National Center for Veterinary Drugs and Bio-Products Control No 2

Đơn vị chủ quản: 
National Center for Veterinary Drugs and Bio-Products Control No 2
Số VILAS: 
252
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Chemical
Pharmaceutical
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ -VPCNCL ngày tháng 03 năm 2024 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 1/58 Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc Thú Y Trung Ương II Laboratory: National Center for Veterinary Drugs and Bio-Products Control No 2 Tổ chức/Cơ quan chủ quản: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc Thú Y Trung Ương II Organization: National Center for Veterinary Drugs and Bio-Products Control No 2 Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Dược Field of testing: Chemiscal, Pharmaceutical Người quản lý/ Laboratory manager: Bùi Văn Tâm Số hiệu/ Code: VILAS 252 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: Kể từ ngày /03/2024 đến ngày /03/2027. Địa chỉ/ Address: 521/1 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh 521/1 Hoang Van Thu, Ward 4, Tan Binh District, Ho Chi Minh Địa điểm/Location: 521/1 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh 521/1 Hoang Van Thu, Ward 4, Tan Binh District, Ho Chi Minh Điện thoại/ Tel: 028.3 8 118302 Fax: 028.3 8 117184 E-mail: cvs.dah@gmail.com Website: www.cvs.org.vn DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 2/58 Lĩnh vực thử nghiệm: Dược Field of testing: Pharmaceutical TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 1. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng nhóm -lactam (Amoxicilline, Ampicilline, Cephalexin, Cloxacillin, Dicloxacillin, Oxacillin, Penicillin G (Penicillin G Na, Penicillin G K, Procaine benzylpenicillin, Benzathin benzylpenicillin), Penicillin V) Phương pháp HPLC-DAD Determination of -lactam (Amoxicilline, Ampicilline, Cephalexin, Cloxacillin, Dicloxacillin, Oxacillin, Penicillin G (Penicillin G Na, Penicillin G K, Procaine benzylpenicillin, Benzathin benzylpenicillin), Penicillin V) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 003:2017/TTKNII 2. Xác định hàm lượng nhóóm Aminoglycoside (Neomycin Kanamycin, Gentamycin, Apramycin, Tobramycin, Amikacin, Streptomycin, Dihydrostreptomycin, Spectinomycin, Framycetin, Paromomycin) Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Aminoglycoside (Neomycin Kanamycin, Gentamycin, Apramycin, Tobramycin, Amikacin, Streptomycin, Dihydrostreptomycin, Spectinomycin, Framycetin, Paromomycin) content HPLC-ELSD method Gentamycin: 1.000 mg/kg 1.000 mg/L Còn lại/Other compounds: 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 004:2017/TTKNII 3. Xác định hàm lượng nhóm Tetracycline (Chlortetracyline, Doxycycline, Tetracycline, Oxytetracycline) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Tetracycline (Chlortetracyline, Doxycycline, Tetracycline, Oxytetracycline) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 005:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 3/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 4. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng nhóm Sulfamide (sulfadiazine, sulfamethoxypyridazine, sulfacloropyridazine, sulfamethoxazole, sulfadimethoxine, sulfaclozine (Sulfachloropyrazine), sulfaguanidine, sulfapyridine, sulfadoxine, sulfaquinoxaline, Sulfafurazole (Sulfisoxazole), Sulfamonomethoxine, Sulfabenzamide, Sulfacetamide, Sulfamerazine, Sulfamethizole, Sulfaphenazole, Sulfathiazole, Sulfachloropyrazine, Sulfadimidine (Sulfamethazine, Sulfadimerazine), sulfamethoxydiazine) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Sulfamide (sulfadiazine, sulfamethoxypyridazine, sulfacloropyridazine, sulfamethoxazole, sulfadimethoxine, sulfaclozine (Sulfachloropyrazine), sulfaguanidine, sulfapyridine, sulfadoxine, sulfaquinoxaline, Sulfafurazole (Sulfisoxazole), Sulfamonomethoxine, Sulfabenzamide, Sulfacetamide, Sulfamerazine, Sulfamethizole, Sulfaphenazole, Sulfathiazole, Sulfachloropyrazine, Sulfadimidine (Sulfamethazine, Sulfadimerazine), sulfamethoxydiazine) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 008:2017/TTKNII 5. Xác định hàm lượng Colistin Phương pháp HPLC-DAD Determination of colistin content HPLC-DAD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 022:2017/TTKNII 6. Xác định hàm lượng Avilamycin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Avilamycin content HPLC-DAD method 0,01% TCCS 024:2017/TTKNII 7. Xác định hàm lượng Erythromycin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Erythromycin content HPLC-DAD method 0,01% TCCS 025:2017/TTKNII 8. Xác định hàm lượng Spiramycin, Kitasamycin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Spiramycin, Kitasamycin content HPLC-DAD method Kitasamycin: 50 mg/kg 50 mg/L; Spiramycin: 1.000 mg/kg 1.000 mg/L TCCS 026:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 4/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 9. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Roxarsone Phương pháp HPLC-DAD Determination of Spiramycin, Kitasamycin content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 028:2017/TTKNII 10. Xáác địịnh hàm lượng Amprolium Phương pháp HPLC-DAD Determination of Amprolium content HPLC-DAD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 166:2017/TTKNII 11. Xáác địịnh hàm lượng Bacitracin (Bacitracin methylene disalicylate, Bacitracin Zn) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bacitracin (Bacitracin methylene disalicylate, Bacitracin Zn) content HPLC-DAD method 1.000 mg/kg 1.000 mg/L TCCS 117:2017/TTKNII 12. Xác định hàm lượng Enramycin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Enramycin content HPLC-DAD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 154:2017/TTKNII 13. Xác định hàm lượng nhóm Macrolides (Tilmicosin, Josamycin) Phương pháp HPLC-DAD Xác định hàm lượng nhóm Macrolides (Tulathromycin, Gamithromycine) Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Macrolides (Tilmicosin, Josamycin) content HPLC-DAD method Determination of Macrolides (Tulathromycin, Gamithromycine) content HPLC-ELSD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 124:2017/TTKNII 14. Xáác địịnh hàm lượng Arsanilic acid Phương pháp HPLC-DAD Determination of Arsanilic acid content HPLC-DAD method 1.000 mg/kg 1.000 mg/L TCCS 165:2017/TTKNII 15. Xáác địịnh hàm lượng Clopidol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Clopidol content HPLC-DAD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 174:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 5/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 16. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng nhóm Coccidiostate (Maduramycin, Semduramycin) Phương pháp HPLC-ESLD Xác định hàm lượng nhóm Coccidiostate (Salinomycin. Nicarbazin, Monesin, Lasalocid, Narasin, Sarafloxacin, Diclazuril, Decoquinate, Halofuginone, Robenidine, Nigericin) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Coccidiostate content HPLC-DAD method, HPLC-ELSD method 500 mg/kg 500 mg/L TCCS 170:2017/TTKNII 17. Xác định hààm lượợng Nosiheptide Phương pháp HPLC-DAD Determination of Nosiheptide content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20mg/L TCCS 193:2017/TTKNII 18. Xác định hààm lượợng nhóm Toltra (Clazuril, Toltrazuril) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Toltra content (Clazuril, Toltrazuril) HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 187:2017/TTKNII 19. Xác định hàm lượng nhóóm acid amin (Acid Glutamic, Alanine, Arginine, Aspartic acid, Cystin (tổng cystin và cysteine), Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Acetyl methionine, Phenylalanine, Serine, Taurine, Threonine, Tryptophan dạng tự do, Tyrosine, Valine, Glutaric acid, Glutamine, Guanidinoacetic acid, Magnesium L-Aspartate, Proline, Hydroxyproline, Sarcrosine) Phương pháp HPLC-DAD: Cystin (tổng cystin và cysteine), các chất còn lại dùng HPLC-FLD Determination of acid amin (Acid Glutamic, Alanine, Arginine, Aspartic acid, Cystin (total cystin and cysteine), Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Acetyl methionine, Phenylalanine, Serine, Taurine, Threonine, Tryptophan free, Tyrosine, Valine, Glutaric acid, Glutamine, Guanidinoacetic acid, Magnesium L-Aspartate, Proline, Hydroxyproline, Sarcrosine) content HPLC-DAD method: Cystin (total cystin and cysteine); Other compounds using HPLC- FLD method Cystin (tổng/total cystin và/and cysteine): 100 mg/kg 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 015:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 6/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 20. Thuốc thú y Veterinary drugs Xáác địịnh hàm lượng -agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phương pháp LC-MS/MS Determination of -agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) content LC-MS/MS method 2 μg/kg 2 μg/L TCCS 121:2017/TTKNII 21. Xác định hàm lượng Ethoxyquine Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ethoxyquine content HPLC-FLD method 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 155:2017/TTKNII 22. Xáác địịnh hàm lượng Aflatoxin tổng số, Aflatoxin B1 Phương pháp HPLC-FLD Determination of Total Aflatoxin, Aflatoxin B1 content HPLC-FLD method 2 μg/kg 2 μg/L TCCS 119:2017/TTKNII 23. Xác định hàm lượng nhóm acid hữu cơ (Acetic acid, Citric acid, Formic acid, Fumaric acid, Lactic acid, Malic acid, Propionic acid, Butyric acid, Adipic acid, Oleic acid, Benzoic acid, Mefenamic acid, Linoleic acid, Humic acid, Glycolic acid, Sorbic acid, Salicylic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of organic acid (Acetic acid, Citric acid, Formic acid, Fumaric acid, Lactic acid, Malic acid, Propionic acid, Butyric acid, Adipic acid, Oleic acid, Benzoic acid, Mefenamic acid, Linoleic acid, Humic acid, Glycolic acid, Sorbic acid, Salicylic acid) content HPLC-DAD method Fumaric acid: 30 mg/kg 30 mg/L; Benzoic acid: 100 mg/kg 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 0,08 % TCCS 019:2017/TTKNII 24. Xác định hàm lượng nhóm Quinolone (Danofloxacin, Flumequine, Marbofloxacin, Enrofloxacin, Norfloxacin, Difloxacin, Ciprofloxacin, Ofloxacin, Levofloxacin, Moxifloxacin, Nalidixic acid, Oxolinic acid, Pipemidic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Quinolone (Danofloxacin, Flumequine, Marbofloxacin, Enrofloxacin, Norfloxacin, Difloxacin, Ciprofloxacin, Ofloxacin, Levofloxacin, Moxifloxacin, Nalidixic acid, Oxolinic acid, Pipemidic acid) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 007:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 7/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 25. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng vitamin A Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin A content HPLC-DAD method 20.000 UI/kg (6 mg/kg) 20.000 UI/L (6 mg/L) TCCS 009:2017/TTKNII 26. Xác định hàm lượng vitamin D3, vitamin E Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin D3, vitamin E content HPLC-DAD method Vitamin D3: 25.000 UI/kg (0,625 mg/kg) 25.000 UI/L (0,625mg/L) Vitamin E: 25 mg/kg 25 mg/L TCCS 010:2017/TTKNII 27. Xác định hàm lượng vitamin nhóóm C (Ascorbic Acid, Coated Ascorbic, Ascorbate Monophosphate, polyethoxylate ascobic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin C content (Ascorbic acid, coated Ascorbic, ascorbate Monophosphate, polyethoxylate ascobic acid) HPLC-DAD method Vitamin C monophosphate: 100 mg/kg, 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 20 mg/kg, 20 mg/L. TCCS 011:2017/TTKNII 28. Xác định hàm lượng vitamin B (Vitamin B1, Vitamin B12, Vitamin B2, Vitamin B2 sodium phosphate, Vitamin B6, Vitamin H, Vitamin PP, Vitamin B3, Vitamin B15, Biotin, Acid Folic,Vitamin K3, Vitamin B5, Vitamin B13 (Orotic acid)) Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin B (Vitamin B1, Vitamin B12, Vitamin B2, Vitamin B2 sodium phosphate, Vitamin B6, Vitamin H, Vitamin PP, Vitamin B3, Vitamin B15, Biotin, Acid Folic, Vitamin K3, Vitamin B5, Vitamin B13 (Orotic acid)) content HPLC-DAD method Vitamin B12: 2 mg/kg 2 mg/L; Vitamin B2 sodium phosphate: 100 mg/kg 100 mg/L; Các chất khác/Other compounds: 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 012:2017/TTKNII 29. Xác định hàm lượng nhóóm đườờng (Fructose, Glucose, Dextrose, Inositol, Lactose, Maltose, Galactose, Sorbitol, Sucrose, Fructose-1,6-diphosphate) Phương pháp HPLC-RID Determination of sugar (Fructose, Glucose, Dextrose, Inositol, Lactose, Maltose, Galactose, Sorbitol, Sucrose, Fructose-1,6-diphosphate) content HPLC-RID method 0,30 % TCCS 016:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 8/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 30. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Acepromazine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Acepromazine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 031:2017/TTKNII 31. Xác định hàm lượng nhóm Fenicol (Chloramphenicol, Florfenicol, Thiamphenicol) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Fenicol (Chloramphenicol, Florfenicol, Thiamphenicol) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 006:2017/TTKNII 32. Xác định hàm lượng Betaine, Carnitine, Acetyl methionine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Betaine, Carnitine, Acetyl methionine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L Mỗi chất/each compounds TCCS 076:2017/TTKNII 33. Xác định hàm lượng Methionine hydroxy analogue (MHA) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Methionine hydroxy analogue (MHA) content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 135:2017/TTKNII 34. Xác định hàm lượng Sodium lauryl sulfate (Sodium polyoxythylene, Laurylether Sulfate, Sodium lauryl ether sulfate), Dodecyl benzene sulfonic acid, Dioctyl sodium sulfosuccinate) Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Sodium lauryl sulfate (Sodium polyoxythylene, Laurylether Sulfate, Sodium lauryl ether sulfate), Dodecyl benzene sulfonic acid, Dioctyl sodium sulfosuccinate) content HPLC-ELSD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 133:2017/TTKNII 35. Xác định hàm lượng Butaphosphan, Fosfomycin Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Butaphosphan, Fosfomycin content HPLC-ELSD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 158:2017/TTKNII 36. Xác định hàm lượng Halquinol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Halquinol content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 182:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 9/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 37. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hààm lượợng Cysteamine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cysteamine content HPLC-DAD method 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 195:2017/TTKNII 38. Xác định hàm lượng chất chống oxi hóa (BHA, BHT) Phương pháp HPLC-DAD Determination of BHA, BHT content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 204:2017/TTKNII 39. Xác định hàm lượng nhóm Diaminopirymidine (Trimethoprime, Ormethoprime, Pyrimethamin, Diaveridine) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Diaminopyrimidine (Trimethoprime, Ormethoprime, Pyrimethamin, Diaveridine) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 209:2017/TTKNII 40. Xác định hààm lượợng Saccharin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Saccharin content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 220:2017/TTKNII 41. Xác định hààm lượợng Auramine O Phương pháp LC-MS/MS Determination of Auramine O content LC-MS/MS method 5 μg/kg 5 μg/L TCCS 127:2017/TTKNII 42. Xáác địịnh hàm lượng Nitrofurans và các dẫn xuất (AOZ, AMOZ, AHD, SEM, Furazolidone, Furaltadone, Nitrofuratoine, Nitrofurazone) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Nitrofurans and Metabolites content (AOZ, AMOZ, AHD, SEM, Furazolidone, Furaltadone, Nitrofuratoine, Nitrofurazone) LC-MS/MS method Nitrofuran: 100 μg/kg 100 μg/L; Metabolites: 50 μg/kg 50 μg/L TCCS 126:2017/TTKNII 43. Xác định hàm lượng Trifluralin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Trifluralin content LC-MS/MS method 200 μg/kg 200 μg/L TCCS 128:2017/TTKNII 44. Xác định hàm lượng Allicine (cao tỏi) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Allicine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50mg/L TCCS 239:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 10/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 45. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Caffeine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Caffeine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 236:2017/TTKNII 46. Xác định hààm lượợng 1,3,5-Trichloro-2-nitrobenzene; 2-pyrrolidone Phương pháp HPLC-DAD Determination of 1,3,5-Trichloro-2-nitrobenzene; 2-pyrrolidone content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 237:2017/TTKNII 47. Xác định hàm lượng Adenosine disodium triphosphate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Adenosine disodium triphosphate content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 238:2017/TTKNII 48. Xác định hàm lượng Azadirachtin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Azadirachtin content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 278:2017/TTKNII 49. Xác định hàm lượng Bromhexine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bromhexine content HPLC method, DAD detector 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 029:2017/TTKNII 50. Xác định hàm lượng Methylparaben (Methyl 4-hydroxybenzoate, Methyl p-hydroxybenzoate), Propylparaben (Propyl 4-hydroxybenzoate, Propyl p-benzoate), Butylparaben (Butyl 4-hydroxybenzoate, Butyl p-hydroxybenzoate) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Methylparaben content (Methyl 4-hydroxybenzoate, Methyl p hydroxybenzoate), Propylparaben (Propyl 4-hydroxybenzoate, Propyl p benzoate), Butylparaben (Butyl 4- hydroxybenzoate, Butyl p-hydroxybenzoate) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 246:2017/TTKNII 51. Xác định hàm lượng Metronidazole Phương pháp HPLC-DAD Determination of Metronidazole content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 293:2022/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 11/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 52. Thuốc thú y Veterinary drugs Xáác địịnh hàm lượng Melamine, Cyanuric acid, Ammelide Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine, Cyanuric acid content LC-MS/MS method 100 μg/kg 100 μg/L TCCS 125:2017/TTKNII 53. Xác định hàm lượng Nitarsone Phương pháp LC-MS/MS Determination of Nitarsone content LC-MS/MS method 50 μg/kg 50 μg/L TCCS 172:2017/TTKNII 54. Xác định hàm lượng Lincomycin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Lincomycin content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 023:2017/TTKNII TCVN 8686-4:2011 55. Xác định hàm lượng Tiamulin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Tiamulin content HPLC method, DAD detector 0,1% TCCS 184:2017/TTKNII TCVN 8686-7:2011 56. Xác định hàm lượng Tylosin, Tylvalosine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Tylosin, Tyvalosine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 027:2017/TTKNII 57. Xác định hàm lượng nhóóm Corticoid (Dexamethasone, Prednisolone, Betamethasone, Hydrocortisone, Fludrocortisone) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Corticoid (Dexamethasone, Prednisolone, Betamethasone, Hydrocortisone, Fludrocortisone) content HPLC-DAD method 30 mg/kg 30 mg/L TCCS 013:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 12/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 58. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng nhóóm trịị kýý sinh trùùng (Praziquantel, Levamisole, Pyrantel, Febantel, Fenbendazole, Mebendazole, Albendazole, Carnidazole, Flubendazole, Moxidectin, Oxybendazole, Oxfendazole Oclacitinib, Piperazine, Selamectin, Triclabendazole, Clorsulon, Thiabendazole, Eprinomectin) Phương pháp HPLC-DAD Determination of abti-parasite (Praziquantel, Levamisole, Pyrantel, Febantel, Fenbendazole, Mebendazole, Albendazole, Carnidazole, Flubendazole, Moxidectin, Oxybendazole, Oxfendazole Oclacitinib, Piperazine, Selamectin, Triclabendazole, Clorsulon, Thiabendazole, Eprinomectin) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 014:2017/TTKNII 59. Xác định hàm lượng nhóóm hormone (Progesterone, Cloprostenol, Estradiol, Oxytocin, Gonadorelin, Estrogen) Phương pháp HPLC-DAD Determination of hormone (Progesterone, Cloprostenol, Estradiol, Oxytocin, Gonadorelin, Estrogen) content HPLC-DAD method 30 mg/kg 30 mg/L TCCS 017:2017/TTKNII 60. Xác định hàm lượng nhóóm hạạ sốốt (Analgin, Paracetamol, Aspirin) Phương pháp HPLC-DAD Determination of antipyretic (Analgin, Paracetamol, Aspirin) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 018:2017/TTKNII 61. Xác định hàm lượng nhóm kháng viêm Noncorticoid (Diclofenac, Tolfenamic acid, Ketoprofen, Flunixin, Flumethasone, Triamcinolone acetonide, Acetyl salicilate) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Noncorticoid (Diclofenac, Tolfenamic acid, Ketoprofen, Flunixin, Flumethasone, Triamcinolone acetonide, Acetyl salicilate) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 020:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 13/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 62. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng nhóm gây tê an thần (Amyleine hydrochloride, Lidocain, Xylazine, Ketamine, Procain, Benzocain) Phương pháp HPLC-DAD Determination of sedative (Amyleine hydrochloride, Lidocain, Xylazine, Ketamine, Procain, Benzocain) content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 021:2017/TTKNII 63. Xác định hàm lượng Chlorpheniramine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Chlorpheniramine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 030:2017/TTKNII 64. Xác định hàm lượng Atropin sulfate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Atropin sulfate content HPLC method, DAD detector 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 032:2017/TTKNII 65. Xác định hàm lượng Berberin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Berberin content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 033:2017/TTKNII 66. Xác định hàm lượng Chitosan Phương pháp HPLC-DAD Determination of Chitosan content HPLC-DAD method 500 mg/kg 500 mg/L TCCS 034:2017/TTKNII 67. Xác định hàm lượng Nystatin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Nystatin content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 037:2017/TTKNII 68. Xác định hàm lượng Acetyl cysteine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Acetyl cysteine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 136:2017/TTKNII 69. Xác định hàm lượng Afoxolaner Phương pháp HPLC-DAD Determination of Afoxolaner content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 137:2017/TTKNII 70. Xác định hàm lượng Altrenogest Phương pháp HPLC-DAD Determination of Altrenogest content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 138:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 14/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 71. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Antipyrine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Antipyrine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 139:2017/TTKNII 72. Xác định hàm lượng Atipamezole HCL, Medetomidine HCl Phương pháp HPLC-DAD Determination of Atipamezole HCL, Medetomidine HCl content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 140:2017/TTKNII 73. Xác định hàm lượng Azamethiphos Phương pháp HPLC-DAD Determination of Azamethiphos content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 141:2017/TTKNII 74. Xác định hàm lượng Azithromycin Phương pháp HPLC- ELSD Determination of Azithromycin content HPLC- ELSD method 0,1 % TCCS 142:2017/TTKNII 75. Xác định hàm lượng Bambermycin, Flavophospholipol, Imidacloprid Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bambermycin, Flavophospholipol, Imidaclorpid content HPLC-DAD method 500 mg/kg 500 mg/L TCCS 143:2017/TTKNII 76. Xác định hàm lượng Benzylalcohol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Benzyl alcohol content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 144:2017/TTKNII 77. Xác định hàm lượng Bromadiolone Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bromadiolone content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 145:2017/TTKNII 78. Xác định hàm lượng Busereline Phương pháp HPLC-DAD Determination of Busereline content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 146:2017/TTKNII 79. Xác định hàm lượng Chlorocresol (Chloro-4-methyl-3-phenol) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Clorocresol content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 147:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 15/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 80. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Clotrimazole Phương pháp HPLC-DAD Determination of Clotrimazole content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 148:2017/TTKNII 81. Xác định hàm lượng Coumatetralyl Phương pháp HPLC-DAD Determination of Coumatetralyl content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 149:2017/TTKNII 82. Xác định hàm lượng Cyproheptadine HCl Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cyproheptadine HCl content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 150:2017/TTKNII 83. Xác định hàm lượng Diminazene Diaceturete Phương pháp HPLC-DAD Determination of Diminazene Diaceturete content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 151:2017/TTKNII 84. Xác định hàm lượng Dinoprost trometamol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Dinoprost trometamol content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 152:2017/TTKNII 85. Xác định hàm lượng Enilconazole Phương pháp HPLC-DAD Determination of Enilconazole content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 153:2017/TTKNII 86. Xác định hàm lượng Fluconazole Phương pháp HPLC-DAD Determination of Fluconazole content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 156:2017/TTKNII 87. Xác định hàm lượng Fluralaner Phương pháp HPLC-DAD Determination of Fluralaner content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 157:2017/TTKNII 88. Xác định hààm lượợng Furosemide Phương pháp HPLC-DAD Determination of Furosemide content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 200:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 16/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 89. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hààm lượợng Guaifenesin (Guaiacol glyceryl ether) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Guaifenesin content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 201:2017/TTKNII 90. Xác định hààm lượợng Ivermectin, Abamectin, Doramectin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Ivermectin, Abamectin, Doramectin content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 202:2017/TTKNII 91. Xác định hààm lượợng Amitraz Phương pháp HPLC-DAD Determination of Amitraz content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 203:2017/TTKNII 92. Xác định hààm lượợng Salicylanilide Niclosamide, Closantel, Rafoxanide Phương pháp HPLC-DAD Determination of Salicylanilide Niclosamide, Closantel, Rafoxanide content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 205:2017/TTKNII 93. Xác định hààm lượợng nhóm Cefalosporine (Cefquinome, Ceftiofur, Cefadroxil, Cefixime, Cefoperazone sodium, Cefotaxime, Ceftriaxone, Cefuroxime, Cefalosporine, Cefalothin) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cefalosporine (Cefquinome, Ceftiofur, Cefadroxil, Cefixime, Cefoperazone sodium, Cefotaxime, Ceftriaxone, Cefuroxime, Cefalosporine, Cefalothin) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 208:2017/TTKNII 94. Xác định hààm lượợng Nitroxynil Phương pháp HPLC-DAD Determination of Nitroxynil content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 210:2017/TTKNII 95. Xác định hààm lượợng Phenyl butazone Phương pháp HPLC-DAD Determination of Phenyl Butazone content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 212:2017/TTKNII 96. Xác định hààm lượợng Phoxim Phương pháp HPLC-DAD Determination of Phoxim content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 213:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 17/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 97. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hààm lượợng Piperonyl Butoxide Phương pháp HPLC-DAD Determination of Piperonyl Butoxide content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 214:2017/TTKNII 98. Xác định hààm lượợng Potassium Clavulanate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Potassium Clavulanate content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 215:2017/TTKNII 99. Xác định hààm lượợng Promethazine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Promethazine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 216:2017/TTKNII 100. Xác định hààm lượợng Propoxur Phương pháp HPLC-DAD Determination of Propoxur content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 217:2017/TTKNII 101. Xác định hààm lượợng Chlorhexidine gluconate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Chlorhexidine gluconate content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 218:2017/TTKNII 102. Xác định hààm lượợng Meloxicam Phương pháp HPLC-DAD Determination of Meloxicam content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 219:2017/TTKNII 103. Xác định hààm lượợng Sulbactam sodium Phương pháp HPLC-DAD Determination of Sulbactam sodium content HPLC-DAD method 500 mg/kg 500 mg/L TCCS 221:2017/TTKNII 104. Xác định hààm lượợng Thiamethoxame Phương pháp HPLC-DAD Determination of Thiamethoxame content HPLC-DAD method 50 mg/kg, 50 mg/L TCCS 222:2017/TTKNII 105. Xác định hààm lượợng Tildipyrosin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Tildipirosin content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 223:2017/TTKNII 106. Xác định hààm lượợng Toldimfos sodium Phương pháp HPLC-DAD Determination of Toldimfos sodium content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 224:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 18/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 107. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hààm lượợng Triptoreline Phương pháp HPLC-DAD Determination of Triptoreline content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 225:2017/TTKNII 108. Xác định hààm lượợng Urotropin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Urotropin content HPLC-DAD method 0,1% TCCS 226:2017/TTKNII 109. Xác định hàm lượng Bronopol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bronopol content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 235:2017/TTKNII 110. Xác định hàm lượng Azaperone Phương pháp HPLC-DAD Determination of Azaperone content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 241:2017/TTKNII 111. Xác định hàm lượng Clindamycin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Clindamycin content HPLC-DAD method 500 mg/kg 500 mg/L TCCS 242:2017/TTKNII 112. Kiểểm nghiệệm hààm lượợng Eucalyptol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Eucalyptol content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 243:2017/TTKNII 113. Xác định hàm lượng Hydrochlorothiazide Phương pháp HPLC-DAD Determination of Hydrochlorothiazide content HPLC method, DAD detector 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 244:2017/TTKNII 114. Xác định hàm lượng Methyl ephedrine HCl Phương pháp HPLC-DAD Determination of Methyl ephedrine HCl content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 245:2017/TTKNII 115. Xác định hàm lượng nhóóm trị nấm (Itraconazole, Miconazole nitrate, Ketoconazole) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Itraconazole, Miconazole nitrate, Ketoconazole content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 247:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 19/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 116. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng nhóm trị côn trùng (Cyfluthrin, Deltamethrin, Permethrin, Cypermethrin, Flumethrin, Fipronil, Methoprene, Tricosene (9-Tricosene), Rotenon) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cyfluthrin, Deltamethrin, Permethrin, Cypermethrin, Flumethrin, Fipronil, Methoprene, Tricosene (9-Tricosene), Rotenon content HPLC-DAD method 300 mg/kg 300 mg/L TCCS 248:2017/TTKNII 117. Xác định hàm lượng Rifamycin, Rifampicin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Rifamycin, Rifampicin content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 249:2017/TTKNII 118. Xác định hààm lượợng Sodium camphorsulfonate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Sodium camphorsulfonate content HPLC method, DAD detector 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 250:2017/TTKNII 119. Xác định hààm lượợng Dextromethorphan HBr Phương pháp HPLC-DAD Determination of Dextromethorphan HBr content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 254:2017/TTKNII 120. Xác định hàm lượng Loperamide HCl Phương pháp HPLC-DAD Determination of Loperamide HCl content HPLC-DAD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 273:2017/TTKNII 121. Xác định hàm lượng Phenol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Phenol content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 274:2017/TTKNII 122. Xác định hàm lượng Valnemulin hydrochloride Phương pháp HPLC-DAD Determination of Valnemulin hydrochloride content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 275:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 20/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 123. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Sarolaner, Cyromazine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Sarolaner, Cypromazine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 279:2020/TTKNII 124. Xác định hàm lượng Cefapirin, Cefalonium Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cefapirin, Cefalonium content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 280:2020/TTKNII 125. Xác định hàm lượng Chlorpromazine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Chlorpromazine content HPLC method, DAD detector 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 295:2022/TTKNII 126. Xác định giới hạn acid kiềm Determination of alkaline acid limit TCCS 283:2017/TTKNII 127. Xác định độ dẫn điện Determination of conductivity Đến/to: 99,9 μS/cm TCCS 284:2017/TTKNII 128. Xác định hàm lượng amonium Determination of amonium content TCCS 285:2017/TTKNII 129. Xác định hàm lượng clorid Determination of cloride content TCCS 286:2017/TTKNII 130. Xác định hàm lượng sulfate Determination of sulfate content TCCS 287:2017/TTKNII 131. Xác định hàm lượng chất khử Determination of reducing agent TCCS 288:2017/TTKNII 132. Xác định hàm lượng nitrat Determination of nitrate content TCCS 289:2017/TTKNII 133. Xác định cặn sau bay hơi Determination of residue after evaporation TCCS 290:2017/TTKNII 134. Xác định hàm lượng Dầu chè vằng (Dầu trâm bầu) Phương pháp khối lượng Determination of Jasminum subtriplinerve Blume content Weight method 0,5 % TCCS 256:2017/TTKNII 135. Xác định hàm lượng Iron-Dextran (Gleptoferron) Phương pháp Chuẩn độ Determination of Iron-Dextran content Titrimetric method 0,5 % TCCS 041:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 21/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 136. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Benzoyl peroxide Phương pháp Chuẩn độ Determination of Benzoyl peroxide content Titrimetric method 0,5 % TCCS 258:2017/TTKNII 137. Xáác địịnh hààm lượợng chất bééo Phương pháp khối lượng Determination of Fat content Weight method 0,2% TCCS 047:2017/TTKNII 138. Xác định hàm lượng nước Phương pháp khối lượng Determination of water content Weight method 0,5% TCCS 080:2017/TTKNII 139. Thuốc thú y (Dạng dầu) Veterinary drugs (Oils) Xác định trị số peroxit Phương pháp Chuẩn độ Determination of Peroxit value content Titrimetric method 0,5 meq/kg TCCS 081:2017/TTKNII 140. Thuốc thú y Veterinary drugs Xáác địịnh độộ ẩẩm vàà hààm lượợng chấất bay hơi kháác Phương pháp khối lượng Determination of Moisture and other volatile matter content Weight method 0,1 % TCCS 086:2017/TTKNII 141. Xáác địịnh hààm lượợng Tro không tan trong axit clohydric (Cát sạn) Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in hydrochloric acid Weight method 0,1 % TCCS 161:2017/TTKNII 142. Xáác địịnh hààm lượợng tro thô (khoáng tổng số) Phương pháp khối lượng Determination of Ash content Weight method 0,1 % TCCS 044:2017/TTKNII 143. Xác định hàm lượng Phospho (P) Phương pháp UV-Vis Determination of Total phosphorus content UV-Vis method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 045:2017/TTKNII 144. Xác định hàm lượng Nitơ, protein (đạm) Phương pháp Chuẩn độ Determination of Nitrogen, protein content Titrimetric method Nitơ/nitrogen: 0,07 % Protein/protein: 0,5 % TCCS 046:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 22/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 145. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K Phương pháp F-AAS Determination of Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K content F-AAS method Ca: 25 mg/kg, 25 mg/L; Zn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Mg: 3 mg/kg, 3 mg/L; Cu: 25 mg/kg, 25 mg/L; Fe: 25 mg/kg, 25 mg/L; Mn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Na: 5 mg/kg, 5 mg/L; K: 5 mg/kg, 5 mg/L TCCS 048:2017/TTKNII 146. Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước. Phương pháp Chuẩn độ Determination of water-soluble chlorides content Titrimetric method 0,05% (NaCl) 0,03% (Cl-) TCCS 074:2017/TTKNII 147. Xác định hàm lượng Al, Cr, Co, Se, As, Hg, Pb, Cd: - Phương pháp F-AAS (Al, Cr, Co) - Phương pháp CV-AAS (Se, As, Hg) - Phương pháp GF-AAS (Pb, Cd) Determination of Al, Cr, Co, Se, As, Hg, Pb, Cd content - F-AAS method: (Al, Cr, Co) - CV- AAS method (Se, As, Hg) - GF-AAS method (Cd, Pb) Al: 500 mg/kg, 500 mg/L; Cr: 25 mg/kg, 25 mg/L; Co: 25 mg/kg, 25 mg/L; Se: 100 μg/kg, 100 μg/L; As: 150 μg/kg, 150 μg/L; Hg: 100 μg/kg, 100 μg/L; Pb: 500 μg/kg, 500 μg/L; Cd: 100 μg/kg, 100 μg/L TCCS 180:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 23/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 148. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Halogen từ đó quy ra hàm lượng hợp chất ammonium bậc IV – Quaternary ammonium compounds (BKC (Benzalkonium Chloride), MKC (Myristal Konium Chloride), Coco benzyl dimethyl ammonium chloride, Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride, N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride, Didecyl dimethyl ammonium bromide, Cetyl pyridium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Didecy dimethyl ammonium chloride, Octyl dodecyl dimethyl ammonium chloride, Octyl decyl dimethyl ammonium chloride, Benzalkonium bromide) Phương pháp chuẩn độ Determination of Halogen content from there Quaternary ammonium ompounds content (BKC (Benzalkonium Chloride), MKC (Myristal Konium Chloride), Coco benzyl dimethyl ammonium chloride, Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride, N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride, Didecyl dimethyl ammonium bromide, Cetyl pyridium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Didecy dimethyl ammonium chloride, Octyl dodecyl dimethyl ammonium chloride, Octyl decyl dimethyl ammonium chloride, Benzalkonium bromide) Titrimetric method 0,5% TCCS 088:2017/TTKNII 149. Cảm quan, tạp chất (côn trùng sống, vật ngoại lai sắc cạnh, hạt có thể nhìn thấy) Sensory, impurities (living insects, sharp foreign matter, visible seeds) TCCS 261:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 24/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 150. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng Chlorine từ đó quy sang hàm lượng TCCA, NaDCC, Ca(OCl)2 , [Cl], NaClO, NaClO2, Chloramin T, Chloramin B, DCCA, ClO2) Phương pháp Chuẩn độ Determination of Chlorine content from there (TCCA, NaDCC, Ca(OCl)2, [Cl], NaClO, NaClO2, Chloramin T, Chloramin B, DCCA, ClO2) content Titrimetric method [Cl]: 0,05 % TCCA: 0,05 % NaDCC: 0,1 % Ca (OCl)2: 0,05% NaClO: 0,05% NaClO2: 0,03% Chloramin T: 0,2% Chloramin B: 0,2% DCCA: 0,05% ClO2: 0,02% TCCS 073:2017/TTKNII 151. Xác định hàm lượng KMnO4 Phương pháp Chuẩn độ Determination of KMnO4 content Titrimetric method 0,5 % TCCS 083:2017/TTKNII 152. Xác định hàm lượng các chất không tan trong Aceton Phương pháp khối lượng Determination of insoluble substances in Aceton content Weight method 0,1 % TCCS 089:2017/TTKNII 153. Xác định hàm lượng Methylenblue Phương pháp UV-Vis Determination of Methylenblue content UV-Vis method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 197:2017/TTKNII 154. Xác định hàm lượng NaHCO3, Na2CO3, H3PO4, H3BO3, H2SO4, Phương pháp chuẩn độ. Determination of NaHCO3, Na2CO3, H3PO4, H3BO3, H2SO4 content Titrimetric method NaHCO3: 0,5 % Na2CO3: 0,5 % H3PO4: 0,5 % H3BO3: 0,5 % H2SO4: 0,5 % TCCS 087:2017/TTKNII 155. Xác định chỉ số iod Phương pháp Chuẩn độ Determination of Iod value content Titrimetric method 1,0g/100g TCCS 130:2017/TTKNII 156. Xác định hàm lượng EDTA Phương pháp Chuẩn độ Determination of EDTA content Titrimetric method 1,0 % TCCS 131:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 25/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 157. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng EDTA Phương pháp HPLC-DAD Determination of EDTA content HPLC method, DAD detector 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 131:2017/TTKNII 158. Xác định hàm lượng chất thuộc nhóm Iod (I2, PVP Iodine, NPE Iodine, KIO3, Ca(IO3)2.H2O,) Phương pháp chuẩn độ Determination of Iod (I2, PVP Iodine, NPE Iodine, KIO3, Ca(IO3)2.H2O,) content Titrimetric method Iodine: 0,05 % PVP Iodine: 0,5 % NPE Iodine: 0,5 % KIO3: 0,2% Ca(IO3)2.H2O: 0,2 % TCCS 228:2017/TTKNII 159. Xác định hàm lượng Oxygen hoạt tính từ đó quy ra hàm lượng 2Na2CO3.3H2O2, H2O2, KHSO5, [O], 2KHSO5.KHSO4.K2SO4, K2S2O8, Peracetic acid. Phương pháp chuẩn độ Determination of Ative oxygen content Titrimetric method [O]: 0,05% H2O2: 0,1% 2Na2CO3.3H2O2 : 0,5% KHSO5 :0,5% 2KHSO5.KHSO4. K2SO4: 1,0% CH3CO3H: 0,5% K2S2O8 :1,0% TCCS 229:2017/TTKNII 160. Xác định hàm lượng Si, SiO2 (Bentonite- Montmorrill, Magnesium aluminium sillacate) Phương pháp khối lượng Determination of Si, SiO2 (Bentonite- Montmorrill, Magnesium aluminium sillacate) Weight method SiO2: 0,5% TCCS 230:2017/TTKNII 161. Xác định hàm lượng Saponin Phương pháp khối lượng Determination of Saponin content Weight method 0,25% TCCS 231:2017/TTKNII 162. Xác định hàm lượng Choline từ đó quy ra hàm lượng Choline chloride, Choline Bitartrate Phương pháp khối lượng Determination of Choline content from there Choline chloride, Choline Bitartrate, content Weight method Choline: 0,1% TCCS 232:2017/TTKNII 163. Xác định chỉỉ số pH, tỷ trọng Determination of pH value, density TCCS 075:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 26/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 164. Thuốc thú y Veterinary drugs Xác định hàm lượng I- từ đó quy ra hàm lượng KI, Ethylenediamine Dihydroiodide (EDDI)) Phương pháp Chuẩn độ Determination of I- content from there KI, Ethylenediamine Dihydroiodide (EDDI)) content Titrimetric method 0,5% TCCS 234:2017/TTKNII 165. Xác định hàm lượng Na2S2O3 Phương pháp Chuẩn độ Determination of Na2S2O3 content Titrimetric method 0,1 % TCCS 159:2017/TTKNII 166. Xác định hàm lượng Dibromohydantoin Phương pháp chuẩn độ Determination of Dibromohydantoin content Titrimetric method 0,5 % TCCS 268:2017/TTKNII 167. Xác định hàm lượng Aldehyde từ đó quy ra hàm lượng Aldehyde tổng số, Formaldehyde, Glyoxal, Glutaraldehyde Phương pháp Chuẩn độ Determination of Aldehyde from there Total Aldehyde, Formaldehyde, Glyoxal, Glutaraldehyde content Titrimetric method Aldehyde tổng số/total: 0,1% Formaldehyde: 0,1% Glyoxal:0,1% Glutaraldehyde: 0,2% TCCS 257:2017/TTKNII 168. Xác định độ rã, độ mịn, độ trong, thể tích, khối lượng, độ đồng đều, độ hòa tan, độ bọt, độ dày, đường kính (kích thước) Determination of decay, fineness, clarity, volume, mass (uniformity), solubility, foaminess, thickness, diameter (size) TCCS 259:2017/TTKNII 169. Xác định kích thước (đường kính, chiều dài), độ bền trong nước, tỷ lệ vụn nát Determination of size (diameter, length), water resistance, percentage of splinters TCCS 260:2017/TTKNII 170. Xác định hàm lượng Tar acids Phương pháp UV-Vis Determination of Tar acids content UV-Vis method 5.000 mg/kg 5.000 mg/L TCCS 262:2017/TTKNII 171. Xác định hàm lượng NaOH Phương pháp chuẩn độ Determination of NaOH content Titrimetric method 0,5% TCCS 282:2020/TTKNII Ghi chú/note: - TCCS /TTKNII: phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/laboratory developed method - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia/ Vietnamese Standard DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 27/58 Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing: Chemical TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 1. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng nhóm Macrolides (Tilmicosin, Josamycin) Phương pháp HPLC-DAD Xác định hàm lượng nhóm Macrolides (Tulathromycin, Gamithromycine) Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Macrolides (Tilmicosin, Josamycin) content HPLC-DAD method Determination of Macrolides (Tulathromycin, Gamithromycine) content HPLC-ELSD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 124:2017/TTKNII 2. Xác định hààm lượợng Nosiheptide Phương pháp HPLC-DAD Determination of Nosiheptide content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 193:2017/TTKNII 3. Xác định hàm lượng nhóóm acid amin (Acid Glutamic, Alanine, Arginine, Aspartic acid, Cystin (tổng cystin và cysteine), Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Acetyl methionine, Phenylalanine, Serine, Taurine, Threonine, Tryptophan dạng tự do, Tyrosine, Valine, Glutaric acid, Glutamine, Guanidinoacetic acid, Magnesium L-Aspartate, Proline, Hydroxyproline, Sarcrosine) Phương pháp HPLC-DAD: Cystin (tổng cystin và cysteine), các chất còn lại dùng HPLC-FLD Determination of acid amin (Acid Glutamic, Alanine, Arginine, Aspartic acid, Cystin (total cystin and cysteine), Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Acetyl methionine, Phenylalanine, Serine, Taurine, Threonine, Tryptophan free, Tyrosine, Valine, Glutaric acid, Glutamine, Guanidinoacetic acid, Magnesium L-Aspartate, Proline, Hydroxyproline, Sarcrosine) content HPLC-DAD method: Cystin (total cystin and cysteine); Other compounds using HPLC- FLD method Cystin (tổng/total cystin và/and cysteine): 100 mg/kg 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 015:2017/TTKNII (Ref. TCVN 8764:2012) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 28/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 4. Thức ăn chăn nuôi Thức ăn thủy sản Animal feeds Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Acetyl cysteine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Acetyl cysteine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 136:2017/TTKNII 5. Xác định hàm lượng Ethoxyquine Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ethoxyquine content HPLC-FLD method 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 155:2017/TTKNII 6. Xáác địịnh hàm lượng Aflatoxin tổng số, Aflatoxin B1 Phương pháp HPLC-FLD Determination of Total Aflatoxin, Aflatoxin B1 content HPLC-FLD method 2 μg/kg 2 μg/L TCCS 119:2017/TTKNII (Ref. TCVN 7596:2007, TCVN 6953:2001) 7. Xác định hàm lượng nhóm acid hữu cơ (Acetic acid, Citric acid, Formic acid, Fumaric acid, Lactic acid, Malic acid, Propionic acid, Butyric acid, Adipic acid, Oleic acid, Benzoic acid, Mefenamic acid, Linoleic acid, Humic acid, Glycolic acid, Sorbic acid, Salicylic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of organic acid (Acetic acid, Citric acid, Formic acid, Fumaric acid, Lactic acid, Malic acid, Propionic acid, Butyric acid, Adipic acid, Oleic acid, Benzoic acid, Mefenamic acid, Linoleic acid, Humic acid, Glycolic acid, Sorbic acid, Salicylic acid) content HPLC-DAD method Fumaric acid: 30 mg/kg, 30 mg/L; Benzoic acid: 100 mg/kg, 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 0,08% TCCS 019:2017/TTKNII 8. Xác định hàm lượng vitamin A Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin A content HPLC-DAD method 20.000 UI/kg (6 mg/kg) 20.000 UI/L (6 mg/L) TCCS 009:2017/TTKNII 9. Xác định hàm lượng vitamin D3, vitamin E Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin D3, vitamin E content HPLC-DAD method Vitamin D3 25.000 UI/kg (0,625 mg/kg) 25.000 UI/L (0,625 mg/L); Vitamin E: 25 mg/kg 25 mg/L TCCS 010:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 29/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 10. