Viện Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh Thực phẩm Quốc gia

Đơn vị chủ quản: 
Bộ Y Tế
Số VILAS: 
203
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Đo lường – hiệu chuẩn
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Viện Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh Thực phẩm Quốc gia    
Laboratory:  National Institute for Food Control    
Cơ quan chủ quản:   Bộ Y Tế    
Organization: Ministry of Health    
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh    
Field of testing: Chemical, Biological    
Người quản lý/  Laboratory management:   Lê Thị Hồng Hảo    
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Lê Thị Hồng Hảo Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
 
  1.  
Lê Thị Phương Thảo  
 
  1.  
Nguyễn Văn Nhiên  
 
  1.  
Nguyễn Thị Thanh Huyền  
 
  1.  
Nguyễn Thành Trung Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited Biological tests   
 
  1.  
Trần Cao Sơn Các phép thử Hóa được công nhận/Accredited Chemical tests   
 
  1.  
Vũ Thị Trang  
 
  1.  
Đinh Viết Chiến  
 
  1.  
Cao Công Khánh  
               
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 203
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 23/12/ 2020    
Địa chỉ/ Address:        số 65 Phạm Thận Duật, Cầu Giấy, Hà Nội
Địa điểm/Location:    số 65 Phạm Thận Duật, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại/ Tel:         024.3933 5741 Fax:       024.3933 5738
E-mail:                     qlclnifc@gmail.com/qlcl@nifc.gov.vn   Website: www.nifc.gov.vn
                                     Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa Field of testing:Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thức ăn chăn nuôi  (độ ẩm < 20%) Food, Health supplements, Animal feeding stuffs (water < 20%) Xác định hàm lượng nước  Sử dụng máy đo độ ẩm Determination of water content Moisture analyser   NIFC.02.M.01  
  1.  
Kẹo Candy Xác định độ ẩm Determination of moisture    TCVN 4069:2009
  1.  
Xác định hàm lượng tro tổng số Determination of total ash content   TCVN 4070:2009
  1.  
Chè Tea Xác định hàm lượng tro tổng  Determination of total ash content   TCVN 5611:2007
  1.  
Xác định độ ẩm Determination of moisture content   TCVN 5613:2007
  1.  
Cà phê Coffee Xác định hàm lượng tro Determination of ash content   TCVN 5253:1990
  1.  
Gia vị Spices and condiments Xác định hàm lượng tro Determination of ash content   TCVN 7038:2002
  1.  
Đồ hộp Canned foods Xác định hàm lượng nước Determination of water content   TCVN 4415:1987
  1.  
Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định hàm lượng nước Determination of water content   TCVN 6120:2007
  1.  
Sản phẩm  ngũ cốc dạng sợi ăn liền Instant noodles Xác định độ ẩm  Determination of moisture content   TCVN 7879:2008
  1.  
Ngũ cốc, đậu đỗ và phụ phẩm Cereals, pulses and by-products Xác định hàm lượng tro bằng phương pháp nung Determination of ash yield by furnace   TCVN 8124:2009
  1.  
Ngũ cốc, đậu đỗ và phụ phẩm Cereals, pulses and by-products Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô  Phương pháp Kjeldahl Determination of the nitrogen content and calculation of the crude protein content Kjeldahl method   TCVN 8125:2015
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng chất béo tổng số Determination of total fat content   TCVN 8136:2009
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ  Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen content Kjeldahl method   TCVN 8134:2009
  1.  
Xác định độ ẩm Determination of moisture content   TCVN 8135:2009
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fish and fishery products   Xác định hàm lượng chất béo  Determination of fat content    TCVN 3703:2009
  1.  
Xác định độ ẩm Determination of moisture content    TCVN 3700:1990
  1.  
Xác định hàm lượng tro Determination of ash content   TCVN 5105:2009
  1.  
Xác định hàm lượng protein Phương pháp Kjeldahl Determination of protein content Kjeldahl method   TCVN 3705:1990
  1.  
Sản phẩm thủy phân từ tinh bột Starch hydrolysis products Xác định khả năng khử và đương lượng Dextrose  Phương pháp chuẩn độ hằng số Lane và Eynon Determination of reduce sugar content Lane and Eynon constant titre method   TCVN 10376:2014
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng acid (độ acid) Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of acid content  Potentiometric method   NIFC.02.M.08  
  1.  
Thực phẩm Food Xác định hàm lượng muối NaCl Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of NaCl content Potentiometric method   NIFC.02.M.07  
  1.  
Xác định hàm lượng đường tổng số  Phương pháp chuẩn độ hằng số Lane và Eynon Determination of total sugar content Lane and Eynon constant titration method   NIFC.02.M.11  
  1.  
Thức ăn  chăn nuôi Animal feeding stuffs   Xác định hàm lượng tro Determination of ash content   TCVN 4327:2007
  1.  
Xác định hàm lượng chất béo  Determination of fat content    TCVN 4331:2001
  1.  
Xác định hàm lượng Nitơ và tính hàm lượng protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content   Kjeldahl method   TCVN 4328-1:2007
  1.  
Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác  Determination of moisture and other volatile matter content   TCVN 4326:2001
  1.  
Xác định độ acid béo Phương pháp chuẩn độ Determination of fat acidity  Titrimetric method   NIFC.02.M.58 Ref: ISO 7305:1998
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định acid benzoic, acid sorbic, saccharin, aspartam, acesulfam K Phương pháp HPLC Determination of acid benzoic acid, sorbic acid, saccharine, aspartame, acesulfam K  HPLC method Aspartame, Acesulfam K, saccharin:  33 mg/kg Acid benzoic, acid sorbic:  6 mg/kg NIFC.02.M.25
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Cyclamat Phương pháp HPLC Determination of cyclamate content HPLC method 120 mg/kg NIFC.02.M.38 Ref: TCVN 8472:2010
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Định tính nhanh và định lượng formaldehyde  Phương pháp HPLC Quick test and quantitative of formaldehyde HPLC method 0,3 mg/kg NIFC.02.M.29
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food, Health supplements Xác định hàm lượng nước.  Phương pháp khối lượng Determination of water content Gravimetry method   NIFC.02.M.02
  1.  
Xác định hàm lượng lipid.  Phương pháp Shoxlet Determination of lipid content    Shoxlet method   NIFC.02.M.04
  1.  
Xác định hàm lượng tro Phương pháp khối lượng Determination of ash content  Gravimetry method   NIFC.02.M.05
  1.  
Xác định hàm lượng protein Phương pháp Kjeldahl Determination of protein content  Kjeldahl method   NIFC.02.M.03
  1.  
Xác định hàm lượng vitamin C tổng số Phương pháp HPLC Determination of total vitamin C content  HPLC method - Thực phẩm  /Food: 6,5 mg/kg - Thực phẩm BVSK/ Health supplements:  1,3 mg/kg NIFC.02.M.14 Ref: AOAC 2012.22 TCVN 8977:2011
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Health supplements Xác định hàm lượng β-Carotene Phương pháp LC-MS/MS Determination of β-Carotene Content   LC-MS/MS method 10 µg/100g NIFC.02.M.22 Ref: AOAC 2005.07
  1.  
Sữa, Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Milk, Health supplements Xác định hàm lượng vitamin A, E, D Phương pháp LC-MS/MS Determination of vitamin A, E, D content  LC-MS/MS method Vitamin A: 1 µg/100g Vitamin E: 0,02 mg/100g  Vitamin D: 0,1 µg/100g NIFC.02.M.21
  1.  
Nước mắm Fish Sauce Xác định hàm lượng ure Phương pháp HPLC Determination of urea content  HPLC method 0,6 mg/L NIFC.02.M.28 Ref:  TCVN 8025:2009
  1.  
Mật ong Honey Xác định một số đường: glucose, fructose, saccarose) Phương pháp HPLC Determination of glucose, fructose, sucrose content HPLC method fructose:  20 mg/g glucose:  4 mg/g sucrose 3,5 mg/g NIFC.02.M.13 Ref: AOAC 977.20
  1.  
Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng nitơ và tính protein thô  Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content   Kjeldahl method   TCVN 8099-1:2015
  1.  
Xác định hàm lượng chất khô tổng số Determination of total solids content   TCVN 8082:2013
  1.  
Sữa, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thức ăn chăn nuôi dạng premix Milk, Health supplements, Premix Animal feeding stuffs   Xác định hàm lượng một số vitamin  nhóm B (6 vitamin B: B1, B2, B3, B5, B6, B9) Phương pháp HPLC Determination of B group vitamins content ( 6 B vitamins: B1, B2, B3, B5, B6, B9).  HPLC method Sữa/ milk: mg/kg B1: 0,06 B2: 0,06 B3: 0,5 B5: 1,0 B6: 0,3 B9: 0,04 Thực phẩm BVSK dạng rắn/Solid health supplements: mg/kg B1: 0,1 B2: 0,15 B3: 0,5 B5: 0,4 B6: 0,05 B9: 0,033 Thực phẩm BVSK dạng lỏng/liquid health supplements: mg/L B1: 0,2 B2: 1,5 B3: 0,6 B5: 0,4 B6: 0,04 B9: 0,15 Thức ăn chăn nuôi/Animal feeding stuffs: mg/kg B1: 0,35 B2: 0,7 B3: 0,33 B5: 0,9 B6: 0,66 B9: 0,9 NIFC.02.M.15
  1.  
Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa dành cho trẻ sơ sinh Milk products and milk-based  food for infant Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn) Determination of fat content Weibull-Berntrop gravimetric method (Reference method)    TCVN 6688-1:2007  
  1.  
Kem lạnh và hỗn hợp kem lạnh Edible ices and ice-mixes Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn) Determination of fat content Weibull-Berntrop gravimetric method (Reference method)   TCVN 6688-2:2007  
  1.  
Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa  Milk products and milk-based  products Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn) Determination of fat content Weibull-Berntrop gravimetric method (Reference method)   TCVN 6688-3:2007  
  1.  
Rau quả và sản phẩm rau quả Vegetables and vegetables products Xác định hàm lượng Sunfua dioxit tổng số  Determination of total Sulphur dioxide content   TCVN 6641:2000
  1.  
Rượu vang Wine  Xác định hàm lượng Sunfua dioxit tổng số   Determination oftotal Sulphur dioxide content   NIFC.02.M.10
  1.  
Chất béo sữa Milk fats Xác định trị số Peroxide  Phương pháp UV-VIS Determination of peroxide value UV-VIS method   TCVN 9967:2013
  1.  
Hoa bia và sản phẩm từ hoa bia Houblon and houblon products Xác định hàm lượng Alpha acid   Phương pháp UV-VIS Determination of Alpha acids content  UV-VIS method (0,79~70) % AOAC 963.12
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food, health supplements Xác định hàm lượng vitamin B5 Phương pháp LC/MS/MS Determination of vitamin B5 content  LC/MS/MS method (0,01-1mg/g NIFC.02.M.19 Ref: AOAC 2012.16
  1.  
Thực phẩm, thức ăn  chăn nuôi Food,  Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng vitamin B1 Phương pháp HPLC Determination of Vitamine B1content  HPLC method 43,5 µg/100g NIFC.02.M.16 (HPLC) Ref: TCVN 5164:2008
  1.  
Xác định hàm lượng vitamin B2 Phương pháp HPLC Determination of vitamine B2 content  HPLC method 32,7 µg/100g NIFC.02.M.17 (HPLC) Ref: TCVN 8975 : 2011  
  1.  
Thực phẩm  bảo vệ sức khỏe Health supplements   Xác định hàm lượng Acid folic   Phương pháp LC/MS/MS Determination of folic Acid content LC/MS/MS method 0,87 µg/100g 0,87 mg/100mL NIFC.02.M.18 Ref:  AOAC 2013.13
  1.  
