Phòng thí nghiệm Hóa học và Sinh học

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH thủy sản Hải Long Nha Trang
Số VILAS: 
298
Tỉnh/Thành phố: 
Khánh Hòa
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm Hóa học và Sinh học 
Laboratory: Laboratory of Chemistry and Biology 
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH thủy sản Hải Long Nha Trang
Organization: Dragon Waves Frozen Food Factory Co.,Ltd
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Lương Thị Diễm Châu
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Lương Thị Diễm Châu Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Hứa Hoàng Thiện
3. Phạm Thị Khánh Vân

Số hiệu/ Code:  VILAS 298
Hiệu lực công nhận/ period of validation: 05/12/2020
Địa chỉ / Address:   Lô C – Khu công nghiệp Suối Dầu – Huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa  
Địa điểm / Location:  Lô C – Khu công nghiệp Suối Dầu – Huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại/ Tel: +84 258 3743296   Fax: +84 258 743358
E-mail: la.thien@dragonwaves.com                 Website: www.dragonwaves.com
 






Lĩnh vực thử nghiệm:   Hóa
Field of Testing: Chemical

TT
Tên sản phẩm,              vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phương pháp thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có) / Phạm vi đo
Limit of quantitation
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản
Fishery, fishery product
Xác định hàm lượng Histamin
Kiểm sàng lọc bằng kỹ thuật ELISA
Determination of Histamine content
Screening test by ELISA technique
5.0 mg/kg WI-LAB-HH-01
(ELISA – Bioo Scientific Cat 1032)
  1.  
Xác định hàm lượng Hg 
Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử-kỹ thuật hóa hơi lạnh
Determination of Hg content
Atomic Absorption spectrometric method- cold vaporation technique.
20 mg/kg AOAC 971.21
  1.  
Xác định hàm lượng Pb
Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện.
Determination of  Pb content 
Atomic Absorptinon Spectrometric Electrothermal Method 
30 mg/kg AOAC 999.10
  1.  
Xác định hàm lượng Cd
Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện.
Determination of  Cd content 
Atomic Absorptinon Spectrometric Electrothermal Method 
10 mg/kg AOAC 999.10
Chú thích/Note:
WI-LAB-HH-01: Phương pháp thử do PTN xây dựng /Laboratory developed method
AOAC: Association of Official Agricultural Chemists
 





Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh  
Field of testing:Biological

TT
Tên sản phẩm,              vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phương pháp thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có) / Phạm vi đo
Limit of quantitation
(if any)/range of measurement

Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Thủy sản, sản phẩm thủy sản
Fishery, fishery product
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí ở 300C
Enumeration of Aerobic microorganisms at 300C
10 CFU/g NMKL 
86, 4th 2006
  1.  
Định lượng Coliforms
Enumeration of Coliforms bacteria 
3 MPN/g NMKL 
96, 3rd 2003
  1.  
Định lượng E.coli
Enumeration of Escherichia coli
3 MPN/g NMKL 
96, 3rd 2003
  1.  
Định lượng Staphylococcidương tính coagulase
Enumeration of coagulase positive Staphylococci 
10 CFU/g NMKL 
66, 4th 2003
  1.  
Phát hiện Salmonella spp.
Detection of Salmonella spp.
Phát hiện/ 25g
Detection/ 25g
NMKL 
71, 5th 1999
  1.  
Phát hiện Vibrio parahaemolyticus
Detection of Vibrio parahaemolyticus
Phát hiện/ 25g
Detection/ 25g
NMKL 156-1997
  1.  
Định lượng Clostridia khử Sulphite
Enumeration of sulphite reducing Clostridia
10 CFU/g NMKL 
56, 3rd 1995
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens
Enumeration of Clostridium perfringens
10 CFU/g NMKL 
95, 4th 2006
  1.  
Định lượng nấm men, nấm mốc 
Enumeration of moulds and Yeasts
10 CFU/g NMKL 
98, 4th 2005
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenes
Detection of Listeria monocytogenes
Phát hiện/ 25g
Detection/ 25g
NMKL 
136,3rd 2004
  1.  
Nước sản xuất và nước uống
Water for production and drinking water
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí ở 220C
Enumeration of Aerobic microorganism in water at 220C
1 CFU/mL ISO 6222:1999
  1.  
Nước sản xuất và nước uống
Water for production and drinking water
Định lượng Coliforms 
Phương pháp màng lọc
Enumeration of Coliforms 
Filter membrane
1 CFU/100mL ISO 9308-1:2000
  1.  
Định lượng E. coli 
Phương pháp màng lọc 
Enumeration of E. coli
Filter membrane
Chú thích/ Note:
NMKL: Nordic Committee Analysis on Food
 
Ngày hiệu lực: 
05/12/2020
Địa điểm công nhận: 
Lô C – Khu công nghiệp Suối Dầu – Huyện Cam Lâm – Tỉnh Khánh Hòa  
Số thứ tự tổ chức: 
298
© 2016 by BoA. All right reserved