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng vitamin nhóóm C (Ascorbic Acid, Coated Ascorbic, Ascorbate Monophosphate, polyethoxylate ascobic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin C content (Ascorbic Acid, Coated Ascorbic, Ascorbate Monophosphate, Polyethoxylate ascobic acid) HPLC method, DAD dectector Vitamin C monophosphate: 100 mg/kg, 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 20 mg/kg 20 mg/L. TCCS 011:2017/TTKNII 11. Xác định hàm lượng vitamin B (Vitamin B1, Vitamin B12, Vitamin B2, Vitamin B2 sodium phosphate, Vitamin B6, Vitamin H, Vitamin PP, Vitamin B3, Vitamin B15, Biotin, Acid Folic,Vitamin K3, Vitamin B5, Vitamin B15, Vitamin B13 (Orotic acid)) Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin B (Vitamin B1, Vitamin B12, Vitamin B2, Vitamin B2 sodium phosphate, Vitamin B6, Vitamin H, Vitamin PP, Vitamin B3, Vitamin B15, Biotin, Acid Folic, Vitamin K3, Vitamin B5, Vitamin B15, Vitamin B13 (Orotic acid))content HPLC-DAD method Vitamin B12: 2 mg/kg, 2 mg/L; Vitamin B2 sodium phosphate: 100 mg/kg 100 mg/L; chất khác/Other compounds: 20 mg/kg, 20 mg/L TCCS 012:2017/TTKNII 12. Xác định hàm lượng nhóóm đườờng (Fructose, Glucose, Dextrose, Inositol, Lactose, Maltose, Galactose, Sorbitol, Sucrose, Fructose-1,6-diphosphate) Phương pháp HPLC-RID Determination of sugar content HPLC-RID method 0,30 % TCCS 016:2017/TTKNII 13. Xác định hàm lượng Betaine, Carnitine, Acetyl methionine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Betaine, Carnitine, Acetyl methionine content HPLC-DAD method 100 mg/kg, 100 mg/L Mỗi chất/ each compounds TCCS 076:2017/TTKNII 14. Xác định hàm lượng Methionine hydroxy analogue (MHA) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Methionine hydroxyl analogue (MHA) content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 135:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 30/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 15. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Sodium lauryl sulfate (Sodium polyoxythylene, Laurylether Sulfate, Sodium lauryl ether sulfate), Dodecyl benzene sulfonic acid, Dioctyl sodium sulfosuccinate Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Sodium lauryl sulfate content HPLC-ELSD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 133:2017/TTKNII 16. Xác định hàm lượng Butaphosphan, Fosfomycin Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Butaphosphan, Fosfomycin content HPLC-ELSD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 158:2017/TTKNII 17. Xác định hàm lượng Halquinol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Halquinol content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 182:2017/TTKNII 18. Xác định hààm lượợng Cysteamine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cysteamine content HPLC-DAD method 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 195:2017/TTKNII 19. Xác định hàm lượng chất chống oxi hóa (BHA, BHT) Phương pháp HPLC-DAD Determination of BHA, BHT content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 204:2017/TTKNII 20. Xác định hààm lượợng Saccharin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Saccharin content HPLC-DAD method 20 mg/kg, 20 mg/L TCCS 220:2017/TTKNII 21. Xác định hàm lượng Allicine (cao tỏi) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Allicine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 239:2017/TTKNII 22. Xác định hàm lượng Caffeine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Caffeine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 236:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 31/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 23. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Adenosine disodium triphosphate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Adenosine disodium triphosphate content HPLC-DAD method 100 mg/kg, 100 mg/L TCCS 238:2017/TTKNII 24. Xác định hàm lượng Bromhexine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bromhexine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 029:2017/TTKNII 25. Xác định hàm lượng Methylparaben (Methyl 4-hydroxybenzoate, Methyl p-hydroxybenzoate), Propylparaben (Propyl 4-hydroxybenzoate, Propyl p- benzoate), Butylparaben (Butyl 4-hydroxybenzoate, Butyl p-hydroxybenzoate) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Methylparaben content (Methyl 4-hydroxybenzoate, Methyl p-hydroxybenzoate), Propylparaben (Propyl 4-hydroxybenzoate, Propyl p benzoate), Butylparaben (Butyl 4- hydroxybenzoate, Butyl p-hydroxybenzoate) HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 246:2017/TTKNII 26. Xác định hàm lượng nhóm -lactam (Amoxicilline, Ampicilline, Cephalexin, Cloxacillin, Dicloxacillin, Penicillin G (Penicillin G Na, Penicillin G K, Procaine benzylpenicillin, Benzathin benzylpenicillin), Penicillin V) Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of -lactam (Amoxicilline, Ampicilline, Cephalexin, Cloxacillin, Dicloxacillin, Penicillin G (Penicillin G Na, Penicillin G K, Procaine benzylpenicillin, Benzathin benzylpenicillin), Penicillin V) content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 50 mg/kg 50 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 003:2017/TTKNII 50 μg/kg, 50 μg/L (LC-MS/MS) 27. Xác định hàm lượng nhóóm Aminoglycoside (Neomycin, Kanamycin, Gentamycin, Streptomycin, Dihydrostreptomycin, Spectinomycin) Phương pháp HPLC-ELSD, LC-MS/MS Determination of Aminoglycoside (Neomycin, Kanamycin, Gentamycin, Streptomycin, Dihydrostreptomycin, Spectinomycin) content HPLC-ELSD, LC-MS/MS method Gentamycin: 1.000 mg/kg 1.000 mg/L Chất khác/Other compounds:200 mg/kg, 200 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 004:2017/TTKNII 200 μg/kg 200 μg/L (LC-MS/MS) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 32/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 28. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng nhóm Tetracycline (Chlortetracyline, Doxycycline, Tetracycline, Oxytetracycline) Phương pháp HPLC-DAD Phương pháp LC-MS/MS Determination of Tetracycline (Chlortetracyline, Doxycycline, Tetracycline, Oxytetracycline) content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 50 mg/kg 50 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 005:2017/TTKNII 50 μg/kg 50 μg/L (LC-MS/MS) 29. Xác định hàm lượng nhóm Sulfamide (sulfadiazine, sulfamethoxypyridazine, sulfacloropyridazine, sulfamethoxazole, sulfadimethoxine, sulfaclozine (Sulfachloropyrazine), sulfaguanidine, sulfapyridine, sulfadoxine, sulfaquinoxaline, Sulfafurazole (Sulfisoxazole), Sulfamonomethoxine, Sulfabenzamide, Sulfacetamide, Sulfamerazine, Sulfamethizole, Sulfaphenazole, Sulfathiazole, Sulfachloropyrazine, Sulfadimidine (Sulfamethazine, Sulfadimerazine), sulfamethoxydiazine) Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Sulfamide (sulfadiazine, sulfamethoxypyridazine, sulfacloropyridazine, sulfamethoxazole, sulfadimethoxine, sulfaclozine (Sulfachloropyrazine), sulfaguanidine, sulfapyridine, sulfadoxine, sulfaquinoxaline, Sulfafurazole (Sulfisoxazole), Sulfamonomethoxine, Sulfabenzamide, Sulfacetamide, Sulfamerazine, Sulfamethizole, Sulfaphenazole, Sulfathiazole, Sulfachloropyrazine, Sulfadimidine (Sulfamethazine, Sulfadimerazine), sulfamethoxydiazine) content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 50 mg/kg 50 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 008:2017/TTKNII 50 μg/kg 50 μg/L (LC-MS/MS) 30. Xác định hàm lượng Colistin Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of colistin content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 200 mg/kg 200 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 022:2017/TTKNII 1 mg/kg 1 mg/L (LC-MS/MS) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 33/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 31. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Avilamycin Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Avilamycin content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 0,01% (HPLC-DAD) TCCS 024:2017/TTKNII 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) 32. Xác định hàm lượng Erythromycin Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Erythromycin content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 0,01% (HPLC-DAD) TCCS 025:2017/TTKNII 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) 33. Xác định hàm lượng Spiramycin, Kitasamycin Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Spiramycin, Kitasamycin content HPLC-DAD, LC-MS/MS method Kitasamycin: 50 mg/kg 50 mg/L; Spiramycin: 1.000 mg/kg 1.000 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 026:2017/TTKNII 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) 34. Xác định hàm lượng Roxarsone Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Roxarsone content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 100 mg/kg 100 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 028:2017/TTKNII 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) 35. Xác định hàm lượng Amprolium Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Amprolium content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 200 mg/kg 200 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 166:2017/TTKNI 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) 36. Xáác địịnh hàm lượng Arsanilic acid Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Arsanilic acid content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 1.000 mg/kg 1.000 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 165:2017/TTKNII 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 34/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 37. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xáác địịnh hàm lượng Bacitracin (Bacitracin methylene disalicylate, Bacitracin Zn) Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Bacitracin. Bacitracin methylene disalicylate, Bacitracin Zn content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 1.000 mg/kg 1.000 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 117:2017/TTKNII 200 μg/kg 200 μg/L (LC-MS/MS) 38. Xác định hàm lượng Enramycin Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Enramycin content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 200 mg/kg 200 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 154:2017/TTKNII 1 mg/kg 1 mg/L (LC-MS/MS) 39. Xác định hàm lượng nhóm Coccidiostate (Maduramycin, Semduramycin) Phương pháp HPLC-ESLD Xác định hàm lượng nhóm Coccidiostate (Salinomycin. Nicarbazin, Monesin, Lasalocid, Narasin, Sarafloxacin, Diclazuril, Decoquinate, Halofuginone, Robenidine, Nigericin) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Coccidiostate content HPLC-DAD method, HPLC-ELSD method 500 mg/kg 500 mg/L TCCS 170:2017/TTKNII Xáác địịnh hàm lượng nhóm Coccidiostate (Maduramycin, Semduramycin, Salinomycin. Nicarbazin, Monesin, Lasalocid, Narasin, Sarafloxacin, Diclazuril, Decoquinate, Robenidine) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Coccidiostate content LC-MS/MS method 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) 40. Xác định hàm lượng Clopidol Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Clopidol content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 200 mg/kg, 200 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 174:2017/TTKNII 50 μg/kg 50 μg/L (LC-MS/MS) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 35/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 41. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Tylosine, Tylvalosine Phương pháp HPLC-DAD,LC-MS/MS Determination of Tylosin, tyvalosine content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 100 mg/kg 100 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 027:2017/TTKNII 100 μg/kg 100 μg/L (LC-MS/MS) 42. Xác định hàm lượng Lincomycin Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Lincomycin content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 50 mg/kg 50 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 023:2017/TTKNII 50 μg/kg 50 μg/L (LC-MS/MS) 43. Xác định hàm lượng Tiamulin Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Tiamulin content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 0,1% (HPLC-DAD) TCCS 184:2017/TTKNII 50 μg/kg 50 μg/L (LC-MS/MS) 44. Xác định hàm lượng nhóm Quinolone (Danofloxacin, Flumequine, Marbofloxacin, Enrofloxacin, Norfloxacin, Difloxacin, Ciprofloxacin, Ofloxacin, Levofloxacin, Moxifloxacin, Nalidixic acid, Oxolinic acid, Pipemidic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Quinolone (Danofloxacin, Flumequine, Marbofloxacin, Enrofloxacin, Norfloxacin, Difloxacin, Ciprofloxacin, Ofloxacin, Levofloxacin, Moxifloxacin, Nalidixic acid, Oxolinic acid, Pipemidic acid) content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 007:2017/TTKNII Xác định hàm lượng nhóm Quinolone (Danofloxacin, Flumequine, Marbofloxacin, Enrofloxacin, Norfloxacin, Ciprofloxacin, Ofloxacin) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Quinolone (Danofloxacin, Flumequine, Marbofloxacin, Enrofloxacin, Norfloxacin, Ciprofloxacin, Ofloxacin) content LC-MS/MS method 50 μg/kg 50 μg/L (LC-MS/MS) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 36/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 45. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng nhóm Fenicol (Chloramphenicol, Florfenicol, Thiamphenicol) Phương pháp HPLC-DAD, LC-MS/MS Determination of Fenicol content HPLC-DAD, LC-MS/MS method 50 mg/kg 50 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 006:2017/TTKNII Chloramphenicol: 0,3 μg/kg 0,3 μg/L Các chất khác/ Other compounds: 1 μg/kg 1 μg/L (LC-MS/MS) 46. Xác định hàm lượng nhóm Diaminopirymidine (Trimethoprime, Ormethoprime, Pyrimethamin, Diaveridine) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Diaminopyrimidine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L (HPLC-DAD) TCCS 209:2017/TTKNII Xác định hàm lượng nhóm Diaminopirymidine (Trimethoprime, Ormethoprime,) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Diaminopyrimidine content LC-MS/MS method 50 μg/kg 50 μg/L (LC-MS/MS) TCCS 209:2017/TTKNII 47. Xác định hààm lượợng Auramine O Phương pháp LC-MS/MS Determination of Auramine O content LC-MS/MS method 5 μg/kg 5 μg/L TCCS 127:2017/TTKNII 48. Xáác địịnh hàm lượng Nitrofurans và các dẫn xuất (AOZ, AMOZ, AHD, SEM, Furazolidone, Furaltadone, Nitrofuratoine, Nitrofurazone) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Nitrofurans and Metabolites content (AOZ, AMOZ, AHD, SEM, Furazolidone, Furaltadone, Nitrofuratoine, Nitrofurazone) LC-MS/MS method Nitrofuran: 100 μg/kg 100 μg/L Metabolites: 50 μg/kg 50 μg/L TCCS 126:2017/TTKNII 49. Xác định hàm lượng Trifluralin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Trifluralin content LC-MS/MS method 200 μg/kg 200 μg/L TCCS 128:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 37/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 50. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xáác địịnh hàm lượng Melamine, Cyanuric acid, Ammelide Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine, Cyanuric acid, Ammelide content LC-MS/MS method 100 μg/kg 100 μg/L TCCS 125:2017/TTKNII 51. Xác định hàm lượng Nitarsone Phương pháp LC-MS/MS Determination of Nitarsone content LC-MS/MS method 50 μg/kg 50 μg/L TCCS 172:2017/TTKNII 52. Xáác địịnh hàm lượng -agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phương pháp LC-MS/MS Determination of -agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) content LC-MS/MS method 2 μg/kg 2 μg/L TCCS 121:2017/TTKNII 53. Xác định hàm lượng Acepromazine Phương pháp LC-MS/MS Determination of Acepromazine content LC-MS/MS method 2 μg/kg 2 μg/L TCCS 031:2017/TTKNII 54. Xác định hoạt độ urê Phương pháp Chuẩn độ Determination of urease activity content Titrimetric method 0,05 mg N/g 30oC/phút/minute TCCS 082:2017/TTKNII (Ref.TCVN 4847:1989 55. Xác định hàm lượng Nitơ amoniac Phương pháp Chuẩn độ Determination of Nitrogen amoniac content Titrimetric method 5 mg/100g TCCS 084:2017/TTKNII (Ref. TCVN 3706:1990, TCVN 10494:2014) 56. Xác định hàm lượng Xơ thô Phương pháp khối lượng Determination of Crude fibre content Weight method - TCCS 091:2017/TTKNII (Ref. TCVN 4329:2007) 57. Xác định hàm lượng đạm tiêu hóa Phương pháp chuẩn độ Determination of Degestible protein Titrimetric method 0,5 % TCCS 198:2017/TTKNII 58. Xáác địịnh hààm lượợng xanthophyll Phương pháp UV-Vis Determination of Xanthophyll content UV-Vis method - TCCS 043:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 38/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 59. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (Dạng dầu) Animal feeds, Aquaculture feeds (Oil) Xác định chỉ số xà phòng hóa Phương pháp chuẩn độ Determination of Saponifiable content Titrimetric method 5,0 mg KOH/g TCCS 199:2017/TTKNII 60. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng đường tổng số Phương pháp chuẩn độ Determination of Total sugar content Titrimetric method 0,2 % TCCS 267:2017/TTKNII 61. Xác định hàm lượng Acid Xyanhydric Phương pháp Chuẩn độ Determination of Acid Xyanhydric content Titrimetric method 20 mg/kg TCCS 077:2017/TTKNII (Ref. TCVN 8763:2012) 62. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xác định hàm lượng Gossypol tự do và tổng số Phương pháp UV-Vis Determination of free and total gossypol UV-Vis method 100 mg/kg TCVN 9125:2011 63. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xáác địịnh hààm lượợng chất bééo Phương pháp khối lượng Determination of Fat content Weight method 0,2% TCCS 047:2017/TTKNII (Ref. TCVN 4331:2001) 64. Xác định độ acid béo (ngũ cốc) Phương pháp chuẩn độ Determination of Acid value Titrimetric method 5,0 mg KOH/100g TCCS 078:2017/TTKNII (Ref. TCVN 8800:2011, TCVN 8950:2011) 65. Xác định trị số acid và độ axit Phương pháp chuẩn độ Determination of acid value and acidity Titrimetric method 0,05 mgKOH/g TCCS 079:2017/TTKNII (Ref. TCVN 6127:2010) 66. Xác định hàm lượng nước Phương pháp khối lượng Determination of water content Weight method 0,5% TCCS 080:2017/TTKNII (Ref.TCVN 6118:1996) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 39/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 67. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (dạng dầu) Animal feeds, Aquaculture feeds (Oil) Xác định trị số peroxit Phương pháp Chuẩn độ Determination of Peroxit value content Titrimetric method 0,5 meq/kg TCCS 081:2017/TTKNII (Ref.TCVN 6121:2018 ) 68. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xáác địịnh độộ ẩẩm vàà hààm lượợng chấất bay hơi kháác Phương pháp khối lượng Determination of Moisture and other volatile matter content Weight method 0,1% TCVN 4326:2001 Thức ăn thủy sản Aquaculture feeds Xáác địịnh độộ ẩẩm vàà hààm lượợng chấất bay hơi kháác Phương pháp khối lượng Determination of Moisture and other volatile matter content Weight method 0,1% TCCS 086:2017/TTKNII (Ref.TCVN 4326:2001) 69. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xáác địịnh hààm lượợng Tro không tan trong axit clohydric (Cát sạn) Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in hydrochloric acid Weight method 0,1% TCVN 9474:2012 69. Thức ăn thủy sản Aquaculture feeds Xáác địịnh hààm lượợng Tro không tan trong axit clohydric (Cát sạn) Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in hydrochloric acid Weight method 0,1% TCCS 161:2017/TTKNII (Ref. TCVN 9474:2012) 70. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xáác địịnh hààm lượợng tro thô (khoáng tổng số) Phương pháp khối lượng Determination of Ash content Weight method 0,1% TCVN 4327:2007 Thức ăn thủy sản Aquaculture feeds Xáác địịnh hààm lượợng tro thô (khoáng tổng số) Phương pháp khối lượng Determination of Ash content Weight method 0,1% TCCS 044:2017/TTKNII (Ref.TCVN 4327:2007) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 40/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 71. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xác định hàm lượng Phospho (P) Phương pháp UV-Vis Determination of Total phosphorus content UV-Vis method 100 mg/kg 100 mg/L TCVN 1525:2001 Thức ăn thủy sản Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Phospho (P) Phương pháp UV-Vis Determination of Total phosphorus content UV-Vis method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 045:2017/TTKNII (Ref.TCVN 1525:2001) 72. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xác định hàm lượng Nitơ, protein (đạm) Phương pháp Chuẩn độ Determination of Nitrogen, protein content Titrimetric method Nito: 0,07% Protein: 0,5% TCVN 4328-1:2007 Thức ăn thủy sản Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Nitơ, protein (đạm) Phương pháp Chuẩn độ Determination of Nitrogen, protein content Titrimetric method Nito: 0,07% Protein: 0,5% TCCS 046:2017/TTKNII (Ref. TCVN 4328-1:2007) 73. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xác định hàm lượng Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K Phương pháp F-AAS Determination of Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K content F-AAS method Ca: 25 mg/kg, 25 mg/L; Zn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Mg: 3 mg/kg, 3 mg/L; Cu: 25 mg/kg, 25 mg/L; Fe: 25 mg/kg, 25 mg/L; Mn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Na: 5 mg/kg, 5 mg/L; K: 5 mg/kg, 5 mg/L TCVN 1537:2007 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 41/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method Thức ăn thủy sản Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K Phương pháp F-AAS Determination of Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K content F-AAS method Ca: 25 mg/kg, 25 mg/L; Zn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Mg: 3 mg/kg, 3 mg/L; Cu: 25 mg/kg, 25 mg/L; Fe: 25 mg/kg, 25 mg/L; Mn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Na: 5 mg/kg, 5 mg/L; K: 5 mg/kg, 5 mg/L TCCS 048:2017/TTKNII (Ref. TCVN 1537:2007) 74. Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước. Phương pháp chuẩn độ Determination of water-soluble chlorides content Titrimetric method 0,05% (NaCl) 0,03% (Cl-) TCVN 4806-1:2018 Thức ăn thủy sản Aquaculture feeds Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước. Phương pháp chuẩn độ Determination of water-soluble chlorides content Titrimetric method 0,05% (NaCl) 0,03% (Cl-) TCCS 074:2017/TTKNII (Ref. TCVN 4806-1:2018) 75. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Al, Cr, Co, Se, As, Hg, Pb, Cd: - Phương pháp F-AAS (Al, Cr, Co) - Phương pháp CV-AAS (Se, As, Hg) - Phương pháp GF-AAS (Pb, Cd) Determination of Al, Cr, Co, Se, As, Hg, Pb, Cd content - F-AAS method:(Al, Cr, Co); - CV-AAS (Se, As, Hg) - GF-AAS (Cd, Pb) Al: 500 mg/kg 500 mg/L; Cr: 25 mg/kg 25 mg/L; Co: 25 mg/kg 25 mg/L; Se: 100 μg/kg 100 μg/L; As: 150 μg/kg 150 μg/L; Hg: 100 μg/kg 100 μg/L; Pb: 500 μg/kg 500 μg/L; Cd: 100 μg/kg 100 μg/L; TCCS 180:2017/TTKNII (Ref.TCVN 7604:2007 TCVN 7603:2007 TCVN 7602:2007) DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 42/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 76. Xác định hoạt chất chính Halogen từ đó quy ra hàm lượng hợp chất ammonium bậc IV – Quaternary ammonium compounds (BKC (Benzalkonium Chloride), MKC (Myristal Konium Chloride), Coco benzyl dimethyl ammonium chloride, Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride, N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride, Didecyl dimethyl ammonium bromide, Cetyl pyridium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Didecy dimethyl ammonium chloride, Octyl dodecyl dimethyl ammonium chloride, Octyl decyl dimethyl ammonium chloride, Benzalkonium bromide) Phương pháp Chuẩn độ Determination of main subtance of halogen from there Quaternary ammonium compounds content (BKC (Benzalkonium Chloride), MKC (Myristal Konium Chloride), Coco benzyl dimethyl ammonium chloride, Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride, N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride, Didecyl dimethyl ammonium bromide, Cetyl pyridium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Didecy dimethyl ammonium chloride, Octyl dodecyl dimethyl ammonium chloride, Octyl decyl dimethyl ammonium chloride, Benzalkonium bromide) content Titrimetric method 0,5% TCCS 088:2017/TTKNII 77. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Cảm quan, tạp chất (côn trùng sống, vật ngoại lai sắc cạnh, hạt có thể nhìn thấy) Sensory, impurities (living insects, sharp foreign matter, visible seeds) TCCS 261:2017/TTKNII 78. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hoạt chất chính NaHCO3, Na2CO3, H3PO4, H3BO3, H2SO4 Phương pháp chuẩn độ. Determination of main substance NaHCO3, Na2CO3, H3PO4, H3BO3, H2SO4 content Titrimetric method NaHCO3: 0,5% Na2CO3: 0,5% H3PO4: 0,5% H3BO3: 0,5% H2SO4: 0,5% TCCS 087:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 43/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 79. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (Dạng dầu mỡ) Animal feeds, Aquaculture feeds (Oil) Xác định chỉ số Iod Phương pháp Chuẩn độ Determination of Iod value content Titrimetric method 1,0 g/100g TCCS 130:2017/TTKNII 80. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (Nguyên liệu bổ sung, phụ gia và các sản phẩn bổ sung vào thức ăn) Animal feeds, Aquaculture feeds (Supplementary ingredients, additives and food supplements Xác định hàm lượng chất thuộc nhóm Iod (KIO3, Ca (IO3)2.H2O,) Phương pháp chuẩn độ Determination of Iod (KIO3, Ca (IO3)2.H2O,) content Titrimetric method KIO3: 0,2% Ca(IO3)2.H2O: 0,2% TCCS 228:2017/TTKNII 84. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (Nguyên liệu thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn và các sản phẩm bổ sung vào môi trường nuôi) Animal feeds, Aquaculture feeds (Supplemental feed ingredients, feed additives and additional products for the farming environment) Xác định hàm lượng chất thuộc nhóm Iod (I2, PVP Iodine, NPE Iodine) Phương pháp chuẩn độ Determination of Iod (I2, PVP Iodine, NPE Iodine) content Titrimetric method Iodine: 0,05% PVP Iodine: 0,5% NPE Iodine: 0,5% TCCS 228:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 44/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 85. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hoạt chất chính Oxygen hoạt tính từ đó quy ra hàm lượng 2Na2CO3.3H2O2, H2O2, KHSO5, [O], 2KHSO5.KHSO4.K2SO4, K2S2O8, Peracetic acid. Phương pháp chuẩn độ Determination of main subtance active oxygen content from there 2Na2CO3.3H2O2, H2O2, KHSO5, [O], 2KHSO5.KHSO4.K2SO4, K2S2O8 content Titrimetric method [O]: 0,05% H2O2: 0,1% 2Na2CO3.3H2O2 : 0,5% KHSO5: 0,5% 2KHSO5.KHSO4. K2SO4: 1,0% CH3CO3H: 0,5% K2S2O8 :1,0% TCCS 229:2017/TTKNII 86. Xác định hàm lượng Si, SiO2 (Bentonite-Montmorrill, Magnesium aluminium sillacate) Phương pháp khối lượng Determination of Si, SiO2 (Bentonite- Montmorrill, Magnesium aluminium sillacate) Weight method SiO2: 0,5% TCCS 230:2017/TTKNII 87. Xác định hoạt chất chính Saponin Phương pháp khối lượng Determination of main substance Saponin content Weight method 0,25% TCCS 231:2017/TTKNII 88. Xác định hoạt chất chính Choline từ đó quy ra hàm lượng Choline chloride, Choline Bitartrate Phương pháp khối lượng Determination of main substance: Choline chloride, Choline Bitartrate, content Weight method Choline: 0,1% TCCS 232:2017/TTKNII 89. Xác định hoạt chất chính I- từ đó quy ra hàm lượng KI, Ethylenediamine Dihydroiodide (EDDI)) Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance I- : KI, Ethylenediamine Dihydroiodide (EDDI)) content Titrimetric method 0,5% TCCS 234:2017/TTKNII 90. Xác định chỉỉ số pH, tỷ trọng Determination of pH value, density TCCS 075:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 45/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 91. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hoạt chất chính Na2S2O3 Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance Na2S2O3 content Titrimetric method 0,1% TCCS 159:2017/TTKNII 92. Xác định hoạt chất chính Dibromohydantoin Phương pháp chuẩn độ Determination of main substance Dibromohydantoin content Titrimetric method 0,5% TCCS 268:2017/TTKNII 93. Xác định hoạt chất chính Tar acids Phương pháp UV-Vis Determination of main substance Tar acids content UV-Vis method 5.000 mg/kg 5.000 mg/L TCCS 262:2017/TTKNII 94. Xác định hoạt chất chính NaOH Phương pháp chuẩn độ Determination of main substance NaOH content Titrimetric method 0,5% TCCS 282:2020/TTKNII 95. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (Dạng dầu mỡ) Animal feeds, Aquaculture feeds (Oils) Xác định hàm lượng tạp chất không tan Phương pháp khối lượng Determination of insoluble impurities content Weight method 0,05% TCVN 6125:2020 96. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định kích thước (đường kính, chiều dài), độ bền trong nước, tỷ lệ vụn nát Determination of size (diameter, length), water resistance, percentage of splinters TCCS 260:2017/TTKNII 97. Xác định hàm lượng chính EDTA Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance EDTA content Titrimetric method 1,0 % TCCS 131:2017/TTKNII 98. Xác định hàm lượng EDTA Phương pháp HPLC-DAD Determination of EDTA content HPLC method, DAD detector 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 131:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 46/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 99. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hoạt chất chính Aldehyde từ đó quy ra hàm lượng Aldehyde tổng số, Formaldehyde, Glyoxal, Glutaraldehyde Phương pháp chuẩn độ Determination of main substance Aldehyde from there: Total Aldehyde, Formaldehyde, Glyoxal, Glutaraldehyde content Titrimetric method Aldehyde tổng số/total: 0,1% Formaldehyde: 0,1% Glyoxal:0,1% Glutaraldehyde: 0,2% TCCS 257:2017/TTKNII 100. Xác định hoạt chất chính Benzoyl peroxide Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance Benzoyl peroxide content Titrimetric method 0,5% TCCS 258:2017/TTKNII 101. Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ (dạng không bay hơi) Phương pháp khối lượng Determination of organic compound (non-volatile) content Weight method TCCS 233:2017/TTKNII 102. Xác định hoạt chất chính KMnO4 Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance KMnO4 content Titrimetric method 0,5 % TCCS 083:2017/TTKNII 103. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (thành phần chính Lecithin) Animal feeds, Aquaculture feeds (Lecithin) Xác định hàm lượng các chất không tan trong Aceton Phương pháp khối lượng Determination of insoluble substances in Aceton content Weight method 0,1 % TCCS 089:2017/TTKNII 104. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Flor Phương pháp UV-Vis Determination of Flor content Titrimetric method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 183:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 47/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 105. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng nhóóm acid amin (Acid Glutamic, Alanine, Arginine, Aspartic acid, Cystin (tổng cystin và cysteine), Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Acetyl methionine, Phenylalanine, Serine, Taurine, Threonine, Tryptophan dạng tự do, Tyrosine, Valine, Glutaric acid, Glutamine, Guanidinoacetic acid, Magnesium L-Aspartate, Proline, Hydroxyproline, Sarcrosine) Phương pháp HPLC-DAD: Cystin (tổng cystin và cysteine), các chất còn lại dùng HPLC-FLD Determination of acid amin (Acid Glutamic, Alanine, Arginine, Aspartic acid, Cystin (total cystin and cysteine), Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Acetyl methionine, Phenylalanine, Serine, Taurine, Threonine, Tryptophan free, Tyrosine, Valine, Glutaric acid, Glutamine, Guanidinoacetic acid, Magnesium L-Aspartate, Proline, Hydroxyproline, Sarcrosine) content HPLC-DAD method: Cystin (total cystin and cysteine); Other compounds using HPLC- FLD method Cystin (tổng/total cystin và/and cysteine): 100 mg/kg 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 015:2017/TTKNII 106. Xác định hàm lượng Ethoxyquine Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ethoxyquine content HPLC-FLD method 10 mg/kg 10 mg/L TCCS 155:2017/TTKNII 107. Xác định hàm lượng Bronopol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bronopol content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 235:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 48/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 108. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng nhóm trị côn trùng (Cyfluthrin, Deltamethrin, Permethrin, Cypermethrin, Flumethrin, Fipronil, Methoprene, Tricosene (9-Tricosene), Rotenon) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Cyfluthrin, Deltamethrin, Permethrin, Cypermethrin, Flumethrin, Fipronil, Methoprene, Tricosene (9-Tricosene), Rotenon content HPLC-DAD method 300 mg/kg 300 mg/L TCCS 248:2017/TTKNII 109. Xáác địịnh hàm lượng Aflatoxin tổng số, Aflatoxin B1 Phương pháp HPLC-FLD Determination of Total Aflatoxin, Aflatoxin B1 content HPLC-FLD method 2 μg/kg 2 μg/L TCCS 119:2017/TTKNII 110. Xáác địịnh hààm lượợng chất bééo Phương pháp khối lượng Determination of Fat content Weight method 0,2 % TCCS 047:2017/TTKNII 111. Xác định hàm lượng nước Phương pháp khối lượng Determination of water content Weight method 0,5% TCCS 080:2017/TTKNII 112. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (dạng dầu) Veterinaryvdrugs Environmental treatingvproducts in aquaculture (Oil) Xác định trị số peroxit Phương pháp chuẩn độ Determination of Peroxit value content Titrimetric method 0,5 meq/kg TCCS 081:2017/TTKNII 113. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xáác địịnh độộ ẩẩm vàà hààm lượợng chấất bay hơi kháác Phương pháp khối lượng Determination of Moisture and other volatile matter content Weight method 0,1% TCCS 086:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 49/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 114. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xáác địịnh hààm lượợng tro không tan trong axit clohydric (Cát sạn) Phương pháp khối lượng Determination of ash insoluble in hydrochloric acid Weight method 0,1% TCCS 161:2017/TTKNII 115. Xáác địịnh hààm lượợng tro thô (khoáng tổng số) Phương pháp khối lượng Determination of Ash content Weight method 0,1% TCCS 044:2017/TTKNII 116. Xác định hàm lượng Phospho (P) Phương pháp UV-Vis Determination of Total phosphorus content UV-Vis method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 045:2017/TTKNII 117. Xác định hàm lượng Nitơ, protein (đạm) Phương pháp Chuẩn độ Determination of Nitrogen, protein content Titrimetric method Nitơ: 0,07% Protein: 0,5% TCCS 046:2017/TTKNII 118. Xác định hàm lượng Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K Phương pháp F-AAS Determination of Ca, Zn, Mg, Cu, Fe, Mn, Na, K content F-AAS method Ca: 25 mg/kg, 25 mg/L; Zn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Mg: 3 mg/kg, 3 mg/L; Cu: 25 mg/kg, 25 mg/L; Fe: 25 mg/kg, 25 mg/L; Mn: 10 mg/kg, 10 mg/L; Na: 5 mg/kg, 5 mg/L; K: 5 mg/kg, 5 mg/L TCCS 048:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 50/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 119. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng Al, Cr, Co, Se, As, Hg, Pb, Cd: - Phương pháp F-AAS (Al, Cr, Co) - Phương pháp CV-AAS (Se, As, Hg) - Phương pháp GF-AAS (Pb, Cd) Determination of Al, Cr, Co, Se, As, Hg, Pb, Cd content) - F-AAS method(Al, Cr, Co) - CV-AAS method (Se, As, Hg) - GF-AAS method (Cd, Pb) Al: 500 mg/kg, 500 mg/L; Cr: 25 mg/kg, 25 mg/L; Co: 25 mg/kg, 25 mg/L; Se: 100 μg/kg, 100 μg/L; As: 150 μg/kg, 150 μg/L; Hg: 100 μg/kg, 100 μg/L; Pb: 500 μg/kg, 500 μg/L; Cd: 100 μg/kg, 100 μg/L TCCS 180:2017/TTKNII 120. Xác định hàm lượng nhóm acid hữu cơ (Acetic acid, Citric acid, Formic acid, Fumaric acid, Lactic acid, Malic acid, Propionic acid, Butyric acid, Adipic acid, Oleic acid, Benzoic acid, Mefenamic acid, Linoleic acid, Humic acid, Glycolic acid, Sorbic acid, Salicylic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of organic acid (Acetic acid, Citric acid, Formic acid, Fumaric acid, Lactic acid, Malic acid, Propionic acid, Butyric acid, Adipic acid, Oleic acid, Benzoic acid, Mefenamic acid, Linoleic acid, Humic acid, Glycolic acid, Sorbic acid, Salicylic acid) content HPLC-DAD method Fumaric acid: 30 mg/kg, 30 mg/L; Benzoic acid: 100 mg/kg, 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 0,08% TCCS 019:2017/TTKNII 121. Xác định hàm lượng nhóm Quinolone (Enrofloxacin, Ciprofloxacin) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Quinolone (Enrofloxacin, Ciprofloxacin) content LC-MS/MS method 50 μg/kg 50 μg/L TCCS 007:2017/TTKNII 122. Xác định hàm lượng vitamin A Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin A content HPLC - DAD method 20.000 UI/kg (6 mg/kg) 20.000 UI/L (6 mg/L) TCCS 009:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 51/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 123. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng vitamin D3, vitamin E Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin D3, vitamin E content HPLC - DAD method Vitamin D3 25.000 UI/kg (0,625 mg/kg), 25.000 UI/L (0,625 mg/L); Vitamin E 25 mg/kg 25 mg/L TCCS 010:2017/TTKNII 124. Xác định hàm lượng vitamin nhóóm C (Ascorbic Acid, Coated Ascorbic, Ascorbate Monophosphate, polyethoxylate ascobic acid) Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin C content (Ascorbic Acid, Coated Ascorbic, Ascorbate Monophosphate, Polyethoxylate ascobic acid) HPLC - DAD method Vitamin C monophosphate: 100 mg/kg 100 mg/L; Các chất khác/ Other compounds: 20 mg/kg, 20 mg/L. TCCS 011:2017/TTKNII 125. Xác định hàm lượng vitamin B (Vitamin B1, Vitamin B12, Vitamin B2, Vitamin B2 sodium phosphate, Vitamin B6, Vitamin H, Vitamin PP, Vitamin B3, Vitamin B15, Biotin, Acid Folic,Vitamin K3, Vitamin B5, Vitamin B13 (Orotic acid)) Phương pháp HPLC-DAD Determination of vitamin B (Vitamin B1, Vitamin B12, Vitamin B2, Vitamin B2 sodium phosphate, Vitamin B6, Vitamin H, Vitamin PP, Vitamin B3, Vitamin B15, Biotin, Acid Folic,Vitamin K3, Vitamin B5, Vitamin B13 (Orotic acid)) content HPLC - DAD method Vitamin B12: 2 mg/kg, 2 mg/L; Vitamin B2 sodium phosphate: 100 mg/kg, 100 mg/L; Chất khác/Other compounds: 20 mg/kg, 20 mg/L TCCS 012:2017/TTKNII 126. Xác định hàm lượng nhóóm đườờng (Fructose, Glucose, Dextrose, Inositol, Lactose, Maltose, Galactose, Sorbitol, Sucrose, Fructose-1,6-diphosphate) Phương pháp HPLC-RID Determination of sugar (Fructose, Glucose, Dextrose, Inositol, Lactose, Maltose, Galactose, Sorbitol, Sucrose, Fructose-1,6-diphosphate) content HPLC-RID method 0,30 % TCCS 016:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 52/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 127. