Analytical laboratory – Vinacontrol group corporation

Đơn vị chủ quản: 
Vinacontrol Group Corporation
Số VILAS: 
196
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nội
Hải Phòng
Lào Cai
Nghệ An
Quảng Ninh
Đà Nẵng
Lĩnh vực: 
Biological
Chemical
Measurement - Calibration
Mechanical
DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS (Kèm theo quyết định số: /QĐ -VPCNCL ngày tháng 04 năm 2024 của Giám đốc Văn phòng Công nhận chất lượng) AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 1/3 Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm chi nhánh Lào Cai Trung tâm phân tích và thử nghiệm 1 Vinacontrol Laboratory: Lao Cai branch Laboratory Analysis and Testing Centre 1 Vinacontrol Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần tập đoàn Vinacontrol Organization: Vinacontrol Group Corporation Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing: Chemical Người quản lý: Laboratory manager: Vũ Huy Thông Số hiệu/ Code: VILAS 196 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: từ ngày /04 /2024 đến ngày 23/02/2029 Địa chỉ/ Address: 54 Trần Nhân Tông, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Địa điểm/Location: Số nhà 108, Phố Hưng Hóa, Phường Cốc Lếu, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại/ Tel: 02143830686 Fax: 02143830686 E-mail: vnclaocai@vinacontrol.com.vn Website: www.vinacontrol.com.vn DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 196 Phòng thử nghiệm chi nhánh Lào Cai/ Lao Cai branch Laboratory Trung tâm phân tích và thử nghiệm 1 Vinacontrol/ Analysis and Testing Centre 1 Vinacontrol AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 2/3 Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing: Chemical TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng/Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 1. Quặng sắt Iron ore Xác định tổng hàm lượng Fe Phương pháp chuẩn độ sau khi khử bằng Thiếc (II) clorua Determination of total iron content Titrimetric method after tin (II) chloride reduction TCVN 4653-1: 2009 2. Than và nhiên liệu khoáng rắn Coke and coal Xác định hàm lượng Tro Phương pháp khối lượng Determination of Ash content Gravimetric method TCVN 173:2011 (ISO 1171:2010) 3. Xác định hàm lượng chất bốc Phương pháp khối lượng Determination of volatile matter Gravimetric method TCVN 174:2011 (ISO 562:2010) 4. Xác định hàm lượng Lưu huỳnh Phương pháp Eschka Determination of Sulfur content Eschka method TCVN 175:2015 5. Xác định hàm lượng ẩm Phương pháp (A2, B2) làm khô trong không khí Determination of Moisture content Air dry (A2, B2) method TCVN 172:2019 (ISO 589:2008) 6. Quặng apatit Apatite ore Xác định hàm lượng P2O5 Phương pháp khối lượng Determination of P2O5 content Gravimetric method TCVN 180:2009 7. Quặng đồng Copper ore Xác định hàm lượng Đồng Phương pháp chuẩn độ Determination of Copper content Titrimetric method TCCS 14:2014/VNC 8. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Lưu huỳnh tổng số Phương pháp khối lượng Determination of total Sulfur content Gravimetric method TCVN 9296: 2012 DANH MỤC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN LIST OF ACCREDITED TESTS VILAS 196 Phòng thử nghiệm chi nhánh Lào Cai/ Lao Cai branch Laboratory Trung tâm phân tích và thử nghiệm 1 Vinacontrol/ Analysis and Testing Centre 1 Vinacontrol AFL 01/12 Lần ban hành/Issued No: 4.24 Soát xét/ngày/ Revised/dated: Trang/Page: 3/3 TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng/Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method 9. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Phương pháp Kjeldhal Determination of Nitrogen total content Kjeldhal method TCVN 8557: 2010 10. Xác định độ ẩm Phương pháp sấy khô Determination of Moisture Dry method TCVN 9297: 2012 11. Phân DAP Diammonium phosphate fertilizer Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu Phương pháp khối lượng Determination of available P2O5 content Gravimetric method TCVN 8856: 2018 Ghi chú/note: - TCCS… /VNC: phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/laboratory developed method - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia/ Vietnamese Standard Trường hợp Phòng thử nghiệm chi nhánh Lào Cai cung cấp dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá thì Phòng thử nghiệm chi nhánh Lào Cai phải đăng ký hoạt động và được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật trước khi cung cấp dịch vụ này/If It is mandatory for the Lao Cai branch Laboratory that provides product quality testing services must register their activities and be granted a certificate of registration according to the law before providing the service. Tên phòng thí nghiệm: Công ty CP tập đoàn Vinacontrol Trung tâm phân tích và thử nghiệm 1 Laboratory: Vinacontrol Group Corporation Vinacontrol Analysis and Testing Center No. 1 Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần tập đoàn Vinacontrol Organization: Vinacontrol Group Corporation Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Sinh, Hóa Field of testing: Mechanical, Biological, Chemical Người phụ trách/ Representative: Đỗ Phúc Tuyến Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope 1. Đỗ Phúc Tuyến Các phép thử được công nhận/Accredited tests 2. Nguyễn Mạnh Tùng 3. Nguyễn Tuyết Trang Số hiệu/ Code: VILAS 196 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 24/02/2021 Địa chỉ/ Address: Số 54 Trần Nhân Tông, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội No 54, Tran Nhan Tong street, Hai Ba Trung ward, Ha Noi Địa điểm/Location: Lô CN-09-6 Cụm công nghiệp Ninh