, acid acetic 4%) Phương pháp ICP-OES  Determination of Cadmium, Lead content (Leaching solution: heptan, water, ethanol 20 % solution, acid acetic 4 % solution) ICP-OES method Cd: 0,2 µg/g QCVN  12-1:2011/BYT
  1.  
Pb: 0,2 µg/g
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Plastic implements, container and packaging in direct contact with foods. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm chiết trong (heptan, nước, ethanol 20 %, acid acetic 4%)  Determination of migrated evaporation residue content (Leaching solution: heptan, water, ethanol 20 % solution, acid acetic 4 % solution) 15 µg/mL QCVN  12-1:2011/BYT
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Rubber implements, container and packaging in direct contact with foods. Xác định hàm lượng Cadimi thôi nhiễm chiết trong (nước, ethanol 20 %, acid acetic 4%) Phương pháp ICP-OES  Determination of Cadmium content (Leaching solution: water, ethanol 20 % solution, acid acetic 4 % solution) ICP-OES method 0,2 µg/g QCVN  12-2:2011/BYT
  1.  
Xác định hàm lượng Chì thôi nhiễm chiết trong (nước, ethanol 20 %, acid acetic 4 %) Phương pháp ICP - OES  Determination of Lead content (Leaching solution: water, ethanol 20 % solution, acid acetic 4 % solution) ICP - OES method 0,2 µg/g
  1.  
Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm chiết trong (nước, ethanol 20 %, acid acetic 4%)  Determination of migrated evaporation residue content (Leaching solution: water, ethanol 20 % solution, acid acetic 4 % solution) 15 µg/mL
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng kim loại tiếp xúc thực phẩm Metal implements, container and packaging in direct contact with foods. Xác định hàm lượng Chì thôi nhiễm (chiết trong nước, trong acid Citric 0,5 %)  Phương pháp ICP-OES  Determination of migrated lead content (Leaching solution: water, Citric acid 0.5 % solution)  ICP-OES method 0,1 µg/mL QCVN  12-3:2011/BYT
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng kim loại tiếp xúc thực phẩm Metal implements, container and packaging in direct contact with foods. Xác định hàm lượng Arsen thôi nhiễm (chiết trong nước, trong acid Citric 0,5 %)  Phương pháp ICP-OES Determination of migrated Arsenic content (Leaching solution: water, Citric acid 0.5 % solution)  ICP-OES method 0,05 µg/mL QCVN  12-3:2011/BYT
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi thôi nhiễm (chiết trong nước, trong acid Citric 0,5 %)  Phương pháp ICP-OES Determination of migrated Cadmium content (Leaching solution: water, citric acid 0.5 % solution)  ICP-OES method 0,02 µg/mL
  1.  
Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm chiết trong (heptan, nước, ethanol 20 %, acid acetic 4%)  Determination of migrated evaporation residue content (Leaching solution: heptan, water, ethanol 20 % solution, acid acetic 4 % solution) 15 µg/mL
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng thủy tinh tiếp xúc thực phẩm Glass implements, container and packaging in direct contact with foods. Xác định hàm lượng Chì thôi nhiễm (chiết trong acid Acetic 4 %)  Phương pháp ICP-OES Determination of migrated Lead content (Leaching solution: Acetic acid 4 % solution)  ICP-OES method Lòng nông phẳng: 0.3 mg/dm2 Lòng sâu: 0.3 mg/L  QCVN  12-4:2015/BYT
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng thủy tinh tiếp xúc thực phẩm Glass implements, container and packaging in direct contact with foods. Xác định hàm lượng Cadimi thôi nhiễm (chiết trong acid acetic 4 %)  Phương pháp ICP-OES  Determination of migrated Cadmium content (Leaching solution: acetic acid 4 % solution)  ICP-OES method Lòng nông phẳng: 0.03 mg/dm2 Lòng sâu: 0.1 mg/L QCVN  12-4:2015/BYT
  1.  
Bao bì, vật liệu, vật dụng bằng men sứ tiếp xúc thực phẩm Porcelain implements, container and packaging in direct contact with foods Xác định hàm lượng Chì thôi nhiễm (chiết trong acid acetic 4 %)  Phương pháp ICP-OES Determination of migrated Lead content (Leaching solution: acetic acid 4 % solution)  ICP-OES method Lòng nông phẳng: 0.3 mg/dm2 Lòng sâu: 0.3 mg/L QCVN  12-4:2015/BYT
  1.  