Xác định hàm lượng Vitamin K1  Phương pháp LC/MS/MS Determination of Vitamine K1  content   LC/MS/MS method Dạng lỏng/ Liquid: 1,5 µg/kg Dạng bột /powder: 6 µg/kg dạng dầu/ oil: 3 µg/kg NIFC.02.M.23 Ref:  TCVN 8974:2011
  1.  
Xác định hàm lượng Ascorbyl palmitate  Phương pháp HPLC Determination of ascorbyl palmitate content   HPLC method Dạng bột, lỏng/ powder, liquid:  4mg/100g Dạng dầu/oil:  1,1 mg/100g NIFC.02.M.33
  1.  
Xác định hàm lượng Ascorbyl glucoside Phương pháp HPLC Determination of Ascorbyl glucoside content  HPLC method 2,0mg/100g NIFC.02.M.34
  1.  
Xác định hàm lượng Anthocyanin tổng số Phương pháp UV-Vis Determination of total Anthocyanin content UV-Vis method (0,1~10) % AOAC 2005.02
  1.  
Thực phẩm  (bánh, kẹo, thạch,  nước giải khát) Food: Cake, candy, jelly, beverage Xác định hàm lượng một số phẩm màuSunset yellow, Tartrazine, amaranth, Ponceur 4R, Brilliant blue, Fast green, Allura red, Erythosine, Carmoisine, Indigo carmin Phương pháp HPLC Determination of food coloursSunset yellow, Tartrazine, amaranth, Ponceur 4R, Brilliant blue, Fast green, Allura red, Erythosine, Carmoisine, Indigo carmin content   HPLC method Sunset yellowTartrazine,Amaranthponceur 4R, Allura redErythosine, Carmoisine 5 mg/kg Brilliant blue, Fast green, Indigo carmine: 20 mg/kg NIFC.02.M.26
  1.  
Thực phẩm (Sữa chua, trái cây, nước giải khát), thức ăn chăn nuôi  dạng premix  Food (yogurt, fruit, beverages), premix Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng acid hữu cơacid acetic, acid propionic, acid butyric, acid lactic, acid citric Phương pháp HPLC Determination of organic acidsacid acetic, acid propionic, acid butyric, acid lactic, acid citric content HPLC method Acid acetic, propionic:  8,3 mg/100g  Acid lactic:  4,1 mg/100g Acid butyric:  8,1 mg/100g  Acid citric:  5,8 mg/100g  NIFC.02.M.32
  1.  
Cà phê và sảnphẩm cà phê Coffee and coffee products Xác định hàm lượng Cafein Phương pháp HPLC Determination of the Cafeinecontent HPLC method 3,2 mg/kg TCVN 9723:2013
  1.  
Chè và sản phẩm chè Tea and tea products Xác định hàm lượng Cafein Phương pháp HPLC Determination of Cafein content HPLC method 6,1 mg/kg TCVN 9744:2013
  1.  
Xác định hàm lượng Polyphenol tổng số Phương pháp UV-Vis Determination of totalPolyphenols content UV-Vis method (0,1~20)% TCVN 9745-1:2013
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai Drinking water. dosmestic water, natural mineral water and bottled drinking waters Xác định pH Determination of pH   TCVN 6492:2011
  1.  
Khăn ướt sử dụng một lần Disposable wet wipes Xác định lượng chất lỏng Determination of liquid mass   TCVN 11528:2016 (Điều/Clause 5.4)
  1.  
Xác định pH ước ép  Determination of pH of aquaeous compression    TCVN 11528:2016 (Điều/ Clause 5.5)
  1.  
Sản phẩm Rau, quả Fruit and vegetableproducts Xác định pH Determination of pH   TCVN 7806:2007
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Đo độ pH Measurement of pH   TCVN 4835:2002
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking wáter, domestic water Xác định độ màu Determination of colour   TCVN 6185:2015
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thức ăn chăn nuôi Food, health supplements, animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Carbohydrate bằng phương pháp trừ Determination of Carbohydrate content by difference   NIFC.02.M.06 Ref: AOAC 986.25
  1.  
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue  Napkin, toilet and tissue paper Xác định khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm  Water absorption capacity, basketimmersion test method   TCVN 8309-8:2010  (ISO 12625-8:2006)  
  1.  
Xác định độ ẩm  Phương pháp sấy khô Determination of moisture content Oven drying method   TCVN 1867:2010 (ISO 287:2009)  
  1.  
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue  Napkin, toilet and tissue paper Xác định độ bền màu của giấy được làm trắng bằng chất huỳnh quang Determination of color fastness of fluorescent whitened paper   TCVN 10089:2013 (EN 648:2006)  
  1.  
Xác định độ bền màu của giấy được nhuộm màu  Determination of color fastness of dyed paper   TCVN 10087:2013 (EN 646:2006)  
  1.  
Xác định pH nước chiết Determination of pH of aqueous extracts   TCVN 7066-1:2008 (ISO 6588-1:2005)
  1.  
Thực phẩm (trà, gạo, nước giải khát, sữa và sản phẩm sữa) Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food (tea, rice, beverage),  Health supplements Xác định hàm lượng Ca Phương pháp ICP - OES Determination of Cacontent ICP - OES method Trà/tea: 19 mg/kg Gạo/rice: 23 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ milk and dairy products: 3,0 mg/kg Nước giải khát/beverage: 10 mg/L TPBVSK Siro/syrup: 12 mg/kg TPBVSK viên dầu/softgel: 39 mg/kg TPBVSK Viên nén/tablet 42 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Thực phẩm (trà, gạo, nước giải khát, sữa và sản phẩm sữa) Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food (tea, rice, beverage),  Health supplements Xác định hàm lượng Na Phương pháp ICP - OES Determination of Na content ICP - OES method Gạo/rice: 28 mg/kg Trà/tea: 17 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ milk and dairy products: 1,2 mg/kg Nước giải khát/beverage: 5 mg/L Dầu ăn/cooking oil:10 mg/kg TPBVSK siro/ syrup: 16 mg/kg TPBVSK viên dầu/softgel: 20 mg/kg TPBVSK viên nén/ tablet 25 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Thực phẩm (bột dong, trà, nước giải khát, sữa và sản phẩm sữa) Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food (oriental canna, tea, beverage)  Health supplements   Xác định hàm lượng K Phương pháp ICP - OES Determination of content ICP - OES method Bột dong/oriental canna:  32 mg/kg Trà/tea: 30 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ milk and dairy products: 6,0 mg/kg Nước giải khát/beverage:  10 mg/L TPBVSK siro/syrup: 10 mg/kg TPBVSK viên dầu/softgel health supplements: 45 mg/kg TPBVSK viên nén/tablet health supplements: 42 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food, Health supplements   Xác định hàm lượng Mg Phương pháp ICP - OES Determination of Mg content ICP - OES method Thực phẩm/Food: Trà/tea: 18 mg/kg Gạo/rice:  23 mg/kg Sữa và sản phẩm sữa/ milk and dairy products: 5,0 mg/kg Bột dong/oriental canna: 25 mg/kg TPBVSK siro/ syrup: 23 mg/kg TPBVSK viên dầu/ softgel: 30 mg/kg TPBVSK viên nén/tablet: 32 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Xác định hàm lượng Cu Phương pháp ICP - OES Determination of Cu content ICP - OES method Thực phẩm/Food: Sữa bột/milk powder: 3,1 mg/kg Váng sữa/whey: 0,3 mg/kg Trà/tea:  0,7 mg/kg Bột dong/ oriental canna flour: 0,9 mg/kg Nước giải khát/beverage: 1,0 mg/L TPBVSK/health supplements: dạng lỏng/liquid: 1,9 mg/kg  TPBVSK dạngdầu/oil: 2,2 mg/kg TPBVSK Viên nén/ tablet: 2,5 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food, Health supplements   Xác định hàm lượng Fe Phương pháp ICP - OES Determination of Fe content ICP - OES method Thực phẩm/Food: Sữa bột và Váng sữa/milk powder and whey:  2,7 mg/kg Trà/tea: 4,2 mg/kg Bột dong/ oriental canna flour: 6 mg/kg Nước giải khát/beverage: 2 mg/L TPBVSK Siro /syrup:  7,0 mg/kg TPBVSK viên dầu/ softgel: 8,1 mg/kg TPBVSK viên nén/ tablet: 7,5 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food, Health supplements Xác định hàm lượng Zn, Mn Phương pháp ICP - OES Determination of  Zn, Mncontent ICP - OES method Zn: Thực phẩm/Food: Sữa bột/milk power: 16 mg/kg Váng sữa/whey: 1,9 mg/kg Trà/tea:1,2 mg/kg Bột dong/ oriental canna flour: 0,48 mg/kg TPBVSK Siro/syrup: 12mg/kg TPBVSK viên dầu/softgel: 15 mg/kg TPBVSK viên nén/ tablet: 16 mg/kg Mn: Sữa bôt/ milk power:  1,5 mg/kg Váng sữa/whey: 0,3 mg/kg Men bia/yeast: 0,8 mg/kg Bột dong/ oriental canna flour: 4,8 mg/kg TPBVSK Siro/ syrup: 0,9 mg/kg TPBVSK viên dầu/ softgel: 1,2 mg/kg TPBVSK viên nén/ tablet: 1,5 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Food, Health supplements Xác định hàm lượng P Phương pháp ICP - OES Determination of  P content ICP - OES method P: Bột dong/ oriental canna flour: 25 mg/kg Sữa bột và Váng sữa/milk powder andwhey: 15 mg/kg Nước giải khát/beverage: 20 mg/L Siro/ syrup: 18 mg/kg TPBVSK viên dầu/ softgel: 20 mg/kg TPBVSK viên nén/ tablet: 22 mg/kg NIFC.03.M.19  
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, bánh, cá, rượu vang, nước ăn uống, nước sinh hoạt Health supplements, cake, fish, wine, drinking waterdomestic water Xác định hàm lượng Pb Phương pháp GF-AAS Determination of lead content GF-AAS method TPBVSK/health supplements: 20mg/kg Bánh/cake: 20mg/kg Cá/fish9mg/kg Rượu vang/wine: 20mg/L Nước/water: 0,9mg/L NIFC.03.M.08
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, bánh, sữa, cá, nước ăn uống, nước sinh hoạt Health supplements, cake, milk, fish, wine, drinking water, domestic water Xác định hàm lượng Cd Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử lò GF-AAS Determination of Cadimium content GF-AAS method TPBVSK/health supplements 2,5mg/kg Bánh/cake 1mg/kg Sữa/milk: 2,5mg/kg Cá/Fish:  4mg/kg Nước/water:  0,15mg/L NIFC.03.M.05
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, bánh, sữa, cá, nước ăn uống, nước sinh hoạt, rau Animal feeding stuffs, milk, fish, drinking water, domestic water, vegetable Xác định hàm lượng As Phương pháp hóa hơi hydrit HVG-AAS Determination of Arsenic content HVG-AAS method Thức ăn chăn nuôi/Animal feeding stuffs 36mg/kg Sữa/milk: 6,0 mg/kg Cá/fish8mg/kg Nước/water:  0,5mg/L Rau/vegetable:  3mg/kg NIFC.03.M.02
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thức ăn chăn nuôi, sữa, cá, rau, thịt Food, health supplements,Animal feeding stuffs, milk, fish, vegetable, meat Xác định hàm lượng Hg Phương pháp sử dụng thiết bị DMA 80 Determination of Mercury content Method using DMA 80 method equipment TPBVSK/health supplements 4mg/kg Thức ăn chăn nuôi/Animal feedingstuffs 7mg/kg  Sữa/milk: 5mg/kg Cá/Fish: 30mg/kg Rau/vegetable:  5mg/kg Thịt/Meat:  7mg/kg NIFC.03.M.03
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thức ăn chăn nuôi, sữa, bánh, rau, thịt gà Health supplements,Animal feedingstuffs, milk, cake, vegetable, chicken Xác định hàm lượng Fe Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa FAAS Determination of Iron content  F-AAS method TPBVSK/health supplements: 6,5mg/kg  Thức ăn chăn nuôi/Animal feedingstuffs: 25 mg/kg Sữa/milk:  10 mg/kg Bánh/cake: 6 mg/kg Rau/vegetable:  3,0 mg/kg Thịt gà/chicken: 2,5 mg/kg NIFC.03.M.09
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thức ăn chăn nuôi, rau, bánh, sữa, thịt Health supplementsAnimal feeding stuffs, vegetable, cake, milk, meat Xác định hàm lượng Cu Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of Copper content  F-AAS method TPBVSK/health supplements: 0,7 mg/kg Thức ăn chăn nuôi/Animal feedingstuffs: 3,5 mg/kg Rau/vegetable:  1 mg/kg Bánh/cake 6 mg/kg Sữa/milk: 3,0 mg/kg Thịt/meat: 1,5 mg/kg  NIFC.03.M.01
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thức ăn chăn nuôi, rau, bánh, thịt gà Health supplementsAnimal feeding stuffs, vegetable, cake, chicken Xác định hàm lượng Zn Phương pháp hấp thụ nguyên tử ngọn lửa F-AAS Determination of Zinc content  F-AAS method TPBVSK/health supplements 7 mg/kg Thức ăn chăn nuôi/Animal feeding stuffs: 2 mg/kg Rau/vegetable:  1,5 mg/kg Bánh/cake 0,5 mg/kg Thịt gà/chicken: 0,7 mg/kg NIFC.03.M.04
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking water, dosmetic water   Xác định độ cứng Phương pháp chuẩn độ Determination of hardness  Titration method 15 mg/L SMEWW 2340C: 2012
  1.  