Hiệp, xã Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm, Hà Nội Lot Industrial area 09-06, Ninh Hiep Industrial Cluster, Ninh Hiep Commune, Gia Lam district, Ha Noi Điện thoại/ Tel: (+024) 39435640/ 32012066 Fax: (+024) 39433844 E-mail: vinalab@vinacontrol.com.vn Website: www.vinacontrol.com.vn   Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ Field of testing: Mechanical TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test methods 1. Vật liệu kim loại Metallic materials Thử kéo Tensile test max 500 kN TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) ASTM A370-17 JIS Z 2241:2011 2. Thử uốn Bend test TCVN 198:2008 (ISO 7438:2005) ASTM A370-17 JIS Z 2248:2014 3. Thử độ cứng Brinell Brinell hardness test Ball Φ2,5; Φ1 Load (2,5 ~ 187,5) kgf TCVN 256-1:2006 (ISO 6506-1:2005) JIS Z 2243:2008 4. Thử độ cứng Rockwell Rockwell hardness test HRA, HRB, HRC TCVN 257-1:2007 (ISO 6508:2005) JIS Z2245:2016 5. Thử độ cứng Vickers Vickers hardness test Load (1 ~ 120) kgf TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1:2005 JIS Z 2244:2009 6. Dây kim loại Metallic wire Thử kéo Tensile test Đến/ up to 50 kN TCVN 1824:1993 7. Ống kim loại Metallic pipe Thử kéo Tensile test Đến/ up to 500 kN TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) JIS Z 2241:2011 TCVN 314:2008 ASTM A370-17 8. Thử nén bẹp Compression test TCVN 1830:2008 (ISO 8492:1998) 9. Thép làm cốt bê tông Steel for the reintorcement Thử kéo Tensile test Đến/ up to 500 kN TCVN 7937-1:2013 (ISO 15630-1:2010) TCVN 7937-3:2013 (ISO 15630-3:2010) TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) 10. Thử uốn Bend test TCVN 7937-1:2013 (ISO 15630-1:2010) TCVN 7937-3:2013 (ISO 15630-3:2010) TCVN 198:2008 (ISO 7438:2005) 11. Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực: Lưới hàn Steel for the reintorcement and prestressing of concrete: Welded fabric Thử kéo Tensile test Đến/ up to 500 kN TCVN 7937-2:2013 (ISO 15630-2:2010) 12. Thử uốn tại điểm hàn mắt lưới Bend test at the mesh welding point 13. Lớp phủ Coating Xác định chiều dày lớp phủ Phương pháp từ Determination of Coating thickness measurement Magnetic method max 760 µm TCVN 5878:2007 (ISO 2178:1992) ASTM E376-11 14. Xác định độ bám dính lớp phủ Determination of Adhesion ASTM D4541-17 TCVN 2097:2015 (ISO 2409:2013) Ghi chú/Note: - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc Gia - ASTM: American Society for Testing and Materials - JIS: Japanese Industrial Standards - ISO: International Organization for Standardization - TCCS.../VNC: Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of Testing: Biological TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test methods 1. Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Food and animal feeding stuffs Định lượng nấm men, nấm mốc Enumeration of Yeast and mold 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 8275-1/2:2010 (ISO 21527-1/2:2008) 2. Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí Enumeration of Total aerobic bacteria 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4884-1:2015 (ISO 4833-1:2013) 3. Định lượng Coliforms Enumeration of Coliforms 0 MPN/g 0 MPN/mL TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006) 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006) 4. Định lượng Escherichia coli Enumeration of Escherichia coli 0 MPN/g 0 MPN/mL TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005) 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001) 5. Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với Coagulase Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker Enumeration of coagulase-positive staphylococci Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999) 6. Định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Clostridium perfringens Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4991:2005 (ISO 07937: 2004) 7. Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Food and animal feeding stuffs Định tính Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Phát hiện/ 25g Detected/ 25g TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002 /AMD.1:2007) TCVN 10780-1:2017 8. Định lượng Enterobacteriaceae Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterobacteriaceae Colony-count method 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2:2004) 9. Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30°C Enumeration of presumptive Bacillus cereus Colony-count technique at 30C 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004) 10. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Định lượng tổng vi sinh vật và nấm mốc bằng phương pháp làm rã Enumeration of bacteria and molds based on disintegration 10 CFU/g TCCS 54:2018/VNC (Ref. ISO 8784-1:2014, QCVN 09:2015/BCT) 11. Nước sinh hoạt Domestic water Định lượng Coliform, Escherichia coli và vi khuẩn. Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Escherichia coli and coliform bacteria. Membrane filtration method 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL TCVN 6187-1:2019 (ISO 9308-1:2014) 12. Phát hiện và đếm khuẩn đường ruột Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of intestinal enterococci Membrane filtration method 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000) 13. Nước sinh hoạt Domestic water Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa Method by membrane filtration 1 CFU/100 mL 1 CFU/250 mL TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2010) 14. Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit (clostridia). Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of the spores of sulfite - reducing anaerobes (clostridia Method by membrane filtration 1 CFU/100 mL 1 CFU/50 mL TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) Ghi chú/Note: - TCVN: Tiêu chuẩn Quốc Gia - ISO: International Organization for Standardization - TCCS.../VNC: Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method   Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of Testing: Chemical TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test methods 1. Quặng Ilmenite Ilmenite ore Xác định hàm lượng TiO2 Determination of TiO2 content TCVN 8911:2012 2. Quặng Rutil Rutile ore Xác định hàm lượng TiO2 Determination of TiO2 content TCVN 8911:2012 3. Quặng Zircon Zirconium ore Xác định hàm lượng ZrO2 Determination of ZrO2 content TCCS 90:2014/VNC 4. Quặng Mangan Manganese ore Xác định tổng hàm lượng Mn Determination of Mn content TCCS 91:2014/VNC 5. Quặng Pyrophyllite Pyrophyllite ore Xác định hàm lượng Al2O3 Determination of Al2O3 content TCCS 83:2014/VNC 6. Quặng Canxi Florua Calcium fluoride ore Xác định hàm lượng CaF2 Determination of CaF2 content TCCS 83:2014/VNC ASTM E815 - 17b 7. Quặng Kẽm Zinc ore Xác định hàm lượng Zn Determination of Zn content TCCS 92:2014/VNC 8. Quặng Chì Lead ore Xác định hàm lượng Pb Determination of Pb content TCCS 92:2014/VNC 9. Quặng Sắt Iron ore Xác định tổng hàm lượng tổng sắt (Fe) Phần 1: Phương pháp chuẩn độ sau khi khử bằng thiếc (II) clorua Determination of total Fe content. Part 1: Titrimetric method after tin (II) chloride reduction TCVN 4653-1:2009 (ISO 2597-1:2006) 10. Quặng Nhôm Aluminum ore Xác định hàm lượng Al2O3 Determination of Al2O3 content TCVN 2827:1999 (ISO 6994:1986) 11. Quặng Cromit Chromium ore Xác định hàm lượng Cr2O3 Determination of Cr2O3 content TCCS 50:2017/VNC 12. Bột barit Barite powder Xác định hàm lượng BaSO4 Determination of BaSO4 content ASTM D715-86 (2014) TCCS 11:2014/VNC 13. Quặng Apatit Apatite ore Xác định hàm lượng P2O5 Determination of P2O5 content TCVN 180:2009 14. Than và Nhiên liệu khoáng rắn Coal and Solid mineral fuels Xác định hàm lượng Tro Determination of Ash content TCVN 173:2011 (ISO 1171:2010) 15. Xác định hàm lượng chất Bốc Determination of volatile matter content TCVN 174:2011 (ISO 562:2010) 16. Xác định hàm lượng Lưu huỳnh Determination of Sulfur content TCVN 175:2015 (ISO 334:2013) 17. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 172:2011 (ISO 589:2008) 18. Xi măng poóc lăng Porland Cement Xác định hàm lượng Al2O3 Determination of Al2O3 content TCVN 141:2008 19. Xác định hàm lượng CaO Determination of CaO content 20. Xác định hàm lượng MgO Determination of MgO content 21. Đá vôi, vôi sống, vôi hydrat, dolomit Limestone, quicklime, hydrated lime, dolomite Xác định hàm lượng CaO Determination of CaO content TCVN 9191:2012 22. Xác định hàm lượng MgO Determination of MgO content 23. Than hoạt tính Activated carbon Xác định độ cứng va đập Determination of Ball-pan Hardness ASTM D3802-16 24. Xác định chỉ số iot Determination of iodine number ASTM D4607-14 25. Than hoạt tính Activated carbon Xác định tỷ trọng khả kiến Determination of Apparent Density ASTM D2854-09 26. Xác định cỡ hạt Determination of Particle Size Distribution of Granular ASTM D2862-16 27. Xác định độ ẩm Determination of moisture ASTM D2867-17 28. Xác định hàm lượng tro tổng Determination of total ash ASTM D2866-11 (2018) 29. Phân bón Diamoni phosphat (DAP) Diammonium phosphate fertilizer (DAP) Xác định hàm lượng Nitơ tổng số - Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen Kjeldahl method TCVN 8856:2012 30. Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu Determination of available phosphorus content TCVN 8856:2012 31. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 8856:2012 32. Xác định hàm lượng cadimi tổng Phương pháp F-AAS Determination of total cadmium content F-AAS method 2,0 mg/kg TCVN 8856:2012 33. Phân hỗn hợp NPK Mixed fertilizer NPK Xác định hàm lượng Nitơ tổng số - Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen Kjeldahl method TCVN 5815:2001 34. Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu Determination of available phosphorus content TCVN 5815:2001 35. Phân hỗn hợp NPK Mixed fertilizer NPK Xác định hàm lượng K2O hòa tan Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of soluble K2O content Spectrophotometry method 0,01 % TCVN 5815:2001 36. Xác định hàm lượng Si, SiO2 Determination of Si, SiO2 content TCVN 5815:2001 37. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 5815:2001 38. Phân lân canxi magiê (Phân lân nung chảy) Calcium magnesium phosphate fertilizer Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu Determination of available phosphorus content TCVN 1078:1999 39. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 1078:1999 40. Xác định cỡ hạt Determination of grain size (0,25~3) mm TCVN 1078:1999 41. Supe photphat đơn Single super phosphate Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu Determination of available phosphorus content TCVN 4440:2004 42. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 4440:2004 43. Xác định hàm lượng axit tự do Determination of free acid content TCVN 4440:2004 44. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Nitơ tổng số - Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen Kjeldahl method TCVN 8557:2010 45. Xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu Determination of available phosphorus content TCVN 8559:2010 46. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Silic hữu hiệu Determination of available silicon content 0,1 % TCVN 11407:2016 47. Xác định hàm lượng Ca, CaO Determination of Ca, CaO content TCVN 5815:2001 48. Xác định hàm lượng Mg, MgO Determination of Mg, MgO content TCVN 5815:2001 49. Xác định hàm lượng clorua hòa tan Determination of soluble chloride content TCVN 8558:2010 50. Xác định hàm lượng K2O hữu hiệu Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of available K2O content Spectrophotometry method 0,01 % TCVN 8560:2010 51. Xác định hàm lượng chì tổng (Pb) - Phương pháp F-AAS, GF-AAS Determination of total lead (Pb) F-AAS, GF-AAS method F-AAS: 20 mg/kg GF- AAS: 0,1 mg/ kg TCVN 9290:2018 52. Xác định hàm lượng cadimi tổng (Cd) Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử F-AAS, GF-AAS Determination of total cadmium (Cd) F-AAS, GF-AAS method F-AAS: 0,5 mg/kg GF-AAS: 0,02 mg/ kg TCVN 9291:2018 53. Xác định hàm lượng asen Phương pháp GF-AAS Determination of arsenic content GF-AAS method 0,1 mg/kg TCVN 11403:2016 54. Phân bón Fertilizers Hàm lượng thủy ngân (Hg) Phương pháp CV-AAS Determination of mercury CV-AAS method 0,1 mg/kg TCVN 10676:2015 55. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 9297:2012 56. Xác định hàm lượng Kali Phương pháp quang kế ngọn lửa Determination of Potassium content Spectrophotometry method 0,01 % TCVN 8562:2010 AOAC 955.06 57. Xác định hàm lượng hữu cơ tổng số bằng phương pháp Walkley – Black Determination of total organic carbon content by Walkley – Black method TCVN 9294:2012 58. Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng số Determination of total sulfur content TCVN 9296:2012 59. Xác định hàm lượng axit tự do Determination of free acid content TCVN 9292:2012 60. Phân khoáng Mineral fertilizer Xác định thành phần cỡ hạt Determination of granularity (1,5~2,5) mm TCVN 4853:1989 61. Urê nông nghiệp Urea Xác định hàm lượng biuret Determination of biuret content TCVN 2620:2014 62. Xác định hàm lượng Nitơ Determination of Nitrogen content TCVN 2620:2014 63. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 2620:2014 64. Chè Tea Xác định hao hụt khối lượng ở 1030C Determination of loss in mass at 1030C TCVN 5613:2007 65. Xác định hàm lượng tro tổng số Determination of total ash TCVN 5611:2007 66. Xác định hàm lượng chất chiết trong nước Determination of water extract content TCVN 5610:2007 67. Xác định hàm lượng xơ thô Determination of crude fibre content TCVN 5714:2007 68. Rau quả và sản phẩm rau quả Fruits, vegetables and derived products Xác định hàm lượng sunfua dioxit tổng số Determination of total sulphur dioxide content 6 mg/kg TCVN 6641:2000 (ISO 5522:1981) 69. Gia vị và thảo mộc Spices, condiments and herbs Xác định hàm lượng dầu dễ bay hơi Phương pháp chưng cất hơi nước Determination of volatile oil content Hydrodistillation method TCVN 7039:2013 (ISO 6571:2008) 70. Xác định độ ẩm Phương pháp chưng cất lôi cuốn Determination of moisture content Entrainment method TCVN 7040:2002 (ISO 939:1980) 71. Dầu mỡ và các sản phẩm dầu mỡ Fat and oil Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi Determination of moisture and volatile matter content TCVN 6120:2007 (ISO 662:2016) 72. Xác định Chỉ số Peroxit Determination of Peroxide value TCVN 6121:2010 (ISO 03960:2007) 73. Xác định Chỉ số Iôt Determination of Iodine value TCVN 6122:2010 (ISO 3961:2013) 74. Xác định chỉ số axit và độ axit Determination of Acid value and of acidity TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009) 75. Xác định hàm lượng nước Determination of water content – Entraiment method TCVN 6118:1996 (ISO 934:1980) 76. Bia Beer Xác định hàm lượng cacbon dioxit Determination of Carbon dioxide content TCVN 5563:2009 77. Xác định hàm lượng axít Determination of Acid content TCVN 5564:2009 78. Bia Beer Xác định hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy Determination of original extract content TCVN 5565:1991 79. Xác định hàm lượng diacetyl Determination of diacetyl content 0,06 mg/L TCVN 6058:1995 80. Xác định hàm lượng nitơ amin tự do Determination of free amino nitrogen content Analytica – EBC 1987 (8.81) 81. Xác định hàm lượng etanol Determination of Ethanol content TCVN 5562:2009 82. Rượu, rượu chưng cất, cồn tinh chế Liquors, distilled liquors, alcohol Xác định độ axit Determination of acidity TCVN 8012:2009 AOAC 945.08 83. Xác định hàm lượng este Determination of ester content TCVN 1051:2009 AOAC 950.05 84. Xác định hàm lượng sulfite Determination of sulfite content 6 mg/L AOAC 940.20 85. Rượu chưng cất Distilled liquors Xác định độ cồn Determination of alcohol TCVN 8008:2009 AOAC 945.07 86. Rượu chưng cất Distilled liquors Xác định hàm lượng Metanol Determination of methanol content TCVN 8010:2009 AOAC 972.11 87. Xác định hàm lượng rượu bậc cao và etyl axetat Determination higher alcohols and ethyl acetate content TCVN 8011:2009 AOAC 968.09 88. Cồn tinh chế Alcohol Xác định Furfurol Determination of Furfurol LOD 1,5 mg/L TCVN 1051:2009 89. Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Foods and animal feeding staffs Xác định hàm lượng Fe Phương pháp F- AAS Determination of Fe content F-AAS method 7 mg/kg TCVN 8126:2009 90. Xác định hàm lượng Zn Phương pháp F- AAS Determination of Zn content F-AAS method 4 mg/kg TCVN 8126:2009 91. Xác định hàm lượng Cu Phương pháp F- AAS Determination of Cu content F-AAS method 5 mg/kg TCVN 8126:2009 92. Xác định hàm lượng chì Pb Phương pháp F- AAS, GF-AAS Determination of total lead (Pb) F- AAS, GF-AAS method F- AAS 2 mg/kg GF-AAS 0,01 mg/ kg TCVN 8126:2009 93. Xác định hàm lượng Cd Phương pháp F- AAS, GF-AAS Determination of cadmium (Cd) F- AAS, GF-AAS method F- AAS 2 mg/kg GF- AAS 0,01 mg/ kg TCVN 8126:2009 94. Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Foods and animal feeding staffs Xác định hàm hàm lượng asen tổng (As) bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử với kỹ thuật giải phóng hydrua Determination of total arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) 0,01 mg/kg TCVN 8427:2010 (EN 14546:2005) AOAC 986.15 95. Xác định hàm lượng Hg Phương pháp CV-AAS Determination of mercury CV-AAS method 0,01 mg/kg TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002) TCVN 7604:2007 96. Xác định hàm lượng Sn Phương pháp F-AAS Determination of Sn content F-AAS method 2 mg/kg TCVN 10913:2015 (EN 15764:2009) 97. Thực phẩm nguồn gốc thực vật Foods of plant origin Xác định hàm lượng Aldrin Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ - QuEChERS Determination of Aldrin content Liquid chromatography tandem mass spectrometry - QuEChERS method 0,2 mg/kg TCVN 9333:2012 (AOAC 2007.01) 98. Xác định hàm lượng Dieldrin Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ - QuEChERS Determination of Dieldrin content Liquid chromatography tandem mass spectrometry - QuEChERS method 0,2 mg/kg 99. Thực phẩm nguồn gốc thực vật Foods of plant origin Xác định hàm lượng Endrin Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ - QuEChERS Determination of Endrin content Liquid chromatography tandem mass spectrometry - QuEChERS method 0,2 mg/kg TCVN 9333:2012 (AOAC 2007.01) 100. Xác định hàm lượng Endosulfan Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ - QuEChERS Determination of Endosulfan content Liquid chromatography tandem mass spectrometry - QuEChERS method 0,2 mg/kg TCVN 9333:2012 (AOAC 2007.01) 101. Xác định hàm lượng Cypermethrin Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ - QuEChERS Determination of Cypermethrin content Liquid chromatography tandem mass spectrometry - QuEChERS method 0,2 mg/kg 102. Xác định hàm lượng Permethrin Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ - QuEChERS Determination of Permethrin content Liquid chromatography tandem mass spectrometry - QuEChERS method 0,2 mg/kg 103. Thịt, Thức ăn chăn nuôi Meat, animal feeding stuffs Xác định dư lượng Chlotetracylin, Oxytetracylin, Tetracylin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Chlotetracyline, Oxytetracyline, Tetracyline LC-MS/MS method Chlotetracylin: 40 µg/kg TCCS 21:2015/VNC (Ref. AOAC 995.09) 104. Oxytetracylin: 40 µg/kg 105. Tetracylin: 40 µg/kg 106. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định độ ẩm và tạp chất bay hơi Determination of Moisture and other volatile matter content TCVN 4326:2001 AOAC 930.15 107. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) 108. Xác định hàm lượng tro thô Determination of crude ash content TCVN 4327:2007 AOAC 942.05 109. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric Determination of ash insoluble in hydrochloric acid TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002) 110. Xác định hàm lượng muối natri clorua Determination of sodium chloride content TCVN 4330:1986 AOAC 937.09 TCVN 4806:2007 111. Xác định hàm lượng urê Determination of urea content TCVN 6660:2000 112. Xác định hàm lượng axit xyanhydric Determination of hydrocyanic acid content TCVN 8763: 2012 113. Cảm quan (màu sắc, mùi, độ nghiền, côn trùng, tạp chất) Sensory test method (appearance, odour, grindability, insect, impurities) TCVN 1532:1993 114. Thức ăn hỗn hợp cho cá tra và cá rô phi Compound feeds for shutchi catfish and tilapia Tỷ lệ vụn nát Determination of broken content TCVN 10300:2014 115. Độ bền trong nước Endurance test in water TCVN 10300:2014 116. Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng Compound feed for White Leg shrimp Tỷ lệ vụn nát Determination of broken content TCVN 10325:2014 117. Độ bền trong nước Endurance test in water TCVN 10325:2014 118. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Độ nhiễm côn trùng Method for determination of insects TCVN 1540:1986 119. Xác định hàm lượng chất béo Determination of crude fat content TCVN 4331:2001 AOAC 920.39 120. Xác định hàm lượng xơ thô Determination of crude fibre content TCVN 4329:2007 AOAC 962.09 121. Xác định hàm lượng Canxi Phương pháp chuẩn độ Determination of calcium content Titrimetric method TCVN 1526:2007 (ISO 06490-1:1985) 122. Xác định hàm lượng photpho Phương pháp quang phổ Determination of phosphorus content Spectrometric method 5 mg/kg TCVN 1525:2001 AOAC 965.17 123. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Cu, Fe, Mn, K, Na, Zn Phương pháp F-AAS Determination of Cu, Fe, Mn, K, Na, Zn contents F-AAS method K, Na, Cu, Fe, Mn, Zn: 5 mg/kg TCVN 1537:2007 124. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Monensin, Salinomycin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Monensin, Salinomycin content LC-MS/MS method 40 µg/kg TCCS 38:2015/VNC (Ref. TCVN 8545:2010; ISO 14183:2005) 125. Xác định hàm lượng Lincomycin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Lincomycin content LC-MS/MS method 40 µg/kg TCCS 39:2016/VNC (Ref. Journal of Chromatographic Science 2012; 50; 190–198) 126. Xác định hàm lượng Cloramphenicol Phương pháp LC-MS/MS Determination of Cloramphenicol content LC-MS/MS method 15 µg/kg TCCS 42:2016/VNC (Ref. FDA LIB # 4306 - 2003) 127. Xác định hàm lượng Tylosin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Tylosin content LC-MS/MS method 40 µg/kg TCCS 40:2016/VNC (Ref. TCVN 8543:2010) 128. Xác định hàm lượng Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine content LC-MS/MS method 3 µg/kg TCCS 25:2015/VNC (Ref. Agilent Application 5990-8788EN) 129. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng aflatoxin B1 B1, B2, G1, G2 và tổng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 Phương pháp LC-MS/MS Determination of aflatoxin B1 and total aflatoxin B1, B2, G1 and G2 content LC-MS/MS method B1: 1,5 µg/kg TCCS 22:2015/VNC (Ref. TCVN 7596:2007 và TCVN 6953: 2001) B2: 1,5 µg/kg G1: 1,5 µg/kg G2: 1,5 µg/kg 130. Xác định hàm lượng các axit amin Lysin, Methionin, Threonin, Cystin Phương pháp LC-MS/MS Determination of amino acids Lysine, Methionine, Threonin, Cystine content LC-MS/MS method Lysin: 0,5 mg/kg Methionin: 0,5 mg/kg Threonin: 0,5 mg/kg Cystin: 0,5 mg/kg TCCS 23:2015/VNC (Ref. TCVN 8764:2012) 131. Xác định hàm lượng các Vitamin B1, B2, B3, B5, B6 Phương pháp LC-MS/MS Determination of vitamines B1, B2, B3, B5, B6 content LC-MS/MS method B1: 0,66 mg/kg B2: 0,82 mg/kg B5: 0,94mg/kg B6: 0,66mg/kg B3: 0,42 mg/kg TCCS 24:2015/VNC (Ref. Agilent Application 5989-7084EN) 132. Xác định hàm lượng Vitamin C Phương pháp LC-MS/MS Determination of vitamine C content LC-MS/MS method 5 mg/kg TCCS 43:2016/VNC (Ref. AOAC 2012.21) 133. Xác định hàm lượng Vitamin A Phương pháp LC-MS/MS Determination of vitamine A content LC-MS/MS method 5 mg/kg TCCS 44:2016/VNC (Ref. TCVN 8674:2011) 134. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Vitamin E Phương pháp LC-MS/MS Determination of vitamine E content LC-MS/MS method 5 mg/kg TCCS 45:2016/VNC (Ref. TCVN 9124:2011) 135. Xác định hàm lượng Ethoxyquin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Ethoxyquin LC-MS/MS method 6 mg/kg TCCS 51:2018/VNC 136. Xác định hàm lượng Methionine hydroxy analogue (MHA) Phương pháp LC-MS/MS Determination of Methionine hydroxy analogue (MHA) LC-MS/MS method 1.0 mg/kg TCCS 55:2018/VNC 137. Xác định hàm lượng Avilamycin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Avilamycin LC-MS/MS method 30 µg/kg TCCS 57:2018/VNC 138. Thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi Animal feed, animal feeding stuffs Xác định hàm lượng axit xyanuric Phương pháp LC-MS/MS Determination of cyanuric acid LC-MS/MS method 0,3 mg/kg TCCS 58:2018/VNC (Ref. TCVN 9048: 2012 (ISO/TS 15495:2010) 139. Sữa Milk Xác định hàm lượng Melamin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Melamine content LC-MS/MS method 1 mg/kg TCCS 34:2015/VNC (Ref. TCVN 9048:2012) (ISO/TS 15495:2010) 140. Xác định hàm lượng Aflatoxin M1 Phương pháp LC-MS/MS Determination of Aflatoxin M1 LC-MS/MS method 1 µg/kg TCCS 48:2017/VNC 141. Nước ép quả Fruit juice Xác định hàm lượng Patulin Phương pháp LC-MS/MS Determination of Patulin content LC-MS/MS method 5 µg/L TCCS 35:2015/VNC 142. Thực phẩm Foods Xác định hàm lượng Ochratoxin A Phương pháp LC-MS/MS Determination of Ochratoxin A content LC-MS/MS method 0,5 µg/kg TCCS 33:2015/VNC 143. Sản phẩm đậu tương Soya bean products Xác định Hoạt độ urê Determination of urease activity 1 mg N/g TCVN 4847-89 (ISO 5506:1988) 144. Bánh, mứt, kẹo Confectionery Xác định cảm quan, kích thước, khối lượng tịnh, khối lượng nhân Determination of net mass, dimensions, sensory and filling of produce TCVN 4068:1985 145. Xác định độ ẩm Determination of moisture TCVN 4069:2009 146. Xác định hàm lượng tro tổng Determination of total ash content TCVN 4070:2009 147. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric Determination of insoluble ash in hydrochloric acid content TCVN 4071:2009 148. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content TCVN 4072:2009 149. Xác định hàm lượng axit Determination of acid content TCVN 4073:2009 150. Bánh, mứt, kẹo Confectionery Xác định hàm lượng đường tổng Determination of total sugar content TCVN 4074:2009 151. Xác định hàm lượng đường khử Determination of reducing sugar content TCVN 4075:2009 152. Bột và tinh bột Starch powders Ngoại quan Appearance TCVN 10546:2014 153. Xác định độ ẩm Determination of Moisture TCVN 9934:2013 (ISO 1666:1996) 154. Xác định độ hòa tan Determination of solubility TCVN 6469:2010 155. Xác định hàm lượng Nitơ Determination of Nitrogen content TCVN 9936:2013 (ISO 3188:1978) 156. Xác định hàm lượng chất béo tổng số Determination of total fat content TCVN 9938:2013 (ISO 3947:1977) 157. Xác định hàm lượng tinh bột Determination of Starch content TCVN 9935:2013 (ISO 10520:1997) 158. Xác định hàm lượng tro tổng Determination of total ash content TCVN 9939:2013 (ISO 3593:1981) 159. Xác định độ axit tự do Determination of Free Acidity content TCVN 8800:2011 (ISO 7305:1998) 160. Xác định pH của dung dịch 10% Determination of pH 10% aqueous solution TCVN 6469:1998 AOAC 943.02 161. Bột và tinh bột Starch powders Xác định hàm lượng SO2 Determination of SO2 content 0,6 mg/kg TCVN 7967:2008 (ISO 5379:1983) 162. Xác định cỡ hạt Determination of Sieve size TCVN 4828-1:2009 (ISO 2591-1:1988) 163. Dụng cụ, bao bì để đun nấu, chứa đựng thực phẩm Containers and packaging indirirect contact with food Xác định hàm lượng cặn khô Determination of extracting content 3 µg/mL QCVN 12-1, 2, 3 :2011/BYT 164. Xác định hàm lượng Pb thôi nhiễm Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite Determination of Pb extracted Graphite furnace atomic absorption spectrometry method 0,2 µg/ mL QCVN 12-1, 2, 3 :2011/BYT AOAC 973.32 (2000) 165. Xác định hàm lượng Cd thôi nhiễm Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite Determination of Cd extracted Graphite furnace atomic absorption spectrometry method 0,1 µg/ mL QCVN 12-1, 2, 3 :2011/BYT AOAC 973.32 (2000) 166. Dụng cụ, bao bì chứa đựng thực