Quality Management Division

Đơn vị chủ quản: 
Binh Son Refining and Petrochemical Joint Stock Company
Số VILAS: 
456
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ngãi
Lĩnh vực: 
Chemical
Tên phòng thí nghiệm:  Ban Quản lý Chất lượng
Laboratory: Quality Management Division
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn
Organization: Binh Son Refining and Petrochemical Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm:  Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative: Phạm Công Nguyên
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1. Phạm Công Nguyên Các phép thử được công nhận Accredited tests
  2. Trương Thị Thu Hà
  3. Lê Thị Phương Trang
         
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 456
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  08/ 11/ 2022          
Địa chỉ/ Address:    Số 208 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Địa điểm/Location:  Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại/ Tel: 0255 3 616 666/Ext 8030 Fax: 0255 3 616 555
E-mail:            nguyenpc@bsr.com.vn                     Website: www.bsr.com.vn
 
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1 Kerosine, Aviation Fuel Jet A1 Xác định điểm kết tinh  Phương pháp Laser tự động Determination of Freezing Point  Automatic Laser Method (-80  ̴  20)oC ASTM  D7153-15e1
2. Xác định điểm chớp cháy  Phương pháp cốc kín TAG Determination of Flash Point TAG Closed Cup Tester ≤ 93oC ASTM D56-16a
3. Xác định tạp chất dạng hạt tại nơi sản xuất, ISO code  Phương pháp đếm hạt tự động dựa trên thay đổi điện áp Determination Particle at Refinery, ISO code  Particle Counter based on changing in voltage (7  ̴  22) ISO Code IP 564-13
4. Xác định tạp chất dạng hạt  Phương pháp lọc Determination of Particulate Contamination  Filtration method   ASTM D5452-12
5. Xác định độ ổn định oxy hóa nhiệt dựa trên chênh áp qua đầu lọc và sự thay đổi màu và/hoặc độ dày lớp cặn trên test tube Determination of Thermal Oxidation Stability by Differential Pressure and Color changing of test tube and/or thickness of deposit on test tube   ASTM D3241-18
6. Xác định chiều cao ngọn lửa không khói Phương pháp thủ công hoặc phương pháp tự động bằng cách chụp hình ngọn lửa so sánh với ngọn lửa chuẩn Determination of Smoke Point Manual Method or Automatic Method by Comparing with Standard Flame   ASTM D1322-18
7. Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1, nhiên liệu Diezen Mogas, Kerosine, Aviation Fuel Jet A1, Diesel Chưng cất khí quyển  Phương pháp xác định định lượng nhiệt độ sôi của sản phẩm dầu mỏ theo thể tích Distillation of Petroleum Products at Atmospheric Pressure  Quantitative determination of boiling range according with distilled volume   ASTM D86-18
8. Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1, nhiên liệu Diezen Mogas, Kerosine, Aviation Fuel Jet A1, Diesel Ngoại quan Appearance   ASTM D4176-04 (Reapproved 2014)
9. Xác định màu Saybolt  Phương pháp so màu với bộ kính chuẩn Determination of Saybolt Colour Comparing with Standard Glassesmethod (-16  ̴  +30) ASTM D156-15
10. Xác định khối lượng riêng  Phương pháp đo độ dao động trên thiết bị kỹ thuật số tự động. Determination of Density  Digital Density Meter method   ASTM D4052-18a
11. Dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1, nhiên liệu Diezen, dầu đốt Kerosine, Aviation Fuel Jet A1, Diesel, Fuel Oil Xác định điểm chớp cháy  Phương pháp cốc kín khối lượng nhỏ Determination of Flash Point  Small Scale Closed Cup Testermethod (-30  ̴  300)oC ASTM D3828-16a
12. Xác định nhiệt trị trong nhiên liệu Hydrocacbon lỏng  Phương pháp bom nhiệt lượng Heat of Combustion of Liquid Hydrocarbon Fuels Bomb Calorimeter method   ASTM D240-17
13. Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1 Mogas, Kerosine, Aviation Fuel Jet A1 Xác định trị số axit tổng  Phương pháp chuẩn độ màu Determination of Total Acid  Color Titration method. Đến/to 0,100 mgKOH/g ASTM D3242-11 (Reapproved 2017)
14. Xác định hàm lượng lưu huỳnh Mercaptan  Phương pháp chuẩn độ điện thế điện cực Bạc và dung dịch chuẩn độ AgNO3 Determination of Sulfur Mercaptan Potential Titration using Silver Electrode and AgNO3 Solutionmethod. (0,0003  ̴  0,01) % m/m ASTM D3227-16
15. Định tính lưu huỳnh hoạt động Qualitative Analysis for Active Sulfur   ASTM D4952-12 (Reapproved 2017)
16. Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng trong nhiên liệu xăng dầu, dầu máy  Phương pháp huỳnh quang tử ngoại Determination of Total Sulfur in Light Hydrocarbons, Spark Ignition Engine Fuel, Diesel Engine Fuel, and Engine Oil Ultraviolet Fluorescence method (1  ̴  8000) mg/kg ASTM D5453-19a
17. Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1 Mogas, Kerosine, Aviation Fuel Jet A1 Xác định hàm lượng nhựa thực tế  Phương pháp oxi hóa mẫu ở nhiệt độ cao Determination of Existent Gum Oxidation at High Temperaturemethod   ASTM D381-12 (Reapproved 2017)
18. Dầu thô, dầu đốt và các sản phẩm dầu mỏ lỏng Crude Oil, Fuel Oil, and Petroleum Liquid Products Xác định khối lượng riêng tại 15oC  Phương pháp phù kế Determination of Density at 15oC  Hydrometer Method   ASTM D1298-12b (Reapproved 2017)
19. Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng  Phương pháp quang phổ huỳnh quang tán xạ tia X Determination of Total Sulfur Energy Dispersive X-ray Fluorescence Spectrometry method (0,00290  ̴  4,6) % m/m ASTM D 4294-16e1
20. Xác định hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu thô và FO  Phương pháp chiết Sediment in Crude oils and Fuel Oils  Extraction Method (0,01  ̴  0,40) % m/m ASTM D473-07 (Reapproved 2017e1)
21. Nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1 Aviation Fuel Jet A1 Xác định nhiệt lượng riêng theo tính toán dựa vào nhiệt độ sôi và tỷ trọng Determination of Specific Energy by Calculation from Boiling Point and Density (40,19  ̴  44,73) MJ/kg ASTM D3338-09 (Reapproved 2014e2)
22. Xác định hàm lượng Napthalene  Phương pháp đo phổ vùng UV Vis Determination of Naphthalene Ultraviolet Spectrophotometrymethod (0,08  ̴  5,6) % vol ASTM D1840-07 (Reapproved 2017)
23. Xác định trị số tách nước bằng thiết bị tách nước tự động (dựa trên sự thay đổi độ truyền quang của mẫu trước và sau khi qua bộ tách nước) Determination of Water Separation Characteristics (Based on Optical Transmission Changing of Sample after through the Water Separometer) 50  ̴  100 ASTM D3948-14 (Reapproved 2018)
24. Nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1 Aviation Fuel Jet A1 Xác định độ dẫn điện dựa trên sự thay đổi cường độ dòng điện giữa hai bản điện cực Determination of Electrical Conductivity (Current Measurement after a DC Voltage is impressed between Electrodes) (1  ̴  2000) pS/m ASTM D2624-15
25. Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không Jet A1, nhiên liệu Diezen, dầu đốt Mogas, Kerosine, Aviation Fuel Jet A1, Diesel, Fuel Oil Xác định độ ăn mòn tấm đồng dựa trên bảng màu tấm đồng chuẩn Determination of Copper Corrosion based on Copper Standard Table   ASTM D130-18
26. Xác định thành phần Hydrocacbon  Phương pháp hấp phụ chỉ thị huỳnh quang Determination of Hydrocarbon Types Fluorescent Indicator Adsorptionmethod Aromatics:  (5  ̴  99) % vol Olefins:  (0,3  ̴  55) % vol Saturates:  (1  ̴  95) % vol ASTM D1319-18
27. Xăng Mogas Trị số Octan bằng động cơ CFR Research Octan number by CFR Engine 40  ̴ 120 ASTM D2699-18a
28. Xác định hàm lượng chì  Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử Determination of Lead in Gasoline  Atomic Absorption Spectroscopymethod (2,5  ̴  25) mg/l ASTM D3237-17
29. Xác định độ ổn định ôxy hóa  Phương pháp cảm ứng Determination of Oxidation Stability  Induction Period Method   ASTM D525-12a
30. Xác định hàm lượng Benzen trong xăng Phương pháp Sắc ký khí Determination of Benzene in Finished Gasoline  Gas Chromatography method (0,1  ̴  5,0) % vol ASTM D5580-15
31. Xác định hàm lượng kim loại (Fe, Mn) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử Determination of Iron and Manganese in Gasoline  Atomic Absorption Spectroscopymethod (1,0  ̴  40) mg/l ASTM D3831-12 (Reapproved 2017)
32. Xăng Mogas Xác định MTBE, ETBE, TAME, DIPE, tertiary-Amyl Alcohol và C1 to C4 Alcohols trong xăng  Phương pháp Sắc ký khí Determination of MTBE, ETBE, TAME, DIPE, tertiary-Amyl Alcohol and C1 to C4 Alcohols in Gasoline  Gas Chromatography method Ethers:  (0,30  ̴  20,0)        % mass Alcohol:  (0,30  ̴  12,0)    % mass ASTM D4815-15b
33. Xăng và các sản phẩm dầu mỏ Mogas and Petroleum Products Xác định áp suất hơi ở 37,8oC Phương pháp mini. Determination of Vapor Pressure  Mini Method (7  ̴  130) kPa ASTM D5191-19
34. Nhiên liệu Diezen, Jet A1 và các sản phẩm dầu mỏ Diesel, Jet A1 and Petroleum Products Xác định điểm chớp cháy  Phương pháp cốc kín Pensky-Martens Determination of Flash Point  Pensky-Martens Closed Cup Testermethod (40  ̴  370)oC ASTM D93-18
35. Xác định độ nhớt động học  Phương pháp trọng lực Determination of Kinematic Viscosity Gravity Method (0,2  ̴  300000) cSt ASTM D445-18
36. Xác định cặn cacbon của 10% cặn chưng cất Phương pháp đốt yếm khí. Determination of Carbon Residue on 10% Volume Distilled Residue  Burning Sample under Lacking Air Condition method (0,10  ̴  30) % m/m ASTM D4530-15
37. Xác định điểm đông đặc  Determination of Pour Point   ASTM D97-17b
38. Xác định hàm lượng tro  Phương pháp đốt Determination of Ash  Burning Method (0,001  ̴  0,180) % m/m ASTM D482-13
39. Nhiên liệu Diezen Diesel Xác định độ bôi trơn  Phương pháp chuyển động tịnh tiến tần số cao Determination of Lubricity  The High-Frequency Reciprocating Rig (HFRR) method   ASTM D6079-18
40. Nhiên liệu Diezen Diesel Chỉ số Xêtan (tính toán theo nhiệt độ cất và tỷ trọng) Cetane Index by Calculation   ASTM D4737-10 (Reapproved 2016)