Xác định anion trong nước Cl-, F-, Br-, NO3-, SO42- Phương pháp sắc ký ion Determination of anion content Ion chromatography method Cl-: 5 mg/L F-: 0,25 mg/L Br-: 0,25 mg/L NO3-: 1,0 mg/L NO2-: 0,5 mg/L PO43-  5,0 mg/L SO42-: 1,0 mg/L NIFC.03.M.22
  1.  
Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng kim loại (Pb, Cd)  Phương pháp ICP-MS. Determination of metals (Pb, Cd) content ICP-MS method Cd: 7 µg/kg Pb: 17 µg/kg MIFC.03.M.44 Ref:  AOAC method 2015.01
  1.  
Nước ăn uống,  nước sinh hoạt Drinking water, domestic water Xác định hàm lượng thủy ngân  Phương pháp DMA Determination of mercury content  DMA method 0,9 µg/L NIFC.03.M.03 Ref: EPA Method 7473
  1.  
Thức ăn  chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Arsen  Phương pháp VGA - AAS Determination of Arsen content  VGA-AAS method dạng premix/premixfeedstuffs: 25 µg/kg TĂCN nguồn gốc thực vật/feeds from plant origin: 22 µg/kg TĂCN nguồn gốc động vật/ feeds from animal origin: 13 µg/kg NIFC.03.M.47  Ref: EN 16206
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa, nước mắm, muối ăn, thức ăn chăn nuôi Health supplements, Milk, Fish sauce, Salts, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Iot Phương pháp ICP-MS Determination of Iodine content  ICP-MS method TPBVSK/ health supplements: 12,9 mg/kg TACN/ Animal feeding stuffs: 32 mg/kg Sữa/ milk: 0,05 mg/kg Sữa bột/ milk- powder: 0,26 mg/kg Nước mắm/ fish sauce: 0,51 mg/kg Muối ăn/  Salts: 3,2 mg/kg NIFC.03.M.43
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi Food, Health supplements, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng kim loại nặng Pb, Cd Phương pháp ICP-MS Determination of heavy metals as Pb, Cdcontent  ICP-MS method Pb: TPBVSK dạng lỏng/Liquid health supplements, sữa/ milk,  sữa bột/ milk-powder, thịt/ meat,  cá/fish, rau quả/ fruits and  vegetable, bánh/ cake, kẹo/candy,nước giải khát/ beverage: 0,012 mg/kg Chè/ tea, cà phê/ coffee, TACN/ Animal feeding stuffs: 0,025 mg/kg Cd: TPBVSK rắn và lỏng/ Liquid & solid health supplements,sữa/milk, sữa bột/milk-powder,thịt/meat, cá/fish, rau quả/ fruits and vegetable, bánh/cake,kẹo/candy, nước giải khát/ beverage, chè/ tea, cà phê/coffee,TACN/ Animalfeeding stuffs:  0,012 mg/kg NIFC.03.M.45 AOAC method 2015.01
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi Food, Health supplements, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng kim loại nặng As, Hg Phương pháp ICP-MS Determination of heavy metals as As, Hg content  ICP-MS method As: TPBVSK lỏng/Liquid health supplements,  sữa bột/milk powder, rau, quả/ fruits and vegetable, thịt/meat, cá/fish, bánh/cake, kẹo/candy:  0,019 mg/kg Sữa lỏng/Fluid milk, nước giải khát/beverage,rượu/alcohol: 0,01 mg/kg TPBVSK rắn/Solid health supplements, chè/tea, cà phê/coffee, TACN/Animal feeding stuffs, giấy ướt/wet wipes:  0,038 mg/kg Hg: TPBVSK lỏng, rắn/Liquid, solid health supplements, sữa/milk, sữa bột/milk powder, thịt/meat, cá/fish, rau, quả/ fruits and vegetable, bánh/cake, kẹo/candy, nước giải khát/beverage, TACN/Animalfeeding stuffs, chè/tea, giấy ướt/wet wipes: 0,01 mg/kg NIFC.03.M.45 AOAC method 2015.01
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi Food, health supplement, feedstuffs Xác định hàm lượng kim loại nặng Sb, Co, Se  Phương pháp ICP-MS Determination of heavy metals as Sb, Co, Se content  ICP-MS method Sb: TPBVSK lỏng/Liquid health supplements, Sữa/milk, sữa bột/milk powder, thịt/meat, cá/fish, rau quả/ fruits and vegetable, bánh/cake, kẹo/candy, nước giải khát/beverage: 0,008 mg/kg TPBVSK rắn/Solid health supplements, chè/tea, TACN/Animal feeding stuffs: 0,016 mg/kg Co: TPBVSK lỏng, rắn/Liquid & solid health supplements, sữa/milk, sữa bột/milk powder, thịt/meat, cá/fish, rau quả/ fruits and vegetable, bánh/cake, kẹo/candy, nước giải khát/beverage, chè/tea, cà phê/coffee, TACN/Animal feeding stuffs: 0,01 mg/kg Se: Sữa/milk: 0,05 mg/kg TPBVSK/health supplements: 0,5 mg/kg NIFC.03.M.45 AOAC method 2015.01
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi, giấy ướt Food, Health supplements, Animal feeding stuffs, wet wipes Xác định hàm lượng kim loại nặng Ni, Cr, Cu Phương pháp ICP-MS Determination of heavy metals Ni, Cr, Cu, content  ICP-MS method   Ni: Sữa bột/milk powder, sữa/Fluid milk, thịt/meat, cá/fish, rau quả/ fruits and vegetable, bánh/cake, kẹo/candy,  nước giải khát/beverage, TPBVSK lỏng/liquid health supplements:  0,01 mg/kg Chè/tea, TPBVSK rắn/solid health supplements, TACN/Animal feeding stuffs, giấy ướt/wet wipes: 0,017 mg/kg Cr, Cu:  Sữa bột/milk powder, thịt/meat, cá/fish, rau quả/ fruits and vegetable, bánh/cake, kẹo/candy, TPBVSK lỏng/ liquid health supplements: 0,024 mg/kg Sữa/milk, NGK/beverage, rượu/alcohol: 0,012 mg/kg Chè/tea, TPBVSK dạng rắn/ solid health supplements, TACN/Animal feeding stuffs, giấy ướt/wet wipes: 0,049 mg/kg NIFC.03.M.45 AOAC method 2015.01
  1.  
Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi, giấy ướt  Food, Health supplements, Animal feeding stuffs, wet wipes Xác định hàm lượng  kim loại nặng Mn, Sn Phương pháp ICP-MS Determination of heavy metals as Mn, Sn content  ICP-MS method   Mn: Sữa /milk, thịt/meat, cá/fish, rau quả/fruits and vegetable, bánh/cake, kẹo/candy, TPBVSK lỏng/ liquid health supplements, nước giải khát/beverage, rượu/alcohol:  0,012 mg/kg Chè/tea, TPBVSK rắn/ solid health supplements, TACN/Animal feeding stuffs: 0,024 mg/kg Sn: Sữa bột/milk powder, thịt/meat cá/fish, rau quả/fruits and vegetable, bánh/cake, kẹo/candyTPBVSK lỏng/ liquid health supplements:  0,034 mg/kg Sữa/milk, NGK/beverage, rượu/alcohol: 0,017 mg/kg Chè/tea, TPBVSK rắn/ solid health supplements,TACN/Animal feeding stuffs, giấy ướt/wet wipes:  0,069 mg/kg NIFC.03.M.45 AOAC method 2015.01
  1.  
Nước sinh hoạt, nước ăn uống drinking water, dosmetic water Xác định hàm lượng kim loại nặng Pb, Cd, As, Hg, Sn, Sb, Co, Ni, Cr, Se, Cu, Mo, Mn Phương pháp ICP-MS Determination of heavy metals as Pb, Cd, As, Hg, Sn, Sb, Co, Ni, Cr, Se, Cu, Mo, Mncontent  ICP-MS method Pb, Cd, As, Hg, Sn, Sb, Co, Ni, Cr, Cu, Mn, Se, Mo: 0,5-1µg/L   NIFC.03.M.45 AOAC method 2015.01
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt Drinking water, dosmetic water   Xác định hàm lượng Ba, B, Mo, Al  Phương pháp ICP-OES Determination of Ba, B, Mo, Al content ICP – OES method Ba, B, Mo, Al:  0,02 mg/L NIFC.03.M.19  
  1.  
Xác định hàm lượng amoni (NH4+) Phương pháp sắc ký ion Determination of ammonium (NH4+) content Ion chromatography method 0,8 mg/L NIFC.03.M.21  
  1.  
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue  Napkin, toilet and tissue paper   Xác định hàm lượng thủy ngân trong dịch chiết nước Determination of mercury in an aqueous extract 0,06 mg/kg TCVN 10092:2013
  1.  
Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước Determination of cadmium and lead in aqueous extract Pb:0,6 mg/kg Cd:0,1 mg/kg TCVN 10093:2013
  1.  
Nước sinh  hoạt, nước  ăn uống Dosmetic water, drinking  water Xác định đa dư lượng thuốc trừ cỏ gốc phenoxy (2,4,5-T; 2,4-D; 2,4-DB, MCPA, Mecoprop, Fenoprop)  Phương pháp LC-MS/MS Determination of acidic herbicide phenoxy residue  LC-MS/MS method MCPA:  0,2 µg/L 2,4,5-T:  0,5 µg/L 2,4D: 0,5 µg/L 2,4-DB:  1 µg/L Mecoprop:  1 µg/L Fenoprop:  1 µg/L NIFC.04.M.027 Ref: Agilent Application Note, 5990-4864EN
  1.  