Xác định hàm lượng Cadimi thôi nhiễm (chiết trong acid acetic 4 %) Phương pháp ICP-OES  Determination of migrated Cadmium content (Leaching solution: acetic acid 4 % solution  ICP-OES method Lòng nông phẳng: 0.03 mg/dm2 QCVN  12-4:2015/BYT
  1.  
Muối ăn Salt Xác định hàm lượng NaCl  Phương pháp chuẩn độ  Determination of NaCl content  Titration method   TCVN 3973:1984
  1.  
Xác định hàm lượng chất không tan  Phương pháp trọng lượng  Determination of matter insoluble in water content Gravimetric method 0,1 g/100g TCVN 10240:2013
  1.  
Xác định hàm lượng ẩm  Phương pháp trọng lượng  Determination of moisture content  Gravimetric method 0,1 g/100g TCVN 10243:2013
  1.  
Muối ăn Salt Xác định hàm lượng Iod  Phương pháp chuẩn độ  Determination of Iod content  Titration method 3 mg/kg TCVN 6341:1998
  1.  
Xác định hàm lượng Ca, Mg Phương pháp ICP-OES Determination of Ca, Mg content  ICP-OES method 0,5 mg/Kg SG.NB.HD.TN.083 (2019)
  1.  
Trà Tea Xác định hàm lượng Tanin  Phương pháp chuẩn độ  Determination of Tanin content  Titration method 1,5 g/100g SG.NB.HD.TN.084 (2019) (Ref. Journal of the University of chemical technology and Metallurgy, 44, 4, 2009, 413 – 415)
  1.  
Xác định hàm lượng Polyphenol tổng số  Phương pháp đo màu dùng thuốc thử Folin-Ciocalteu  Determination of total Polyphenol content Colormetric-Folin ciocalteu method 0,5 g/100g TCVN  9745-1:2013
  1.  
Xác định hàm lượng chất chiết trong nước  Determination of water extract content   TCVN 5610:2007
  1.  
Đồ uống có cồn Alcoholic drinks Xác định hàm lượng Ethanol Phương pháp Headspace GC-MS Determination of Ethanol content  Headspace GC-MS method 0,1 g/100mL SG.NB.HD.TN.087 (2019) (Ref. AOAC 968.09)
  1.  
Xác định hàm lượng Methanol Phương pháp Headspace GC-MS  Determination of methanol, content  Headspace GC-MS method 10 mg/L SG.NB.HD.TN.088 (2019) (Ref. AOAC 968.09)
  1.  
Đồ uống có cồn Alcoholic drinks Xác định hàm lượng Ester (Etyl acetate)  Phương pháp Headspace GC-MS  Determination of Ester (Etyl acetate) content Headspace GC-MS method 1 mg/L SG.NB.HD.TN.088 (2019) (Ref. AOAC 968.09)
  1.  
Xác định hàm lượng rượu bậc cao (Methyl-2-propanol-1) Phương pháp Headspace GC-MS  Determination of alcohols higher (Methyl-2-propanol-1) content  Headspace GC-MS method 1mg/L SG.NB.HD.TN.088 (2019) (Ref. AOAC 968.09)
  1.  
Xác định hàm lượng Furfural  Phương pháp Headspace GC-MS  Determination of furfural content  Headspace GC-MS method 1 mg/L SG.NB.HD.TN.088 (2019) (Ref. AOAC 968.09)
  1.  
Đồ uống không cồn Soft drinks Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Piperonyl butoxit Phương pháp LC-MS-MS Determination of Piperonyl butoxit content LC-MS-MS method 5 µg/kg SG.NB.HD.TN.092 (2019) (Ref. AOAC 2007.01)  
  1.  
Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Diphenylamin Phương pháp LC-MS-MS Determination of Diphenylamin content LC-MS-MS method 30 µg/kg SG.NB.HD.TN.092 (2019) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Xác định dư lượng thuốc trừ sâu Propagrit Phương pháp LC-MS-MS Determination of Propagritcontent LC-MS-MS method 5 µg/kg SG.NB.HD.TN.092 (2019) (Ref. AOAC 2007.01)
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplement Xác định hàm lượng Sibutramine, phenolphthalein Phương pháp LC-MS-MS Determination of Sibutramine, phenolphthalein content LC-MS-MS method 40 µg/kg SG.NB.HD.TN.095 (2019)
  1.  
Dầu mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi.  Determination of moisture and volatile matter content 0,3 g/Kg TCVN 6120:2007
  1.  
Xác định chỉ số xà phòng. Determination of saponification value 5 mgKOH/100g TCVN 6126:2015
  1.  