phẩm bằng kim loại Metal containers and packaging in direct contact with food Xác định hàm lượng As thôi nhiễm Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử và hydrua hóa Determination of As extracted Hydride generation atomic absorption spectrometry method 0,1 µg/ mL QCVN 12-3:2011 /BYT 167. Dụng cụ, bao bì chứa đựng thực phẩm (bằng nhựa tổng hợp, kim loại và cao su) Containers and packaging (synthetic resin, metals and ruber) in direct contact with food Xác định hàm lượng Pb, Cd bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite Determination of Pb, Cd Graphite furnace atomic absorption spectrometry method Pb: 8 µg/ g QCVN 12-1,2: 2011/BYT 168. Cd: 3 µg/ g 169. Xác định phenol thôi nhiễm Determination of phenol extracted from foodwares 3 µg/ mL QCVN 12-1, 2,3: 2011/BYT 170. Xác định formaldehyd thôi nhiễm Determination of formaldehyde extracted 171. Dụng cụ, bao bì chứa đựng thực phẩm (bằng nhựa tổng hợp, kim loại và cao su) Containers and packaging (synthetic resin, metals and ruber) in direct contact with food Xác định tổng kim loại nặng thôi nhiễm Determination of total heavy metals extracted 0,5 µg/ mL QCVN 12-1, 2,3: 2011/BYT 172. Dụng cụ, bao bì bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Synthetic resin implement containers and packing in direct contact with foods Xác định hàm lượng styren, toluen, iso propyl benzen, n-propyl benzen, ethylbenzen Phương pháp GC-FID Determination of styren, toluen, iso propyl benzen, n-propyl benzen, ethylbenzen content GC-FID method Styren, isopropylbenzen, n-propylbenzen, ethylbenzen: 1 mg/g Toluen: 0.8 mg/g QCVN 12-1, 2, 3: 2011/BYT 173. Xác định hàm lượng KMnO4 tiêu tốn thôi nhiễm Determination of KMnO4 consumption extracted content 5 µg/ mL QCVN 12-1:2011/BYT 174. Xác định hàm lượng Methyl methacrylat thôi nhiễm Phương pháp GC-FID Determination of Methyl methacrylat extracted content GC-FID method 8 µg/ml QCVN 12-1:2011/BYT 175. Xác định hàm lượng Caprolactam thôi nhiễm Phương pháp GC-FID Determination of Caprolactam extracted content GC-FID method 7 µg/ml QCVN 12-1, 2, 3: 2011/BYT 176. Dụng cụ bao gói bằng giấy và cactong tiếp xúc thực phẩm Paper and board intended to come into contact with foodstuffs Xác định hàm lượng Cd trong dịch chiết Phương pháp GF-AAS Determination of Cd in an aqueous extract GF-AAS method 0,01 mg/kg 0,0004 mg/dm2 TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) 177. Dụng cụ bao gói bằng giấy và cactong tiếp xúc thực phẩm Paper and board intended to come into contact with foodstuffs Xác định hàm lượng Pb trong dịch chiết Phương pháp GF-AAS Determination of Pb in an aqueous extract GF-AAS method 0,01 mg/kg 0,0004 mg/dm2 TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) 178. Hàm lượng thủy ngân (Hg) trong dịch chiết Phương pháp CV-AAS Determination of Hg in an aqueous an aqueous extract CV AAS method 0,01 mg/kg 0,00004 mg/dm2 TCVN 10092:2013 (EN 12497:2005) 179. Dụng cụ, bao bì bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Ruber implements, containers and packing in direct contact with foods Xác định hàm lượng Zn thôi nhiễm Phương pháp GF-AAS Determination of Zn extracted GF-AAS method 0,5 µg/ ml QCVN 12-1, 2, 3: 2011/BYT 180. Bao bì, dụng cụ bao gói bằng thủy tinh, gốm sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Glass, ceramic, porcelain and enameled implements, containers and pacaging in direct contact with food Xác định hàm lượng Cd thôi nhiễm Phương pháp GF-AAS Determination of Cd extracted GF-AAS method 0,05 mg/L 0,01 mg/dm2 QCVN 12-4:2015 /BYT (TCVN 7146-1:2002 TCVN 7147-1:2002 TCVN 7148-1:2002 TCVN 7542-1:2005) 181. Xác định hàm lượng Pb thôi nhiễm Phương pháp GF-AAS Determination of Pb extracted from foodwares GF-AAS method 0,1 mg/L 0,05 mg/dm2 182. Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Napkin, toilet and tissue paper Xác định hàm lượng formaldehyt Determination of formaldehyde content 0,2 mg/dm2 TCVN 8308: 2010 (EN 1541:2001) 183. Xác định pH của nước chiết Determination of pH of aqueous extracts 4 ~ 10 TCVN 7066-1: 2008 (ISO 6588-1: 2005) 184. Xác định hàm lượng Pb Phương pháp GF-AAS Determination of Pb content GF-AAS method 0,001 mg/dm2 TCVN 10093: 2013 (EN 12498: 2005) 185. Xác định hàm lượng Cd Phương pháp GF-AAS Determination of Cd content GF-AAS method 0,001 mg/dm2 TCVN 10093:2013 (EN 12498:2005) 186. Xác định hàm lượng thủy ngân Phương pháp CV-AAS Determination of mercury CV-AAS method 0,001 mg/dm2 TCVN 10092:2013 (EN 12497:2005) 187. Vật liệu dệt Textiles Xác định hàm lượng formaldehyt Determination of formaldehyde content 16 mg/kg TCVN 7421-1:2013 188. Vật liệu dệt Textiles Xác định hàm lượng các amin thơm chuyển hóa từ các chất màu azo Determination of certain aromatic amines derived from azo colorants 100 µg/kg EN 14362-1:2012 Xác định hàm lượng 4-aminoazobenzen chuyển hóa từ các chất màu azo Determination of 4-aminoazobenzen derived from azo colorants 100 µg/kg EN 14362-3:2012 189. Nước sinh hoạt, nước mặt Domestic water surface water Xác định hàm lượng Cd Phương pháp GF-AAS Determination of Cd content GF-AAS method 0,002 mg/L ISO 15586:2003 190. Xác định hàm lượng Pb Phương pháp GF-AAS Determination of Pb content Atomic absorption spectrometry with graphite furnace method 0,01 mg/L ISO 15586:2003 191. Xác định hàm lượng As Phương pháp HV-AAS Determination of As content HV-AAS method 0,01 mg/L TCVN 6626:2000 SMEWW 3500 B-As:2012 ISO 15586:2003 192. Xác định hàm lượng Cr Phương pháp GF-AAS Determination of Cr content GF-AAS method 0,1 mg/L ISO 15586:2003 193. Xác định hàm lượng Cu Phương