Department of Pathology & Cytology

Đơn vị chủ quản: 
Tam Anh General Hospital
Số VILAS MED: 
150
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Lĩnh vực: 
Pathology
Tên phòng xét nghiệm:                  Khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào
Medical Testing Laboratory:        Department of Pathology & Cytology
Cơ quan chủ quản:                         Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh
Organization:                                Tam Anh General Hospital
Lĩnh vực xét nghiệm:                    Giải phẫu bệnh
Field of testing:                             Pathology
 Người phụ trách/ Representative: PGS.TS.BS. Trịnh Tuấn Dũng  Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:                       
TT/No Họ và tên / Name Phạm vi / Scope
1 Trịnh Tuấn Dũng Các xét nghiệm được công nhận Accredited medical tests
2 Nguyễn Mạnh Hùng
3 Nguyễn Văn Hồng
Số hiệu/ Code: VIILAS Med 150 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 12/12/2024 Địa chỉ/ Address: 108 Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Địa điểm/Location: Tầng 6, Tòa B - 108 Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Điện thoại/ Tel: 024.73056858                                               Máy lẻ/ Ext.: 8692 hoặc 8618    E-mail:            pathology@tamanhhospital.vn                              Website: w.w.w.tamanhhospital.vn Lĩnh vực xét nghiệm: Giải phẫu bệnh Discipline of medical testing: Pathology  
STT No. Loại mẫu (chất chống đông-nếu có) Type of sample (speciment)/ anticoaggulant (if any) Tên các chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể (The name of medical tests) Kỹ thuật xét nghiệm (Technical test) Phương pháp xét nghiệm (Test method)
  1.  
Tế bào tuyến giáp Thyroid cytology Xét nghiệm tế bào học tuyến giáp Bằng chọc hút kim nhỏ nhuộm Giemsa Thyroid FNA cytological examination, Giemsa stain Tế bào học chọc hút kim nhỏ FNA Cytology GPB.QTKT.09 (2021)
  1.  
Tế bào cổ tử cung Uterine cervical cytology Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung phương pháp Thinprep nhuộm Papanicolaou Thinprep Cervical cytological examination, Papanicolaou stain Tế bào học trong chất lỏng Liquid-based cytology GPB.QTKT.08 (2021)
  1.  
Polyp ống tiêu hoá Esophagogastrointestinal polyps   Xét nghiệm mô bệnh học polyp ống tiêu hoá nhuộm HE Histopathological examination of esophagogastrointestinal polyps, H&E stain Mô bệnh học Histopathology GPB.QTKT.04 (2021)
  1.  
Xét nghiệm mô bệnh học polyp ống tiêu hoá nhuộm PAS Histopathological examination of esophagogastrointestinal polyps, PAS stain Hoá mô Histochemistry   GPB.QTKT.05 (2021)
  1.  
Niêm mạc dạ dày Gastric mucosa   Xét nghiệm mô bệnh học niêm mạc dạ dày nhuộm HE Histopathological examination of gastric mucosa, H&E stain Mô bệnh học Histopathology GPB.QTKT.01 (2021)
  1.  
Xét nghiệm mô bệnh học niêm mạc dạ dày nhuộm PAS Histopathological examination of gastric mucosa, PAS stain Hoá mô Histochemistry   GPB.QTKT.02 (2021)
  1.  
Xét nghiệm mô bệnh học niêm mạc dạ dày nhuộm Giemsa Histopathological examination of gastric mucosa, Giemsa stain Hoá mô Histochemistry   GPB.QTKT.03 (2021)
  1.  
U cơ trơn tử cung Uterine leiomyomas Xét nghiệm mô bệnh học u cơ trơn tử cung nhuộm HE Histopathological examination of leiomyoma, H&E stain Mô bệnh học Histopathology GPB.QTKT.06 (2021)
  1.  
U xương Bone tumors Xét nghiệm mô bệnh học u xương bệnh phẩm phẫu thuật nhuộm HE Histopathological examination of bone tumors, H&E stain Mô bệnh học Histopathology GPB.QTKT.07 (2021)
Ghi chú/Note:   GPB.QTKT….: Phương pháp của KXN/ Laboratory - developed method  
Ngày hiệu lực: 
12/12/2024
Địa điểm công nhận: 
Tầng 6, Tòa B - 108 Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Số thứ tự tổ chức: 
150
© 2016 by BoA. All right reserved