Vietnam Textile Research Institute – Joint Stock Company (VTRI)

Số VIAS: 
041
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
PHỤ LỤC CÔNG NHẬN APPENDIX OF INSPECTION ACCREDITATION (Kèm theo quyết định số: / QĐ - VPCNCL ngày tháng 04 năm 2024 của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng) AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 1/3 Tên Tổ chức giám định/ Name of Inspection Body: Công ty Cổ phần – Viện Nghiên cứu Dệt May Vietnam Textile Research Institute – Joint Stock Company (VTRI) Mã số công nhận / Accreditation Code: VIAS 041 Địa chỉ trụ sở chính / Head office address: 478 phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội 478 Minh Khai street, Vinh Tuy ward, Hai Ba Trung district, Ha Noi Địa điểm công nhận/ Accredited locations: A) 478 phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội 478 Minh Khai street, Vinh Tuy ward, Hai Ba Trung district, Ha Noi B) 345/128A Trần Hưng Đạo, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh 345/128A Tran Hung Dao street, district 1, Ho Chi Minh Điện thoại/ Tel: 024.22157278 / 028.39201396 Email: giamdinhdetmay@gmail.com Website: www.viendetmay.org.vn Loại tổ chức giám định / Type of Inspection: Loại A Type A Người đại diện / Authorized Person: Phạm Văn Lượng Hiệu lực công nhận/ Period of Validation từ ngày/ from / 04 / 2024 đến ngày/ to / 04 / 2027 PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS VIAS 041 AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 2/3 Lĩnh vực giám định Field of Inspection Nội dung giám định Type and Range of Inspection Phương pháp, qui trình giám định Inspection Methods/ Procedures Địa điểm và bộ phận liên quan Location(s) and relating division(s) Nông sản: Xơ bông Agriculture product: Cotton fibers - Số lượng - Chất lượng (độ ẩm, tạp chất, ngoại quan, cơ lý) - Quantity - Quality (moisture, trash, appearances, physical items) GĐ-HD01 GĐ-HD02 A, B Hàng tiêu dùng: Nguyên liệu xơ, sợi, vải, sản phẩm dệt may Consumer good: Textile materials and textile products - Số lượng - Chất lượng (kích thước, ngoại quan, chỉ tiêu cơ lý, hóa, an toàn) - Định danh - Quantity - Quality (size, appearance, physical, chemical, safety items) - Clarification GĐ-HD04 GĐ-HD07 GĐ-HD08 GĐ-HD09 GĐ-HD10 GĐ-HD11 GĐ-HD12 GĐ-HD13 GĐ-HD15 A, B Ghi chú/ Note: - GĐ-HDaa: Qui trình giám định do tổ chức giám định xây dựng / IB's developed methods - Trường hợp Công ty Cổ phần – Viện Nghiên cứu Dệt May cung cấp dịch vụ giám định thì Công ty Cổ phần – Viện Nghiên cứu Dệt May phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này./ It is mandatory for the Vietnam Textile Research Institute – Joint Stock Company (VTRI) that provides the inspection services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service. PHAM VI GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC CÔNG NHẬN SCOPE OF ACCREDITED INSPECTIONS VIAS 041 AFI 01/07 Lần ban hành: 4.24 Soát xét/ ngày/ Revised/ dated: 05/01/2024 Trang: 3/3 DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP/ QUI TRÌNH GIÁM ĐỊNH LIST OF INSPECTION METHODS/ PROCEDURES Tên phương pháp/ qui trình giá định Name of inspection methods/ procedures Mã số phương pháp/ qui trình giám định Code of inspection methods/ procedures Hướng dẫn lấy mẫu bông GĐ-HD01 25/10/2018 Hướng dẫn giám định xơ bông GĐ-HD02 25/10/2018 Hướng dẫn lấy mẫu giám định chất lượng, an toàn sản phẩm dệt may GĐ-HD04 30/10/2018 Hướng dẫn lấy mẫu theo TCVN 7790-1: 2007 ( ISO 2859-1:1999) GĐ-HD07 30/10/2018 Hướng dẫn giám định hàng dệt may GĐ-HD08 25/10/2018 Hướng dẫn lấy mẫu vải dệt thoi theo tiêu chuẩn TCVN 1749:1986 GĐ-HD09 30/10/2018 Hướng dẫn lấy mẫu vải dệt kim theo TCVN 5791:1994 GĐ-HD10 30/10/2018 Hướng dẫn lấy mẫu vải không dệt cho may mặc theo IS 12086:1989 GĐ-HD11 28/10/2018 Kiểm tra và đánh giá chất lượng ngoại quan vải dệt thoi, vải dệt kim theo tiêu chuẩn ASTM D5430 (Phương pháp 4 điểm) GĐ-HD12 05/11/2018 Các dạng lỗi ngoại quan trên vải dệt thoi và dệt kim GĐ-HD13 05/11/2018 Hướng dẫn giám định vải không dệt GĐ-HD15 20/11/2018
Ngày hiệu lực: 
08/04/2024
Địa điểm công nhận: 
478 phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
345/128A Trần Hưng Đạo, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
41
© 2016 by BoA. All right reserved