pháp GF-AAS Determination of Cu content GF-AAS method 0,2 mg/L ISO 15586:2003 194. Nước sinh hoạt, nước mặt Domestic water surface water Xác định hàm lượng Fe Phương pháp trắc phổ dùng 1,10-phenanthroline Determination of Fe content - Spectrometric method using 1.10- phenantrolin 0,5 mg/L TCVN 6177:1996 (ISO 6332:1988) 195. Xác định hàm lượng Mn Phương pháp GF-AAS Determination of Mn content GF-AAS method 0,1 mg/L ISO 15586:2003 196. Xác định hàm lượng Ni Phương pháp GF-AAS Determination of Ni content GF-AAS method 0,1 mg/L ISO 15586:2003 197. Xác định hàm lượng Hg Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử lò graphit Determination of Hg content Atomic absorption spectrometry with graphite furnace method 0,001 mg/L ISO 15586:2003 198. Xác định hàm lượng Ba Phương pháp khối lượng Determination of Ba content - Gravimetric Method 0,3 mg/L AOAC 920.201 199. Xác định hàm lượng borat Phương pháp quang phổ dùng azomethine-H Ditermination of borate content Spectrometric method using azomethine-H 0,01 mg/L TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990) 200. Nước sinh hoạt, nước mặt Domestic water surface water Xác định hàm lượng Xianua Phương pháp quang phổ dùng pyridin/ axit bacbituric Determination of Cyanide content - Spectrometric method using pyridin/ barbituric acid 0,02 mg/L TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984) 201. Xác định hàm lượng Florua Phương pháp điện cực điện hóa Determination of fluoride content- Electrochemical probe method 0,5 mg/L TCVN 6195:1996 (ISO10359-1:1992) 202. Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp quang phổ dùng axit sulfosalicylic Determination of Nitrate content - Spectrometric method using sulfosalicylic acid 15 mg/L TCVN 6180:1996 (ISO 7890:1988) 203. Xác định hàm lượng Nitrit Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử Determination of Nitrite content - Molecular absorption spectrometric method 0,05 mg/L TCVN 6178:1996 (ISO 6777:1984) 204. Xác định pH Determination of pH 2~12 TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008) 205. Xác định chỉ số pemanganat Determination of permanganate index 0,5 mg/L TCVN 6186:1996 (ISO 8467:1993) 206. Xác định độ cứng tính theo CaCO3 Determination of hardness, as CaCO3 5 mg/L TCVN 6224:1996 SMEWW 2340 C:2012 207. Xác định tổng chất rắn hoà tan (TDS) Determination of total disol solid 10 mg/L SMEWW 2540 C:2012 208. Nước sinh hoạt, nước mặt Domestic water surface water Xác định hàm lượng Clorua Determination of chloride content 5 mg/L TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989) SMEWW 4500-Cl- D:2012 209. Xác định hàm lượng Natri Determination of sodium content 1 mg/L TCVN 6196:1996 (ISO 9964/1:1993) 210. Xác định hàm lượng Sunfat Phương pháp khối lượng dùng bari clorua Determination of sunfate content Gravimetric method using barium chloride 5 mg/L TCVN 6200:1996 (ISO 9280:1990) 211. Thép hợp kim thấp Low Alloy steel Xác định thành phần hóa học. Phương pháp quang phổ phát xạ nguồn tia lửa điện Determintion of chemical composition. Spark atomic emission spectrometric method % C: (0,02~1,1) Si: (0,02~1,54) Mn: (0,03~ 2,0) S: (0,001~0,055) Cr: (0,007~8,14) Mo: (0,007~1,3) Ni: (0,006~5,0) Cu: (0,006 ~0,5) Al: (0,006~ 0,093) B: (0,0004~0,007) Co: (0.006 ~0,2) Ti: (0,001~0,2) V: (0,003~0,3) W: (0,002~0,05) P: (0,006~0,085) ASTM E415-17 JIS G 1253:2013 212. Thép không gỉ Stainless steel Xác định thành phần hóa học. Phương pháp quang phổ phát xạ nguồn tia lửa điện Determintion of chemical composition. Spark atomic emission spectrometric method % C: (0,005~0,25) Si: (0,01~0,90) Mn: (0,01~2,0) P: (0,003 ~0,15) S: (0,003~0,065) Cr: (17,0~23,0) Mo: (0,01~3,0) Ni: (7,5~13,0) Cu: (0,005~0,25) ASTM E1086-14 JIS G 1253:2013   PHỤ LỤC 1: DANH MỤC CÁC AMIN THƠM Appendix 1: List of Aromatic amines STT Hợp chất STT Hợp chất 1 4-Aminobiphenyl 12 3,3'-Dimethylbenzidine (o-Toluidine) 2 4,4’-Benzidine 13 4,4'-Diamino-3,3'-Dimethyldiphenyl methan 3 4-Chloro-2-Methylaniline 14 2-Methoxy-5 -Methylaniline 4 2-Aminonaphthalene 15 4,4'-Methylene-Bis (2-Chloroaniline) 5 4-Amino-2’,3-Dimethylazobenzen 16 4-Aminophenylether 6 2-Amino-4-Nitrotoluene 17 4-Aminophenylthioether 7 4-Chloroaniline 18 o-toluidine 8 4-Methoxy-1,3-Phenylendiamine 19 2,4-Diaminotoluene 9 Bis-(4-Aminophenyl)methane 20 2,4,5-Trimethylaniline 10 3,3'-Dichlorobenzidine 21 2-Anisidine 11 3,3'-Dimethoxybenzidine 22 4-Aminoazobenzen Ghi chú/Note - SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water - AOAC: Association of Official Agricultural Chemists - ASTM: American Society for Testing and Materials - JIS: Japanese Industrial Standards - QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - EBC: European Brewery Convention - TCCS xxxx/VNC : Phương pháp do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method
Ngày hiệu lực: 
23/02/2029
Địa điểm công nhận: 

Số 108, phố Hưng Hóa, phường Duyên Hải, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Lô CN-09-6 Cụm công nghiệp Ninh Hiệp, xã Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm, Hà Nội
Số 11, phố Hoàng Long, P. Bạch Đằng, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh
Số 588 Lý Thường Kiệt, P. Cửa Ông, TP. Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Tổ 23 Khu 7 P. Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh
Số 56 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng
Số 14 Mai Hắc Đế, Thành phố Vinh, Nghệ An
Lô A6-A8, Đường 30/4, Phường Hòa Cường Bắc, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

Số thứ tự tổ chức: 
196
© 2016 by BoA. All right reserved