Trung tâm thí nghiệm và kiểm định xây dựng SDC

Đơn vị chủ quản: 
Công ty CP. Khảo sát thiết kế và xây dựng USCO
Số VILAS: 
488
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm thí nghiệm và kiểm định xây dựng SDC
Laboratory:  SDC Construction Verification and Test Center
Cơ quan chủ quản:   Công ty CP. Khảo sát thiết kế và xây dựng USCO
Organization: USCO Survey Design and Construction joint stock company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:  Kiều Cao Môn Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Kiều Cao Môn Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
Số hiệu/ Code:              VILAS 488 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 24/11/2020     Địa chỉ/ Address:        91 Phùng Hưng, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Địa điểm/Location:    Ngách 32/21, Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại/ Tel:           (024) 3 7524312                                 Fax: (04) 37524312 E-mail:                        kieucaomon@gmail.com                    Website: www.uscosdc.vn                                     usco.sdc@gmail.com Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:          Chemical 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng  (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Đất, đá, silicat Soil, rock,  silicate Xác định hàm lượng Silic. Phương pháp khối lượng Determination of Silicon content. Weight method (0,2 ~ 70) % TCVN 9911:2013
2. Xác định hàm lượng Titan. Phương pháp đo quang Determination of Titanium content. Colorimetric method (0,02 ~ 5) % TCVN 9913:2013
3. Xác định hàm lượng Nhôm. Phương pháp chuẩn độ complexon Determination of Aluminum content. Complexometric titration method (0,02 ~ 20) % TCVN 9915:2013
4. Xác định hàm lượng Sắt tổng số. Phương pháp chuẩn độ bicromat  Determination of total Iron content. Bichromat titration method (0,1 ~ 20) % TCVN 9914:2013
5. Xác định hàm lượng Sắt tổng số. Phương pháp đo quang Determination of total Iron content. Colorimetric method (0,01 ~ 1) % TCVN 9910:2013
6. Xác định hàm lượng Canxi. Phương pháp chuẩn độ complexon Determination of Calcium content. Complexometric titration method (0,03 ~ 10) % TCVN 9912:2013
7. Xác định hàm lượng Magie. Phương pháp chuẩn độ complexon  Determination of Magnesium content. Complexometric titration method (0,1 ~ 10) % TCVN 9916:2013
8. Đá vôi,  Limestone Xác định hàm lượng Magie. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Magnesium content. Absorption spectrosmetry method (0,02 ~ 5) % TCVN 9908:2013
9. Xác định hàm lượng Canxi. Phương pháp chuẩn độ complexon  Determination of Calcium content. Complexometric titration method (0,2 ~ 50) % TCVN 9191:2012
10. Xác định hàm lượng chất mất khi nung. Phương pháp khối lượng  Determination of  Loss – On – Ignition (LOI) content. Weight method (0,2 ~ 30) % TCVN 9191:2012
11. Quặng và  tinh quặng mangan   Manganese  Ores and concentrates   Xác định hàm lượng Sắt tổng số. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử Determination of total Iron content. Atomic absorption spectrometry method (0,01 ~ 10) % TCVN 10554:2014 (ISO 9681:1990)
12. Xác định hàm lượng Mangan tổng số. Phương pháp chuẩn độ bicromat Determination of total Manganese content.  Bicromat titration method (0,3 ~ 50) % TCCS 06-SDC:2016
13. Quặng chì kẽm    Lead and Zinc Ores    Xác định hàm lượng Kẽm. Phương pháp chuẩn độ thiosulfat Determination of Zinc content. Thiosulfat titrimetric method (0,1 ~ 50) % TCCS 04-SDC:2016
14. Xác định hàm lượng Chì. Phương pháp chuẩn độ thiosulfat Determination of Lead content. Thiosulfat titrimetric method (0,1 ~ 50) % TCCS 05-SDC:2016
15. Quặng và đất  đá chứa Vàng, Bạc và các kim loại họ Platin Ore and rock containing Gold, Silver and Platinum metals Xác định hàm lượng Vàng. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Gold content. Atomic absorption spectrometry method 0,03 mg/kg TCVN 9920:2013
16. Đất đá và Quặng Soil, Rock  and Ores Xác định hàm lượng Đồng, Kẽm, Chì, Niken, Coban, Mangan. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Copper, Zinc, Lead, Nickel, Cobalt, Manganes content. Atomic absorption spectrometry method 0,01% TCVN 9926:2013
17. Quặng sắt Iron Ores Xác định hàm lượng tổng Sắt. Phương pháp chuẩn độ sau khi khử bằng thiếc (II) clorua Determination of total Iron content. Titrimetric method affer tin (II) chloride reduction (0,3 ~ 50) % TCVN 4653-1:2009 (ISO 2597-1:2006)
18. Quặng niken -đồng Nickel - Copper Ores Xác định hàm lượng Niken, Đồng, Coban. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Nickel, Copper and Cobal. Atomic absorption spectrometry method 0,03% TCCS 02–SDC:2015
19. Quặng liti Lithium Ores Xác định hàm lượng Liti. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Lithium content. Atomic absorption spectrometry method 0,01% TCCS 03–SDC:2015
20. Quặng Apatit Apatite Ore Xác định hàm lượng Photpho. Phương pháp đo màu Determination of Photphorua. colorimetric method (1 ~ 50) % TCVN 8563:2010
21. Xác định hàm lượng chất không tan (CKT). Phương pháp khối lượng Determination of insoluble impurities content. Gravimetric  method (2 ~ 50) % TCVN 12202-1:2018
22. Đá Rocks Phương pháp xác định độ trắng Determination of whiteness (0,5 ~ 90) % TCCS 01-SDC:2014
23. Nước  sinh hoạt Domestic water Xác định hàm lượng Canxi, Magie. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Canxium, Magiesium content. Atomic absorption spectrometry method 0,1 mg/L TCVN 6201:1995
24. Xác định hàm lượng Kali, Natri. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  Determination of Potassium, Sodium content. Atomic absorption spectrometry method K: 0,15 mg/L TCVN 6196-1,2:1996
Na: 0,20 mg/L
25. Xác định hàm lượng Sắt tổng số. Phương pháp đo quang Determination of total Iron content. Colorimetric method 0,15 mg/L TCVN 6177:1996 (ISO 6332:1998)
Ghi chú/ Note: 
  • TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnam Standard
  • ISO: Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế/ International Standard Organization
  • TCCS xx- SDC…: Phương pháp nội bộ/ Laboratory developed methods./.
Ngày hiệu lực: 
24/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Ngách 32/21, Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
488
© 2016 by BoA. All right reserved