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng nhóm Fenicol (Chloramphenicol, Florfenicol, Thiamphenicol) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Fenicol content LC-MS/MS method Chloramphenicol: 0,3 μg/kg 0,3 μg/L Các chất khác/ Other compounds: 1 μg/kg 1 μg/L TCCS 006:2017/TTKNII 128. Xác định hàm lượng Betaine, Carnitine, Acetyl methionine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Betaine, Carnitine, Acetyl methionine content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L Mỗi chất/ each compounds TCCS 076:2017/TTKNII 129. Xác định hàm lượng Methionine hydroxy analogue (MHA) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Methionine hydroxyl analogue (MHA) content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 135:2017/TTKNII 130. Xác định hàm lượng Sodium lauryl sulfate (Sodium polyoxythylene, Laurylether Sulfate, Sodium lauryl ether sulfate), Dodecyl benzene sulfonic acid, Dioctyl sodium sulfosuccinate Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Sodium lauryl sulfate (Sodium polyoxythylene, Laurylether Sulfate, Sodium lauryl ether sulfate), Dodecyl benzene sulfonic acid, Dioctyl sodium sulfosuccinate) content HPLC-ELSD method 200 mg/kg 200 mg/L TCCS 133:2017/TTKNII 131. Xác định hàm lượng Butaphosphan, Fosfomycin Phương pháp HPLC-ELSD Determination of Butaphosphan, Fosfomycin content HPLC-ELSD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 158:2017/TTKNII 132. Xác định hàm lượng Halquinol Phương pháp HPLC-DAD Determination of Halquinol content HPLC-DAD method 20 mg/kg 20 mg/L TCCS 182:2017/TTKNII 133. Xác định hàm lượng chất chống oxi hóa (BHA, BHT) Phương pháp HPLC-DAD Determination of BHA, BHT content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 204:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 53/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 134. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng nhóm Diaminopirymidine (Trimethoprime, Ormethoprime,) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Diaminopyrimidine (Trimethoprime, Ormethoprime) content LC-MS/MS method 50 μg/kg 50 μg/L TCCS 209:2017/TTKNII 135. Xáác địịnh hàm lượng Nitrofurans và các dẫn xuất (AOZ, AMOZ, AHD, SEM, Furazolidone, Furaltadone, Nitrofuratoine, Nitrofurazone) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Nitrofurans and Metabolites content (AOZ, AMOZ, AHD, SEM, Furazolidone, Furaltadone, Nitrofuratoine, Nitrofurazone) LC-MS/MS method Nitrofuran: 100 μg/kg 100 μg/L Metabolites: 50 μg/kg 50 μg/L TCCS 126:2017/TTKNII 136. Xác định hàm lượng Trifluralin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Trifluralin content LC-MS/MS method 200 μg/kg 200 μg/L TCCS 128:2017/TTKNII 137. Xác định hàm lượng Allicine (cao tỏi) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Allicine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 239:2017/TTKNII 138. Xác định hàm lượng Adenosine disodium triphosphate Phương pháp HPLC-DAD Determination of Adenosine disodiumtri phosphate content HPLC-DAD method 100 mg/kg 100 mg/L TCCS 238:2017/TTKNII 139. Xác định hàm lượng Bromhexine Phương pháp HPLC-DAD Determination of Bromhexine content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 029:2017/TTKNII 140. Xáác địịnh hàm lượng Melamine, Cyanuric acid, Ammelide Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine, Cyanuric acid, Ammelide content LC-MS/MS method 100 μg/kg 100 μg/L TCCS 125:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 54/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 141. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng Methylparaben (Methyl 4-hydroxybenzoate, Methyl p-hydroxybenzoate), Propylparaben (Propyl 4-hydroxybenzoate, Propyl p- benzoate), Butylparaben (Butyl 4-hydroxybenzoate, Butyl p-hydroxybenzoate) Phương pháp HPLC-DAD Determination of Methylparaben content (Methyl 4-hydroxybenzoate, Methyl p-hydroxybenzoate), Propylparaben (Propyl 4- hydroxybenzoate, Propyl p benzoate), Butylparaben (Butyl 4- hydroxybenzoate, Butyl p-hydroxybenzoate) HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 246:2017/TTKNII 142. Cảm quan, tạp chất (côn trùng sống, vật ngoại lai sắc cạnh, hạt có thể nhìn thấy) Sensory, impurities (living insects, sharp foreign matter, visible seeds) TCCS 261:2017/TTKNII 143. Xác định hoạt chất chính Chlorine từ đó quy sang hàm lượng TCCA, NaDCC, Ca(OCl)2 , [Cl], NaClO, NaClO2, Chloramin T, Chloramin B, DCCA, ClO2) Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance Chlorine content there from (TCCA, NaDCC, Ca(OCl)2, [Cl], NaClO, NaClO2, Chloramin T, Chloramin B, DCCA, ClO2) content Titrimetric method [Cl]: 0,05% TCCA: 0,05% NaDCC: 0,1% Ca(OCl)2: 0,05% NaClO: 0,05% NaClO2: 0,03% Chloramin T: 0,2% Chloramin B: 0,2% DCCA: 0,05% ClO2: 0,02% TCCS 073:2017/TTKNII 144. Xác định hoạt chất chính KMnO4 Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance KMnO4 content Titrimetric method 0,5% TCCS 083:2017/TTKNII 145. Xác định hàm lượng Flor Phương pháp UV-Vis Determination of Flor content Titrimetric method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 183:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 55/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 146. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hoạt chất chính NaHCO3, Na2CO3, H3PO4, H3BO3, H2SO4, Phương pháp chuẩn độ. Determination of main substance NaHCO3, Na2CO3, H3PO4, H3BO3, H2SO4 content Titrimetric method NaHCO3: 0,5% Na2CO3: 0,5% H3PO4: 0,5% H3BO3: 0,5% H2SO4: 0,5% TCCS 087:2017/TTKNII 147. Xác định hoạt chất chính Halogen từ đó quy ra hàm lượng hợp chất ammonium bậc IV (BKC (Benzalkonium Chloride), MKC (Myristal Konium Chloride), Coco benzyl dimethyl ammonium chloride, Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride, N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride, Didecyl dimethyl ammonium bromide, Cetyl pyridium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Didecy dimethyl ammonium chloride, Octyl dodecyl dimethyl ammonium chloride, Octyl decyl dimethyl ammonium chloride, Benzalkonium bromide) Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance Halogen content from there Quaternary ammonium compounds (BKC (Benzalkonium Chloride), MKC (Myristal Konium Chloride), Coco benzyl dimethyl ammonium chloride, Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride, N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride, Didecyl dimethyl ammonium bromide, Cetyl pyridium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Didecy dimethyl ammonium chloride, Octyl dodecyl dimethyl ammonium chloride, Octyl decyl dimethyl ammonium chloride, Benzalkonium bromide) content Titrimetric method 0,5% TCCS 088:2017/TTKNII 148. Xác định hoạt chất chính EDTA Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance EDTA content Titrimetric method 1,0 % TCCS 131:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 56/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 149. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hàm lượng EDTA Phương pháp HPLC-DAD Determination of EDTA content HPLC-DAD method 50 mg/kg 50 mg/L TCCS 131:2017/TTKNII 150. Xác định hoạt chất chính các chất thuộc nhóm Iod (I2, PVP Iodine, NPE Iodine, KIO3, Ca(IO3)2.H2O,) Phương pháp chuẩn độ Determination of main substance Iod content Titrimetric method Iodine: 0,05% PVP Iodine: 0,5% NPE Iodine: 0,5% KIO3: 0,2% Ca(IO3)2.H2O: 0,2% TCCS 228:2017/TTKNII 151. Xác định hoạt chất chính Oxygen hoạt tính từ đó quy ra hàm lượng 2Na2CO3.3H2O2, H2O2, KHSO5, [O], 2KHSO5.KHSO4.K2SO4, K2S2O8, Peracetic acid. Phương pháp chuẩn độ Determination of main subtance Ative oxygen content Titrimetric method [O]: 0,05% H2O2: 0,1% 2Na2CO3.3H2O2 : 0,5% KHSO5 :0,5% 2KHSO5.KHSO4. K2SO4: 1,0% CH3CO3H: 0,5% K2S2O8 :1,0% TCCS 229:2017/TTKNII 152. Xác định hoạt chất chính SiO2 (Bentonite-Montmorrill, Magnesium aluminium sillacate) Phương pháp khối lượng Determination of main substance SiO2 (Bentonite- Montmorrill, Magnesium aluminium sillacate) Weight method SiO2: 0,5% TCCS 230:2017/TTKNII 153. Xác định hoạt chất chính Saponin Phương pháp khối lượng Determination of main substance Saponin content Weight method 0,25% TCCS 231:2017/TTKNII 154. Xác định hoạt chất chính Choline từ đó quy ra hàm lượng Choline chloride, Choline Bitartrate Phương pháp khối lượng Determination of main substance Choline chloride, Choline Bitartrate, content Weight method Choline: 0,1% TCCS 232:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 57/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 155. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hoạt chất chính I- từ đó quy ra hàm lượng KI, Ethylenediamine Dihydroiodide (EDDI)). Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance I- from there: KI, Ethylenediamine Dihydroiodide (EDDI)) content Titrimetric method 0,5% TCCS 234:2017/TTKNII 156. Xác định chỉỉ số pH, tỷ trọng Determination of pH value, density - TCCS 075:2017/TTKNII 157. Xác định hoạt chất chính Na2S2O3 Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance Na2S2O3 content Titrimetric method 0,1% TCCS 159:2017/TTKNII 158. Xác định hoạt chất chính Dibromohydantion Phương pháp chuẩn độ Determination of main substance Dibromohydantion content Titrimetric method 0,5% TCCS 268:2017/TTKNII 159. Xác định hoạt chất chính Aldehyde từ đó quy ra hàm lượng Aldehyde tổng số, Formaldehyde, Glyoxal, Glutaraldehyde Phương pháp Chuẩn độ Determination of main substance Aldehyde from there: Total Aldehyde, Formaldehyde, Glyoxal,Glutaraldehyde content Titrimetric method Aldehyde tổng số/total: 0,1% Formaldehyde: 0,1% Glyoxal:0,1% Glutaraldehyde: 0,2% TCCS 257:2017/TTKNII 160. Xác định độ rã, độ mịn, độ trong, thể tích, khối lượng, độ đồng đều, độ hòa tan, độ bọt, độ dày, đường kính (kích thước) Determination of decay, fineness, clarity, volume, mass (uniformity), solubility, foaminess, thickness, diameter (size) TCCS 259:2017/TTKNII 161. Xác định hoạt chất chính Tar acids Phương pháp UV-Vis Determination of main substance Tar acids content UV-Vis method 5.000 mg/kg 5.000 mg/L TCCS 262:2017/TTKNII DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 252 AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang: 58/58 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 162. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (hóa chất) Veterinary drugs Environmental treating products in aquaculture (chemicals) Xác định hoạt chất chính NaOH Phương pháp chuẩn độ Determination of main substance NaOH content Titrimetric method 0,5% TCCS 282:2020/TTKNII 163. Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước. Phương pháp Chuẩn độ Determination of water-soluble chlorides content Titrimetric method 0,05% (NaCl) 0,03% (Cl-) TCCS 074:2017/TTKNII 164. Thịt, nước tiểu Meat, urine Xác định hàm lượng Acepromazine Phương pháp LC-MS/MS Determination of Acepromazine content LC-MS/MS method Thịt/Meat: 2 μg/kg Nước tiểu/Urine: 1 μg/L TCCS 031:2017/TTKNII 165. Xác định hàm lượng nhóm Fenicol (Chloramphenicol, Florfenicol, Thiamphenicol) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Fenicol content LC-MS/MS method Chloramphenicol: 0,3 μg/kg, 0,3 μg/L, Các chất khác/ Other compounds: 1 μg/kg 1 μg/L TCCS 006:2017/TTKNII 166. Xáác địịnh hàm lượng -agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phương pháp LC-MS/MS Determination of -agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) content LC-MS/MS method Thịt/Meat: 2 μg/kg Nước tiểu/Urine: 1 μg/L TCCS 121:2017/TTKNII Ghi chú/note: - TCCS /TTKNII: phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/laboratory developed method - TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Vietnamese Standard Trường hợp Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc Thú Y Trung Ương II cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá thì Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc Thú Y Trung Ương II phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/If It is mandatory for the National Center for Veterinary Drugs and Bio-Products Control No 2 that provides product quality testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service.
Ngày hiệu lực: 
05/03/2027
Địa điểm công nhận: 
521/1 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
252
© 2016 by BoA. All right reserved