Rau quả Vegetables, fruits Xác định dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật: - Nhóm carbamate: Aldicarb, Carbofuran, Indoxacarb, Carbaryl, Propoxur, Methomyl, Fenobucarb, Methiocarb, Isoprocarb  - Nhóm lân: Chlorpyrifos, Parathion, Malathion, Fipronil, Dichlorvos, Dimethoate, Trichlorfon, Methyl parathion, Fenchlorphos, Fenitrothion, Edifenphos, Methamidophos, Profenofos - Nhóm hoa cúc: Cypermethrin, Permethrin, Deltamethrin, Fenvalerate, Bifenthrin, Cyfluthrin  -Nhóm khác: Atrazin, Azoxystrobin, Acetochlor, Abamectin, Acetamiprid, Carboxin, Emamectin, Carbendazim, Imidachlorprid, Tebuconazole, Thiabendazol, Thiamethoxame  Phương pháp QuEChERS kết hợp GC-MS/MS và LC-MS/MS. Determination of pesticides multi-residues  QuEChERS approach – GC-MS/MS and LC-MS/MS method LC-MS/MS:  3 µg/kg GC-MS/MS:  15 µg/kg cypermethrins, fenvalerate, Deltamethrin:  30 µg/kg NIFC.04.M.022 Ref:  AOAC 2007.01  
  1.  
Chè, thực phẩm bảo vệ sức khỏe Tea, Health supplements   Xác định đa dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật: Dichlorvos, dimethoate, parathion, parathion methyl, chlorpyrifos, chlorpyrifos methyl, pirimiphos methyl, mevinphos, fenchlorphos, BHC, aldrin, dieldrin, heptachlor, endrin, endosulfan, bifenthrin, permethrin, tebuconazole, carbaryl, carbofuran, acetochlor, acetamiprid, edifenphos, carbendazim, atrazin Phương pháp LC-MS/MS và GC-MS/MS Multi-residue determination of pesticides LC-MS/MS and GC-MS/MS method LC-MS/MS:  10µg/kg mỗi chất/ each compound GC-MS/MS:  30µg/kg mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.024 Ref:  AOAC 2007.01
  1.  
Nước sinh  hoạt, nước  ăn uống Dosmetic water, drinking  water Xác định dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật: Imidacloprid, dimethoate, fenobucarb, fenitrothion, trichlorfon, aldicarb, atrazine, carbofuran, bentazone, alachlor, aldrin, DDT, dieldrin, lindane, heptachlor, heptachlor epoxide Phương pháp LC-MS/MS và GC-MS/MS Determination of pesticide multi-residues LC-MS/MS and GC-MS/MS method 0,03 µg/L mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.021 Ref: Science of the Total Environment, 1993, 132(2-3), 297-312
  1.  
Đồ uống không cồn Soft drinks Xác định đa dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật  Piperonyl butoxid, 2-phenylphenol, propargit, diphenylamin, carbaryl, malathion Phương pháp GC-MS/MS và LC-MS/MS  Determination of pesticide multi-residues GC-MS/MS and LC-MS/MS method 0,01 mg/L mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.025 Ref.: AOAC 2007.01
  1.  
Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định đa dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật  Carbofuran, carbaryl, methomyl, methiocarb, chlorpyrifos, chlorpyrifos - methyl, dimethoate, cypermethrin, permethrin, deltamethrin, cyfluthrin, DDT, dieldrin, aldrin, imidachlorprid, tebuconazole, diphenylamin, alpha BHC, beta BHC, gamma BHC, delta BHC, endosulfan. Phương pháp GC-MS/MS và LC-MS/MS  Determination of pesticide multi-residues GC-MS/MS and LC-MS/MS method mg/kg mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.023 Ref.: AOAC 2007.01
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Thịt, sữa, Thức ăn chăn nuôi Health supplements, Meat, milk, Animal feedinging stuffs Xác định dư lượng kháng sinh nhóm tetracyclin: tetracycline, oxytetracycline, clotetracycline Phương pháp LC-MS/MS Determination of Tetracycline residues  LC-MS/MS method Sữa/milk  3 µg/kg TPCN/ Functional food: 3 µg/kg Thức ăn chăn nuôi/Animal feeding stuffs:15 µg/kg NIFC.04.M.001 Ref.:  AOAC 995.09
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, Thịt, thuỷ sản Animal feedinging stuffs, meat, fish Xác định kháng sinh nhóm phenicol: cloramphenicol, florfenicol Phương pháp LC-MS/MS Determination of phenicols antibiotic residues LC-MS/MS method TACN /Animal feed: 1,0 µg/kg Thịt/meat: 0,1 µg/kg Thuỷ sản/ fishery: 0,1 µg/kg NIFC.04.M.002 Ref:  FDA-ORA-DFS 4290
  1.  
Thức ăn chăn nuôi, thịt Animal Feeding stuffs, meat Xác định hormon tăng trưởng beta-agonist: Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamin Phương pháp LC-MS/MS Determination of beta-agonists hormones LC-MS/MS method TACN/Animal feeding stuffs:  1 µg/kg Thịt/Meat: 0,1 µg/kg NIFC.04.M.015 Ref: USDA CLG -AGON1.03
  1.  
Sữa và các sản phẩm từ sữa, Thịt và các sản phẩm từ thịt Milk and dairy products, Meat and meat products   Xác định đa dư lượng kháng sinh,  hormone: Azithromycin, erythromycin, roxithromyxin, spiramycin, Tylosin, Lincomycin, Penicillin G, Procaine Penicillin G, Sulfacetamide, sulfisomidine, sulfathiazole, sulfadiazine, sulfaguanidine, sulfapyridine, sulfamerazine, sulfamethoxazole, sulfameter, sulfamethoxypyridazine, sulfisoxazole, sulfadimethoxine, sulfachloropyridazine, sulfamonomethoxine, dexamethasone,  albendazole, fenbendazole, flubendazole, oxfendazole, febantel, ceftiofur, sulfadimidine, thiabendazole Phương pháp LC-MS/MS Multi-residue determination of antibiotics, hormone  LC-MS/MS method Dexamethasone: 0,15 µg/kg Penicillin, Procain Penicillin G: 1,5 µg/kg Các chất còn lại/others: 3 µg/kg mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.010 Ref.: Drug Testing and Analysis, 2012, 4(1), 1-17
  1.  
Sữa và các sản phẩm từ sữa, Thịt và các sản phẩm từ thịt Milk and dairy products, Meat and meat products Xác định dư lượng kháng sinh nhóm aminosid: streptomycin, dihidrostreptomycin, gentamycin Phương pháp LC-MS/MS Determination of aminoside residues LC-MS/MS method 50 µg/kg mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.003 Ref.: USDA CLG -AGON1.02, 2005
  1.  
Xác định dư lượng kháng sinh nhóm penicillin: Ampicillin, amoxicillin, penicillin V, penicillin G, cloxacillin, oxacillin Phương pháp LC-MS/MS Determination of penicillins residue LC-MS/MS method 1 µg/kg mỗi chất/ each compound   NIFC.04.M.004 Ref.: Journal of chromatography B, 2011, 879, 2601-2610  
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt Sữa và sản phẩm sữa Meat and meat products Milk and milk products   Xác định dư lượng các chất nhóm corticoid: dexamethasone, hydrocortison acetate, cortisone acetate, metylprednisolone, prednisolone, prednisone Phương pháp LC-MS/MS Determination of corticoides (dexamethasone, hydrocortison acetate, cortisone acetate, metylprednisolone, prednisolone, prednisone) residues  LC-MS/MS method Dexamethasone: 0,15 mg/kg Hydrocortison acetat, prednisolone, prednisone, metylprednisolon, cortison acetat : mg/kg NIFC.04.M.016 Ref.: Journal of chromatography B, 2009, 877, 489-496
  1.  
Xác định dư lượng các chất nhóm quinolone và fluoroquinolone: Enrofloxacin, ciprofloxacin, difloxacin, danofloxacin, orbifloxacin, ofloxacin Phương pháp LC-MS/MS Determination of quinolone and fluoroquinolone (Enrofloxacin, ciprofloxacin, difloxacin, danofloxacin, orbifloxacin, ofloxacin) residues  LC-MS/MS method mg/kg mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.006  Ref.: Journal of Chromatography A, 2002, 982, 97-109
  1.  
Thịt, thức ăn chăn nuôi Meat, and Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Colistin  Phương pháp LC-MS/MS Determination Colistin content  LC-MS/MS method Thịt/meat: 0,03 mg/kg Thức ăn chăn nuôi/ Animal feeding stuffs: 0,07 mg/kg NIFC.04.M.014 Ref.: Internaltional Journal of Chemical, Molecular, Nuclear, Materials and Metallurgical Engineering, 2013, 7(4)
  1.  
Rau, Quả Vegetable, fruit Xác định hàm lượng acid Gibberellic  Phương pháp LC-MS/MS Determination of Gibberellic acid content  LC-MS/MS method mg/kg NIFC.04.M.028 Ref.: AOAC 2007.01
  1.  
Thịt, Thủy sản Meat, Seafood  Xác định hàm lượng malachite green,  leucomalachite green, crystal violet, leuco crystal violet Phương pháp LC-MS/MS Determination of malachite green leucomalachite green, crystal violet, leuco crystal violet content  LC-MS/MS method 0,3 mg/kg mỗi chất/ each compound NIFC.04.M.008 Ref.: Journal of Chromatography B, 2006, 843, p.247–251
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Furazolidone  Phương pháp LC-MS/MS Determination of Furazolidone content  LC-MS/MS method 0,07 mg/kg NIFC.04.M.012 Ref.: Food Chemistry, 2010, 123, 834-839
  1.  
Dầu thực vật, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa và sản phẩm sữa Vegetable oil and fat, health supplements, milk and milk products Xác định hàm lượng acid béo  - Acid béo bão hòa/saturated fatty acid: MCT (C6:0, C8:0, C10:0, C12:0), C14:0, C16:0, C18:0, C20:0, C22:0, C24:0. - Acid béo chưa bão hòa đơn/mono-unsaturated fatty acid: C14:1 , C15:1, C16:1, C17:1, C20:1, C22:1, C24:1, omega 9 (C18:1, C22:1). - Acid béo chưa bão hòa đa/poly-unsaturated fatty acid:  omega 6 (C18:2n6 (LA), C18:3n6 (GLA), C20:3n6, C20:4n6), omega 3 (C18:3n3 (ALA), C20:3n3, C20:5n3 (EPA), C22:6n3(DHA)). - Acid béo trans/trans fatty acid: C18:1-t, C18:2-t Phương pháp GC-MS Determination of  fatty acids content GC/MS method Acid bão hòa/ Saturated fatty acid: 40 mg/kg C16:0: 60 mg/kg Các chất còn lại/ Others: 20 mg/kg   NIFC.04.M.107 Ref.: AOAC 996.06  
  1.  
Thực phẩm  Foods Xác định Cholesterol Phương pháp GC-MS Determination of cholesterol content   GC-MS method 5 mg/kg NIFC.04.M.099 Ref.: AOAC 994.10
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplements Xác định hàm lượng DHEA  Phương pháp LC-MS/MS Determination DHEA content  LC-MS/MS method 3 mg/kg NIFC.04.M.017 Ref.: Journal of Chromatography B, 2009,  877, p.489–496
  1.  
Trứng Egg Xác định dư lượng Fipronil  Phương pháp LC-MS/MS Determination of Fipronil residue LC-MS/MS method 3 µg/kg NIFC.04.M.029 Ref.: Waters Application Note 720006094 EN
  1.  