Xác định chỉ số iod. Determination of iodine value 3 g/100g TCVN 6122:2015
  1.  
Xác định chỉ số acid-độ acid.  Determination of acid value and acidity 0,1 mgKOH/g TCVN 6127:2010
  1.  
Xác định chỉ số peroxit. Determination of peroxide value 0,3 meq/kg TCVN 6121:2010
  1.  
Thịt Meat Xác định hàm lượng Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine Phương pháp LC-MS/MS Demination of Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine content LC-MS/MS method Salbutamol, Ractopamine:  0,2 µg/Kg Clenbuterol:  0,05 µg/Kg   SG.NB.HD.TN.101 (2019) (Ref. EN  15662:2018)  
  1.  
Sữa Milk Xác định hàm lượng Vitamin B5 (Acid pantothenic) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Vitamin B5 (Acid pantothenic) content LC-MS/MS method Powder milk:  0,5 mg/kg Liquid milk: 0,2 mg/kg SG.NB.HD.TN.102 (2019) (Ref. AOAC 2012.16)
  1.  
Rau củ quả Vegetable Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật họ Clor (anpha-BHC isomer, beta-BHC isomer, Gamma-BHC (Lindane), Delta-BHC isomer, Heptachlor, Aldrin, Heptachlor epoxide, Endosulfa 1, Dieldrin, 4,4 DDE, Endrin, Endosulfa 2, 4,4 DDD, 4,4 DDT, Endrin aldehyde, Endosulfan Sulfate, Endrin Ketone, Methoxychlor) Phương pháp GC-MS Determination of organochlorine  pesticides (anpha-BHC isomer, beta-BHC isomer, Gamma-BHC (Lindane), Delta-BHC isomer, Heptachlor, Aldrin, Heptachlor epoxide, Endosulfa 1, Dieldrin, 4,4 DDE, Endrin, Endosulfa 2, 4,4 DDD, 4,4 DDT, Endrin aldehyde, Endosulfan Sulfate, Endrin Ketone, Methoxychlor) GC-MS method Mỗi chất/each substance 30 µg/Kg AOAC 2007.01
Chú thích/ Note:  SG.NB.HD.TN.xxx (2019): Phương pháp do PTN xây dựng/ Laboratory developed method QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia  EPA: Environmental Protection Agency SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste water. FAO: Food and Agriculture Organisation. AOAC: Association of Official Analytical Chemist Ref.: Reference    Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh   Field of testing: Biological
TT Tên sản phẩm,              vật liệu thử Materials or products tested Tên phương pháp thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có) / Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm, Health supplement, Foods Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of microorganisms Colony count technique at 30oC 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  4884-1:2015   (ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính β-glucuronidase –  Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide Enumeration of β-glucuronidase-positive Escherichia coli  Part 2: Colony-count technique at 44 oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  7924-2:2008 (ISO  16649-2:2001)
  1.  
Định lượng Coliform.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of coliforms Colony-count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007)
  1.  
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch  Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker. Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species)  Part 1: Technique using Baird-Parker agar medium. 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999) With amendment 1:2003
  1.  
Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Phát hiện/ 25g/mL Detection/ 25g/mL TCVN  10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017)
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm, Health supplement, Foods Định lượng Bacillus cereusgiả định trên đĩa thạch  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC Enumeration of presumptive Bacillus cereus  Colony-count technique at 30oC 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterobacteriaceae  Colony-count method 1 CFU/mL 10 CFU/g ISO 21528-2:2017
  1.  
Thủy sản, thịt rau củ quả Sea food, meat, vegetable Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of microorganisms Colony count technique at 30oC 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  4884-1:2015   (ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính β-glucuronidase –  Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide Enumeration of β-glucuronidase-positive Escherichia coli  Part 2: Colony-count technique at 44 oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  7924-2:2008 (ISO  16649-2:2001)
  1.  
Định lượng Coliform.  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Enumeration of coliforms Colony-count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007)
  1.  
Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Phát hiện/ 25g/mL Detection/ 25g/mL TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002)
  1.  
Thủy sản, thịt rau củ quả Sea food, meat, vegetable Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch  Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker. Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species)  Part 1: Technique using Baird-Parker agar medium. 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN  4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999) With amendment 1:2003
 
Ngày hiệu lực: 
07/02/2023
Địa điểm công nhận: 
Số 743/32, đường Hồng Bàng, P.6, Q.6, Tp Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
943
© 2016 by BoA. All right reserved