41. Xác định tạp chất dạng hạt của nhiên liệu cất trung bình  Phương pháp lọc Determination of Particulate Contamination in Middle Distillate Fuels Filtration Method Đến/to 25 g/m3(mg/L) ASTM D6217-18
42. Xác định hàm lượng nước  Phương pháp chuẩn độ điện lượng Karl Fischer Determination of Water  Coulometric Karl Fischer Titrationmethod (20  ̴  25000) mg/kg ASTM D6304-16e1
43. Khí hóa lỏng Liquid Petroleum Gas Xác định độ ăn mòn tấm đồng  Phương pháp so màu với bảng màu chuẩn Determination of Copper Strip Corrosion Comparing with Standard Color Table method   ASTM D1838-16
44. Xác định áp suất hơi ở 37,8oC Determination of Gage Vapor Pressure   ASTM D1267-18
45. Xác định lượng cặn sau khi bốc hơi 100mL Determination of Residues on Evaporation 100mL   ASTM D 2158-16ae1
46. Xác định hàm lượng H2S dựa trên đổi màu của giấy chì Determination of Hydrogen Sulfide   ASTM D 2420-13 (Reapproved 2018)
47. Xác định độ bay hơi 95% Determination of Volatility   TCVN 8358-10
48. Tính toán áp suất hơi ở 37,8oC và tỷ trọng tương đối từ thành phần các cấu tử Calculation of Gage Vapor Pressure at 37,8oC and Relative Density from Compositional Analysis   ASTM D2598-16
49. Khí hóa lỏng Liquid Petroleum Gas Xác định các loại hydrocacbon trong Khí hóa lỏng LPG và trong hỗn hợp Propan/Propen Phương pháp Sắc ký khí Determination of Hydrocarbons in Liquefied Petroleum (LP) Gases and Propane/Propene Mixtures Gas Chromatography method (0,01  ̴  100)  % vol ASTM D 2163-14 (2019)
50. Xác định khối lượng riêng Determination of Density   ASTM D1657-12 (Reapproved 2017)
51. Khí hóa lỏng và Propylen Liquid Petroleum Gas and Propylene Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng trong khí/ khí hóa lỏng  Phương pháp huỳnh quang tử ngoại Determination of Total Volatile Sulfur in Gaseous Hydrocarbons and Liquefied Petroleum Gases  Ultraviolet Fluorescence method (1  ̴  196) mg/kg ASTM D 6667-14 (2019)
52. Dầu đốt Fuel Oil Hàm lượng kim loại (Al, Si) trong dầu nhiên liệu FO  Phương pháp quang phổ phát xạ plasma Determination of metal Al, Si in Residual Fuel Oil  Ashing, Fusion and Inductively Coupled Plasma Emission Spectrometry method Al: (10  ̴  150) mg/kg Si: (10  ̴  250) mg/kg IP 501-05
53. Sản phẩm dầu mỏ, dầu đốt, nhựa đường, vật liệu chứa nhựa đường Petroleum Products, Fuel Oil, tars, other Bituminous material Xác định hàm lượng nước  Phương pháp chưng cất Determination of Water content Distillation method Đến/to 25 % vol ASTM D 95-13 (Reapproved 2018)
54. Xăng và các sản phẩm dầu mỏ Mogas and Petroleum Products Xác định loại Hydrocacbon, các hợp chất Oxygenates và Benzene  Sắc ký khí – áp dụng phần A cho nhiên liệu xăng cho ô tô, mô tô. Determination Hydrocarbon Types, Oxygenated compounds and Benzene  Gas Chromatography – Part A is applicable to automotive motor gasoline Total aromatics: đến/up to 50 % vol. Total olefin: (1,5  ̴  50) % vol (độ chính xác chỉ được thử nghiệm trên phạm vi  (1,5  ̴  30 %vol). Oxygenate compounds:  (0,8  ̴  15) % vol. Total Oxygen: (1,5  ̴  3,7) % mass ASTM D 6839-18
Ghi chú/note:             ASTM: American Society for Testing and Materials  
Ngày hiệu lực: 
08/11/2022
Địa điểm công nhận: 
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Số thứ tự tổ chức: 
456
© 2016 by BoA. All right reserved