Đồ uống  có cồn Alcoholic beverages Xác định hàm lượng ethanol. Phương pháp sắc ký khí Determination of ethanol content Gas chromatography method 0-10 %V TCVN 5562:2009 (NIFC.04.M.043)
  1.  
Đồ uống  có cồn Alcoholic beverages Xác định hàm lượng diacetyl. Phương pháp đo quang Determination of diacetyl content Spectrophotometry method 0,03 mg/L  TCVN 6058:1995 (NIFC.04.M.041)  
  1.  
Xác định độ đắng Phương pháp đo quang Determination of bitterness Spectrophotometry method 3 BU TCVN 6059:2009 (NIFC.04.M.042)
  1.  
Xác định chất hòa tan ban đầu  Phương pháp khối lượng Determination of original-soluble substances Gravimetry method 2 % TCVN 5565:1991 (NIFC.04.M.039)
  1.  
Xác định độ cồn Phương pháp đo cồn kế Determination of alcohol using alcohol meter (0~100) %V TCVN 8008:2009 (NIFC.04.M.043)
  1.  
Xác định hàm lượng furfurol Phương pháp đo quang Determination of furfurol content Spectrophotometry method 0,2 mg/L TCVN 7886:2009 (NIFC.04.M.044)
  1.  
Xác định hàm lượng aldehyde Phương pháp đo quang Determination of aldehyde content Spectrophotometry method 2 mg/L TCVN 8009:2009 (NIFC.04.M.108) 
  1.  
Xác định đồng thời hàm lượng methanol, aldehyde (theo acetaldehyde), ester (theo ethylacetate), rượu bậc cao (isobutyl alcol và isoamyl alcol) Phương pháp GC-FID Determination of methanol, acetaldehyde, ethyl acetat and higher alcohol content by gas chromatography GC-FID method Aldehyde:  1,4 mg/L Ester: 2,2 mg/L Methanol:  1,6 mg/L Isobutyl alcol và Isoamyl alcol: 1,5 mg/L NIFC.04.M.045 Ref.: AOAC 972.10 AOAC 972.11
  1.  
Thực phẩm (ngũ cốc, bánh kẹo, cà phê,  rượu vang) Food (Cereal, candy, coffece, wine Xác định hàm lượng ochratoxin A  Phương pháp LC-MS/MS Determination of ochratoxin A content  LC-MS/MS method 0,5 μg/kg NIFC.04.M.033 Ref.: Journal of Chromatography A, 1029, pp. 125–133
  1.  
Thực phẩm (Ngũ cốc, sản phẩm ngũ cốc, gia vị), thực phẩm bảo vệ sức khỏe Food (Cereal and cereal products, spice), health supplements  Xác định aflatoxin B1, B2, G1, G2  Phương pháp HPLC và LC-MS/MS Determination of aflatoxin B1, B2, G1,G2  HPLC and LC-MS/MS method HPLC: 1,5 µg/kg LC-MS/MS:  0,1 µg/kg NIFC.04.M.031 Ref.: TCVN 7407:2004 và TCVN 7596:2007
  1.  
Ngũ cốc, sản phẩm ngũ cốc Cereal and cereal products Xác định đồng thời một số độc tố vi nấm aflatoxin B1, B2, G1, G2, ochratoxin A, fumonisin, deoxynivalenol, zearalenone Phương pháp LC-MS/MS  Simultaneous determination of some mycotoxins  LC-MS/MS method AFs: 1 µg/kg OTA: 2 µg/kg ZEA: 10 µg/kg DON:  200 µg/kg FB1: 100 µg/kg NIFC.04.M.038   Ref.: Journal of Chromatography A, vol. 1143, no. 1, pp. 48–64, 2007
  1.  
Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng aflatoxin M1 Phương pháp HPLC và LC-MS/MS Determination of aflatoxin M1 content  HPLC and LC-MS/MS method HPLC:  0.15 µg/kg LC-MS/MS: 0,025 µg/kg NIFC.04.M.032  Ref.: TCVN 6685:2000
  1.  
Nước hoa quả, Sản phẩm từ táo Fruit juices, Apple products Xác định hàm lượng Patulin  Phương pháp HPLC Determination of Patulin content  HPLC method 10 μg/L NIFC.04.M.035 Ref.:  EN 14177:2003
  1.  
Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi  Food and Feeding stuffs Xác định hàm lượng melamine  Phương pháp LC-MS/MS Determination of melamine content LC-MS/MS method 15 µg/kg NIFC.04.M.058 Ref.: ISO/TS 15495:2010
  1.  
Thực phẩm, Nước (Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai) Food, Water (drinking water, domestic water, bottled natural mineral water and drinking waters) Xác định hàm lượng DEHP  Phương pháp GC-MS Determination of DEHP  GC-MS method Thực phẩm/Food: 0,1mg/kg Nước/Water: 1 µg/L NIFC.04.M.061 Ref.: EPA Method 606 
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health Supplements  Xác định các chất cường dương nhóm ức chế PDE5: Sildenafil, tadalafil, vardenafil, homosildenafil, hydroxyhomosildenafil Phương pháp LC-MS/MS Determination of PDE5 inhibitor: sildenafil, tadalafil, vardenafil, homosildenafil, hydroxyhomosildenafil LC-MS/MS method LOD: 0,4 µg/kg LOQ: 1,0 µg/kg NIFC.04.M.047 Ref.: Journal of Chromatography A, 1066, 89–95, 2005
  1.  
Sản phẩm từ cóc Bufotoxins Xác định độc tố cóc: bufalin, cinobufalin, resibufogenin Phương pháp LC-MS/MS Determination of bufotoxins: bufalin, cinobufalin, resibufogenin LC-MS/MS method 30 µg/kg NIFC.04.M.054 Ref.: Dược điển Trung Quốc
  1.  
Thực phẩm, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Food, Health supplements Xác định hàm lượng Rhodamin B  Phương pháp HPLC Determination of Rhodamine B content HPLC method 1 mg/kg TCVN 8670:2011 (NIFC.04.M.070)
  1.  
Thực phẩm (cá hộp), Sữa và sản phẩm sữa, nước (Nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai) Food (canned fish), Milk and milk products, Water (drinking water, domestic water, bottled natural mineral water and drinking waters) Xác định hàm lượng bisphenol A  Phương pháp LC-MS/MS Determination of bisphenol A content LC-MS/MS method Thực phẩm/ Food: 10 mg/kg Nước/Water: 10 mg/L NIFC.04.M.086 Ref.: Journal of Chromatography A, 1216, 449-469, 2008
  1.  
Nước tương, Dầu hào Soy sauce, Oister sauce Xác định hàm lượng 3-MCPD và 1,3-DCP  Phương pháp GC-MS Determination of 3-MCPD and 1,3-DCP content GC-MS method 0,3 mg/kg NIFC.04.M.062 Ref.: AOAC 2000.01
  1.  
Bún, bánh phở Rice vermicelli Xác định hàm lượng tinopal Phương pháp HPLC và soi đèn UV Determination of tinopal content HPLC and UV spectroscopy method Soi đèn UV/ UV spectroscopy:  0,1 mg/kg HPLC: 12 µg/kg NIFC.04.M.064 Ref.: Journal of the Chinese Chemical Society, 56, 797-803
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt Meats and meat products Xác định các hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs): benzo(a)pyrene và PAHs tổng số  Phương pháp GC-MS/MS Determination of polyaromatic hydrocarbon (PAHs): benzo(a)pyrene và PAH total  GC-MS/MS method Benzo(a)pyrene: 3 µg/kg PAHs tổng số/ Total PAHs:  6 µg/kg   NIFC.04.M.080 Ref.: Journal of Agricultural and Food Chemistry, 60(6), 1380-1389
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Seafoods and fishery products Xác định hàm lượng cyanide tổng  Phương pháp HPLC Determination of total cyanide content HPLC method 0,3 mg/kg NIFC.04.M.067 Ref.: EPA Method 335.4
  1.  
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Seafoods and fishery products Xác định hàm lượng phenol tổng số  Phương pháp đo quang Determination of phenolic compounds content Spectrophotometry method 0,3 mg/kg NIFC.04.M.073 Ref.: EPA Method 420.1
  1.  
Xác định hàm lượng phenol (C6H5OH) Phương pháp GC-MS/MS Determination of phenol (C6H5OH) content GC-MS/MS method 0,1 mg/kg NIFC.04.M.074 Ref.: EPA Method 8041A
  1.  
Xác định hàm lượng histamine  Phương pháp LC-MS/MS Determination of histamine content LC-MS/MS method 15 mg/kg NIFC.04.M.059 Ref.: Analytical Sciences, 28, 179-182
  1.  
Thực phẩm (thịt gà, măng tươi) và thức ăn chăn nuôi Food (chicken, bamboo) and Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng auramine O – Phương pháp LC-MS/MS Determination of auramine O –  LC-MS/MS method 0,3 µg/kg NIFC.04.M.069 Ref.: Chinese Journal of Chromatography, 29(1), 79-92
  1.  
Thức ăn  chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng cysteamine  Phương pháp LC-MS/MS Determination of cysteamine content LC-MS/MS method 1,25 mg/kg NIFC.04.M.020 Ref.: Journal of Pharmaceutical and Biomedical Analysis, 17(4-5), 767-773
  1.  
Bao bì, vật liệu tiếp xúc với thực phẩm (nhựa, cao su, kim loại) Food Container and Food contact materials (plastic, rubber, metals) Xác định hàm lượng cặn khô trong các môi trường (ethanol 20%, acid acetic 4%, n-heptan, nước). Phương pháp khối lượng Determination of evaporation residue (leaching solution: 20% ethanol, 4% acetic acid, n-heptane, water) content Gravimetry method 15 µg/mL QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT QCVN 12-3:2011/BYT (NIFC.04.M.088)
  1.  
Bao bì, vật liệu tiếp xúc với thực phẩm (nhựa, cao su, kim loại) Food Container and Food contact materials (plastic, rubber, metals) Xác định thôi nhiễm formaldehyde Phương pháp đo quang Determination of Formaldehyde migration  Spectrophotometry method 0,3 µg/mL QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT QCVN 12-3:2011/BYT (NIFC.04.M.085)
  1.  
Xác định thôi nhiễm phenol Phương pháp đo quang Determination of Phenol migration Spectrophotometry method 1,0 µg/mL QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYT QCVN 12-3:2011/BYT (NIFC.04.M.084)
  1.  
Bao bì, vật liệu bằng nhựa tiếp xúc với thực phẩm Plastic Food Container and Food contact materials    Xác định thôi nhiễm melamine Phương pháp HPLC-UV Determination of melamin migration  HPLC-UV method 0,5 mg/kg EN 13130-1-2004 EN 13130-27-2005 EN 24815:2011 (NIFC.04.M.083)
  1.  
Xác định thôi nhiễm caprolactam Phương pháp LC-MS/MS Determination of Caprolactam migation  LC-MS/MS method 0,3 µg/mL QCVN 12-1:2011/BYT (NIFC.04.M.092)
  1.  
Xác định diphenyl carbonate Phương pháp HPLC Determination of diphenyl carbonate HPLC method 300 mg/kg QCVN 12-1:2011/BYT (NIFC.04.M.092 )
  1.  
Xác định thôi nhiễm acid lactic tổng số Phương pháp HPLC-UV Determination of Total lactic acid elution HPLC-UV method 10 µg/mL QCVN 12-1:2011/BYT (NIFC.04.M.093)
  1.  
Bao bì, vật liệu bằng nhựa tiếp xúc với thực phẩm Plastic Food Container and Food contact materials Xác định hợp chất chất bay hơi (styren, toluen, ethybenzen, n-propyl benzen) Phương pháp GC-MS Determination of volatile compounds  GC-MS method µg/mL NIFC.04.M.087 (QCVN 12-1:2011/BYT)
  1.  
Xác định thôi nhiễm bisphenol A Phương pháp LC-MS/MS Determination of bisphenol A migration LC-MS/MS method 1 µg/mL QCVN 12-1:2011/BYT
  1.  
Nước (nước ăn uống, nước sinh hoạt, nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai) Water (drinking water, domestic water, bottled natural mineral waters and drinking water) Xác định hàm lượng cyanide Phương pháp HPLC-FL Determination of cyanide content HPLC-FL method 0,06 mg/L NIFC.04.M.068 Ref.: Journal of Chromatography B, Vol 713(2), pp. 353-359
  1.  
Xác định hàm lượng formaldehyde Phương pháp đo quang Determination of formaldehyde content Spectrophotometry method 0,3 µg/mL NIFC.04.M.082 Ref.: TCVN 7421-1 :2004
  1.  
Xác định hàm lượng phenol và dẫn xuất phenol Phương pháp đo quang Determination of phenolic and phenolic compounds content Spectrophotometry method 3 ng/mL NIFC.04.M.072 Ref.: EPA Method 420.1
  1.  
Sữa và sản phẩm sữa; thực phẩm bảo vệ sức khỏe  Milk and milk products, Health supplements Xác định hàm lượng Vitamin B12 Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ Determination of Vitamin B12 content LC-MS/MS method Sữa bột/Milk powder: 0,4 mg/100g Sữa lỏng/Fluid Milk:  0,1 mg/100mL TPBVSK dạng rắn, dầu/Health supplements in solid and oil form:  200 mg/100g TPBVSK dạng lỏng/Health supplements, liquid form: 20 mg/100mL NIFC.04.M.105 (LC-MS/MS)
  1.  
Sữa và sản phẩm sữa; thực phẩm bảo vệ sức khỏe Milk and milk products; healthsupplements Xác định hàm lượng Biotin Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ Determination of Biotin content LC-MS/MS method Sữa bột/Milk powder: mg/100g Sữa lỏng/Fluid milk: mg/100mL TPBVSK dạng rắn, dầu/Healthsupplements in solid and oil form: 100 mg/100g TPBVSK dạng lỏng/Healthsupplements, liquid form: 10 mg/100mL NIFC.04.M.106 (LC-MS/MS)
  1.  
Vật liệu dệt Textile products   Xác định hàm lượng formadehyde Phương pháp đo quang Determination of formaldehyde content Spectrophotometry method 21 mg/kg NIFC.04.M.098 Ref: TCVN 7414-1:2013
  1.  
Xác định hàm lượng các amin thơm tạo thành từ phẩm màu azo Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ Determination of certain azomatic amines derived from azo dyes LC-MS/MS method 0,3 mg/kg NIFC.04.M.097 Ref: ISO 24362-1:2014 ISO 24362-3:2014
  1.  
Khăn ướt sử dụng một lần, khăn giấy Disposable wet wipes, napkin Xác định hàm lượng formaldehyt Phương pháp đo quang Determination of formaldehyde content Spectrophotometry method 1 mg/kg NIFC.04.M.110 Ref: TCVN 11528:2016
  1.  
Khăn ướt sử dụng một lần Disposable wet wipes Xác định chất tăng trắng quang học (định tính) Phương pháp đo quang Fluorescent whitening agent qualitative test  Spectrophotometry method LOD: 0,1 mg/kg TCVN 11528:2016
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplements Xác định hàm lượng Glucosamin Phương pháp HPLC Determination of Glucosamine content  HPLC method - TPBVSK dạng lỏng/ liquid health supplements: 0,1 mg/ml - TPBVSK dạng rắn/ solid health suplements: 2 mg/g NIFC.05.M.145 Ref.: AOAC 2005.01
  1.  
Xác định hàm lượng Adenosin, Uridin, Guanosin, Cordycepin Phương pháp HPLC Determination of Adenosine, Uridine, Guanosine, Cordycepin content  HPLC method - TPBVSK dạng lỏng/ liquid health supplements: 0,4 mg/L - TPBVSK dạng rắn/solid health supplements : 0,4 mg/kg NIFC.05.M.163  
  1.  
Xác định hàm lượng flavonoid (Rutin, Quercetin, Daizdein, Genistein) Phương pháp HPLC Determination of Flavonoids content  HPLC method Rutin: 40µg/g Quercetin: 50 µg/g Daizdein: 40 µg/g Genistein: 30 µg/g NIFC.05.M.138 Ref.: AOAC 2006.07
  1.  
Xác định hàm lượng collagen  Phương pháp HPLC Determination of collagen content  HPLC method - TPBVSK dạng lỏng/ liquid health supplements:  3 mg/mL - TPBVSK dạng rắn/ solid health supplements:  6 mg/g NIFC.05.M.125  
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi Health suplements, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng một số acid aminglutamic acid, arginine, lysine Phương pháp HPLC Determination of amino acidsglutamic acid, arginine, lysinecontent   HPLC method Acid glutamic 10 mg/100g Lysine 15 mg/100g Arginine 10 mg/100g NIFC.05.M.102
  1.  
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Food, Animal feeding stuffs Xác định 17 acid amin Phương pháp HPLC sử dụng dẫn xuất AQC (17 acid amin: Aspartic, Serine, glutamic, Glycine, Histidine, Arginine, Threonine, Alanine, Proline, Cystine, Tyrosine, Valine, Methionine, Lysine, Isoleucine, Leucine, Phenylalanine) Determination of amino acids content HPLC method using AQC derivatization 3,0 - 3,2 µg/g NIFC.05.M.101
  1.  
Sữa, thực phẩm bảo vệ sức khỏe Milk, Health supplements Xác định hàm lượng taurin Phương pháp HPLC Determination of taurine content  HPLC method Sữa/ milk: 10 µg/g TPBVSK dạng rắn/ solid Health supplements:  60 µg/g TPBVSK dạng lỏng/ liquid Health supplements:  5 µg/g NIFC.05.M.186 Ref.: AOAC 2010 997.05
  1.  
Thực phẩm bổ sung, thức ăn chăn nuôi Health supplement, Animal feedstuffs Xác định hàm lượng Choline  Phương pháp LC-MS/MS Determination of Cholinecontent LC-MS/MS method mg/g NIFC.05.M.195 Ref. AOAC 2012.18
  1.  
Thực phẩm nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi (độ tinh khiết ≥ 90%) Food, animal feeding stuffs (purity ≥ 90%) Xác định một số acid amin: Lysine, Tryptophan, Methionine, Threonine, mononatri glutamate... Phương pháp chuẩn độ Determination of amino acids: Lysine, Tryptophan, Methionine, Threonine, mononatri glutamate..Titration method. - NIFC.05.M.103 Ref: Food Chemical Codex 2004
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplements Xác định hàm lượng Glutathion Phương pháp HPLC Determination of Glutathion content HPLC method 0,1 mg/g NIFC.05.M.144
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplements Xác định hàm lượng methyl sulfonyl methane (MSM) Phương phápGC/MS Determination of MSM content  GC/MS method 5 mg/g NIFC.05.M.159
  1.  
Xác định hàm lượng Ginsenoside Rg1 và Rb1  Phương pháp LC-MS/MS Determination of Ginsenoside Rg1 and Rb1 content  LC-MS/MS method Rg1: 5,3 mg/kg Rb1: 3,0 mg/kg  NIFC.05.M.143
  1.  
Xác định hàm lượng Coenzym Q10  Phương pháp HPLC Determination of Coenzym Q10 content  HPLC method  32 µg/g NIFC.05.M.126 Ref. AOAC 2008.07
  1.  
Xác định hàm lượng Alpha Lipoic Acid bằng kỹ thuật HPLC Determination of Alpha Lipoic Acid content  HPLC method 19 µg/g NIFC.05.M.107
  1.  
Xác định hàm lượng L-Carnitin  Phương pháp LC-MS/MS Determination of L-Carnitine content  LC-MS/MS method 0,17 µg/g NIFC.05.M.116 Ref. AOAC 2012.17
  1.  
Xác định hàm lượng Chondroitin  Phương pháp HPLC Determination of Chondroitin content  HPLC method 33 µg/g NIFC.05.M.122
  1.  
Xác định sàng lọc một số chất trộn trái phép (Sibutramine, Demethylsibutramine, Phenolphtalein)   Phương pháp LC-MS/MS  Screening and determination of Sibutramine, Demethylsibutramine, Phenolphtalein and other anti-obesity substance content LC-MS/MS method 0,1 µg/g NIFC.05.M.183
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplements   Xác định hàm lượng Crinamidin  Phương pháp HPLC và GC/MS Determination of Crinamidin content  HPLC and GC-MS method 10 µg/g NIFC.05.M.131
  1.  
Xác định hàm lượng Curcumin Phương pháp HPLC Determination of Curcumin content  HPLC method 10 µg/g NIFC.05.M.132 Ref. AOAC 2016.06
  1.  
Xác định hàm lượng Silymarin (tính theo Silybin)  Phương pháp HPLC  Determination of Silymarin content (Silybin equivalent) HPLC method 10 µg/g NIFC.05.M.184
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm - enzym, thức ăn chăn nuôi Health supplements, Food additive - enzyme, Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Beta-glucan có nguồn gốc từ nấm  Phương pháp enzyme Measurement of Beta-glucan derived from yeast and mushroom by enzymatic methods 3,0 % NIFC.05.M.05
  1.  
Xác định hoạt tính enzyme α-amylase (DNS assay)  Determination of activity of enzyme α-amylase (DNS assay) 8,5 U/g  NIFC.05.M.02
  1.  
Xác định hoạt tính enzyme cellulase đơn vị CMC-DNS  Determination of activity of enzymecellulase CMC-DNS  6,0 U/g  NIFC.05.M.10
  1.  
Định lượng Fructan (inulin/FOS) bằng phương pháp enzyme Quantitative Fructan (inulin / FOS)  Enzymatic methods 3,0 % NIFC.05.M.13
  1.  
Xác định hoạt tính của enzyme papain Determination of activity of enzyme papain 10 U/g  NIFC.05.M.21  
  1.  
Xác định hoạt tính của enzyme protease Determination of activity of enzyme protease 2,0 U/g    NIFC.05.M.26  
  1.  
Sữa và thực phẩm bảo vệ sức khỏe Milk and Health supplements Xác định hàm lượng Nucleotide  Phương pháp HPLC Determination of Nucleotide content HPLC method 10 µg/g NIFC.05.M.164 Ref.: AOAC 2011.20
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Thức ăn chăn nuôi Health supplement and feedstuffs   Xác định hàm lượng một số Xanthophyll trong TPBVSK và TACN bằng HPLC Determination of Xanthophylls content HPLC method 0,1 mg/kg NIFC.05.M.192
  1.  
Xác định hàm lượng Betaine trong TPBVSK và TACN bằng LC-MS/MS Determination of Betaine content LC-MS/MS method 1,5 mg/kg NIFC.05.M.112
  1.  
Thực phẩm bổ sung Health supplement Xác định hàm lượng Furosine trong TPBS bằng LC-MS/MS Determination of Furosine content LC-MS/MS method 0,1 mg/L NIFC.05.M.140
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Health supplement Xác định sàng lọc một số chất trộn trái phép (Metformin, Phenformin, Gliclazide, Glibenclamide) trong TPBVSK hỗ trợ tiểu đường bằng LC-MS/MS  Screening and determination of anti-diabetic substance content LC-MS/MS method 1 µg/g NIFC.05.M.189
  1.  
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe và nguyên liệu Health supplement and raw material  Xác định hàm lượng curcuminoid (Curcumin, Demethoxycurcumin và Bisdemethoxycurcumin) trong TPBVSK và nguyên liệu bằng HPLC  Determination of Curcuminoid  (Curcumin, Demethoxycurcumin và Bisdemethoxycurcumin ) content  HPLC method 10 µg/g NIFC.05.M.132
Ghi chú/Note:  NIFC: Phương pháp do PTN xây dựng/ Laboratory developed method Ref: Reference AOAC:Association of Official Analytical Chemists SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi Food, functional food, Animal feeding stuffs Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeasts and moulds Colony count technique in products with water activity greater than 0.95 1 CFU/g/mL TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008)
2. Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95 Enumeration of yeasts and moulds Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0.95 1 CFU/g/mL TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
3. Định lượng nhanh nấm men nấm mốc – Phương pháp 3M petrifilm Enumeration of Yeast and Mold in Food 3M™ Petriflm™ Rapid Yeast and Mold Count Plate 1 CFU/mL/g AOAC 2014.05
4. Phát hiện và định lượng tổng số nấm men và nấm mốc Phương pháp so màu Detection of yeasts and moulds Color Indicator method 1 CFU/mL/g AOAC 2002.11
5. Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC Enumeration of microorganisms Colony-count technique at 300C 1 CFU/g/mL TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013)
6. Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch – Phần 2: đếm khuẩn lạc ở 30 oC bằng kỹ thuật cấy bề mặt. The enumeration of microorganisms – Part 2: Colony count at 30 degrees C by the surface plating technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4884-2:2015 (ISO 4833-2:2013)
7. Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi Food, functional food, Animal feeding stuffs Định lượng vi sinh vật hiếu khí Enumeration of microorganisms  Colony-count technique 1 CFU/mL/g AOAC 966.23
8. Phát hiện Listeria monocytogenes Detection ofListeria monocytogenes Không phát hiện Not detected/ 25ml (g) TCVN 7700-1:2007 (ISO 11290-1:1996) ISO 11290-1:2017
9. Định lượng Listeria monocytogenes Enumeration of Listeria monocytogenes 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998) ISO 11290-2:2017
10. Định lượng tổng Coliforms Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of total coliforms Colony-count technique 1 CFU/mL/g TCVN 6848:2007 (ISO 4832: 2006)
11. Phát hiện và định lượng Coliforms Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of coliforms  Most probable number technique 0 MPN/mL/g TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)
12. Định lượng Staphylocci có phản ứng coagulase dương tính trên đĩa thạch -  Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Bair-Parker Enumeration of coagulase-positive Staphylococci Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999)
13. Định lượng P. aeruginosa Phương pháp đếm khuẩn lạc Enumeration of P.  aeruginosa Colony-count method 10 CFU/g 1 CFU/mL NIFC.06.M.20  
14. Định lượng Staphylocci có phản ứng coagulase dương tính trên đĩa thạch -  Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of coagulase-positive Staphylococci Part 3: Detection and MPN technique for low numbers 0 MPN/g/mL TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003)
15. Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi Food, functional food, supplement food and Animal feeding stuffs Định lượng Staphylocci có phản ứng coagulase dương tính trên đĩa thạch -  Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Bair-Parker Enumeration of coagulase-positive Staphylococci Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999)
16. Định lượng P. aeruginosa Phương pháp đếm khuẩn lạc Enumeration of P.  aeruginosa Colony-count method 10 CFU/g 1 CFU/mL NIFC.06.M.20  
17. Định lượng Staphylocci có phản ứng coagulase dương tính trên đĩa thạch -  Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of coagulase-positive Staphylococci Part 3: Detection and MPN technique for low numbers 0 MPN/g/mL TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003)
18. Định lượng Streptococci faecalis  Phương pháp đếm khuẩn lạc Enumeration of Streptococci faecalis Colony-count method 10 CFU/g 1 CFU/mL NIFC.06.M.16  
19. Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Không phát hiện Not detected/ 25ml (g) TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002) ISO 6579-1:2017
20. Phát hiện Vibrio parahaemolyticus Detection of Vibrio parahaemolyticus Không phát hiện Not detected/ 25ml (g) TCVN 7905-1:2008 (ISO: 21872-1:2007) ISO: 21872-1 : 2017
21. Phát hiện Vibrio cholera Detection of Vibrio cholerae Không phát hiện Not detected/ 25ml (g) TCVN 7905-1:2008 (ISO: 21872-1:2007) ISO: 21872-1 : 2017
22. Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi Food, functional food, supplement food and Animal feeding stuffs Phát hiện và định lượng E. coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique 0 MPN/ml/g TCVN 6846 : 2007 (ISO 7251:2005)
23. Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration ofClostridium perfringens Colony-count technique 1 CFU/mL/g TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937:2004)
24. Phương pháp phát hiện và đếm Enterobacteriaceae Phương pháp đếm khuẩn lạc Detection and enumeration ofEnterobacteriaceae Colony-count method 1 CFU/mL/g TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2:2004) ISO 21528-2:2017
25. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật MPN tiền tăng sinh Detection and enumeration of Enterobacteriaceae MPN technique with pre-enrichment 0 MPN/mL/g TCVN 5518-1- 2007 (ISO 21528-1:2004) ISO 21528-1:2017
26. Phát hiện Bacillus cereus giả định  Phương pháp đếm khuẩn lạc ở 30°C Enumeration of presumptive Bacillus cereus Colony-count technique at 30°C 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4992 : 2005 (ISO 7932 : 2004)
27. Định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí Enumeration of sulfite-reducing bacteria growing under anaerobic conditions 1 CFU/mL/g TCVN 7902: 2008 (ISO 15213: 2003)
28. Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi Food, functional food, supplement food and Animal feeding stuffs Phương pháp định lượng Escherichiacoli dương tính β-Glucuronidase Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-Glucuronid Enumeration of beta-glucuronidase-positive Escherichia coli Colony-count technique at 44 degrees C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl beta-D-glucuronide 1 CFU/mL/g TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001)
29. Định lượng Bacillus subtilis Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Bacillus subtilis Colony-count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL/g NIFC.06.M.37 
30. Định lượng vi khuẩn Lactic  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC Enumeration of Lacticbacteria  Colony count methodat 30oC 1 CFU/mL/g TCVN 7906:2008 (ISO 15214:1998)
31. Định lượng vi khuẩn Bifidus giả định Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37oC  Enumeration of presumptive bifidobacteria Colony-count technique at 37 °C 1 CFU/mL/g TCVN 9635 : 2013 (ISO 29981: 2010)
32. Định lượng Lactobacillus acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc  Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 370C Enumeration of presumptive Lactobacillus acidophilus on a selective medium Colony-count technique at 37 0C 1 CFU/mL/g TCVN 7849 : 2008 (ISO 20128: 2006)
33. Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk product Phát hiện Listeria monocytogens Kỹ thuật phản ứng chuỗi polymerase (PCR) Detection of Listeria monocytogens PCR method /25g/mL NIFC.06.M.85  
34. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bổ sung, sữa Functional food, supplement food and milk Phát hiện Enterobacter sakazakii Detection of Enterobacter sakazakii Không phát hiện Not detected/ 25ml (g) TCVN 7850 : 2008 (ISO 22964: 2006) ISO 22964: 2017
35. Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá Dringking water, bottle water, ice water Phát hiện và đếm Escherichia coli và Coliforms Phương pháp màng lọc Detection and enumeration ofEscherichia coli and Coliform bacteria  Membrane filtration method 1 CFU /250 mL 1 CFU /100 mL TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, ISO 9308-1:2014 /Amd 1:2016)
36. Phát hiện và đếm số bào tử kỵ khí khử Sulfit  Phương pháp màng lọc  Detection and enumeration of the spores of sulfite - reducing anaerobes (clostridia) Method by membrane filtration 1 CFU/50 mL TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)
37. Phát hiện và đếm khuẩn liên cầu phân Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Streptococci Method by membrane filtration 1 CFU/250 mL TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000)
38. Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa  Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa Method by membrane filtration 1 CFU/250 mL TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006)  
39. Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá, nước sinh hoạt Dringking water, bottle water, ice water, dosmetic water Phát hiện và định lượng vi khuẩn Coliform, Coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định Phương pháp số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of coliform bacteria, thermotolerant coliform bacteria and presumptive Escherichia coli Most probable number method 0 MPN/100mL   TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990) ISO 9308-2:2012
40. Nước uống, nước sinh hoạt Drinking water, domestic water Định lượng Staphylococcus aureus Enumeration of Staphylococcus aureus 1 CFU/250 mL 1 CFU/100 mL SMEWW 9213B:2017
41. Định lượng Coliform chịu nhiệt Enumeration of fecal coliform 1 CFU/250 mL 1 CFU/100 mL SMEWW 9222D:2017
42. Định lượng Clostridium perfringens Enumeration of Clostridium perfringens 1 CFU/250 mL 1 CFU/100 mL ISO 14189:2013 
43. Nước uống, Nước sinh hoạt, nước sản xuất, nước thải, nước tự nhiên Drinking water and domestic water, industrial water, waste and natural waters Định lượng Legionella Phương pháp màng lọc  Enumeration of Legionella  Membrane filtration method 1 CFU/L ISO 11731:2017
44. Sữa và sản phẩm của sữa Milk and milk products Định lượng nấm men và nấm mốc Kỹ thuật đếm khuẩn lạ Enumeration of yeasts and moulds Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6265:2007 (ISO 6611:2004)
45. Định lượng Coliform Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Enumeration of coliform Most probable number technique 0 MPN/g/mL NIFC.06.M.02 (TCVN 6262-2:1997)  
46. Sữa và sản phẩm sữa lên men, chế phẩm có acid lactic Milk and fermented milk acid lactic bacteria products Định lượng vi khuẩn acid lactic Phương pháp tế bào học dòng chảy  Enumeration of lactic acid bacteria Flow cytometry method   ISO 19344 IDF 232
47. Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Food and Animal feeding stuff Phát hiện Salmonella spp.  Kỹ thuật phản ứng chuỗi polymerase (PCR) Detection of Salmonella spp. PCR method /25g/mL NIFC.06.M.084  
48. Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Food and Animal feeding stuff Phát hiện độc tố tụ cầu Staphylococcal Enterotoxins Detection of Staphylococcal Enterotoxins /g/mL AOAC 993.06
49. Phát hiện Clostridium botulinum Detection of Clostridium botulinum  /g/mL AOAC 977.26
50. Nước Water Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Không phát hiện Not detected/ 250ml  TCVN 9717-2013 (ISO 19250:2010)  
51. Khăn giấy ướt Baby tissues   Tổng số vi sinh vật hiếu khí Total plate count 1 CFU/g TCVN 11528:2016
52. Tổng số nấm men nấm mốc Enumeration of yeasts and moulds /10g TCVN 11528:2016
53. Phát hiện Pseudomonas aeruginosa Detection of Pseudomonas aeruginosa /10g TCVN 11528:2016
54. Phát hiện Staphylococcus aureus Detection of Staphylococcus aureus /10g TCVN 11528:2016
55. Phát hiện Candida albicans Detection of Candida albicans /10g TCVN 11528:2016
56. Khả năng kích ứng da Test for skin irritation    ISO 10993-10:2010
57. Giấy và sản phẩm giấy tiếp xúc trực tiếp với da Paper and it’s product directed contact with skin Khả năng gây kích ứng da Test for skin sensitization   ISO 10993-10:2010
58. Giấy tissue, khăn giấy, giấy vệ sinh Tisues, Napkin, toilet tissue paper Xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí  Enumeration of total aerobic bacteria 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
59. Xác định tổng số nấm mốc  Enumeration of yeast and mold 5 CFU/g QCVN 09:2015/BCT
60. Vải may mặc Fabric  Khả năng gây kích ứng da Test for skin sensitization   ISO 10993-10:2010
61. Thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất Pesticide, chemicals Thử độc tính cấp đường miệng Acute Oral Toxicity: Up and down Procerdure   OECD 423
62. Thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất Pesticide, chemicals Độc cấp tính qua miệng (LD50) Acute oral toxicity    OECD 425
63. Độc cấp tính qua da (LD50) Acute dermal toxicity   OECD 402
64. Độc cấp tính qua hô hấp (LC50)Acute inhalation toxicity   OECD 403
65. Khả năng kích thích mắt Acute eye irritation/corrosion   OECD 405
66. Khả năng kích thích da Acute dermal irritation /corosion   OECD 404
67. Khả năng gây dị ứng Allergy/ sensitization test   OECD 406
68. Thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất diệt côn trùng và các hóa chất khác Pecticides, chemicals Độc cấp tính trên cá Fish, Acute toxicity test   OECD - 203
69. Độc cấp tính trên giun Earthworm, Acute toxicity tests   OECD - 207
70. Độc cấp tính đường miệng trên ong Honeybees, Actute oral toxicity test   OECD - 213
71. Độc cấp tính đường da trên ong  Honeybees, Actute contact toxicity test   OECD - 214
72. Độc cấp tính trên chim Avian Acute oral toxicity test   OECD - 223
73. Độc trường diễn trên ong Honey bee (Apis Mellifera L.), Chronic oral toxicity test (10 day feeding)   OECD - 245
74. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón Vi sinh Pecticide, Microbiogical Fertilizer Định lượng Trichoderma spp. Trichoderma spp. 1 CFU/ml/g NIFC.06.M.262  
75. Định lượng Bacillus subtilis Bacillus subtilis 1 CFU/ml/g NIFC.06.M.37 
76. Phân bón    Fertilizer    Phát hiện salmonella spp Detection of salmonella spp Không phát hiện Not detected/ 25ml (g) ISO 6579:2002
77. Định lượng E. coli Enumaration of E. coli 0 MPN/g/mL TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
78. Phân bón  vi sinh Microbiogical Fertilizer Vi sinh vật cố định nitơ Microbial nitrogen fixing 1 CFU/ml/g TCVN 6166:2002
79. Vi sinh vật phân giải hợp chất phospho khó tan Phosphat-solubilíing microbial 1 CFU/ml/g TCVN 6167:1996
80. Vi sinh vật phân giải xenlulo Cellulose degradation microbial 1 CFU/ml/g TCVN 6168:2002
81. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa và sản phẩm sữa, thức ăn chăn nuôi Health supplement, Milk and milk products, Animal feeding stuffs Phát hiện và định lượng Lactobacillus acidophilus Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus acidophilus Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.402
82. Phát hiện và định lượng Lactobacillus reuteri Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus reuteri  Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.403
83. Phát hiện và định lượng Lactobacillus plantarum Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus plantarum  Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.404
84. Phát hiện và định lượng Lactobacillus paracasei Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus paracasei Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.405
85. Phát hiện và định lượng Lactobacillus delbrueckii Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus delbrueckii Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.406
86. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa và sản phẩm sữa, thức ăn chăn nuôi Health supplement, Milk and milk products, Animal feeding stuffs Phát hiện và định lượng Lactobacillus rhamnosus Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus rhamnosus  Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.407
87. Phát hiện và định lượng Lactobacillus spp Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus spp  Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/ml LOD: 5000 CFU/g/ml NIFC.06.M.408
88. Phát hiện và định lượng Lactobacillus casei Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Lactobacillus casei Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.409
89. Phát hiện và định lượng Bifidobacterium infantis Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Bifidobacterium infantis  Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.410
90. Phát hiện và định lượng Bifidobacterium spp. Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Bifidobacterium spp. Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.411
91. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa và sản phẩm sữa, thức ăn chăn nuôi Health supplement, Milk and milk products, Animal feeding stuffs Phát hiện và định lượng Bifidobacterium bifidum Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Bifidobacterium bifidum Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.412
92. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa và sản phẩm sữa, thức ăn chăn nuôi Health supplement, Milk and milk products, Animal feeding stuffs Phát hiện và định lượng Bifidobacterium longum Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Bifidobacterium longum Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.413
93. Phát hiện và định lượng Bifidobacterium breve Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Bifidobacterium breve Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.416
94. Phát hiện và định lượng Bifidobacterium animalis Kỹ thuật real – time PCR Detection and Enumeration of Bifidobacterium animalis Real-time PCR technical LOQ: 10000CFU/g/mL LOD: 5000 CFU/g/mL NIFC.06.M.422
95. Thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe Food and Health supplement Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí  Phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm Enumeration of aerobic plate count using PetrifilmTM count plate 1 CFU/g/mL TCVN 9977:2013
96. Bơ, sữa lên men, phomai, chế phẩm thực phẩm Butter, fermented milk, cheese, and food ingredient Định lượng Vi khuẩn không sinh acid lactic Enumeration of non lactic acid bacteria 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 13559 :2002
97. Sữa Milk Định lượng tế bào soma trong sữa Enumeration of somatic cells 100 tế bào/mL TCVN 6686-1:2000  
98. Thịt lợn pork  Phát hiện nang ấu trùng sán dây lợn Detection of porcine cysticercosis   NIFC.06.M.431
99. Thực phẩm, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thức ăn chăn nuôi Food,  Health supplemen,  animal feeding stuffs   Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác)  Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Technique using Baird-Parker agar medium 1 CFU/mL 10 CFU/g ISO 6888-1:1999/amd 2:2018
100. Bột đậu tương và đậu tương hạt Soybean and soybean meal Định lượng đậu tương biến đổi gen dòng GTS 40-3-2  Phương pháp Real time-PCR Contruct- specific method for the quantitation of soya bean line GTS 40-3-2  Real- time Polymerase chain reaction 0,1% NIFC.06.M.302 Reference: ISO 21570:2005
101. Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Food and Animal feeding stuffs, Phát hiện thực phẩm biến đổi gen dựa trên promoter 35S  Phương pháp PCR Detection of genetically modified food based on p35S  Polymerase chain reaction method LOD: 1% NIFC.06.M.300  Reference: TCVN 7605:2007
102. Phát hiện thực phẩm biến đổi gen dựa trên trình tự NOS-TERMINATOR  Phương pháp PCR Detection of genetically modified food based on tNOS  Polymerase chain reaction method LOD: 1% NIFC.06.M.301  Reference: TCVN 7605:2007
103. Phát hiện protein CP4-EPSPS trong thực phẩm biến đổi gen  Phương pháp Western blot Detection of genetically modified food based on CP4-EPSPS protein  Western blot method LOD: 0,1% NIFC.06.M.303 
104. Ngô hạt và bột ngô nguyên liệu Corn and corn flour Định lượng biến đổi gen - MON 810  Phương pháp RT-PCR Quantitation of event MON 810. RT-PCR method 0,5% NIFC.06.M.304 
105. Định lượng biến đổi gen - MON 89034  Phương pháp RT-PCR Quantitation of event MON 89034. RT-PCR method 0,5%   NIFC.06.M.318
106. Định lượng biến đổi gen- MON 863  Phương pháp RT-PCR Quantitation of event MON 863. RT-PCR method 0,1% NIFC.06.M.319
107. Định lượng biến đổi gen dòng Bt 176  Phương pháp RT-PCR Quantitation of event Bt 176. RT-PCR method 0,1% NIFC.06.M.320
108. Định lượng biến đổi gen - Bt 11 Phương pháp RT-PCR Quantitation of event Bt 11. RT-PCR method 0,1% NIFC.06.M.321
109. Định lượng biến đổi gen - GA 21  Phương pháp RT-PCR Quantitation of event GA21. RT-PCR method 0,1% NIFC.06.M.322
110. Định lượng biến đổi gen - NK 603  Phương pháp RT-PCR Quantitation of event NK603. RT-PCR method 0,1% NIFC.06.M.323
111. Định lượng biến đổi gen - TC 1507  Phương pháp RT-PCR Quantitation of event TC1507 RT-PCR method 0,1% NIFC.06.M.324
112. Thịt  Meat  Xác định thịt bò  Phương pháp RT-PCR Determination of  the beef  RT-PCR method LOD: 0,005 ng ADN NIFC.06.M.306
113. Thịt  Meat Xác định thịt trâu  Phương pháp RT-PCR Determination of  the buffalo meat  RT-PCR method LOD: 0,005 ng ADN NIFC.06.M.307  
114. Xác định thịt dê  Phương pháp RT-PCR Determination of the goat meat  RT-PCR method LOD: 0,005 ng ADN NIFC.06.M.309  
115. Xác định thịt gà  Phương pháp RT-PCR Determination the chicken meat  RT-PCR method LOD: 0,005 ng ADN NIFC.06.M.310  
116. Xác định thịt lợn  Phương pháp RT-PCR Determination of the pork  RT-PCR method LOD: 0,005 ng ADN NIFC.06.M.311  
Ghi chú/Note:  NIFC: Phương pháp do PTN xây dựng/ Laboratory developed method SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water OECD: Organisation for Economic Co-operation and Development  
Tên phòng thí nghiệm: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm Quốc gia
Laboratory: National Institute for Food Control
Cơ quan chủ quản:   Bộ Y tế
Organization: Ministry of Health
Lĩnh vực: Đo lường - Hiệu chuẩn
Field: Measurement - Calibration
Người phụ trách/ Representative: Lê Thị Hồng Hảo Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Lê Thị Hồng Hảo Các phép hiệu chuẩn được công nhận All accredited calibrations
2. Lê Thị Phương Thảo
3. Nguyễn Thị Thanh Huyền
4. Trần Cao Sơn
Số hiệu/ Code:VILAS 203 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  23/12/2020                                                          Địa chỉ/ Address:        65 Phạm Thận Duật, quận Cầu Giấy, Hà Nội Địa điểm/ Location:    65 Phạm Thận Duật, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại/ Tel:           024 3971 4512                        Fax: 024 39335738 E-mail:                                    qlclnifc@gmail.com               Website: www.nifc.gov.vn Lĩnh vực Hiệu chuẩn:Khối lượng Field of Calibration:  Mass   
          TT Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn Measurand/ calibrated equipment Phạm vi đo Range of measurement Quy trình hiệu chuẩn Calibration Procedure Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC)1/Calibration and Measurement Capability (CMC)1
1. Cân không tự động cấp chính xác I (Cân phân tích) Non-automatic weighing instruments class I (Analytical balance) Đến/ Up to2 g NIFC.08.M.01 0,11 mg
(2 ~ 10) g 0,12 mg
(10 ~ 50) g 0,21 mg
(50 ~ 100) g 0,37 mg
(100 ~ 200) g 0,71 mg
2. Cân không tự động cấp chính xác II (Cân kỹ thuật) Non-automatic weighing instruments class II (Technical balance) Đến/ Up to20 g NIFC.08.M.01 8,2 mg
(20 ~ 100) g 8,5 mg
(100 ~ 200) g 9,4 mg
(200 ~ 500) g 15 mg
(500 ~ 1.000) g 25 mg
Ghi chú/ Note: - NIFC.08.M.01:Qui trình hiệu chuẩn do PTN xây dựng / Laboratory-developed methods. (1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy 95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa.  Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits./.   
Ngày hiệu lực: 
23/12/2020
Địa điểm công nhận: 
65 Phạm Thận Duật, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
203
© 2016 by BoA. All right reserved